Tra cứu đấu thầu
🔍

Kiểm tra năng lực

Đối chiếu hồ sơ năng lực (hợp đồng tương tự) của công ty với yêu cầu trong HSMT.

Mua sắm thiết bị y tế tại Trạm y tế xã Hoài Đức năm 2026
Thông tin cơ bản
Mã TBMT
IB2600590250
Ngày đăng tải
26/10/2026 17:05
Phiên bản thay đổi
Thông tin chung của KHLCNT
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Tên dự toán mua sắm
Mua sắm thiết bị tại Trạm y tế xã Hoài Đức năm 2026
Thông tin gói thầu
Tên gói thầu
Mua sắm thiết bị y tế tại Trạm y tế xã Hoài Đức năm 2026
Chủ đầu tư
TRẠM Y TẾ XÃ HOÀI ĐỨC
Chi tiết nguồn vốn
Quyết định số 3225/QĐ-UBND ngày 30/9/2026 của Ủy ban nhân dân xã Hoài Đức về việc phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí mua sắm tài sản, trang thiết bị y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Trạm Y tế xã Hoài Đức năm 2026
Lĩnh vực
Hàng hóa
Hình thức lựa chọn nhà thầu
Chào giá trực tuyến rút gọn
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước / Quốc tế
Trong nước
Phương thức lựa chọn nhà thầu
1 giai đoạn 1 túi hồ sơ
Thời gian thực hiện gói thầu
90 ngày
Thông tin chào giá
Thời điểm bắt đầu chào giá trực tuyến
30/10/2026 09:00
Thời điểm kết thúc chào giá trực tuyến
02/11/2026 09:00
Giá trần
1.771.990.000 VND
Bước giá
2.657.985 VND
Hiệu lực của đơn dự thầu
45 ngày
Phạm vi cung cấp
STT Danh mục hàng hóa Đơn vị tính Khối lượng Ký mã hiệu Nhãn hiệu Hãng sản xuất Xuất xứ của hàng hóa Năm sản xuất Thông số kỹ thuật Địa điểm dự án Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Yêu cầu khác
1 Máy siêu âm tổng quát Máy 3 Consona N6 Nhà thầu tự đề xuất Shenzhen Mindray Bio-Medical Electronics Co., Ltd Trung Quốc 2026 trở về sau I. Cấu hình cung cấp - Thân máy chính dạng bàn đẩy: 01 máy - Màn hình hiển thị: 01 cái - Màn hình điều khiển cảm ứng: 01 cái - Đầu dò Convex đa tần số: 01 cái - Đầu dò Linear đa tần số: 01 cái - Bộ máy tính kèm màn hình (kèm phần mềm bản quyền windows): 01 bộ - Máy in giấy A4: 01 cái II. Thông số kỹ thuật * Ứng dụng: - Ổ bụng; Sản khoa; Phụ khoa; Mạch máu; Thần kinh; Hệ niệu; Cơ xương khớp; Bộ phận nhỏ; Nhi * Chế độ hình ảnh: + B-mode + M-mode/M-mode màu + Doppler màu + Doppler năng lượng/Doppler năng lượng có định hướng + Doppler xung - Máy chính hỗ trợ tần số lên đến: 23 MHz - Số cổng cắm đầu dò hoạt động: 04 cổng - Số kênh xử lý lên đến 248,832 kênh - Có kèm các cổng kết nối thiết bị ngoại vi: + HDMI: 01 cổng + Ethernet: 01 cổng * Màn hình hiển thị + Màn hình LED, kích thước 21.5 inch + Độ phân giải 1920x1080 * Màn hình điều khiển cảm ứng + Màn hình cảm ứng màu 3.2 Đầu dò Convex đa tần số 3C5A - Dải tần: 1.2 MHz – 6.0 MHz - Số chấn tử: 128 - Trường nhìn (tối đa): 85° - Độ sâu thăm khám: 4 cm – 40 cm - Ứng dụng: Sản khoa, Phụ khoa, Ổ bụng, Mạch máu, Hệ niệu 3.3 Đầu dò Linear đa tần số L13-3 - Dải tần: 3.0 MHz – 13.0 MHz - Số chấn tử: 128 - Trường nhìn (tối đa): 38 mm - Độ sâu thăm khám: 1.5 cm – 35 cm - Ứng dụng: Cơ xương khớp, Bộ phận nhỏ, Mạch máu, Ổ bụng, Nhi, Thần kinh 3.4. Thông số hình ảnh 3.4.1 Chế độ B-Mode - Độ sâu thăm khám tối đa: 40 cm -Tốc độ khung hình tối đa: 827 khung hình/giây - Dải động: 30 – 260 (tùy thuộc vào đầu dò) - Bản đồ thang xám: 8 loại - Bản đồ màu: 8 loại - Trung bình khung: 7 bước - Làm mượt: 6 bước - Mật độ dòng: 4 bước - Chất lượng hình ảnh: 9 mức điều chỉnh (tùy thuộc vào đầu dò) 3.4.2 Chế độ M-Mode - Dải động: 30 – 260 (tùy thuộc vào đầu dò) - Độ khuếch đại: 0-100, 1/bước - Tốc độ quét M-mode: 6 bước - Bản đồ màu: 8 loại - Bản đồ thang xám: 8 loại - Triệt nhiễu M: 4 bước - Tăng cường cạnh: 3 bước 3.4.3 Chế độ Doppler màu - Tốc độ khung hình tối đa: 322 khung hình/giây - Độ khuếch đại: 0-100, 2/bước - Đường cơ sở: -8 - 8, 1/bước - Bản đồ màu: 21 loại - Đảo ngược: bật/tắt - Tự động đảo ngược: bật/tắt - Mật độ dòng: 4 bước - Làm mượt: 6 bước - Chất lượng hình ảnh: 5 mức điều chỉnh (tùy thuộc vào đầu dò) 3.4.4 Chế độ Doppler năng lượng - Bản đồ màu: 8 loại - Đảo ngược: bật/tắt - Mật độ dòng: 4 mức - Làm mượt: 6 bước - Chất lượng hình ảnh: 5 mức điều chỉnh (tùy thuộc vào đầu dò) 3.4.5 Chế độ PW (Doppler xung) - Đường cơ sở: 9 bước - Tốc độ quét: 6 bước - Đảo ngược: bật/tắt - Tự động đảo ngược: bật/tắt - Bản đồ thang xám: 10 loại - Bản đồ màu: 8 loại - Chất lượng hình ảnh: 5 mức điều chỉnh (tùy thuộc vào đầu dò) Trạm Y tế xã Hoài Đức - Địa chỉ: Thôn Lũng Kênh - Xã Hoài Đức - Thành phố Hà Nội. 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực - Thời gian giao hàng, lắp đặt: ≤ 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng tại nơi sử dụng. - Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng. - Bảo trì 06 tháng/lần; 1 năm ít nhất 2 lần. - Đào tạo, hướng dẫn sử dụng thành thạo và chuyển giao công nghệ cho người sử dụng tại . - Thiết bị phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại lý ủy quyền của nhà sản xuất tại Việt Nam. - Cam kết cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế trong vòng ít nhất 08 năm. - Cam kết cung cấp các chứng chỉ xuất xứ (C/O), chứng chỉ chất lượng (C/Q), tờ khai hải quan, hóa đơn thương mại (invoice), phiếu đóng gói (Packing list), vận tải đơn (bill) khi giao hàng. (Đối với hàng hóa nhập khẩu) - Cam kết có mặt trong vòng 48 giờ để xử lý sự cố khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng.
2 Tủ sấy đối lưu cưỡng bức Cái 4 BOV-T25F Nhà thầu tự đề xuất Biobase Scientific (Shandong) Co., Ltd Trung Quốc 2026 trở về sau I, Cấu hình cung cấp •Máy chính: 01 cái •Kệ tủ: 02 cái •Dây nguồn: 01 bộ •Hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt: 01 bộ II, Thông số kỹ thuật •Vật liệu bên ngoài: thép cán nguội, phủ sơn tĩnh điện kháng khuẩn. •Buồng trong bằng thép không gỉ, cấu trúc góc bo tròn, các giá/kệ có thể điều chỉnh. •Cửa sổ quan sát bằng kính hai lớp, khóa chốt kín khí có thể điều chỉnh. •Điều khiển PID với màn hình hiển thị LED. •Có chức năng bảo vệ quá nhiệt. Thông số kỹ thuật •Dung tích: 25L •Giới hạn nhiệt: 50~200°C •Độ chính xác nhiệt độ: 0.1°C •Độ dao động nhiệt độ: ±1°C •Nhiệt độ môi trường: 5~40°C •Phạm vi thời gian: 1~9999 phút •Số lượng giá kệ: 2 chiếc •Công suất tiêu thụ:650W Trạm Y tế xã Hoài Đức - Địa chỉ: Thôn Lũng Kênh - Xã Hoài Đức - Thành phố Hà Nội. 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực - Thời gian giao hàng, lắp đặt: ≤ 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng tại nơi sử dụng. - Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng. - Bảo trì 06 tháng/lần; 1 năm ít nhất 2 lần. - Đào tạo, hướng dẫn sử dụng thành thạo và chuyển giao công nghệ cho người sử dụng tại . - Thiết bị phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại lý ủy quyền của nhà sản xuất tại Việt Nam. - Cam kết cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế trong vòng ít nhất 08 năm. - Cam kết cung cấp các chứng chỉ xuất xứ (C/O), chứng chỉ chất lượng (C/Q), tờ khai hải quan, hóa đơn thương mại (invoice), phiếu đóng gói (Packing list), vận tải đơn (bill) khi giao hàng. (Đối với hàng hóa nhập khẩu) - Cam kết có mặt trong vòng 48 giờ để xử lý sự cố khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng.
3 Máy nghe tim thai Cái 2 DP6000H Nhà thầu tự đề xuất Trismed Co., Ltd Hàn Quốc 2026 trở về sau I, Cấu hình cung cấp Máy chính: 01 cái Đầu dò siêu âm: 01 bộ Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh+tiếng Việt: 01 bộ II, Thông số kỹ thuật -Phân loại: Mức độ bảo vệ chống điện giật: Loại B. Chế độ hoạt động: Doppler xung và Doppler liên tục +Dải đo: 50–210 nhịp/ phút +Hiển thị: Giá trị trung bình trên màn hình LCD +Độ phân giải: ±2 nhịp/ phút +Độ chính xác: ±1% hoặc ±1 nhịp/ phút -Đầu dò siêu âm +Tần số hoạt động: 2,5 MHz ±15% Trạm Y tế xã Hoài Đức - Địa chỉ: Thôn Lũng Kênh - Xã Hoài Đức - Thành phố Hà Nội. 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực - Thời gian giao hàng, lắp đặt: ≤ 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng tại nơi sử dụng. - Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng. - Bảo trì 06 tháng/lần; 1 năm ít nhất 2 lần. - Đào tạo, hướng dẫn sử dụng thành thạo và chuyển giao công nghệ cho người sử dụng tại . - Thiết bị phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại lý ủy quyền của nhà sản xuất tại Việt Nam. - Cam kết cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế trong vòng ít nhất 08 năm. - Cam kết cung cấp các chứng chỉ xuất xứ (C/O), chứng chỉ chất lượng (C/Q), tờ khai hải quan, hóa đơn thương mại (invoice), phiếu đóng gói (Packing list), vận tải đơn (bill) khi giao hàng. (Đối với hàng hóa nhập khẩu) - Cam kết có mặt trong vòng 48 giờ để xử lý sự cố khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng.
4 Giường xoa bóp châm cứu bấm huyệt (giường khám bệnh, siêu âm) Cái 3 G5-0032 Nhà thầu tự đề xuất Công ty TNHH MTV Thiết bị y tế 130 ARMEPHACO Việt Nam 2026 trở về sau I, Cấu hình cung cấp- Giường: 01 cái- Đệm mút: 01 cáiII, Thông số kỹ thuậta. Kích thước (mm): - Kích thước tổng thể (mm): D1900xR650xC650 ±3% (không kể đệm)- Toàn bộ làm bằng inox SUS304.+ Khung trên hộp 30x60x1mm, xương tăng cứng inox 25x25mm.+ Khung nan dưới bằng inox hộp 10x40x0.5mm; giằng chính bằng hộp 25x25mm. + Khung chân bằng hộp 40x40mm, giằng chân bằng hộp 30x30mm.- Đệm mút bọc giả da, cốt gỗ không thấm nước thuận tiện cho việc vệ sinh, chịu được các chất tẩy rửa thông thường- Chân được bọc cao su dày 5mm. Trạm Y tế xã Hoài Đức - Địa chỉ: Thôn Lũng Kênh - Xã Hoài Đức - Thành phố Hà Nội. 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực - Thời gian giao hàng, lắp đặt: ≤ 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng tại nơi sử dụng. - Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng. - Bảo trì 06 tháng/lần; 1 năm ít nhất 2 lần. - Đào tạo, hướng dẫn sử dụng thành thạo và chuyển giao công nghệ cho người sử dụng tại . - Thiết bị phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại lý ủy quyền của nhà sản xuất tại Việt Nam. - Cam kết cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế trong vòng ít nhất 08 năm. - Cam kết cung cấp các chứng chỉ xuất xứ (C/O), chứng chỉ chất lượng (C/Q), tờ khai hải quan, hóa đơn thương mại (invoice), phiếu đóng gói (Packing list), vận tải đơn (bill) khi giao hàng. (Đối với hàng hóa nhập khẩu) - Cam kết có mặt trong vòng 48 giờ để xử lý sự cố khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng.
5 Máy điều trị vật lý trị liệu đa năng Máy 2 EM 6300 Nhà thầu tự đề xuất Everyway Medical Instruments Đài Loan 2026 trở về sau I, Cấu hình cung cấp: Máy chính: 01 cái Vali đựng máy: 01 cái Cáp điện cực: 01 bộ Tấm điện cực dán: 01 bộ HDSD tiếng Anh/Việt: 01 bộ II, Thông số kỹ thuật Số kênh: 2 kênh, điều chỉnh độc lập giữa hai kênh Xung: có thể điều chỉnh từ 0-110mA đỉnh 500 ohm mỗi kênh Dạng sóng: Xung vuông không đối xứng. Hiệu điện thế: 0-55V (tải 500ohm) Nguồn cấp: Pin 9V Tỉ lệ xung: Điều chỉnh 2-150 Hz, 1Hz mỗi bước Độ rộng xung: Điều chỉnh từ 50- 300 micro giây, chỉnh 10 micro giây mỗi bước Thời gian hoạt động: Điều chỉnh 2-90 giây, 1 giây mỗi bước chỉnh Ramp Time: chỉnh 1-8 giây, 1 giây mỗi bước Trạm Y tế xã Hoài Đức - Địa chỉ: Thôn Lũng Kênh - Xã Hoài Đức - Thành phố Hà Nội. 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực - Thời gian giao hàng, lắp đặt: ≤ 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng tại nơi sử dụng. - Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng. - Bảo trì 06 tháng/lần; 1 năm ít nhất 2 lần. - Đào tạo, hướng dẫn sử dụng thành thạo và chuyển giao công nghệ cho người sử dụng tại . - Thiết bị phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại lý ủy quyền của nhà sản xuất tại Việt Nam. - Cam kết cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế trong vòng ít nhất 08 năm. - Cam kết cung cấp các chứng chỉ xuất xứ (C/O), chứng chỉ chất lượng (C/Q), tờ khai hải quan, hóa đơn thương mại (invoice), phiếu đóng gói (Packing list), vận tải đơn (bill) khi giao hàng. (Đối với hàng hóa nhập khẩu) - Cam kết có mặt trong vòng 48 giờ để xử lý sự cố khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng.
6 Bàn khám phụ khoa Cái 2 B5/0251 Nhà thầu tự đề xuất Công ty TNHH MTV Thiết bị y tế 130 ARMEPHACO Việt Nam 2026 trở về sau I, Cấu hình cung cấp - Khung chân bàn: 01 bộ - Khung tấm đỡ lưng: 01 cái - Khung tấm đỡ mông: 01 cái - Máng đỡ đùi : 01 bộ - Khay hứng dịch: 01 cái - Đệm mút : 01 cái II, Thông số kỹ thuật Bàn khám phụ khoa bao gồm: khung bàn với phần tựa lưng, tựa mông, bậc lên xuống, đỡ chân và khay đựng chất lỏng. Khay đựng chất lỏng có thể tháo rời. - Khung bàn được làm bằng inox ống Vật liệu: -Toàn bộ làm bằng inox SUS304. + Khung chính và các giằng chân làm bằng inox 25.4mm + Các tấm bọc làm bằng inox tấm + Cơ cấu vô cấp được làm bằng inox 15.9x1.2mm và các tấm inox dày 2mm + Đệm mút bọc vải giả da 2 khúc, dày 50mm + Chân cao su đúc. Trạm Y tế xã Hoài Đức - Địa chỉ: Thôn Lũng Kênh - Xã Hoài Đức - Thành phố Hà Nội. 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực - Thời gian giao hàng, lắp đặt: ≤ 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng tại nơi sử dụng. - Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng. - Bảo trì 06 tháng/lần; 1 năm ít nhất 2 lần. - Đào tạo, hướng dẫn sử dụng thành thạo và chuyển giao công nghệ cho người sử dụng tại . - Thiết bị phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại lý ủy quyền của nhà sản xuất tại Việt Nam. - Cam kết cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế trong vòng ít nhất 08 năm. - Cam kết cung cấp các chứng chỉ xuất xứ (C/O), chứng chỉ chất lượng (C/Q), tờ khai hải quan, hóa đơn thương mại (invoice), phiếu đóng gói (Packing list), vận tải đơn (bill) khi giao hàng. (Đối với hàng hóa nhập khẩu) - Cam kết có mặt trong vòng 48 giờ để xử lý sự cố khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng.
7 Máy điện xung (trung tần) Máy 2 XYZP-IB Nhà thầu tự đề xuất Sunnyou Medical Co., Ltd. Trung Quốc 2026 trở về sau I, Cấu hình cung cấp:Máy chính: 01 cái Cáp điện cực: 01 bộ Tấm điện cực dán: 01 bộ HDSD tiếng Anh/Việt: 01 bộ II, Thông số kỹ thuật Công suất: 60VA.Màn hình hiển thị: kỹ thuật số.Đầu ra: Tần số trung tần một kênh cộng với đầu ra điện nhiệt Tần số sóng trung tần là 2kHz ~ 10kHz và dung sai tần số đơn là ±10%Tần số điều biến là 0 ~ 150Hz và dung sai tần số đơn là ± 10% hoặc ± 1Hz, tùy theo giá trị nào lớn hơn Dạng sóng trung tần: Sóng vuông hai chiều, dạng sóng biến điệu bao gồm sóng hình sin, sóng vuông, sóng tam giác, sóng hàm số mũ, sóng răng cưa, sóng nhọn và sóng có biên độ bằng nhau.Chế độ điều biến: Liên tục, không liên tục, ngắt quãng, chuyển đổi tần số, điều biến dày đặc và xen kẽ Độ rộng xung: 50us ~ 250us, dung sai ±10%Phạm vi điều chế sóng trung tần: 0%, 25%, 50%, 75%, 100%, dung sai ±5%. Có 35 phác đồ điều trị.Dòng điện đầu ra trung tần: Dưới tải 500Ω, dòng điện đầu ra của mỗi kênh không quá 100mA Trạm Y tế xã Hoài Đức - Địa chỉ: Thôn Lũng Kênh - Xã Hoài Đức - Thành phố Hà Nội. 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực - Thời gian giao hàng, lắp đặt: ≤ 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng tại nơi sử dụng. - Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng. - Bảo trì 06 tháng/lần; 1 năm ít nhất 2 lần. - Đào tạo, hướng dẫn sử dụng thành thạo và chuyển giao công nghệ cho người sử dụng tại . - Thiết bị phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại lý ủy quyền của nhà sản xuất tại Việt Nam. - Cam kết cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế trong vòng ít nhất 08 năm. - Cam kết cung cấp các chứng chỉ xuất xứ (C/O), chứng chỉ chất lượng (C/Q), tờ khai hải quan, hóa đơn thương mại (invoice), phiếu đóng gói (Packing list), vận tải đơn (bill) khi giao hàng. (Đối với hàng hóa nhập khẩu) - Cam kết có mặt trong vòng 48 giờ để xử lý sự cố khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng.
8 Máy khí dung Máy 6 Clineb Pro Nhà thầu tự đề xuất Ca-Mi S.R.L Italy 2026 trở về sau I, Cấu hình cung cấp - Máy chính: 01 cái - Bình phun khí dung: 01 cái - Mask thở cho người lớn với dây co giãn: 01 cái - Mask thở cho trẻ em với dây co giãn: 01 cái - Ống dẫn khí: 01 cái - Sách HDSD: 01 bộ II, Thông số kỹ thuật - Công suất tiêu thụ: 170 VA -Áp suất tối đa: 3,0 bar 43,5 psi/ 300 kPa -Áp suất vận hành: 0,95 bar 13,7 psi/ 95 kPa -Lưu lượng khí tối đa: 16 lít/phút -Lưu lượng khí hoạt động: 8,0 l/phút -Tốc độ phun khí dung: +Vị trí I: 0,40 ml +Vị trí II: 0,60 ml +Vị trí III: 0,70 ml +Vị trí IV: 0,80 ml -Đường kính khí động học trung vị theo khối lượng (MMAD): +Vị trí I: 3,32 µm +Vị trí II: 4,07 µm +Vị trí III: 4,23 µm +Vị trí IV: 4,18 µm -Tỷ lệ phần hạt có thể hít vào được (< 5µm): phụ thuộc vào vị trí cài đặt ở trên -Chu kỳ : Hoạt động liên tục Trạm Y tế xã Hoài Đức - Địa chỉ: Thôn Lũng Kênh - Xã Hoài Đức - Thành phố Hà Nội. 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực - Thời gian giao hàng, lắp đặt: ≤ 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng tại nơi sử dụng. - Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng. - Bảo trì 06 tháng/lần; 1 năm ít nhất 2 lần. - Đào tạo, hướng dẫn sử dụng thành thạo và chuyển giao công nghệ cho người sử dụng tại . - Thiết bị phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại lý ủy quyền của nhà sản xuất tại Việt Nam. - Cam kết cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế trong vòng ít nhất 08 năm. - Cam kết cung cấp các chứng chỉ xuất xứ (C/O), chứng chỉ chất lượng (C/Q), tờ khai hải quan, hóa đơn thương mại (invoice), phiếu đóng gói (Packing list), vận tải đơn (bill) khi giao hàng. (Đối với hàng hóa nhập khẩu) - Cam kết có mặt trong vòng 48 giờ để xử lý sự cố khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng.
Đang tải file, vui lòng chờ...

Thời điểm đóng thầu

09:00

02/11/2026

Còn lại: 2 ngày 15 giờ 1 phút

Khuyến nghị việc tham dự thầu:

Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.

Thời gian còn lại
0 Ngày
:
0 Giờ
:
0 Phút
:
0 Giây
Giá thấp nhất hiện tại
87.970.000 VND
Giá trần: 136.768.000 VND
Bước giá: 400.000 VND
Thông tin quá trình chào giá trực tuyến
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
21/04/2026 07:59:58.45 87.970.000 1
21/04/2026 07:59:57.72 90.000.000 2
21/04/2026 07:59:53.89 92.600.000 3
21/04/2026 07:58:58.96 99.000.000 4
21/04/2026 07:58:26.34 102.000.000 5
21/04/2026 07:58:16.01 112.000.000
21/04/2026 07:57:55.62 117.600.000
21/04/2026 07:57:46.32 118.000.000
21/04/2026 07:57:15.11 119.000.000
21/04/2026 07:56:44.53 120.000.000
21/04/2026 07:55:36.36 129.600.000
21/04/2026 07:55:17.98 130.000.000
21/04/2026 07:54:39.45 130.900.000
21/04/2026 07:54:23.59 131.376.000
21/04/2026 07:34:26.45 132.600.000
21/04/2026 07:27:14.30 133.000.000
20/04/2026 18:03:42.54 133.567.000
20/04/2026 17:19:27.30 134.068.800
20/04/2026 16:26:35.41 135.200.000
20/04/2026 10:03:08.47 135.600.000
20/04/2026 08:17:16.59 136.136.136