Tra cứu đấu thầu
🔍

Kiểm tra năng lực

Đối chiếu hồ sơ năng lực (hợp đồng tương tự) của công ty với yêu cầu trong HSMT.

Mua sắm dụng cụ y tế dùng trong phẫu thuật phục vụ công tác khám, chữa bệnh của Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn
Thông tin cơ bản
Mã TBMT
IB2600587565
Ngày đăng tải
28/10/2026 10:33
Phiên bản thay đổi
Thông tin chung của KHLCNT
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Tên dự toán mua sắm
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Dự toán mua sắm dụng cụ y tế dùng trong phẫu thuật phục vụ công tác khám, chữa bệnh của Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn
Thông tin gói thầu
Tên gói thầu
Mua sắm dụng cụ y tế dùng trong phẫu thuật phục vụ công tác khám, chữa bệnh của Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn
Chủ đầu tư
Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Bồng Sơn
Chi tiết nguồn vốn
Từ nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn
Lĩnh vực
Hàng hóa
Hình thức lựa chọn nhà thầu
Chào giá trực tuyến rút gọn
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước / Quốc tế
Trong nước
Phương thức lựa chọn nhà thầu
1 giai đoạn 1 túi hồ sơ
Thời gian thực hiện gói thầu
60 ngày
Gói thầu có nhiều phần/lô
Có
Số lượng phần (lô)
8
Thông tin chào giá
Thời điểm bắt đầu chào giá trực tuyến
03/11/2026 10:00
Thời điểm kết thúc chào giá trực tuyến
05/11/2026 10:00
Hiệu lực của đơn dự thầu
30 ngày
STT Mã lô Tên lô Giá trần (VND) Bước giá (VND)
1 PP2600459609 Kìm kẹp clip polymer nội soi 5mm (Dụng cụ kẹp clip polymer nội soi cỡ ML) 11.760.000 35.280
2 PP2600459610 Kìm kẹp clip polymer nội soi 10mm (Dụng cụ kẹp clip polymer nội soi cỡ L) 11.760.000 35.280
3 PP2600459611 Clip kẹp mạch máu polymer 5mm (Clip polymer kẹp mạch máu máu cỡ ML) 4.620.000 13.860
4 PP2600459612 Clip kẹp mạch máu polymer 10mm (Clip polymer kẹp mạch máu máu cỡ ML) 4.620.000 13.860
5 PP2600459613 Dụng cụ hỗ trợ khâu mũi túi (Kẹp tạng rỗng có răng) 12.250.000 36.750
6 PP2600459614 Dụng cụ khâu cắt nối thẳng trong phẫu thuật nội soi chiều dài 60mm (Dụng cụ cắt khâu nối tự động dùng trong phẫu thuật nội soi) 13.230.000 39.690
7 PP2600459615 Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật nội soi cắt nối thẳng dài 60mm (Băng ghim dài 60mm) 39.312.000 117.936
8 PP2600459616 Điện cực phẫu tích và đốt cầm máu hình thìa (Điện cực cắt đốt) 3.490.000 10.470
Phạm vi cung cấp
STT Mã phần (lô) Tên phần (lô) Danh mục hàng hóa Đơn vị tính Khối lượng Ký mã hiệu Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ cửa hàng hóa Năm sản xuất Thông số kỹ thuật Địa điểm dự án Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Yêu cầu khác
1 PP2600459609 Kìm kẹp clip polymer nội soi 5mm (Dụng cụ kẹp clip polymer nội soi cỡ ML) — — — — — — — — — Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn 1 ngày 60 ngày —
1.1 — — Kìm kẹp clip polymer nội soi 5mm (Dụng cụ kẹp clip polymer nội soi cỡ ML) Cái 1 . MNM-EPCAR-ML MAJnMAR MEDICAL Canada 2025 trở về sau - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485. - Dụng cụ kẹp clip polymer nội soi cỡ ML đường kính 5mm, dài 330mm. Chất liệu bằng thép không rỉ. - Có núp xoay dụng cụ 360 độ - Tích hợp cổng xịt rửa. — — — —
2 PP2600459610 Kìm kẹp clip polymer nội soi 10mm (Dụng cụ kẹp clip polymer nội soi cỡ L) — — — — — — — — — Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn 1 ngày 60 ngày —
2.1 — — Kìm kẹp clip polymer nội soi 10mm (Dụng cụ kẹp clip polymer nội soi cỡ L) Cái 1 . MNM-EPCAR-L MAJnMAR MEDICAL Canada 2025 trở về sau - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485. - Dụng cụ kẹp clip polymer nội soi cỡ L đường kính 10mm, dài 330mm. Chất liệu bằng thép không rỉ. - Có núp xoay dụng cụ 360 độ - Tích hợp cổng xịt rửa. — — — —
3 PP2600459611 Clip kẹp mạch máu polymer 5mm (Clip polymer kẹp mạch máu máu cỡ ML) — — — — — — — — — Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn 1 ngày 60 ngày —
3.1 — — Clip kẹp mạch máu polymer 5mm (Clip polymer kẹp mạch máu máu cỡ ML) Cái 100 . MNM-PCML MAJnMAR MEDICAL Canada 2025 trở về sau - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485. - Chất liệu: Polymer không tiêu đảm bảo độ tương thích sinh học cao - Clip thiết kế hình cung giúp giữ được nhiều mô hơn. Có khóa đóng nhanh, Bản lề động. Có răng tích hợp giúp clip không bị trượt trên mô - Định danh màu xanh lá - Kẹp được mạch máu cỡ từ 3 mm đến 10 mm. L1 — — — —
4 PP2600459612 Clip kẹp mạch máu polymer 10mm (Clip polymer kẹp mạch máu máu cỡ ML) — — — — — — — — — Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn 1 ngày 60 ngày —
4.1 — — Clip kẹp mạch máu polymer 10mm (Clip polymer kẹp mạch máu máu cỡ ML) Cái 100 . MNM-PCL MAJnMAR MEDICAL Canada 2025 trở về sau - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485. - Chất liệu: Polymer không tiêu đảm bảo độ tương thích sinh học cao - Clip thiết kế hình cung giúp giữ được nhiều mô hơn. Có khóa. Bản lề động. Có răng tích hợp giúp clip không bị trượt trên mô - Định danh màu tím - Kẹp được mạch máu cỡ từ 5 mm đến 13 mm — — — —
5 PP2600459613 Dụng cụ hỗ trợ khâu mũi túi (Kẹp tạng rỗng có răng) — — — — — — — — — Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn 1 ngày 60 ngày —
5.1 — — Dụng cụ hỗ trợ khâu mũi túi (Kẹp tạng rỗng có răng) Cái 1 LS623R Shinva Xinhua Surgical Instrument Co., Ltd Trung Quốc 2025 trở về sau - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485. - Chiều dài 280mm, 9 răng, chiều dài đầu 55mm .- Chất liệu: Thép không rỉ dùng trong y tế, tiệt khuẩn ở nhiệt độ cao — — — —
6 PP2600459614 Dụng cụ khâu cắt nối thẳng trong phẫu thuật nội soi chiều dài 60mm (Dụng cụ cắt khâu nối tự động dùng trong phẫu thuật nội soi) — — — — — — — — — Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn 1 ngày 60 ngày —
6.1 — — Dụng cụ khâu cắt nối thẳng trong phẫu thuật nội soi chiều dài 60mm (Dụng cụ cắt khâu nối tự động dùng trong phẫu thuật nội soi) Cái 3 . MNM-ECLT MAJnMAR MEDICAL Canada 2025 trở về sau - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485. - Dụng cụ cắt khâu nối dùng trong phẫu thuật nội soi, thiết kế công thái học với trục dài 260mm, đường kính 12mm, thích hợp với tất cả các loại băng ghim khâu cắt nối nội soi tương thích. Có khả năng gập góc 45 độ mỗi bên. Dụng cụ có thanh gạt điều chỉnh gập góc trên thân, có các vị trí gập góc để điều chỉnh góc quay chính xác đến các vị trí cần phẫu thuật. — — — —
7 PP2600459615 Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật nội soi cắt nối thẳng dài 60mm (Băng ghim dài 60mm) — — — — — — — — — Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn 1 ngày 60 ngày —
7.1 — — Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật nội soi cắt nối thẳng dài 60mm (Băng ghim dài 60mm) Cái 12 . MNM-ECR60PA MAJnMAR MEDICAL Canada 2025 trở về sau - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485. - Băng ghim dài 60mm, dùng cho mô mỏng, trung bình và dày. Có thể sử dụng cho mô có độ dày từ 0.7-3.5mmmm. Có 6 hàng ghim, số lượng ghim 90 ghim, chất liệu Titanium. Được chia thành 2 bên, mỗi bên 3 hàng ghim. - Tích hợp lưỡi dao sắc bén trong mỗi băng ghim giúp việc tiếp cận và cắt mô có độ dày mỏng khác nhau nhanh chóng, cầm máu hiệu quả. - Chiều cao ghim: 3.0mm - 3.5mm -4.0mm. — — — —
8 PP2600459616 Điện cực phẫu tích và đốt cầm máu hình thìa (Điện cực cắt đốt) — — — — — — — — — Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn 1 ngày 60 ngày —
8.1 — — Điện cực phẫu tích và đốt cầm máu hình thìa (Điện cực cắt đốt) Cái 1 DP8904RN Shinva Xinhua Surgical Instrument Co., Ltd Trung Quốc 2025 trở về sau - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485- Dùng để phẫu tích và cầm máu. Không có kênh hút, vỏ ngoài cách điện có cổng nối dây cáp cao tần đơn cực. Chiều dài 360mm, đường kính 5mm, đầu hình xẻng (hình thìa)- Thép không rỉ dùng trong y tế, tiệt khuẩn ở nhiệt độ cao. Tương thích với Dao mổ điện cao tần (model: ERBE VIO 300S; Hãng sản xuất: ERBE Elektromedizin, Nước sản xuất: Đức) — — — —
Đang tải file, vui lòng chờ...

Thời điểm đóng thầu

10:00

05/11/2026

Còn lại: 3 ngày 1 giờ 13 phút

Khuyến nghị việc tham dự thầu:

Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.

Thời gian còn lại
0 Ngày
:
0 Giờ
:
0 Phút
:
0 Giây
Giá thấp nhất hiện tại
87.970.000 VND
Giá trần: 136.768.000 VND
Bước giá: 400.000 VND
Thông tin quá trình chào giá trực tuyến
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
21/04/2026 07:59:58.45 87.970.000 1
21/04/2026 07:59:57.72 90.000.000 2
21/04/2026 07:59:53.89 92.600.000 3
21/04/2026 07:58:58.96 99.000.000 4
21/04/2026 07:58:26.34 102.000.000 5
21/04/2026 07:58:16.01 112.000.000
21/04/2026 07:57:55.62 117.600.000
21/04/2026 07:57:46.32 118.000.000
21/04/2026 07:57:15.11 119.000.000
21/04/2026 07:56:44.53 120.000.000
21/04/2026 07:55:36.36 129.600.000
21/04/2026 07:55:17.98 130.000.000
21/04/2026 07:54:39.45 130.900.000
21/04/2026 07:54:23.59 131.376.000
21/04/2026 07:34:26.45 132.600.000
21/04/2026 07:27:14.30 133.000.000
20/04/2026 18:03:42.54 133.567.000
20/04/2026 17:19:27.30 134.068.800
20/04/2026 16:26:35.41 135.200.000
20/04/2026 10:03:08.47 135.600.000
20/04/2026 08:17:16.59 136.136.136