Mua sắm dụng cụ y tế dùng trong phẫu thuật phục vụ công tác khám, chữa bệnh của Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn
| STT | Mã lô | Tên lô | Giá trần (VND) | Bước giá (VND) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600459609 | Kìm kẹp clip polymer nội soi 5mm (Dụng cụ kẹp clip polymer nội soi cỡ ML) | 11.760.000 | 35.280 |
| 2 | PP2600459610 | Kìm kẹp clip polymer nội soi 10mm (Dụng cụ kẹp clip polymer nội soi cỡ L) | 11.760.000 | 35.280 |
| 3 | PP2600459611 | Clip kẹp mạch máu polymer 5mm (Clip polymer kẹp mạch máu máu cỡ ML) | 4.620.000 | 13.860 |
| 4 | PP2600459612 | Clip kẹp mạch máu polymer 10mm (Clip polymer kẹp mạch máu máu cỡ ML) | 4.620.000 | 13.860 |
| 5 | PP2600459613 | Dụng cụ hỗ trợ khâu mũi túi (Kẹp tạng rỗng có răng) | 12.250.000 | 36.750 |
| 6 | PP2600459614 | Dụng cụ khâu cắt nối thẳng trong phẫu thuật nội soi chiều dài 60mm (Dụng cụ cắt khâu nối tự động dùng trong phẫu thuật nội soi) | 13.230.000 | 39.690 |
| 7 | PP2600459615 | Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật nội soi cắt nối thẳng dài 60mm (Băng ghim dài 60mm) | 39.312.000 | 117.936 |
| 8 | PP2600459616 | Điện cực phẫu tích và đốt cầm máu hình thìa (Điện cực cắt đốt) | 3.490.000 | 10.470 |
| STT | Mã phần (lô) | Tên phần (lô) | Danh mục hàng hóa | Đơn vị tính | Khối lượng | Ký mã hiệu | Nhãn hiệu | Hãng sản suất | Xuất xứ cửa hàng hóa | Năm sản xuất | Thông số kỹ thuật | Địa điểm dự án | Ngày giao hàng sớm nhất | Ngày giao hàng muộn nhất | Yêu cầu khác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600459609 | Kìm kẹp clip polymer nội soi 5mm (Dụng cụ kẹp clip polymer nội soi cỡ ML) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn | 1 ngày | 60 ngày | — |
| 1.1 | — | — | Kìm kẹp clip polymer nội soi 5mm (Dụng cụ kẹp clip polymer nội soi cỡ ML) | Cái | 1 | . | MNM-EPCAR-ML | MAJnMAR MEDICAL | Canada | 2025 trở về sau | - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485. - Dụng cụ kẹp clip polymer nội soi cỡ ML đường kính 5mm, dài 330mm. Chất liệu bằng thép không rỉ. - Có núp xoay dụng cụ 360 độ - Tích hợp cổng xịt rửa. | — | — | — | — |
| 2 | PP2600459610 | Kìm kẹp clip polymer nội soi 10mm (Dụng cụ kẹp clip polymer nội soi cỡ L) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn | 1 ngày | 60 ngày | — |
| 2.1 | — | — | Kìm kẹp clip polymer nội soi 10mm (Dụng cụ kẹp clip polymer nội soi cỡ L) | Cái | 1 | . | MNM-EPCAR-L | MAJnMAR MEDICAL | Canada | 2025 trở về sau | - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485. - Dụng cụ kẹp clip polymer nội soi cỡ L đường kính 10mm, dài 330mm. Chất liệu bằng thép không rỉ. - Có núp xoay dụng cụ 360 độ - Tích hợp cổng xịt rửa. | — | — | — | — |
| 3 | PP2600459611 | Clip kẹp mạch máu polymer 5mm (Clip polymer kẹp mạch máu máu cỡ ML) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn | 1 ngày | 60 ngày | — |
| 3.1 | — | — | Clip kẹp mạch máu polymer 5mm (Clip polymer kẹp mạch máu máu cỡ ML) | Cái | 100 | . | MNM-PCML | MAJnMAR MEDICAL | Canada | 2025 trở về sau | - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485. - Chất liệu: Polymer không tiêu đảm bảo độ tương thích sinh học cao - Clip thiết kế hình cung giúp giữ được nhiều mô hơn. Có khóa đóng nhanh, Bản lề động. Có răng tích hợp giúp clip không bị trượt trên mô - Định danh màu xanh lá - Kẹp được mạch máu cỡ từ 3 mm đến 10 mm. L1 | — | — | — | — |
| 4 | PP2600459612 | Clip kẹp mạch máu polymer 10mm (Clip polymer kẹp mạch máu máu cỡ ML) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn | 1 ngày | 60 ngày | — |
| 4.1 | — | — | Clip kẹp mạch máu polymer 10mm (Clip polymer kẹp mạch máu máu cỡ ML) | Cái | 100 | . | MNM-PCL | MAJnMAR MEDICAL | Canada | 2025 trở về sau | - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485. - Chất liệu: Polymer không tiêu đảm bảo độ tương thích sinh học cao - Clip thiết kế hình cung giúp giữ được nhiều mô hơn. Có khóa. Bản lề động. Có răng tích hợp giúp clip không bị trượt trên mô - Định danh màu tím - Kẹp được mạch máu cỡ từ 5 mm đến 13 mm | — | — | — | — |
| 5 | PP2600459613 | Dụng cụ hỗ trợ khâu mũi túi (Kẹp tạng rỗng có răng) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn | 1 ngày | 60 ngày | — |
| 5.1 | — | — | Dụng cụ hỗ trợ khâu mũi túi (Kẹp tạng rỗng có răng) | Cái | 1 | LS623R | Shinva | Xinhua Surgical Instrument Co., Ltd | Trung Quốc | 2025 trở về sau | - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485. - Chiều dài 280mm, 9 răng, chiều dài đầu 55mm .- Chất liệu: Thép không rỉ dùng trong y tế, tiệt khuẩn ở nhiệt độ cao | — | — | — | — |
| 6 | PP2600459614 | Dụng cụ khâu cắt nối thẳng trong phẫu thuật nội soi chiều dài 60mm (Dụng cụ cắt khâu nối tự động dùng trong phẫu thuật nội soi) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn | 1 ngày | 60 ngày | — |
| 6.1 | — | — | Dụng cụ khâu cắt nối thẳng trong phẫu thuật nội soi chiều dài 60mm (Dụng cụ cắt khâu nối tự động dùng trong phẫu thuật nội soi) | Cái | 3 | . | MNM-ECLT | MAJnMAR MEDICAL | Canada | 2025 trở về sau | - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485. - Dụng cụ cắt khâu nối dùng trong phẫu thuật nội soi, thiết kế công thái học với trục dài 260mm, đường kính 12mm, thích hợp với tất cả các loại băng ghim khâu cắt nối nội soi tương thích. Có khả năng gập góc 45 độ mỗi bên. Dụng cụ có thanh gạt điều chỉnh gập góc trên thân, có các vị trí gập góc để điều chỉnh góc quay chính xác đến các vị trí cần phẫu thuật. | — | — | — | — |
| 7 | PP2600459615 | Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật nội soi cắt nối thẳng dài 60mm (Băng ghim dài 60mm) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn | 1 ngày | 60 ngày | — |
| 7.1 | — | — | Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật nội soi cắt nối thẳng dài 60mm (Băng ghim dài 60mm) | Cái | 12 | . | MNM-ECR60PA | MAJnMAR MEDICAL | Canada | 2025 trở về sau | - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485. - Băng ghim dài 60mm, dùng cho mô mỏng, trung bình và dày. Có thể sử dụng cho mô có độ dày từ 0.7-3.5mmmm. Có 6 hàng ghim, số lượng ghim 90 ghim, chất liệu Titanium. Được chia thành 2 bên, mỗi bên 3 hàng ghim. - Tích hợp lưỡi dao sắc bén trong mỗi băng ghim giúp việc tiếp cận và cắt mô có độ dày mỏng khác nhau nhanh chóng, cầm máu hiệu quả. - Chiều cao ghim: 3.0mm - 3.5mm -4.0mm. | — | — | — | — |
| 8 | PP2600459616 | Điện cực phẫu tích và đốt cầm máu hình thìa (Điện cực cắt đốt) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn | 1 ngày | 60 ngày | — |
| 8.1 | — | — | Điện cực phẫu tích và đốt cầm máu hình thìa (Điện cực cắt đốt) | Cái | 1 | DP8904RN | Shinva | Xinhua Surgical Instrument Co., Ltd | Trung Quốc | 2025 trở về sau | - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485- Dùng để phẫu tích và cầm máu. Không có kênh hút, vỏ ngoài cách điện có cổng nối dây cáp cao tần đơn cực. Chiều dài 360mm, đường kính 5mm, đầu hình xẻng (hình thìa)- Thép không rỉ dùng trong y tế, tiệt khuẩn ở nhiệt độ cao. Tương thích với Dao mổ điện cao tần (model: ERBE VIO 300S; Hãng sản xuất: ERBE Elektromedizin, Nước sản xuất: Đức) | — | — | — | — |
Thời điểm đóng thầu
10:00
05/11/2026
Còn lại: 3 ngày 1 giờ 13 phút
Khuyến nghị việc tham dự thầu:
Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.