Tra cứu đấu thầu
🔍

Kiểm tra năng lực

Đối chiếu hồ sơ năng lực (hợp đồng tương tự) của công ty với yêu cầu trong HSMT.

Trang bị thiết bị mạng cho các cơ sở và ký túc xá
Thông tin cơ bản
Mã TBMT
IB2600593963
Ngày đăng tải
29/10/2026 10:32
Phiên bản thay đổi
Thông tin chung của KHLCNT
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Tên dự toán mua sắm
Trang bị thiết bị mạng cho các cơ sở và ký túc xá
Thông tin gói thầu
Tên gói thầu
Trang bị thiết bị mạng cho các cơ sở và ký túc xá
Chủ đầu tư
Trường Đại học ngân Hàng Tp. Hồ Chí Minh
Chi tiết nguồn vốn
Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Lĩnh vực
Hàng hóa
Hình thức lựa chọn nhà thầu
Chào giá trực tuyến rút gọn
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước / Quốc tế
Trong nước
Phương thức lựa chọn nhà thầu
1 giai đoạn 1 túi hồ sơ
Thời gian thực hiện gói thầu
30 ngày
Thông tin chào giá
Thời điểm bắt đầu chào giá trực tuyến
04/11/2026 08:00
Thời điểm kết thúc chào giá trực tuyến
05/11/2026 08:00
Giá trần
791.478.000 VND
Bước giá
791.478 VND
Hiệu lực của đơn dự thầu
60 ngày
Phạm vi cung cấp
STT Danh mục hàng hóa Đơn vị tính Khối lượng Ký mã hiệu Nhãn hiệu Hãng sản xuất Xuất xứ của hàng hóa Năm sản xuất Thông số kỹ thuật Địa điểm dự án Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Yêu cầu khác
1 Module Cisco SFP-10G-LR Bộ 10 SFP-10G-LR Cisco Cisco China 2025 trở về đây - The Cisco 10GBASE-LR Module supports a link length of 10 kilometers on standard Single-Mode Fiber (SMF, G.652). - Wavelength: 1310nm. - Cable Type: SMF. Trường Đại học Ngân hàng Tp. Hồ Chí Minh 10 ngày 30 ngày 1. Thời gian bảo hành: 12 tháng 2. Hàng chính hãng còn mới 100% và có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng. 3. Nhà thầu cung cấp các giấy tờ sau khi có yêu cầu: - Danh mục hàng hóa đáp ứng Mẫu số 02A của E-TBMT; - Catalogue và tài liệu kỹ thuật của thiết bị đáp ứng Mẫu số 02A của E-TBMT. - Hồ sơ đáp ứng theo cam kết tại Mẫu số 03 của E-TBMT. 4. Khi giao hàng, nhà thầu phải bàn giao các giấy tờ kèm theo gồm: Giấy chứng nhận xuất xứ CO, chứng nhận chất lượng sản phẩm CQ đối với hàng hóa nhập khẩu, 5. Nhà thầu cấu hình và hướng dẫn sử dụng tại nơi sử dụng. 6. Nhà thầu hỗ trợ kỹ thuật 24/7 trong suốt thời gian bảo hành. 7. Trường hợp sản phẩm bị lỗi trong thời gian bảo hành nhà thầu có trách nhiệm đem sản phẩm đi bảo hành,các chi phí liên quan do nhà thầu chi trả. 8. Tạm ứng: Không tạm ứng. 9. Thời gian thanh toán trong vòng 30 ngày kể từ ngày hai bên ký biên bản nghiệm thu hàng hóa.
2 Module Cisco SFP-10G-SR Bộ 10 SFP-10G-SR Cisco Cisco China 2025 trở về đây - The Cisco 10GBASE-SR Module supports a link length of 26m on standard Fiber Distributed Data Interface (FDDI)-grade Multimode Fiber (MMF). Using 2000MHz*km MMF (OM3), up to 300m link lengths are possible. Using 4700MHz*km MMF (OM4), up to 400m link lengths are possible. - Wavelength: 850nm. - Cable Type: MMF. Trường Đại học Ngân hàng Tp. Hồ Chí Minh 10 ngày 30 ngày 1. Thời gian bảo hành: 12 tháng 2. Hàng chính hãng còn mới 100% và có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng. 3. Nhà thầu cung cấp các giấy tờ sau khi có yêu cầu: - Danh mục hàng hóa đáp ứng Mẫu số 02A của E-TBMT; - Catalogue và tài liệu kỹ thuật của thiết bị đáp ứng Mẫu số 02A của E-TBMT. - Hồ sơ đáp ứng theo cam kết tại Mẫu số 03 của E-TBMT. 4. Khi giao hàng, nhà thầu phải bàn giao các giấy tờ kèm theo gồm: Giấy chứng nhận xuất xứ CO, chứng nhận chất lượng sản phẩm CQ đối với hàng hóa nhập khẩu, 5. Nhà thầu cấu hình và hướng dẫn sử dụng tại nơi sử dụng. 6. Nhà thầu hỗ trợ kỹ thuật 24/7 trong suốt thời gian bảo hành. 7. Trường hợp sản phẩm bị lỗi trong thời gian bảo hành nhà thầu có trách nhiệm đem sản phẩm đi bảo hành,các chi phí liên quan do nhà thầu chi trả. 8. Tạm ứng: Không tạm ứng. 9. Thời gian thanh toán trong vòng 30 ngày kể từ ngày hai bên ký biên bản nghiệm thu hàng hóa.
3 Dây nhảy quang Multi Mode OM3 LC-LC-5m Duplex 50 /125μm Sợi 30 2105027-5 CommScope CommScope China 2025 trở về đây - Fiber Optic Patch Cord, OM3, LC/LC duplex, 1.8 mm LSZH &OFNR, Aqua. - Product Type: Fiber patch cord, duplex - Color, boot A/B: Aqua - Color, connector A/B: Beige - Connector A, quantity : 2 -Connector B, quantity: 2 - Interface, Connector A/B: LC/ UPC - Total Fibers, quantity: 2 - Diameter Over Jacket: 1.8 mm - Fiber Mode: Multimode - Fiber Type: OM3, LazrSPEED® - Insertion Loss: max. 0.3 dB -Return Loss: min. 20 dB -Environmental Space: Dual Rated LSZH/Riser - Cord length: 5m Trường Đại học Ngân hàng Tp. Hồ Chí Minh 10 ngày 30 ngày 1. Thời gian bảo hành: 12 tháng 2. Hàng chính hãng còn mới 100% và có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng. 3. Nhà thầu cung cấp các giấy tờ sau khi có yêu cầu: - Danh mục hàng hóa đáp ứng Mẫu số 02A của E-TBMT; - Catalogue và tài liệu kỹ thuật của thiết bị đáp ứng Mẫu số 02A của E-TBMT. - Hồ sơ đáp ứng theo cam kết tại Mẫu số 03 của E-TBMT. 4. Khi giao hàng, nhà thầu phải bàn giao các giấy tờ kèm theo gồm: Giấy chứng nhận xuất xứ CO, chứng nhận chất lượng sản phẩm CQ đối với hàng hóa nhập khẩu, 5. Trường hợp sản phẩm bị lỗi trong thời gian bảo hành nhà thầu có trách nhiệm đem sản phẩm đi bảo hành,các chi phí liên quan do nhà thầu chi trả. 6. Tạm ứng: Không tạm ứng. 7. Thời gian thanh toán trong vòng 30 ngày kể từ ngày hai bên ký biên bản nghiệm thu hàng hóa.
4 Dây nhảy quang Single Mode SC LC-5m Duplex OS1 9 / 125μm Sợi 20 FFWLCSC42-JXM005 CommScope CommScope China 2025 trở về đây - Kiểu sợi: Singlemode G.652.D/G.657.A1 - Đường kính vỏ: 1.6mm - Jacket: LSZH (Dual Rated LSZH/Riser) - Màu áo cáp: Vàng - Đầu nối A: LC/UPC (x2), Boot màu xanh - Đầu nối B: SC/UPC (x2), Boot màu xanh - Số sợi: 2 -Phân cực: Method B Trường Đại học Ngân hàng Tp. Hồ Chí Minh 10 ngày 30 ngày 1. Thời gian bảo hành: 12 tháng 2. Hàng chính hãng còn mới 100% và có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng. 3. Nhà thầu cung cấp các giấy tờ sau khi có yêu cầu: - Danh mục hàng hóa đáp ứng Mẫu số 02A của E-TBMT; - Catalogue và tài liệu kỹ thuật của thiết bị đáp ứng Mẫu số 02A của E-TBMT. - Hồ sơ đáp ứng theo cam kết tại Mẫu số 03 của E-TBMT. 4. Khi giao hàng, nhà thầu phải bàn giao các giấy tờ kèm theo gồm: Giấy chứng nhận xuất xứ CO, chứng nhận chất lượng sản phẩm CQ đối với hàng hóa nhập khẩu, 5. Trường hợp sản phẩm bị lỗi trong thời gian bảo hành nhà thầu có trách nhiệm đem sản phẩm đi bảo hành,các chi phí liên quan do nhà thầu chi trả. 6. Tạm ứng: Không tạm ứng. 7. Thời gian thanh toán trong vòng 30 ngày kể từ ngày hai bên ký biên bản nghiệm thu hàng hóa.
5 Router Microtik CCR2116-12G-4S+ Cái 5 CCR2116-12G-4S+ MikroTik MikroTik Latvia 2025 trở về đây - CPU: Amazon Annapurna Labs AL73400 (ARM 64-bit, 16 nhân,2.0 GHz) - Hiệu suất đơn nhân: Tăng 15% so với CCR2004 - Bộ nhớ RAM: 16 GB DDR4 - Bộ nhớ trong: 128 MB NAND - Khe M.2 PCIe: 1 (hỗ trợ SSD tối đa 8 TB) - Cổng Ethernet 1G: 13 (12 qua chip Marvell, 1 trực tiếp CPU) - Cổng quang SFP+ 10G: 4 - Switch chip: Marvell 8DX3255 - Hệ điều hành: RouterOS (License Level 6) - Chức năng hỗ trợ: Layer 3 Hardware Offloading, Container Apps (v7) - Công suất tiêu thụ trung bình: 60 W - Công suất tiêu thụ tối đa: 72 W - Dải điện áp đầu vào:100–240 V AC - Số lượng nguồn: 2 (nguồn dự phòng kép) - Dòng điện đầu ra: 12 V / 10.8 A Trường Đại học Ngân hàng Tp. Hồ Chí Minh 10 ngày 30 ngày 1. Thời gian bảo hành: 12 tháng 2. Hàng chính hãng còn mới 100% và có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng. 3. Nhà thầu cung cấp các giấy tờ sau khi có yêu cầu: - Danh mục hàng hóa đáp ứng Mẫu số 02A của E-TBMT; - Catalogue và tài liệu kỹ thuật của thiết bị đáp ứng Mẫu số 02A của E-TBMT. - Hồ sơ đáp ứng theo cam kết tại Mẫu số 03 của E-TBMT. 4. Khi giao hàng, nhà thầu phải bàn giao các giấy tờ kèm theo gồm: Giấy chứng nhận xuất xứ CO, chứng nhận chất lượng sản phẩm CQ đối với hàng hóa nhập khẩu, 5. Nhà thầu cấu hình và hướng dẫn sử dụng tại nơi sử dụng. 6. Nhà thầu hỗ trợ kỹ thuật 24/7 trong suốt thời gian bảo hành. 7. Trường hợp sản phẩm bị lỗi trong thời gian bảo hành nhà thầu có trách nhiệm đem sản phẩm đi bảo hành,các chi phí liên quan do nhà thầu chi trả. 8. Tạm ứng: Không tạm ứng. 9. Thời gian thanh toán trong vòng 30 ngày kể từ ngày hai bên ký biên bản nghiệm thu hàng hóa.
6 Module Mikrotik S+85DLC03D Cái 10 S+85DLC03D MikroTik MikroTik China 2025 trở về đây - Mikrotik S+85DLC03D, SFP+ (10Gbit), 300m, Multi Mode - Kiểu kết nối: Dual LC UPC - Tốc độ dữ liệu: 1G / 10G - Khoảng cách truyền: 300 m - Chuẩn: SFP+ - Chế độ quang: Multi Mode (MM) - Bước sóng: 850nm Trường Đại học Ngân hàng Tp. Hồ Chí Minh 10 ngày 30 ngày 1. Thời gian bảo hành: 12 tháng 2. Hàng chính hãng còn mới 100% và có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng. 3. Nhà thầu cung cấp các giấy tờ sau khi có yêu cầu: - Danh mục hàng hóa đáp ứng Mẫu số 02A của E-TBMT; - Catalogue và tài liệu kỹ thuật của thiết bị đáp ứng Mẫu số 02A của E-TBMT. - Hồ sơ đáp ứng theo cam kết tại Mẫu số 03 của E-TBMT. 4. Khi giao hàng, nhà thầu phải bàn giao các giấy tờ kèm theo gồm: Giấy chứng nhận xuất xứ CO, chứng nhận chất lượng sản phẩm CQ đối với hàng hóa nhập khẩu, 5. Nhà thầu cấu hình và hướng dẫn sử dụng tại nơi sử dụng. 6. Nhà thầu hỗ trợ kỹ thuật 24/7 trong suốt thời gian bảo hành. 7. Trường hợp sản phẩm bị lỗi trong thời gian bảo hành nhà thầu có trách nhiệm đem sản phẩm đi bảo hành,các chi phí liên quan do nhà thầu chi trả. 8. Tạm ứng: Không tạm ứng. 9. Thời gian thanh toán trong vòng 30 ngày kể từ ngày hai bên ký biên bản nghiệm thu hàng hóa.
Đang tải file, vui lòng chờ...

Thời điểm đóng thầu

08:00

05/11/2026

Còn lại: 3 ngày 12 giờ 31 phút

Khuyến nghị việc tham dự thầu:

Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.

Thời gian còn lại
0 Ngày
:
0 Giờ
:
0 Phút
:
0 Giây
Giá thấp nhất hiện tại
87.970.000 VND
Giá trần: 136.768.000 VND
Bước giá: 400.000 VND
Thông tin quá trình chào giá trực tuyến
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
21/04/2026 07:59:58.45 87.970.000 1
21/04/2026 07:59:57.72 90.000.000 2
21/04/2026 07:59:53.89 92.600.000 3
21/04/2026 07:58:58.96 99.000.000 4
21/04/2026 07:58:26.34 102.000.000 5
21/04/2026 07:58:16.01 112.000.000
21/04/2026 07:57:55.62 117.600.000
21/04/2026 07:57:46.32 118.000.000
21/04/2026 07:57:15.11 119.000.000
21/04/2026 07:56:44.53 120.000.000
21/04/2026 07:55:36.36 129.600.000
21/04/2026 07:55:17.98 130.000.000
21/04/2026 07:54:39.45 130.900.000
21/04/2026 07:54:23.59 131.376.000
21/04/2026 07:34:26.45 132.600.000
21/04/2026 07:27:14.30 133.000.000
20/04/2026 18:03:42.54 133.567.000
20/04/2026 17:19:27.30 134.068.800
20/04/2026 16:26:35.41 135.200.000
20/04/2026 10:03:08.47 135.600.000
20/04/2026 08:17:16.59 136.136.136