Gói HCXN: Gói thầu hóa chất xét nghiệm bổ sung Quý IV/2026
| STT | Mã lô | Tên lô | Giá trần (VND) | Bước giá (VND) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600435167 | Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học | 10.400.000 | 20.800 |
| 2 | PP2600435168 | Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học | 5.420.000 | 10.840 |
| 3 | PP2600435169 | Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học | 7.620.000 | 15.240 |
| 4 | PP2600435170 | Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học loại đậm đặc | 3.810.000 | 7.620 |
| 5 | PP2600435171 | Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức trung bình | 2.000.000 | 4.000 |
| 6 | PP2600435172 | Hoá chất rửa Enzyme dùng cho máy huyết học | 2.800.000 | 5.600 |
| 7 | PP2600435173 | Hoá chất kiểm soát xét nghiệm huyết học | 1.600.000 | 3.200 |
| 8 | PP2600435174 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin | 2.640.000 | 5.280 |
| 9 | PP2600435175 | Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT/ GPT | 12.349.260 | 24.699 |
| 10 | PP2600435176 | Hóa chất xét nghiệm định lượng AST/ GOT | 15.750.000 | 31.500 |
| 11 | PP2600435177 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol | 10.395.000 | 20.790 |
| 12 | PP2600435178 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinine | 13.189.425 | 26.379 |
| 13 | PP2600435179 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose | 7.425.000 | 14.850 |
| 14 | PP2600435180 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Total Protein | 2.677.000 | 5.354 |
| 15 | PP2600435181 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides | 15.720.000 | 31.440 |
| 16 | PP2600435182 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea | 16.668.001 | 33.336 |
| 17 | PP2600435183 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Acid Uric | 6.712.000 | 13.424 |
| 18 | PP2600435184 | Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số sinh hóa | 15.000.000 | 30.000 |
| 19 | PP2600435185 | Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 8.640.000 | 17.280 |
| 20 | PP2600435186 | Hoá chất rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hoá | 7.300.000 | 14.600 |
| 21 | PP2600435187 | Que thử nước tiểu 10 thông số | 15.200.010 | 30.400 |
| STT | Mã phần (lô) | Tên phần (lô) | Danh mục hàng hóa | Đơn vị tính | Khối lượng | Ký mã hiệu | Nhãn hiệu | Hãng sản suất | Xuất xứ cửa hàng hóa | Năm sản xuất | Thông số kỹ thuật | Địa điểm dự án | Ngày giao hàng sớm nhất | Ngày giao hàng muộn nhất | Yêu cầu khác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600435167 | Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang | 5 | 10 | — |
| 1.1 | — | — | Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học | Can | 4 | T436D | Isotonac·3/ MEK-640 | Nihon Kohden Tomioka Corporation | Nhật Bản | Từ 2025 trở đi | Dùng làm chất pha loãng cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: không Mùi: không Độ pH: 7.35 đến 7.55 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium chloride 0.44%, Sodium sulphate anhydrous 0.97% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 60 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE-IVDR Có CFS (G7) | — | — | — | — |
| 2 | PP2600435168 | Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang | 5 | 10 | — |
| 2.1 | — | — | Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học | Can | 2 | T498 | Hemolynac· 3N/ MEK-680 | Nihon Kohden Tomioka Corporation | Nhật Bản | Từ 2025 trở đi | Dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: không Mùi: nhẹ Độ pH: 4 đến 7 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Muối amoni bậc 4 3.7% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 90 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE-IVDR Có CFS (G7) | — | — | — | — |
| 3 | PP2600435169 | Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang | 5 | 10 | — |
| 3.1 | — | — | Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học | Can | 2 | T438 | Cleanac/ MEK-520 | Nihon Kohden Tomioka Corporation | Nhật Bản | Từ 2025 trở đi | Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: xanh lá Mùi: nhẹ Độ pH: 7,7 đến 8,3 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Polyoxyethylene tridecylether: 0.049% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 180 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE-IVDR Có CFS (G7) | — | — | — | — |
| 4 | PP2600435170 | Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học loại đậm đặc | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang | 5 | 10 | — |
| 4.1 | — | — | Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học loại đậm đặc | Can | 1 | T438D | Cleanac·3 / MEK-620 | Nihon Kohden Tomioka Corporation | Nhật Bản | Từ 2025 trở đi | Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: vàng nhạt Mùi: khó chịu Độ pH: 10 đến 13 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium hypoclorit 1.3% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 90 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE-IVDR Có CFS (G7) | — | — | — | — |
| 5 | PP2600435171 | Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức trung bình | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang | 5 | 10 | — |
| 5.1 | — | — | Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức trung bình | Lọ | 1 | MEK-3DN | MEK-3DN | R&D Systems, Inc. | Hoa Kỳ | Từ 2025 trở đi | Dùng để kiểm chuẩn xét nghiệm huyết học 3 thành phần bạch cầu Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: đỏ sẫm Mùi: mùi máu Độ pH: 7.0 tới 9.0 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu mô phỏng và tiểu cầu của động vật có vú Nhiệt độ bảo quản: 2 đến 8°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 14 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE-IVDR Có CFS (G7) | — | — | — | — |
| 6 | PP2600435172 | Hoá chất rửa Enzyme dùng cho máy huyết học | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang | 5 | 10 | — |
| 6.1 | — | — | Hoá chất rửa Enzyme dùng cho máy huyết học | Chai | 1 | Mythic 18-22 Enzymatic Cleaning Solution | Mythic 18-22 Enzymatic Cleaning Solution | PZ CORMAY S.A | Ba Lan | Từ 2025 trở đi | *Dung dịch nhằm loại bỏ các chất còn sót lại của vật liệu sinh học khỏi hệ thống đo của máy phân tích huyết học *Chứa các chất hoạt động bề mặt và một loại enzyme có thể hòa tan và loại bỏ các hạt hữu cơ lớn *Thành phần: có chứa axit boric *Các thành phần hoạt động trong hóa chất: - BRIJ 35 - EMPIGEN BB - EVERIS PRECISE - sodium chloride - Đệm - Chất ổn định - Chất bảo quản | — | — | — | — |
| 7 | PP2600435173 | Hoá chất kiểm soát xét nghiệm huyết học | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang | 5 | 10 | — |
| 7.1 | — | — | Hoá chất kiểm soát xét nghiệm huyết học | Lọ | 1 | Myt-3D | Myt-3D | R&D Systems, Inc | Mỹ | Từ 2025 trở đi | *Hóa chất kiểm chuẩn mức thông thường cho máy xét nghiệm huyết học tự động hoặc bán tự động dùng nguyên lý trở kháng. *Thành phần: erythrocyte người, leukocytes và tiểu cầu động vật có vú trong môi trường giống huyết tương cùng chất bảo quản. | — | — | — | — |
| 8 | PP2600435174 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang | 5 | 10 | — |
| 8.1 | — | — | Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin | Hộp | 1 | ALBUMIN | ALBUMIN | VitalScientifi c | Pháp | Từ 2025 trở đi | Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin trên máy sinh hóa; dải đo: 1,6-6 g/dL Thành phần gồm: Hóa chất: R - Succinate buffer, pH 4.20 - Bromocresol green: 0.2 mmol/L - Surfactant Chất chuẩn: Std - Albumin: 3.5 g/dL - Sodium azide: < 0.1% | — | — | — | — |
| 9 | PP2600435175 | Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT/ GPT | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang | 5 | 10 | — |
| 9.1 | — | — | Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT/ GPT | Hộp | 6 | ALT/GPT 4+1SL | ALT/GPT 4+1SL | VitalScientifi c | Pháp | Từ 2025 trở đi | Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT/GPT trên máy sinh hóa; dải đo: 10-450 U/L Thành phần gồm: Hóa chất 1: R1 - Tris buffer, pH 7.50 - L-alanine: 680 mmol/L - LDH: ≥2000 U/L - Sodium azide: <0.1% Hóa chất 2: R2 - Alpha-ketoglutarate: 97 mmol/L - NADH: 1,1 mmol/L - Sodium azide: <0.1% | — | — | — | — |
| 10 | PP2600435176 | Hóa chất xét nghiệm định lượng AST/ GOT | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang | 5 | 10 | — |
| 10.1 | — | — | Hóa chất xét nghiệm định lượng AST/ GOT | Hộp | 6 | AST/GOT 4+1 SL | AST/GOT 4+1 SL | VitalScientifi c | Pháp | Từ 2025 trở đi | Hóa chất xét nghiệm định lượng AST/GOT trên máy sinh hóa; dải đo: 10-450 U/L Thành phần gồm: Hóa chất 1: R1 -Tris buffer, pH 7.8 -L-aspartate: 330 mmol/L -LDH: ≥ 2000 U/L -MDH: ≥ 1000 U/L -Sodium azide: <0.1% Hóa chất 2: R2 -Alpha-ketoglutarate: 78 mmol/L -NADH: 1.1 mmol/L -Sodium azide: <0.1% | — | — | — | — |
| 11 | PP2600435177 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang | 5 | 10 | — |
| 11.1 | — | — | Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol | Hộp | 1 | Cholesterol SL | Cholesterol SL | VitalScientifi c | Pháp | Từ 2025 trở đi | Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol trên máy sinh hóa; dải đo: 20 - 600 mg/dL Thành phần gồm: Hóa chất: R - Good's buffer, pH 6.7 - Phenol: 24 mmol/L - Cholesterol esterase: ≥ 180 U/L - Cholesterol oxidase : ≥ 200 U/L - Peroxidase : ≥ 1000 U/L - 4-aminoantipyrine: 0.5 mmol/L - Sodium azide: < 0.1% Chất chuẩn: Std - Cholesterol: 200mg/dL | — | — | — | — |
| 12 | PP2600435178 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinine | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang | 5 | 10 | — |
| 12.1 | — | — | Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinine | Hộp | 3 | CREATINI NE JAFFE | CREATINI NE JAFFE | VitalScientifi c | Pháp | Từ 2025 trở đi | Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinine mẫu huyết thanh người trên máy sinh hóa; dải đo: 0.5-15 mg/dL Thành phần gồm: Hóa chất 1: R1 - Picric acid 8.73 mmol/L Hóa chất 2: R2 - Sodium hydroxide: 312.5 mmol/L - Disodium phosphate 12.5 mmol/L Chất chuẩn: Std - Creatinine: 2 mg/dL | — | — | — | — |
| 13 | PP2600435179 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang | 5 | 10 | — |
| 13.1 | — | — | Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose | Hộp | 1 | GLUCOSE PAP SL | GLUCOSE PAP SL | VitalScientifi c | Pháp | Từ 2025 trở đi | Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose trên máy sinh hóa; dải đo: 20-400 mg/dL Thành phần gồm: Hóa chất: R - Phosphate buffer, pH 7.4 - Phenol: 10 mmol/L - 4-aminoantipyrine: 0.3 mmol/L - Peroxidase: ≥ 700 U/L - Glucose oxidase: ≥ 10000 U/L - Sodium azide: <0.1% Chất chuẩn Std - D-glucose: 100 mg/dL | — | — | — | — |
| 14 | PP2600435180 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Total Protein | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang | 5 | 10 | — |
| 14.1 | — | — | Hóa chất xét nghiệm định lượng Total Protein | Hộp | 1 | TOTAL PROTEIN PLUS | TOTAL PROTEIN PLUS | VitalScientifi c | Pháp | Từ 2025 trở đi | Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein toàn phần trong huyết tương/ huyết thanh người trên máy sinh hóa; Dải đo: 0.2-12 g/dL Thành phần gồm: Hóa chất: R -Copper sulfate: 6 mmol/L -Sodium hydroxide: 490 mmol/L Cũng chứa iodide và muối tartrate cho hiệu suất tối ưu Chất chuẩn: Std -Albumin 6 g/dL -Sodium azide: <0.1% | — | — | — | — |
| 15 | PP2600435181 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang | 5 | 10 | — |
| 15.1 | — | — | Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides | Hộp | 1 | TRIGLYCE RIDES MONO SL NEW | TRIGLYCE RIDES MONO SL NEW | VitalScientifi c | Pháp | Từ 2025 trở đi | *Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides trong huyết tương/huyết thanh người trên máy xét nghiệm hóa sinh. Dải đo 30-1000 mg/dL *Thành phần: Hóa chất R - Good's buffer, pH 7.0 - P- chlorophenol: 2.7 mmol/L - ATP: 3.15 mmol/L - Amino- 4- antipyrine: 0.31 mmol/L - Lipoprotein lipase: ≥ 2000 U/L - Glycerol kinase: ≥ 500 U/L - Glycerol- 3- phosphate oxidase: ≥ 4000 U/L - Peroxidase: ≥ 500 U/L - Sodium azide: <0.1% Chất chuẩn: - Glycerol (tương tự triglycerides) 200 mg/dL - Sodium azide: <0.1% | — | — | — | — |
| 16 | PP2600435182 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang | 5 | 10 | — |
| 16.1 | — | — | Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea | Hộp | 3 | UREA UV SL | UREA UV SL | VitalScientifi c | Pháp | Từ 2025 trở đi | Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea trong huyết tương/ huyết thanh và nước tiểu người trên máy sinh hóa; Dải đo: huyết thanh/huyết tương 10-300 mg/dL, nước tiểu 200-6000 mg/dL Thành phần gồm: Hóa chất 1: R1 -Tris buffer, pH 7.60 -Anpha-Ketoglutarate: 9 mmol/L -Urease: ≥ 8100 U/L -GIDH: ≥ 1350 U/L -Sodium azide: <0.1% Hóa chất 2: R2 -NADH: 1.3 mmol/L -Sodium azide: <0.1% Chất chuẩn: - Urea: 50 mg/dL | — | — | — | — |
| 17 | PP2600435183 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Acid Uric | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang | 5 | 10 | — |
| 17.1 | — | — | Hóa chất xét nghiệm định lượng Acid Uric | Hộp | 1 | Uric Acid Mono SL | Uric Acid Mono SL | VitalScientifi c | Pháp | Từ 2025 trở đi | *Hóa chất xét nghiệm định lượng acid Uric trong huyết tương/ huyết thanh và nước tiểu người trên máy xét nghiệm hóa sinh. *Dải đo: Huyết thanh/huyết tương: 1,5-25 mg/dL; Nước tiểu: 5-250 mg/dL *Thành phần: Hóa chất R: - Buffer, pH 7.0 (20-25°C) - EHSPT: 0.72 mmol/L - Amino- 4- antipyrine: 0.37 mmol/L - Uricase: ≥ 150 U/L - Peroxidase: ≥12000 U/L - Sodium azide: <0.1% Chất chuẩn Std: - Uric acid: 6 mg/dL - Sodium azide: <0.5% | — | — | — | — |
| 18 | PP2600435184 | Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số sinh hóa | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang | 5 | 10 | — |
| 18.1 | — | — | Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số sinh hóa | Hộp | 1 | ELITROL I | ELITROL I | VitalScientifi c | Pháp | Từ 2025 trở đi | Hoá chất kiểm chuẩn cho kết quả xét nghiệm mức 1 cho các xét nghiệm hóa sinh liệt kê trong bảng giá trị đi kèm; Thành phần: - Huyết thanh người đông khô có sử dụng các chất phụ gia hóa học/ sinh học. - Nồng độ của từng chất phân tích để kiểm tra cụ thể theo từng lô. | — | — | — | — |
| 19 | PP2600435185 | Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang | 5 | 10 | — |
| 19.1 | — | — | Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | Hộp | 1 | Elical 2 | Elical 2 | VitalScientifi c | Pháp | Từ 2025 trở đi | Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm hóa sinh liệt kê trong trong bảng giá trị đi kèm; Quy cách: 4 x 3 ml/hộp Thành phần: - Huyết thanh người đông khô có sử dụng các chất phụ gia hóa học/ sinh học. - Sodium azide < 0.1% - Nồng độ của chất phân tích đặc trưng theo từng lô. | — | — | — | — |
| 20 | PP2600435186 | Hoá chất rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hoá | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang | 5 | 10 | — |
| 20.1 | — | — | Hoá chất rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hoá | can | 1 | CD 80 Detergent | CD 80 Detergent | Mindray | Trung Quốc | Từ 2025 trở đi | *Dung dịch rửa, làm sạch kim hút bệnh phẩm/ hóa chất, mixer và cuvettes của máy xét nghiệm sinh hóa tự động *Thành phần: KOH, chất hoạt động bề mặt không ion, chất hoạt động bề mặt polyanionic, chất đệm và chất ổn định. | — | — | — | — |
| 21 | PP2600435187 | Que thử nước tiểu 10 thông số | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang | 5 | 10 | — |
| 21.1 | — | — | Que thử nước tiểu 10 thông số | Hộp | 20 | Aution Sticks 10V | Aution Sticks 10V | Arkray | Philippines | Từ 2025 trở đi | Que thử nước tiểu 10 thông số: Glucose, Protein, Bilirubin, Urobilinogen, pH, Trọng lượng riêng, Blood, Ketones, Nitrite, Leukocytes, tương thích sử dụng trên máy xét nghiệm nước tiểu của hãng Arkray | — | — | — | — |
Thời điểm đóng thầu
08:00
26/10/2026
Còn lại: Đã đóng thầu
Khuyến nghị việc tham dự thầu:
Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.