Tra cứu đấu thầu
🔍

Kiểm tra năng lực

Đối chiếu hồ sơ năng lực (hợp đồng tương tự) của công ty với yêu cầu trong HSMT.

Gói HCXN: Gói thầu hóa chất xét nghiệm bổ sung Quý IV/2026
Thông tin cơ bản
Mã TBMT
IB2600576143
Ngày đăng tải
16/10/2026 14:38
Phiên bản thay đổi
Thông tin chung của KHLCNT
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Khác
Tên dự toán mua sắm
Mua sắm hoá chất xét nghiệm, vật tư y tế bổ sung Quý IV/2026 phục vụ hoạt động chuyên môn tại Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang
Thông tin gói thầu
Tên gói thầu
Gói HCXN: Gói thầu hóa chất xét nghiệm bổ sung Quý IV/2026
Chủ đầu tư
Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Lĩnh vực
Hàng hóa
Hình thức lựa chọn nhà thầu
Chào giá trực tuyến rút gọn
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước / Quốc tế
Trong nước
Phương thức lựa chọn nhà thầu
1 giai đoạn 1 túi hồ sơ
Thời gian thực hiện gói thầu
90 ngày
Gói thầu có nhiều phần/lô
Có
Số lượng phần (lô)
21
Thông tin chào giá
Thời điểm bắt đầu chào giá trực tuyến
22/10/2026 08:00
Thời điểm kết thúc chào giá trực tuyến
26/10/2026 08:00
Hiệu lực của đơn dự thầu
20 ngày
STT Mã lô Tên lô Giá trần (VND) Bước giá (VND)
1 PP2600435167 Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học 10.400.000 20.800
2 PP2600435168 Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học 5.420.000 10.840
3 PP2600435169 Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học 7.620.000 15.240
4 PP2600435170 Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học loại đậm đặc 3.810.000 7.620
5 PP2600435171 Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức trung bình 2.000.000 4.000
6 PP2600435172 Hoá chất rửa Enzyme dùng cho máy huyết học 2.800.000 5.600
7 PP2600435173 Hoá chất kiểm soát xét nghiệm huyết học 1.600.000 3.200
8 PP2600435174 Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin 2.640.000 5.280
9 PP2600435175 Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT/ GPT 12.349.260 24.699
10 PP2600435176 Hóa chất xét nghiệm định lượng AST/ GOT 15.750.000 31.500
11 PP2600435177 Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol 10.395.000 20.790
12 PP2600435178 Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinine 13.189.425 26.379
13 PP2600435179 Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose 7.425.000 14.850
14 PP2600435180 Hóa chất xét nghiệm định lượng Total Protein 2.677.000 5.354
15 PP2600435181 Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides 15.720.000 31.440
16 PP2600435182 Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea 16.668.001 33.336
17 PP2600435183 Hóa chất xét nghiệm định lượng Acid Uric 6.712.000 13.424
18 PP2600435184 Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số sinh hóa 15.000.000 30.000
19 PP2600435185 Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 8.640.000 17.280
20 PP2600435186 Hoá chất rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hoá 7.300.000 14.600
21 PP2600435187 Que thử nước tiểu 10 thông số 15.200.010 30.400
Phạm vi cung cấp
STT Mã phần (lô) Tên phần (lô) Danh mục hàng hóa Đơn vị tính Khối lượng Ký mã hiệu Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ cửa hàng hóa Năm sản xuất Thông số kỹ thuật Địa điểm dự án Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Yêu cầu khác
1 PP2600435167 Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học — — — — — — — — — Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang 5 10 —
1.1 — — Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học Can 4 T436D Isotonac·3/ MEK-640 Nihon Kohden Tomioka Corporation Nhật Bản Từ 2025 trở đi Dùng làm chất pha loãng cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: không Mùi: không Độ pH: 7.35 đến 7.55 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium chloride 0.44%, Sodium sulphate anhydrous 0.97% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 60 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE-IVDR Có CFS (G7) — — — —
2 PP2600435168 Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học — — — — — — — — — Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang 5 10 —
2.1 — — Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học Can 2 T498 Hemolynac· 3N/ MEK-680 Nihon Kohden Tomioka Corporation Nhật Bản Từ 2025 trở đi Dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: không Mùi: nhẹ Độ pH: 4 đến 7 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Muối amoni bậc 4 3.7% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 90 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE-IVDR Có CFS (G7) — — — —
3 PP2600435169 Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học — — — — — — — — — Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang 5 10 —
3.1 — — Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học Can 2 T438 Cleanac/ MEK-520 Nihon Kohden Tomioka Corporation Nhật Bản Từ 2025 trở đi Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: xanh lá Mùi: nhẹ Độ pH: 7,7 đến 8,3 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Polyoxyethylene tridecylether: 0.049% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 180 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE-IVDR Có CFS (G7) — — — —
4 PP2600435170 Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học loại đậm đặc — — — — — — — — — Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang 5 10 —
4.1 — — Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học loại đậm đặc Can 1 T438D Cleanac·3 / MEK-620 Nihon Kohden Tomioka Corporation Nhật Bản Từ 2025 trở đi Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: vàng nhạt Mùi: khó chịu Độ pH: 10 đến 13 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium hypoclorit 1.3% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 90 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE-IVDR Có CFS (G7) — — — —
5 PP2600435171 Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức trung bình — — — — — — — — — Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang 5 10 —
5.1 — — Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức trung bình Lọ 1 MEK-3DN MEK-3DN R&D Systems, Inc. Hoa Kỳ Từ 2025 trở đi Dùng để kiểm chuẩn xét nghiệm huyết học 3 thành phần bạch cầu Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: đỏ sẫm Mùi: mùi máu Độ pH: 7.0 tới 9.0 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu mô phỏng và tiểu cầu của động vật có vú Nhiệt độ bảo quản: 2 đến 8°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 14 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE-IVDR Có CFS (G7) — — — —
6 PP2600435172 Hoá chất rửa Enzyme dùng cho máy huyết học — — — — — — — — — Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang 5 10 —
6.1 — — Hoá chất rửa Enzyme dùng cho máy huyết học Chai 1 Mythic 18-22 Enzymatic Cleaning Solution Mythic 18-22 Enzymatic Cleaning Solution PZ CORMAY S.A Ba Lan Từ 2025 trở đi *Dung dịch nhằm loại bỏ các chất còn sót lại của vật liệu sinh học khỏi hệ thống đo của máy phân tích huyết học *Chứa các chất hoạt động bề mặt và một loại enzyme có thể hòa tan và loại bỏ các hạt hữu cơ lớn *Thành phần: có chứa axit boric *Các thành phần hoạt động trong hóa chất: - BRIJ 35 - EMPIGEN BB - EVERIS PRECISE - sodium chloride - Đệm - Chất ổn định - Chất bảo quản — — — —
7 PP2600435173 Hoá chất kiểm soát xét nghiệm huyết học — — — — — — — — — Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang 5 10 —
7.1 — — Hoá chất kiểm soát xét nghiệm huyết học Lọ 1 Myt-3D Myt-3D R&D Systems, Inc Mỹ Từ 2025 trở đi *Hóa chất kiểm chuẩn mức thông thường cho máy xét nghiệm huyết học tự động hoặc bán tự động dùng nguyên lý trở kháng. *Thành phần: erythrocyte người, leukocytes và tiểu cầu động vật có vú trong môi trường giống huyết tương cùng chất bảo quản. — — — —
8 PP2600435174 Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin — — — — — — — — — Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang 5 10 —
8.1 — — Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin Hộp 1 ALBUMIN ALBUMIN VitalScientifi c Pháp Từ 2025 trở đi Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin trên máy sinh hóa; dải đo: 1,6-6 g/dL Thành phần gồm: Hóa chất: R - Succinate buffer, pH 4.20 - Bromocresol green: 0.2 mmol/L - Surfactant Chất chuẩn: Std - Albumin: 3.5 g/dL - Sodium azide: < 0.1% — — — —
9 PP2600435175 Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT/ GPT — — — — — — — — — Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang 5 10 —
9.1 — — Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT/ GPT Hộp 6 ALT/GPT 4+1SL ALT/GPT 4+1SL VitalScientifi c Pháp Từ 2025 trở đi Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT/GPT trên máy sinh hóa; dải đo: 10-450 U/L Thành phần gồm: Hóa chất 1: R1 - Tris buffer, pH 7.50 - L-alanine: 680 mmol/L - LDH: ≥2000 U/L - Sodium azide: <0.1% Hóa chất 2: R2 - Alpha-ketoglutarate: 97 mmol/L - NADH: 1,1 mmol/L - Sodium azide: <0.1% — — — —
10 PP2600435176 Hóa chất xét nghiệm định lượng AST/ GOT — — — — — — — — — Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang 5 10 —
10.1 — — Hóa chất xét nghiệm định lượng AST/ GOT Hộp 6 AST/GOT 4+1 SL AST/GOT 4+1 SL VitalScientifi c Pháp Từ 2025 trở đi Hóa chất xét nghiệm định lượng AST/GOT trên máy sinh hóa; dải đo: 10-450 U/L Thành phần gồm: Hóa chất 1: R1 -Tris buffer, pH 7.8 -L-aspartate: 330 mmol/L -LDH: ≥ 2000 U/L -MDH: ≥ 1000 U/L -Sodium azide: <0.1% Hóa chất 2: R2 -Alpha-ketoglutarate: 78 mmol/L -NADH: 1.1 mmol/L -Sodium azide: <0.1% — — — —
11 PP2600435177 Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol — — — — — — — — — Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang 5 10 —
11.1 — — Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol Hộp 1 Cholesterol SL Cholesterol SL VitalScientifi c Pháp Từ 2025 trở đi Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol trên máy sinh hóa; dải đo: 20 - 600 mg/dL Thành phần gồm: Hóa chất: R - Good's buffer, pH 6.7 - Phenol: 24 mmol/L - Cholesterol esterase: ≥ 180 U/L - Cholesterol oxidase : ≥ 200 U/L - Peroxidase : ≥ 1000 U/L - 4-aminoantipyrine: 0.5 mmol/L - Sodium azide: < 0.1% Chất chuẩn: Std - Cholesterol: 200mg/dL — — — —
12 PP2600435178 Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinine — — — — — — — — — Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang 5 10 —
12.1 — — Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinine Hộp 3 CREATINI NE JAFFE CREATINI NE JAFFE VitalScientifi c Pháp Từ 2025 trở đi Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinine mẫu huyết thanh người trên máy sinh hóa; dải đo: 0.5-15 mg/dL Thành phần gồm: Hóa chất 1: R1 - Picric acid 8.73 mmol/L Hóa chất 2: R2 - Sodium hydroxide: 312.5 mmol/L - Disodium phosphate 12.5 mmol/L Chất chuẩn: Std - Creatinine: 2 mg/dL — — — —
13 PP2600435179 Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose — — — — — — — — — Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang 5 10 —
13.1 — — Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose Hộp 1 GLUCOSE PAP SL GLUCOSE PAP SL VitalScientifi c Pháp Từ 2025 trở đi Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose trên máy sinh hóa; dải đo: 20-400 mg/dL Thành phần gồm: Hóa chất: R - Phosphate buffer, pH 7.4 - Phenol: 10 mmol/L - 4-aminoantipyrine: 0.3 mmol/L - Peroxidase: ≥ 700 U/L - Glucose oxidase: ≥ 10000 U/L - Sodium azide: <0.1% Chất chuẩn Std - D-glucose: 100 mg/dL — — — —
14 PP2600435180 Hóa chất xét nghiệm định lượng Total Protein — — — — — — — — — Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang 5 10 —
14.1 — — Hóa chất xét nghiệm định lượng Total Protein Hộp 1 TOTAL PROTEIN PLUS TOTAL PROTEIN PLUS VitalScientifi c Pháp Từ 2025 trở đi Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein toàn phần trong huyết tương/ huyết thanh người trên máy sinh hóa; Dải đo: 0.2-12 g/dL Thành phần gồm: Hóa chất: R -Copper sulfate: 6 mmol/L -Sodium hydroxide: 490 mmol/L Cũng chứa iodide và muối tartrate cho hiệu suất tối ưu Chất chuẩn: Std -Albumin 6 g/dL -Sodium azide: <0.1% — — — —
15 PP2600435181 Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides — — — — — — — — — Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang 5 10 —
15.1 — — Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides Hộp 1 TRIGLYCE RIDES MONO SL NEW TRIGLYCE RIDES MONO SL NEW VitalScientifi c Pháp Từ 2025 trở đi *Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides trong huyết tương/huyết thanh người trên máy xét nghiệm hóa sinh. Dải đo 30-1000 mg/dL *Thành phần: Hóa chất R - Good's buffer, pH 7.0 - P- chlorophenol: 2.7 mmol/L - ATP: 3.15 mmol/L - Amino- 4- antipyrine: 0.31 mmol/L - Lipoprotein lipase: ≥ 2000 U/L - Glycerol kinase: ≥ 500 U/L - Glycerol- 3- phosphate oxidase: ≥ 4000 U/L - Peroxidase: ≥ 500 U/L - Sodium azide: <0.1% Chất chuẩn: - Glycerol (tương tự triglycerides) 200 mg/dL - Sodium azide: <0.1% — — — —
16 PP2600435182 Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea — — — — — — — — — Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang 5 10 —
16.1 — — Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea Hộp 3 UREA UV SL UREA UV SL VitalScientifi c Pháp Từ 2025 trở đi Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea trong huyết tương/ huyết thanh và nước tiểu người trên máy sinh hóa; Dải đo: huyết thanh/huyết tương 10-300 mg/dL, nước tiểu 200-6000 mg/dL Thành phần gồm: Hóa chất 1: R1 -Tris buffer, pH 7.60 -Anpha-Ketoglutarate: 9 mmol/L -Urease: ≥ 8100 U/L -GIDH: ≥ 1350 U/L -Sodium azide: <0.1% Hóa chất 2: R2 -NADH: 1.3 mmol/L -Sodium azide: <0.1% Chất chuẩn: - Urea: 50 mg/dL — — — —
17 PP2600435183 Hóa chất xét nghiệm định lượng Acid Uric — — — — — — — — — Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang 5 10 —
17.1 — — Hóa chất xét nghiệm định lượng Acid Uric Hộp 1 Uric Acid Mono SL Uric Acid Mono SL VitalScientifi c Pháp Từ 2025 trở đi *Hóa chất xét nghiệm định lượng acid Uric trong huyết tương/ huyết thanh và nước tiểu người trên máy xét nghiệm hóa sinh. *Dải đo: Huyết thanh/huyết tương: 1,5-25 mg/dL; Nước tiểu: 5-250 mg/dL *Thành phần: Hóa chất R: - Buffer, pH 7.0 (20-25°C) - EHSPT: 0.72 mmol/L - Amino- 4- antipyrine: 0.37 mmol/L - Uricase: ≥ 150 U/L - Peroxidase: ≥12000 U/L - Sodium azide: <0.1% Chất chuẩn Std: - Uric acid: 6 mg/dL - Sodium azide: <0.5% — — — —
18 PP2600435184 Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số sinh hóa — — — — — — — — — Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang 5 10 —
18.1 — — Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số sinh hóa Hộp 1 ELITROL I ELITROL I VitalScientifi c Pháp Từ 2025 trở đi Hoá chất kiểm chuẩn cho kết quả xét nghiệm mức 1 cho các xét nghiệm hóa sinh liệt kê trong bảng giá trị đi kèm; Thành phần: - Huyết thanh người đông khô có sử dụng các chất phụ gia hóa học/ sinh học. - Nồng độ của từng chất phân tích để kiểm tra cụ thể theo từng lô. — — — —
19 PP2600435185 Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy — — — — — — — — — Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang 5 10 —
19.1 — — Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy Hộp 1 Elical 2 Elical 2 VitalScientifi c Pháp Từ 2025 trở đi Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm hóa sinh liệt kê trong trong bảng giá trị đi kèm; Quy cách: 4 x 3 ml/hộp Thành phần: - Huyết thanh người đông khô có sử dụng các chất phụ gia hóa học/ sinh học. - Sodium azide < 0.1% - Nồng độ của chất phân tích đặc trưng theo từng lô. — — — —
20 PP2600435186 Hoá chất rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hoá — — — — — — — — — Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang 5 10 —
20.1 — — Hoá chất rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hoá can 1 CD 80 Detergent CD 80 Detergent Mindray Trung Quốc Từ 2025 trở đi *Dung dịch rửa, làm sạch kim hút bệnh phẩm/ hóa chất, mixer và cuvettes của máy xét nghiệm sinh hóa tự động *Thành phần: KOH, chất hoạt động bề mặt không ion, chất hoạt động bề mặt polyanionic, chất đệm và chất ổn định. — — — —
21 PP2600435187 Que thử nước tiểu 10 thông số — — — — — — — — — Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang 5 10 —
21.1 — — Que thử nước tiểu 10 thông số Hộp 20 Aution Sticks 10V Aution Sticks 10V Arkray Philippines Từ 2025 trở đi Que thử nước tiểu 10 thông số: Glucose, Protein, Bilirubin, Urobilinogen, pH, Trọng lượng riêng, Blood, Ketones, Nitrite, Leukocytes, tương thích sử dụng trên máy xét nghiệm nước tiểu của hãng Arkray — — — —
Đang tải file, vui lòng chờ...

Thời điểm đóng thầu

08:00

26/10/2026

Còn lại: Đã đóng thầu

Khuyến nghị việc tham dự thầu:

Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.

Thời gian còn lại
0 Ngày
:
0 Giờ
:
0 Phút
:
0 Giây
Giá thấp nhất hiện tại
87.970.000 VND
Giá trần: 136.768.000 VND
Bước giá: 400.000 VND
Thông tin quá trình chào giá trực tuyến
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
21/04/2026 07:59:58.45 87.970.000 1
21/04/2026 07:59:57.72 90.000.000 2
21/04/2026 07:59:53.89 92.600.000 3
21/04/2026 07:58:58.96 99.000.000 4
21/04/2026 07:58:26.34 102.000.000 5
21/04/2026 07:58:16.01 112.000.000
21/04/2026 07:57:55.62 117.600.000
21/04/2026 07:57:46.32 118.000.000
21/04/2026 07:57:15.11 119.000.000
21/04/2026 07:56:44.53 120.000.000
21/04/2026 07:55:36.36 129.600.000
21/04/2026 07:55:17.98 130.000.000
21/04/2026 07:54:39.45 130.900.000
21/04/2026 07:54:23.59 131.376.000
21/04/2026 07:34:26.45 132.600.000
21/04/2026 07:27:14.30 133.000.000
20/04/2026 18:03:42.54 133.567.000
20/04/2026 17:19:27.30 134.068.800
20/04/2026 16:26:35.41 135.200.000
20/04/2026 10:03:08.47 135.600.000
20/04/2026 08:17:16.59 136.136.136