Tra cứu đấu thầu
🔍

Kiểm tra năng lực

Đối chiếu hồ sơ năng lực (hợp đồng tương tự) của công ty với yêu cầu trong HSMT.

Gói số 01/2026-TB.16-SCL-BS
Thông tin cơ bản
Mã TBMT
IB2600582987
Ngày đăng tải
23/10/2026 14:47
Phiên bản thay đổi
Thông tin chung của KHLCNT
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Khác
Tên dự toán mua sắm
Gói số 01/2026-TB.16-SCL-BS
Thông tin gói thầu
Tên gói thầu
Gói số 01/2026-TB.16-SCL-BS
Chủ đầu tư
CÔNG TY ĐIỆN LỰC HÀ ĐÔNG
Chi tiết nguồn vốn
Sửa chữa lớn
Lĩnh vực
Hàng hóa
Hình thức lựa chọn nhà thầu
Chào giá trực tuyến rút gọn
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước / Quốc tế
Trong nước
Phương thức lựa chọn nhà thầu
1 giai đoạn 1 túi hồ sơ
Thời gian thực hiện gói thầu
30 ngày
Thông tin chào giá
Thời điểm bắt đầu chào giá trực tuyến
29/10/2026 09:30
Thời điểm kết thúc chào giá trực tuyến
30/10/2026 09:30
Giá trần
1.906.340.400 VND
Bước giá
2.000.000 VND
Hiệu lực của đơn dự thầu
30 ngày
Phạm vi cung cấp
STT Danh mục hàng hóa Đơn vị tính Khối lượng Ký mã hiệu Nhãn hiệu Hãng sản xuất Xuất xứ của hàng hóa Năm sản xuất Thông số kỹ thuật Địa điểm dự án Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Yêu cầu khác
1 Tủ điện hạ áp 600V-630A- kiểu bệt- ngoài trời (trọn bộ) (gồm: 1ATM tổng 630A+1ATM 400A+2ATM 250A+1ATM 150A+1ATM 25A)(Tên chuẩn hóa theo QĐ 916/QĐ- EVN: Tủ tổng hạ áp; <1kV; 630A; Thép sơn tĩnh điện; Ngoài trời; kiểu bệt) Cái 1 Nhà thầu đề xuất Nhà thầu đề xuất Smosa,Invico, Toji, Đại Hoàng Minh,.. Nhà thầu đề xuất 2025 trở đi Tủ điện hạ áp:(sau đây là tủ) 1.Tiêu chuẩn áp dụng:IEC60529:Mức bảo vệ tủ hạ áp (ký hiệu mã IP);IEC60044-1:Máy biến dòng đo lường;IEC60439-1:Lắp ráp cơ cấu đóng ngắt&điều khiển hạ áp-Phần1 thí nghiệm mẫu và thử nghiệm lắp ráp từng phần;IEC60947-2:Cơ cấu đóng ngắt và điều khiển hạ áp-Phần 2 Aptômát (ATM).Tiêu chuẩn công tơ điện tử và thiết bị truyền dữ liệu trong EVN số 103/QĐ-EVN ngày 21/6/2017;Và các tiêu chuẩn tương đương(tđ). 2.Yêu cầu về điện:Hệ thống điện áp 3P trung tính nối đất:230/400V;Cấp cách điện:0.6/1KV;Điện áp cao nhất:600V;Tần số:50Hz;Khoảng cách dòng dò nhỏ nhất:20mm/kV;Điện áp thử AC-50Hz trong 1phút:3.5kV;Điện áp xung danh định:8.0kV;Mức bảo vệ:IP 54-IEC60529. 3. Yêu cầu về thiết kế:Các ATM trong tủ cùng 1hãng s.xuất. -Cấu hình:Tủ điện hạ áp 600V-630A-kiểu bệt-ngoài trời (trọn bộ)(gồm:1ATM tổng 630A+1ATM 400A+2ATM 250A+1ATM 150A+1ATM 25A;số cáp lộ ra:4) -Thanh cái:Tiết diện~2x50x5mm;bằng đồng gia công kéo nguội,mạ bạc/thiếc tại điểm nối,thanh dẫn đi ATM bọc cách điện màu theo quy định, chịu được lực điện động khi dòng ngắn mạch chạy qua:Khả năng(k/năng) chịu dòng ngắn mạch:danh định/đỉnh:25kA/1s/52,5kA; -Kích thước: 1600x900x600(mm). 4. Phần chung: Tủ khoét lỗ cáp đầu vào&ra ứng với cấu hình trên;có các thiết bị đo lường&các phụ kiện sau được lắp ở đầu vào bên trên ATM tổng:Trong tủ có vị trí lắp:1công tơ 3P điện tử;01bộ máy biến dòng điện (BDĐ)(01bộ 3chiếc BDĐ1pha). Các công tơ&BDĐ lắp ở khoang riêng,có khoá&kẹp chì niêm phong riêng;có vị trí lắp bộ truyền tín hiệu của ctơ;Chống sét hạ áp500V;có giá đỡ cho các cáp vào&ra;tuân theo IEC60439& cấp hợp bộ các phụ kiện cần thiết kèm theo. Mọi công việc đấu nối thiết bị đóng cắt&bảo dưỡng được tiến hành phía trước mặt tủ.Dây điều khiển đấu nối trong tủ là dây đồng bện,cách điện PVC tiết diện tối thiểu 2,5mm2. Vỏ tủ=tôn dày 2mm,tráng kẽm,xử lý công nghệ sơn tĩnh điện cả 2mặt theo ANSI 70,sơn phủ màu ghi sáng,có vị trí nối đất,nối không. Tủ có biên bản thí nghiệm. 5. Aptomat hạ thế kiểu MCCB:kiểu vỏ đúc loại 3cực,để bảo vệ mạch điện chống quá tải&ngắn mạch phía hạ áp của MBA 3 pha: được chế tạo,thử nghiệm theo IEC60947-1,IEC60947-2 hoặc tđ. Chủng loại:Bảo vệ bằng nhiệt và từ hoặc điện tử, kiểu lắp đặt cố định,đấu nối phía trước. Thao tác đóng cắt: Việc đóng cắt phải được thực hiện đồng thời trên các cực. Khả năng điều chỉnh dòng làm việc định mức:MCCB có In tới 315A:0,7÷1x In;MCCB có In >315A:0,5÷1xIn. Ue(1P/3P)VAC:230/400. Ui: ≥690 VAC. Uimp: ≥8kVp. In:100;125;150;200;250;400;630;1000. Cấp phân loại chọn lọc:Cấp B với MCCB tổng:400,630,1000;Cấp A với MCCB nhánh:100,125, 200,250;Icu ở điện áp làm việc định mức(kA): MCCB có In:50÷100A≥ 25;125÷315 A≥36;320÷800A≥50; ≥1.000A≥65.Ics ở điện áp định mức(kA):Ics=100%Icu. Số lần thao tác không cần bảo trì(độ bền cơ/điện)tối thiểu(Lần):(Không tải/có tải ở dòng định mức):MCCB có In: 50÷100 A là 8.500/1.500;125÷315 A là7.000/1.000; 320÷630Alà4.000/1.000;630 < In ≤ 2.500 Alà2.500/500. Phụ kiện kèm:Đầu cực loại bulông/đinh ốc;Nút nhấn cắt khẩn cấp màu đỏ;Thanh nối dài&mở rộng đầu cực đấu nối bằng đồng mạ thiếc;Vách ngăn cách điện giữa các pha. 6. Máy biến dòng(MBD):dòng thứ cấp định mức 5A;tỷ số BDĐ 630/5A;Cấp chính xác≥0,5 theo IEC60185&có các giá trị định mức cơ&nhiệt không nhỏ hơn các thiết bị khác đã được lắp đặt trên mạch chính;chịu được 120% Iđm.MBD phải được thí nghiệm kiểm định&có Quyết định phê duyệt mẫu hàng hóa còn hiệu lực; 7.Nhãn mác–Biển báo an toàn(AT)–Nhận diện thương hiệu: mác gồm nội dung:Loại tủ hạ áp-Nhà chế tạo-Số Seri;Năm sx;Điện áp định mức;Dòng điện định mức;Tần số định mức.Sơn nhận diện thương hiệu của EVNHANOI&lắp biển cảnh báo an toàn(ở 3 mặt tủ, bằng kim loại ăn mòn,sơn chống tia UV,cố định vào vỏ tủ bằng bulong,vít,đinh rút). PHƯỜNG HÀ ĐÔNG, THANH XUÂN, PHƯƠNG LIỆT 30 ngày 30 ngày Kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa: Đối với vật tư thiết bị (VTTB) sản xuất trong nước: - Kiểm tra có đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo. Kiểm tra sự phù hợp của các thông số kỹ thuật trên nhãn mác VTTB với tài liệu kỹ thuật và cam kết kỹ thuật trong hợp đồng. Kiểm tra bằng mắt, bằng các phương tiện đo đơn giản như thước kẹp, thước dây, cân...đảm bảo VTTB mới 100% (chưa qua sử dụng) đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng. - Kiểm tra sự đầy đủ các phụ kiện kèm theo (nếu có); - Kiểm tra đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), có thể kiểm tra CO của các vật liệu, linh kiện nhập ngoại. Đối với VTTB nhập ngoại: - khi nghiệm thu cần kiểm tra có đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo. Kiểm tra sự phù hợp của các thông số kỹ thuật trên nhãn mác VTTB với tài liệu kỹ thuật và cam kết kỹ thuật trong hợp đồng (hoặc trong HSMT, HSDT). Kiểm tra bằng mắt, bằng các phương tiện đo đơn giản như thước kẹp, thước dây, cân... đảm bảo VTTB mới 100% (chưa qua sử dụng) đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng. - Kiểm tra sự đầy đủ các phụ kiện kèm theo (nếu có); -Kiểm tra đầy đủ chứng chỉ xuất xứ hàng hóa; chứng chỉ chất lượng do nhà chế tạo phát hành của hàng hóa trong hợp đồng; - Biên bản thử nghiệm xuất xưởng của NSX. Thời hạn bảo hành là: tối thiểu 24 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng. Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính kể từ ngày Bên A chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó; Khi nhà thầu trúng thầu, NT thực hiện khảo sát, trình duyệt bản vẽ gia công, chế tạo chi tiết tủ.
2 Tủ điện hạ áp 600V-1000A- kiểu bệt- ngoài trời (trọn bộ) (gồm: 1ATM tổng 1000A+2ATM 400A+2ATM 250A+1ATM 200A+1ATM 25A) (Tên chuẩn hóa theo QĐ 916/QĐ- EVN: Tủ tổng hạ áp; <1kV; 1000A; Thép sơn tĩnh điện; Ngoài trời; kiểu bệt) Cái 1 Nhà thầu đề xuất Nhà thầu đề xuất Smosa,Invico, Toji, Đại Hoàng Minh,.. Nhà thầu đề xuất 2025 trở đi 1.Tiêu chuẩn áp dụng:Nội dung như đã nêu trong mục "Tiêu chuẩn áp dụng" tại STT1 trong Phạm vi cung cấp(PVCC). 2.Yêu cầu về điện: Nội dung như đã nêu trong mục ”Yêu cầu về điện” tại STT1 trong PVCC. 3.Yêu cầu về thiết kế: Trong 01tủ trọn bộ:Các ATM cùng 1hãng s.xuất. -Cấu hình: Tủ điện hạ áp 600V-1000A- kiểu bệt- ngoài trời (trọn bộ) (gồm: 1ATM tổng 1000A+2ATM 400A+2ATM 250A+1ATM 200A+1ATM 25A, số cáp lộ ra:5) -Thanh cái:Tiết diện~2x80x5mm;bằng đồng chịu được lực điện động khi dòng ngắn mạch chạy qua:Khả năng chịu dòng ngắn mạch danh định (kA/1s):25&dòng ngắn mạch đỉnh (kA):52,5; 4. Phần chung: Kích thước:1600x900x600(mm).Các nội dung khác như đã nêu trong mục "Phần chung” tại STT1 trong PVCC. 5. Aptomat hạ thế kiểu MCCB: Nội dung như đã nêu trong mục ” Aptomat hạ thế kiểu MCCB” tại STT1 trong PVCC 6. Máy biến dòng (MBD):dòng thứ cấp định mức 5A;tỷ số BDĐ 1000/5A; Các nội dung khác như đã nêu trong mục”Máy biến dòng (MBD)” tại STT1 trong PVCC. 7. Nhãn mác–Biển báo an toàn(AT)–Nhận diện thương hiệu: Nội dung như đã nêu trong mục ” Nhãn mác–Biển báo an toàn(AT)–Nhận diện thương hiệu” tại STT1 trong PVCC. PHƯỜNG HÀ ĐÔNG, THANH XUÂN, PHƯƠNG LIỆT 30 ngày 30 ngày Kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa: Đối với vật tư thiết bị (VTTB) sản xuất trong nước: - Kiểm tra có đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo. Kiểm tra sự phù hợp của các thông số kỹ thuật trên nhãn mác VTTB với tài liệu kỹ thuật và cam kết kỹ thuật trong hợp đồng. Kiểm tra bằng mắt, bằng các phương tiện đo đơn giản như thước kẹp, thước dây, cân...đảm bảo VTTB mới 100% (chưa qua sử dụng) đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng. - Kiểm tra sự đầy đủ các phụ kiện kèm theo (nếu có); - Kiểm tra đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), có thể kiểm tra CO của các vật liệu, linh kiện nhập ngoại. Đối với VTTB nhập ngoại: - khi nghiệm thu cần kiểm tra có đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo. Kiểm tra sự phù hợp của các thông số kỹ thuật trên nhãn mác VTTB với tài liệu kỹ thuật và cam kết kỹ thuật trong hợp đồng (hoặc trong HSMT, HSDT). Kiểm tra bằng mắt, bằng các phương tiện đo đơn giản như thước kẹp, thước dây, cân... đảm bảo VTTB mới 100% (chưa qua sử dụng) đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng. - Kiểm tra sự đầy đủ các phụ kiện kèm theo (nếu có); -Kiểm tra đầy đủ chứng chỉ xuất xứ hàng hóa; chứng chỉ chất lượng do nhà chế tạo phát hành của hàng hóa trong hợp đồng; - Biên bản thử nghiệm xuất xưởng của NSX. Thời hạn bảo hành là: tối thiểu 24 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng. Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính kể từ ngày Bên A chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó; Khi nhà thầu trúng thầu, NT thực hiện khảo sát, trình duyệt bản vẽ gia công, chế tạo chi tiết tủ.
3 Tủ điện hạ áp 600V-1000A- kiểu treo- ngoài trời (trọn bộ) (gồm: 1ATM tổng 1000A+2ATM 400A+2ATM 250A+1ATM 200A+1ATM 25A)(Tên chuẩn hóa theo QĐ 916/QĐ- EVN: Tủ tổng hạ áp; <1kV; 1000A; Thép sơn tĩnh điện; Ngoài trời; kiểu bệt) Cái 2 Nhà thầu đề xuất Nhà thầu đề xuất Smosa,Invico, Toji, Đại Hoàng Minh,.. Nhà thầu đề xuất 2025 trở đi 1.Tiêu chuẩn áp dụng:Nội dung như đã nêu trong mục ”Tiêu chuẩn áp dụng” tại STT1 trong Phạm vi cung cấp(PVCC). 2.Yêu cầu về điện: Nội dung như đã nêu trong mục ”Yêu cầu về điện” tại STT1 trong PVCC. 3. Yêu cầu về thiết kế: Trong 01tủ trọn bộ:Các ATM cùng 1hãng s.xuất. - Cấu hình: Tủ điện hạ áp 600V-1000A-kiểu treo-ngoài trời (trọn bộ)(gồm:1ATMtổng1000A+2ATM 400A+2ATM 250A+1ATM 200A+1ATM 25A),Số cáp lộ ra:5 -Thanh cái:Tiết diện~2x80x5mm;bằng đồng chịu được lực điện động khi dòng ngắn mạch chạy qua:Khả năng chịu dòng ngắn mạch danh định (kA/1s):25&dòng ngắn mạch đỉnh (kA):52,5; 3.Phần chung: Kích thước:1600x1000x600(mm).Các nội dung khác như đã nêu trong mục "Phần chung" tại STT1 trong PVCC 4.Aptomat hạ thế kiểu MCCB: Nội dung như đã nêu trong mục "Aptomat hạ thế kiểu MCCB" tại STT1 trong PVCC. 5.Máy biến dòng (MBD):dòng thứ cấp định mức 5A; tỷ số BDĐ1000/5A.Các nội dung khác như đã nêu trong mục”Máy biến dòng (MBD)” tại STT1 trong PVCC; 6.Nhãn mác–Biển báo an toàn(AT)–Nhận diện thương hiệu: Nội dung như đã nêu trong mục ” Nhãn mác–Biển báo an toàn(AT)–Nhận diện thương hiệu” tại STT1 trong PVCC. PHƯỜNG HÀ ĐÔNG, THANH XUÂN, PHƯƠNG LIỆT 30 ngày 30 ngày Kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa: Đối với vật tư thiết bị (VTTB) sản xuất trong nước: - Kiểm tra có đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo. Kiểm tra sự phù hợp của các thông số kỹ thuật trên nhãn mác VTTB với tài liệu kỹ thuật và cam kết kỹ thuật trong hợp đồng. Kiểm tra bằng mắt, bằng các phương tiện đo đơn giản như thước kẹp, thước dây, cân...đảm bảo VTTB mới 100% (chưa qua sử dụng) đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng. - Kiểm tra sự đầy đủ các phụ kiện kèm theo (nếu có); - Kiểm tra đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), có thể kiểm tra CO của các vật liệu, linh kiện nhập ngoại. Đối với VTTB nhập ngoại: - khi nghiệm thu cần kiểm tra có đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo. Kiểm tra sự phù hợp của các thông số kỹ thuật trên nhãn mác VTTB với tài liệu kỹ thuật và cam kết kỹ thuật trong hợp đồng (hoặc trong HSMT, HSDT). Kiểm tra bằng mắt, bằng các phương tiện đo đơn giản như thước kẹp, thước dây, cân... đảm bảo VTTB mới 100% (chưa qua sử dụng) đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng. - Kiểm tra sự đầy đủ các phụ kiện kèm theo (nếu có); -Kiểm tra đầy đủ chứng chỉ xuất xứ hàng hóa; chứng chỉ chất lượng do nhà chế tạo phát hành của hàng hóa trong hợp đồng; - Biên bản thử nghiệm xuất xưởng của NSX. Thời hạn bảo hành là: tối thiểu 24 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng. Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính kể từ ngày Bên A chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó; Khi nhà thầu trúng thầu, NT thực hiện khảo sát, trình duyệt bản vẽ gia công, chế tạo chi tiết tủ.
4 Tủ điện hạ áp 600V-1000A- kiểu bệt- ngoài trời (trọn bộ) (gồm: 1ATM tổng 1000A+2ATM 400A+2ATM 250A+1ATM 200A+1ATM 25A) (Tên chuẩn hóa theo QĐ 916/QĐ- EVN: Tủ tổng hạ áp; <1kV; 1000A; Thép sơn tĩnh điện; Ngoài trời; kiểu bệt) Cái 2 Nhà thầu đề xuất Nhà thầu đề xuất Smosa,Invico, Toji, Đại Hoàng Minh,.. Nhà thầu đề xuất 2025 trở đi 1.Tiêu chuẩn áp dụng:Nội dung như đã nêu trong mục ”Tiêu chuẩn áp dụng” tại STT1 trong Phạm vi cung cấp(PVCC). 2.Y.cầu về điện: Nội dung như đã nêu trong mục ”Y.cầu về điện” tại STT1 trong PVCC. 3.Yêu cầu về thiết kế: Trong 01tủ trọn bộ:Các ATM cùng 1hãng s.xuất. -Cấu hình: Tủ điện hạ áp 600V-1000A- kiểu bệt- ngoài trời (trọn bộ) (gồm: 1ATM tổng 1000A+2ATM 400A+2ATM 250A+1ATM 200A+1ATM 25A, số cáp lộ ra: 5) -Thanh cái:Tiết diện~2x80x5mm;bằng đồng chịu được lực điện động khi dòng ngắn mạch chạy qua:Khả năng chịu dòng ngắn mạch danh định (kA/1s):25&dòng ngắn mạch đỉnh (kA):52,5; 4.Phần chung: Kích thước:1600x1000x600(mm). Các nội dung khác như đã nêu trong mục "Phần chung" tại STT1 trong PVCC 5.Aptomat hạ thế kiểu MCCB: Nội dung như đã nêu trong mục ” Aptomat hạ thế kiểu MCCB” tại STT1 trong PVCC 6.Máy biến dòng (MBD):dòng thứ cấp định mức 5A;tỷ số BDĐ 1000/5A.Các nội dung khác như đã nêu trong mục”Máy biến dòng (MBD)” tại STT1 trong PVCC. 7.Nhãn mác–Biển báo an toàn(AT)–Nhận diện thương hiệu: Nội dung như đã nêu trong mục "Nhãn mác–Biển báo an toàn(AT)–Nhận diện thương hiệu” tại STT1 trong PVCC PHƯỜNG HÀ ĐÔNG, THANH XUÂN, PHƯƠNG LIỆT 30 ngày 30 ngày Kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa: Đối với vật tư thiết bị (VTTB) sản xuất trong nước: - Kiểm tra có đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo. Kiểm tra sự phù hợp của các thông số kỹ thuật trên nhãn mác VTTB với tài liệu kỹ thuật và cam kết kỹ thuật trong hợp đồng. Kiểm tra bằng mắt, bằng các phương tiện đo đơn giản như thước kẹp, thước dây, cân...đảm bảo VTTB mới 100% (chưa qua sử dụng) đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng. - Kiểm tra sự đầy đủ các phụ kiện kèm theo (nếu có); - Kiểm tra đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), có thể kiểm tra CO của các vật liệu, linh kiện nhập ngoại. Đối với VTTB nhập ngoại: - khi nghiệm thu cần kiểm tra có đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo. Kiểm tra sự phù hợp của các thông số kỹ thuật trên nhãn mác VTTB với tài liệu kỹ thuật và cam kết kỹ thuật trong hợp đồng (hoặc trong HSMT, HSDT). Kiểm tra bằng mắt, bằng các phương tiện đo đơn giản như thước kẹp, thước dây, cân... đảm bảo VTTB mới 100% (chưa qua sử dụng) đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng. - Kiểm tra sự đầy đủ các phụ kiện kèm theo (nếu có); -Kiểm tra đầy đủ chứng chỉ xuất xứ hàng hóa; chứng chỉ chất lượng do nhà chế tạo phát hành của hàng hóa trong hợp đồng; - Biên bản thử nghiệm xuất xưởng của NSX. Thời hạn bảo hành là: tối thiểu 24 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng. Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính kể từ ngày Bên A chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó; Khi nhà thầu trúng thầu, NT thực hiện khảo sát, trình duyệt bản vẽ gia công, chế tạo chi tiết tủ.
5 Tủ liên lạc hạ áp 600V-2000A- kiểu bệt- trong nhà (trọn bộ) (gồm: 1MC tổng 2000A)(Tên chuẩn hóa theo QĐ 916/QĐ- EVN: Tủ liên lạc hạ áp; thép sơn tĩnh điện; <1kV; 2000A; ; trong nhà; kiểu bệt) Cái 1 Nhà thầu đề xuất Nhà thầu đề xuất Smosa,Invico, Toji, Đại Hoàng Minh,.. Nhà thầu đề xuất 2025 trở đi 1.Tiêu chuẩn áp dụng:Nội dung như đã nêu trong mục ”Tiêu chuẩn áp dụng” tại STT1 trong Phạm vi cung cấp(PVCC). 2.Y.cầu về điện: Nội dung như đã nêu trong mục ”Y.cầu về điện” tại STT1 trong PVCC. 3.Yêu cầu về thiết kế: Trong 01tủ trọn bộ:Các ATM cùng 1hãng s.xuất.- Cấu hình: Tủ liên lạc hạ áp 600V-2000A- kiểu bệt- trong nhà (trọn bộ) (gồm: 1MC tổng 2000A) -Thanh cái: Tiết diện~2x120x5mm;bằng đồng gia công kéo nguội,mạ bạc/thiếc tại điểm nối,;được bọc cách điện màu,thanh dẫn đi ATM bọc cách điện màu theo quy định; chịu được lực điện động khi dòng ngắn mạch chạy qua:Khả năng chịu dòng ngắn mạch danh định (kA/1s):55&dòng ngắn mạch đỉnh (kA):115,5. 4.Phần chung: Kích thước: 2200x850x850(mm). - Thanh cái đấu nối liên lạc: + Đầu vào (Cực trên ACB): Hệ thống thanh cái 2x120x5mm nối sang bên hông trái để bắt bu-lông ghép nối với Thanh cái chính của Tủ STT 6 trong PVCC. + Đầu ra (Cực dưới ACB): Hệ thống thanh cái 2x120x5mm nối sang bên hông phải để bắt bu-lông ghép nối với Thanh cái chính của Tủ STT 7 trong PVCC. + Trang bị đầy đủ các bản kẹp đồng chuyển tiếp (Fishplates) mạ thiếc và bu-lông M12 kèm đệm vênh cường độ cao.Các nội dung khác như đã nêu trong mục "Phần chung" tại STT1 trong PVCC. 5.Máy cắt hạ thế ACB 2000A: MÁY CẮT ĐIỆN HẠ ÁP CÁCH ĐIỆN KHÔNG KHÍ–ACB 3 cực,dùng để bảo vệ mạch điện chống quá tải và ngắn mạch phía hạ áp của MBA công suất ≥ 1.000 kVA. -Thiết bị được chế tạo, thử nghiệm theo tiêu chuẩn IEC60947-1,IEC60947-2 hoặc tương đương. Chủng loại:03 pha,bảo vệ bằng bộ điều khiển điện tử;Kiểu lắp đặt:Cố định; Kiểu đấu nối: Đấu nối phía sau. Thao tác ACB:Có thể thao tác đóng/cắt bằng tay hoặc bằng tay và động cơ (tùy chọn). Việc đóng cắt phải được thực hiện đồng thời trên các cực. Khả năng điều chỉnh dòng làm việc định mức:ACB phải có nút chỉnh dòng làm việc định mức. Các mức điều chỉnh: 0,6 ÷ 1xIn;Thời gian bảo vệ dòng quá tải: Điều chỉnh được;Ue:400 VAC;Ui:1.000 VAC;Uimp: ≥12 kVp;In:2000 A; Cấp phân loại chọn lọc:Cấp B.Khả năng cắt dòng ngắn mạch tới hạn định mức (Icu) ở điện áp định mức: ≥ 65kA;Khả năng cắt dòng ngắn mạch làm việc định mức (Ics) ở điện áp định mức:Ics = 100% Icu (kA)Số lần thao tác không cần bảo trì (độ bền cơ/điện)tối thiểu: Không tải/có tải ở dòng định mức (lần): 10.000/5.000 Lần.Thời gian cắt/đóng tối đa(ms): ≤ 35/≤ 80;Số lượng tiếp điểm phụ: >=4 NO + 4 NC (4 tiếp điểm thường mở + 4 tiếp điểm thường đóng) Cấp bảo vệ vỏ ACB: Tối thiểu IP 40;Các chức năng tùy chọn:Động cơ căng lò xo điện áp nguồn nuôi (24/48/110/220 ...VDC);Rơ le bảo vệ quá áp/thấp áp;Rơ le kỹ thuật số (thiết kế dạng Module). Có thể thay đổi đặc tính cắt của ACB bằng cách thay đổi Module mà không phải thay đổi cả ACB; Màn hình tích hợp trên ACB để theo dõi các thông số: Dòng điện, điện áp các pha, tần số …Phụ kiện đi kèm: Đầu cực đấu dây loại bản đồng bao gồm các bulong; Cần thao tác căng lò xo bằng tay;Nhãn thiết bị:IEC 60947-2 hoặc tương đương-Các yêu cầu về thử nghiệm:a. Thử nghiệm xuất xưởng(TNXX):thực hiện bởi NSX trên mỗi sản phẩm sản xuất ra tại NSX;thực hiện theo IEC 60947-2 hoặc tương đương,gồm:Thử nghiệm thao tác cơ khí;K.tra hiệu chuẩn bộ nhả;Thử nghiệm đặc tính điện môi.b. Thử nghiệm điển hình: Trình tự thử nghiêm:Các đặc tính hiệu năng chung: Giới hạn và đặc tính cắt; Đặc tính điện môi;Thao tác cơ khí&khả năng thực hiện thao tác; K.tra:chịu điện môi,độ tăng nhiệt,nhả quá tải.Khả năng cắt ngắn mạch làm việc danh định: Khả năng cắt ngắn mạch làm việc danh định; Kiểm tra: khả năng làm việc,chịu điện môi,độ tăng nhiệt,nhả quá tải.Khả năng cắt ngắn mạch tới hạn danh định:Kiểm tra nhả quá tải; Khả năng cắt ngắn mạch lớn nhất danh định;Kiểm tra: chịu điện môi,nhả quá tải (không áp dụng cho ACB có Ics=Icu). 6.Máy biến dòng (MBD): dòng thứ cấp định mức 5A; tỷ số BDĐ 2000/5A; Các nội dung khác như đã nêu trong mục”Máy biến dòng (MBD)” tại STT1 trong PVCC; 7.Nhãn mác–Biển báo an toàn(AT)–Nhận diện thương hiệu: Nội dung như đã nêu trong mục ” Nhãn mác–Biển báo an toàn(AT)–Nhận diện thương hiệu” tại STT1 trong PVCC. PHƯỜNG HÀ ĐÔNG, THANH XUÂN, PHƯƠNG LIỆT 30 ngày 30 ngày Nhà thầu khi trúng thầu phải thực hiện khảo sát, trình duyệt bản vẽ gia công, chế tạo tủ, đảm bảo kết nối giữa các tủ STT 5,6,7 trong PVCC. 'Kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa: Đối với vật tư thiết bị (VTTB) sản xuất trong nước: - Kiểm tra có đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo. Kiểm tra sự phù hợp của các thông số kỹ thuật trên nhãn mác VTTB với tài liệu kỹ thuật và cam kết kỹ thuật trong hợp đồng. Kiểm tra bằng mắt, bằng các phương tiện đo đơn giản như thước kẹp, thước dây, cân...đảm bảo VTTB mới 100% (chưa qua sử dụng) đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng. - Kiểm tra sự đầy đủ các phụ kiện kèm theo (nếu có); - Kiểm tra đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), có thể kiểm tra CO của các vật liệu, linh kiện nhập ngoại. Đối với VTTB nhập ngoại: - khi nghiệm thu cần kiểm tra có đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo. Kiểm tra sự phù hợp của các thông số kỹ thuật trên nhãn mác VTTB với tài liệu kỹ thuật và cam kết kỹ thuật trong hợp đồng (hoặc trong HSMT, HSDT). Kiểm tra bằng mắt, bằng các phương tiện đo đơn giản như thước kẹp, thước dây, cân... đảm bảo VTTB mới 100% (chưa qua sử dụng) đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng. - Kiểm tra sự đầy đủ các phụ kiện kèm theo (nếu có); -Kiểm tra đầy đủ chứng chỉ xuất xứ hàng hóa; chứng chỉ chất lượng do nhà chế tạo phát hành của hàng hóa trong hợp đồng; - Biên bản thử nghiệm xuất xưởng của NSX. Thời hạn bảo hành là: tối thiểu 24 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng. Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính kể từ ngày Bên A chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó
6 Tủ điện hạ áp 600V-2000A- kiểu bệt- trong nhà (trọn bộ) (gồm: 1MC tổng 2000A+ 1ATM 630A + 1ATM 400A+1ATM 63A)(Tên chuẩn hóa theo QĐ 916/QĐ- EVN: Tủ tổng hạ áp; <1kV; 2000A; Thép sơn tĩnh điện; trong nhà; kiểu bệt) Cái 1 Nhà thầu đề xuất Nhà thầu đề xuất Smosa,Invico, Toji, Đại Hoàng Minh,.. Nhà thầu đề xuất 2025 trở đi 1. Tiêu chuẩn áp dụng:Nội dung như đã nêu trong mục ”Tiêu chuẩn áp dụng” tại STT1 trong Phạm vi cung cấp(PVCC). 2.Y.cầu về điện: Nội dung như đã nêu trong mục ”Y.cầu về điện” tại STT1 trong PVCC. 3.Yêu cầu về thiết kế: Trong 01tủ trọn bộ:Các ATM cùng 1hãng s.xuất. -Cấu hình: Tủ điện hạ áp 600V-2000A- kiểu bệt- trong nhà (trọn bộ) (gồm: 1MC tổng 2000A+ATM 63A) -Thanh cái: Tiết diện~2x120x5mm;bằng đồng gia công kéo nguội,mạ bạc/thiếc tại điểm nối,;được bọc cách điện màu,thanh dẫn đi ATM bọc cách điện màu theo quy định; chịu được lực điện động khi dòng ngắn mạch chạy qua:Khả năng chịu dòng ngắn mạch danh định (kA/1s):55&dòng ngắn mạch đỉnh (kA):115,5; -Khoang đấu nối cáp tổng: + Vị trí lắp đặt: Đặt riêng biệt tại khoang đỉnh trên cùng của tủ, có vách ngăn cách điện/kim loại chống tiếp xúc vô ý với khoang ACB phía dưới. + Cấu hình Thanh cờ đấu nối Chất liệu: Đồng đỏ C1100 mạ thiếc/bạc tại các điểm tiếp xúc, bọc ống co nhiệt cách điện phân pha. Tiết diện thanh cái: Tương đương thanh cái chính 2×120×5(mm) Thiết kế dạng cờ: Thanh cái thiết kế uốn gập dạng xòe quạt hoặc phân tầng giữa các pha L1, L2, L3, N để các hàng đầu cốt không bị chồng chéo, giúp dễ siết lực bulông.Khoan lỗ bắt cốt: Mỗi pha/trung tính trang bị tối thiểu 6÷8 lỗ fi13mm(cho bulông M12) để đáp ứng đấu nối song song 4÷6 sợi cáp 1x 240mm2 hoặc 1x300mm2 kèm đầu cốt 2 lỗ chuẩn NEMA.Tích hợp Xà đỡ cáp chịu lực bằng thép mạ kẽm nhúng nóng/sơn tĩnh điện đặt ngang phía dưới tấm nóc 150-200(mm).Chiều cao khoảng trống từ vị trí lỗ bắt cờ đến tấm nóc đạt ≥450-500(mm), đảm bảo bán kính uốn cong cho phép của cáp ngầm/cáp bọc tiết diện lớn.- Thanh cái đấu nối liên lạc:Thanh cái liên lạc 2x120x5mm của tủ tổng 01 nối sang bên hông phải để ghép nối với thanh cái đấu vào cực trên ACB tủ liên lạc bằng bản kẹp đồng.. 4. Phần chung: Kích thước: 2200x850x850(mm);Các nội dung khác như đã nêu trong mục ” Phần chung” tại STT1 trong PVCC. 5.Máy cắt hạ thế ACB 2000A: Nội dung như đã nêu trong mục ”Máy cắt hạ thế ACB 2000A” tại STT5 trong PVCC. 6.Aptomat hạ thế kiểu MCCB: Nội dung như đã nêu trong mục ” Aptomat hạ thế kiểu MCCB” tại STT1 trong PVCC. 7.Áp tô mát hạ áp(MCB): được chế tạo,thử nghiệm theo IEC60898 hoặc tđ; Chủng loại:Thiết bị dùng để bảo vệ quá tải và ngắn mạch theo nguyên lý bảo vệ nhiệt và từ, kiểu lắp đặt cố định, đấu nối phía trước.Số cực MCB 3P 63A:3cực;Thao tác đóng cắt: Việc đóng cắt phải được thực hiện đồng thời trên các cực;Điện áp định mức của thiết bị (1 pha/3 pha): 230/400 VAC;Tần số định mức:50 Hz;Dòng điện làm việc liên tục định mức (In): 63A;Khả năng cắt dòng ngắn mạch tới hạn định mức (Icn) ở điện áp định mức: ≥6 Ka;Khả năng cắt dòng ngắn mạch làm việc định mức (Ics) ở điện áp định mức: Ics = 100% Icn;Số lần thao tác ở dòng điện định mức: ≥4.000 Lần;Đặc tính cắt theoIEC 60898: Loại C(Trên 5 In đến và bao gồm 10 In)Độ bền điện môi mạch phụ trong 1 phút (áp dụng đối với MCB có trang bị mạch phụ và mạch điều khiển):≥2 kV;Dòng điện&thời gian quy ước không cắt: 1,13 In trong ≤1 h (đối với MCB có In ≤ 63 A);Đầu nối dây:Làm bằng vật liệu đồng hoặc hợp kim đồng,có khả năng đấu nối với cáp đồng tiết diện đến 25mm2. 8.Máy biến dòng (MBD): dòng thứ cấp định mức 5A; tỷ số BDĐ 2000/5A; Các nội dung khác như đã nêu trong mục”Máy biến dòng (MBD)” tại STT1 trong PVCC. 9.Nhãn mác–Biển báo an toàn(AT)–Nhận diện thương hiệu: Nội dung như đã nêu trong mục ” Nhãn mác–Biển báo an toàn(AT)–Nhận diện thương hiệu” tại STT1 trong PVCC. PHƯỜNG HÀ ĐÔNG, THANH XUÂN, PHƯƠNG LIỆT 30 ngày 30 ngày Nhà thầu khi trúng thầu phải thực hiện khảo sát, trình duyệt bản vẽ gia công, chế tạo tủ, đảm bảo kết nối giữa các tủ STT 5,6,7 trong PVCC. 'Kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa: Đối với vật tư thiết bị (VTTB) sản xuất trong nước: - Kiểm tra có đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo. Kiểm tra sự phù hợp của các thông số kỹ thuật trên nhãn mác VTTB với tài liệu kỹ thuật và cam kết kỹ thuật trong hợp đồng. Kiểm tra bằng mắt, bằng các phương tiện đo đơn giản như thước kẹp, thước dây, cân...đảm bảo VTTB mới 100% (chưa qua sử dụng) đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng. - Kiểm tra sự đầy đủ các phụ kiện kèm theo (nếu có); - Kiểm tra đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), có thể kiểm tra CO của các vật liệu, linh kiện nhập ngoại. Đối với VTTB nhập ngoại: - khi nghiệm thu cần kiểm tra có đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo. Kiểm tra sự phù hợp của các thông số kỹ thuật trên nhãn mác VTTB với tài liệu kỹ thuật và cam kết kỹ thuật trong hợp đồng (hoặc trong HSMT, HSDT). Kiểm tra bằng mắt, bằng các phương tiện đo đơn giản như thước kẹp, thước dây, cân... đảm bảo VTTB mới 100% (chưa qua sử dụng) đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng. - Kiểm tra sự đầy đủ các phụ kiện kèm theo (nếu có); -Kiểm tra đầy đủ chứng chỉ xuất xứ hàng hóa; chứng chỉ chất lượng do nhà chế tạo phát hành của hàng hóa trong hợp đồng; - Biên bản thử nghiệm xuất xưởng của NSX. Thời hạn bảo hành là: tối thiểu 24 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng. Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính kể từ ngày Bên A chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó
7 Tủ điện hạ áp 600V-2000A- kiểu bệt- trong nhà (trọn bộ) (gồm: 1MC tổng 2000A+ATM 63A)(Tên chuẩn hóa theo QĐ 916/QĐ- EVN: Tủ tổng hạ áp; <1kV; 2000A; Thép sơn tĩnh điện; trong nhà; kiểu bệt) Cái 1 Nhà thầu đề xuất Nhà thầu đề xuất Smosa,Invico, Toji, Đại Hoàng Minh,.. Nhà thầu đề xuất 2025 trở đi 1.Tiêu chuẩn áp dụng:Nội dung như đã nêu trong mục ”Tiêu chuẩn áp dụng” tại STT1 trong Phạm vi cung cấp(PVCC). 2.Y.cầu về điện: Nội dung như đã nêu trong mục ”Y.cầu về điện” tại STT1 trong PVCC. 3.Yêu cầu về thiết kế: Trong 01tủ trọn bộ:Các ATM cùng 1hãng s.xuất. - Cấu hình: Tủ điện hạ áp 600V-2000A-kiểu bệt-trong nhà (trọn bộ) (gồm: 1MC tổng 2000A+ 1ATM 630A + 1ATM 400A+1ATM 63A) -Thanh cái: Tiết diện~2x120x5mm;bằng đồng gia công kéo nguội,mạ bạc/thiếc tại điểm nối;được bọc cách điện màu,thanh dẫn đi ATM bọc cách điện màu theo quy định; chịu được lực điện động khi dòng ngắn mạch chạy qua:Khả năng chịu dòng ngắn mạch danh định (kA/1s):55&dòng ngắn mạch đỉnh (kA):115,5; - Khoang đấu nối cáp tổng: + Vị trí lắp đặt: Đặt riêng biệt tại khoang đỉnh trên cùng của tủ, có vách ngăn cách điện/kim loại chống tiếp xúc vô ý với khoang ACB phía dưới. + Trang bị sẵn gioăng cao su chống xước vỏ cáp + Cấu hình Thanh cờ đấu nối Chất liệu: Đồng đỏ C1100 mạ thiếc/bạc tại các điểm tiếp xúc, bọc ống co nhiệt cách điện phân pha. Tiết diện thanh cái: Tương đương thanh cái chính 2×120×5(mm) Thiết kế dạng cờ: Thanh cái thiết kế uốn gập dạng xòe quạt hoặc phân tầng giữa các pha L1, L2, L3, N để các hàng đầu cốt không bị chồng chéo, giúp dễ siết lực bulông. Khoan lỗ bắt cốt: Mỗi pha/trung tính trang bị tối thiểu 6÷8 lỗ fi(∅)13mm (cho bulông M12) để đáp ứng đấu nối song song 4÷6 sợi cáp 1x240mm2 hoặc 1x300mm2 kèm đầu cốt 2 lỗ chuẩn NEMA. Tích hợp Xà đỡ cáp chịu lực bằng thép mạ kẽm nhúng nóng/sơn tĩnh điện đặt ngang phía dưới tấm nóc 150-200(mm). Chiều cao khoảng trống từ vị trí lỗ bắt cờ đến tấm nóc đạt ≥450-500(mm), đảm bảo bán kính uốn cong cho phép của cáp ngầm/cáp bọc tiết diện lớn. - Thanh cái đấu nối liên lạc: Thanh cái liên lạc 2x120x5mm của tủ nối sang bên hông trái để ghép nối với thanh cái đấu vào cực dưới ACB tủ liên lạc bằng bản kẹp đồng. 4. Phần chung: Kích thước: 2200x850x850(mm);Các nội dung khác như đã nêu trong mục ” Yêu cầu về thiết kế” tại STT1 trong PVCC 5.Máy cắt hạ thế ACB 2000A: Nội dung như đã nêu trong mục ”Máy cắt hạ thế ACB 2000A” tại STT5 trong PVCC. 6.Áp tô mát hạ áp(MCB): Nội dung như đã nêu trong mục "Áp tô mát hạ áp(MCB)" tại STT6 trong PVCC, 7.Máy biến dòng (MBD):dòng thứ cấp định mức 5A; tỷ số BDĐ 2000/5A.Các nội dung khác như đã nêu trong mục”Máy biến dòng (MBD)” tại STT1 trong PVCC; 8.Nhãn mác–Biển báo an toàn(AT)–Nhận diện thương hiệu: Nội dung như đã nêu trong mục "Nhãn mác–Biển báo an toàn(AT)–Nhận diện thương hiệu" tại STT1 trong PVCC. PHƯỜNG HÀ ĐÔNG, THANH XUÂN, PHƯƠNG LIỆT 30 ngày 30 ngày Nhà thầu khi trúng thầu phải thực hiện khảo sát, trình duyệt bản vẽ gia công, chế tạo tủ, đảm bảo kết nối giữa các tủ STT 5,6,7 trong PVCC. 'Kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa: Đối với vật tư thiết bị (VTTB) sản xuất trong nước: - Kiểm tra có đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo. Kiểm tra sự phù hợp của các thông số kỹ thuật trên nhãn mác VTTB với tài liệu kỹ thuật và cam kết kỹ thuật trong hợp đồng. Kiểm tra bằng mắt, bằng các phương tiện đo đơn giản như thước kẹp, thước dây, cân...đảm bảo VTTB mới 100% (chưa qua sử dụng) đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng. - Kiểm tra sự đầy đủ các phụ kiện kèm theo (nếu có); - Kiểm tra đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), có thể kiểm tra CO của các vật liệu, linh kiện nhập ngoại. Đối với VTTB nhập ngoại: - khi nghiệm thu cần kiểm tra có đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo. Kiểm tra sự phù hợp của các thông số kỹ thuật trên nhãn mác VTTB với tài liệu kỹ thuật và cam kết kỹ thuật trong hợp đồng (hoặc trong HSMT, HSDT). Kiểm tra bằng mắt, bằng các phương tiện đo đơn giản như thước kẹp, thước dây, cân... đảm bảo VTTB mới 100% (chưa qua sử dụng) đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng. - Kiểm tra sự đầy đủ các phụ kiện kèm theo (nếu có); -Kiểm tra đầy đủ chứng chỉ xuất xứ hàng hóa; chứng chỉ chất lượng do nhà chế tạo phát hành của hàng hóa trong hợp đồng; - Biên bản thử nghiệm xuất xưởng của NSX. Thời hạn bảo hành là: tối thiểu 24 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng. Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính kể từ ngày Bên A chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó
Đang tải file, vui lòng chờ...

Thời điểm đóng thầu

09:30

30/10/2026

Còn lại: Đã đóng thầu

Khuyến nghị việc tham dự thầu:

Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.

Thời gian còn lại
0 Ngày
:
0 Giờ
:
0 Phút
:
0 Giây
Giá thấp nhất hiện tại
87.970.000 VND
Giá trần: 136.768.000 VND
Bước giá: 400.000 VND
Thông tin quá trình chào giá trực tuyến
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
21/04/2026 07:59:58.45 87.970.000 1
21/04/2026 07:59:57.72 90.000.000 2
21/04/2026 07:59:53.89 92.600.000 3
21/04/2026 07:58:58.96 99.000.000 4
21/04/2026 07:58:26.34 102.000.000 5
21/04/2026 07:58:16.01 112.000.000
21/04/2026 07:57:55.62 117.600.000
21/04/2026 07:57:46.32 118.000.000
21/04/2026 07:57:15.11 119.000.000
21/04/2026 07:56:44.53 120.000.000
21/04/2026 07:55:36.36 129.600.000
21/04/2026 07:55:17.98 130.000.000
21/04/2026 07:54:39.45 130.900.000
21/04/2026 07:54:23.59 131.376.000
21/04/2026 07:34:26.45 132.600.000
21/04/2026 07:27:14.30 133.000.000
20/04/2026 18:03:42.54 133.567.000
20/04/2026 17:19:27.30 134.068.800
20/04/2026 16:26:35.41 135.200.000
20/04/2026 10:03:08.47 135.600.000
20/04/2026 08:17:16.59 136.136.136