Mua sắm hóa chất, vật tư y tế phục vụ dịch vụ của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Thành phố Hồ Chí Minh
| STT | Mã lô | Tên lô | Giá trần (VND) | Bước giá (VND) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600466662 | Băng cá nhân | 1.120.000 | 2.200 |
| 2 | PP2600466663 | Bao cao su | 11.136.000 | 22.300 |
| 3 | PP2600466664 | Băng keo chỉ thị nhiệt hấp khô | 155.000 | 300 |
| 4 | PP2600466665 | Băng keo lụa | 9.560.000 | 19.100 |
| 5 | PP2600466666 | Bình Oxy y tế | 10.700.000 | 21.400 |
| 6 | PP2600466667 | Bộ điều kinh Karman | 8.580.000 | 17.200 |
| 7 | PP2600466668 | Bơm kim tiêm 1mL/cc (kim 25Gx5/8’’) | 125.120.000 | 250.200 |
| 8 | PP2600466669 | Bơm kim tiêm 3mL/cc (kim 25Gx1’’) | 36.135.000 | 72.300 |
| 9 | PP2600466670 | Bông gòn cắt | 36.300.000 | 72.600 |
| 10 | PP2600466671 | Bóp bóng thở Ambu người lớn (kèm mask) | 360.000 | 700 |
| 11 | PP2600466672 | Bóp bóng thở Ambu trẻ em (kèm mask) | 360.000 | 700 |
| 12 | PP2600466673 | Chỉ thị đông băng điện tử | 17.300.010 | 34.600 |
| 13 | PP2600466674 | Dây thở oxy 2 mũi (người lớn) | 61.000 | 100 |
| 14 | PP2600466675 | Dây thở oxy 2 mũi (sơ sinh) | 96.750 | 200 |
| 15 | PP2600466676 | Dây thở oxy 2 mũi (trẻ lớn) | 193.500 | 400 |
| 16 | PP2600466677 | Dây thở oxy 2 mũi (trẻ nhỏ) | 96.750 | 200 |
| 17 | PP2600466678 | Dây truyền dịch | 192.000 | 400 |
| 18 | PP2600466679 | Đèn gù khám bệnh/ tiểu phẫu | 4.400.000 | 8.800 |
| 19 | PP2600466680 | Đồng hồ đo áp suất bình khí oxy | 1.532.500 | 3.100 |
| 20 | PP2600466681 | Dung dịch Javel 9%-11% | 14.553.000 | 29.100 |
| 21 | PP2600466682 | Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế | 21.720.000 | 43.400 |
| 22 | PP2600466683 | Dung dịch rửa tay nhanh | 1.120.000 | 2.200 |
| 23 | PP2600466684 | Dung dịch tiệt khuẩn Glutaraldehyde | 605.000 | 1.200 |
| 24 | PP2600466685 | Dung dịch Formol đệm trung tính 10% | 2.000.000 | 4.000 |
| 25 | PP2600466686 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng | 109.809.000 | 219.600 |
| 26 | PP2600466687 | Gel siêu âm | 4.453.340 | 8.900 |
| 27 | PP2600466688 | Giấy in nhiệt siêu âm | 2.100.000 | 4.200 |
| 28 | PP2600466689 | Huyết áp cơ | 4.025.000 | 8.100 |
| 29 | PP2600466690 | Huyết áp kế cơ trẻ em và trẻ sơ sinh | 2.360.000 | 4.700 |
| 30 | PP2600466691 | Bình đựng kềm | 2.062.500 | 4.100 |
| 31 | PP2600466692 | Khay hạt đậu | 2.150.000 | 4.300 |
| 32 | PP2600466693 | Kim tiêm số 25G | 6.585.000 | 13.200 |
| 33 | PP2600466694 | Lưỡi dao mổ số 11 đầu nhọn | 479.000 | 1.000 |
| 34 | PP2600466695 | Máy đo độ bão hòa oxy mạch máu ngoại vi | 3.960.000 | 7.900 |
| 35 | PP2600466696 | Máy đo huyết áp bắp tay điện tử | 16.330.000 | 32.700 |
| 36 | PP2600466697 | Test hoá học đủ thông số cho Tiệt khuẩn nhiệt độ cao | 2.490.000 | 5.000 |
| 37 | PP2600466698 | Chỉ thị hoá học hơi nước | 7.660.000 | 15.300 |
| 38 | PP2600466699 | Thiết bị theo dõi nhiệt độ | 81.750.000 | 163.500 |
| 39 | PP2600466700 | Túi ép phồng (150mm x 100m) | 839.000 | 1.700 |
| 40 | PP2600466701 | Túi ép phồng (300mm x 100m) | 1.500.000 | 3.000 |
| 41 | PP2600466702 | Túi ép tiệt trùng loại dẹp (150mm x 200m) | 10.957.500 | 21.900 |
| 42 | PP2600466703 | Túi ép tiệt trùng loại dẹp (200mm x 200m) | 18.740.000 | 37.500 |
| 43 | PP2600466704 | Túi ép tiệt trùng loại dẹp (250mm x 200m) | 23.370.000 | 46.700 |
| 44 | PP2600466705 | Túi ép tiệt trùng loại dẹp (300mm x 200m) | 4.044.000 | 8.100 |
| 45 | PP2600466706 | Túi ép tiệt trùng loại dẹp (75mm x 200m) | 2.760.000 | 5.500 |
| 46 | PP2600466707 | Túi ép tiệt trùng loại dẹp (100mm x 200m) | 2.577.500 | 5.200 |
| 47 | PP2600466708 | Cân đo lượng mỡ cơ thể | 3.200.000 | 6.400 |
| 48 | PP2600466709 | Chỉ Phẫu thuật Chromic Catgut 2-0 | 840.000 | 1.700 |
| 49 | PP2600466710 | Chỉ Phẫu thuật Chromic Catgut 3-0 | 720.000 | 1.400 |
| 50 | PP2600466711 | Chỉ phẫu thuật Vicryl 3-0 | 990.000 | 2.000 |
| 51 | PP2600466712 | Chỉ phẫu thuật Vicryl 4-0 | 1.200.000 | 2.400 |
| 52 | PP2600466713 | Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế | 48.500.000 | 97.000 |
| 53 | PP2600466714 | Dung dịch tẩy rửa, khử khuẩn sàn nhà và các bề mặt | 23.400.000 | 46.800 |
| 54 | PP2600466715 | Gạc dẫn lưu | 45.000 | 100 |
| 55 | PP2600466716 | Bơm tiêm 1cc - kim 26G x1/2 | 3.145.800 | 6.300 |
| 56 | PP2600466717 | Nhiệt ẩm kế | 2.440.000 | 4.900 |
| 57 | PP2600466718 | Ống thổi đo chức năng hô hấp | 8.295.000 | 16.600 |
| 58 | PP2600466719 | Cồn 70 độ | 5.525.000 | 11.100 |
| 59 | PP2600466720 | Dung dịch rửa tay nhanh (không cần nước) | 25.875.000 | 51.800 |
| 60 | PP2600466721 | Dung dịch rửa tay nhanh (không cần nước) | 27.000.000 | 54.000 |
| 61 | PP2600466722 | Gạc tẩm cồn | 47.500.000 | 95.000 |
| 62 | PP2600466723 | Giấy đo điện tim | 562.500 | 1.100 |
| 63 | PP2600466724 | Hộp tròn inox đựng gòn lớn | 1.250.000 | 2.500 |
| 64 | PP2600466725 | Hộp tròn inox đựng gòn nhỏ | 730.000 | 1.500 |
| 65 | PP2600466726 | Hộp tròn inox đựng gòn trung | 1.060.000 | 2.100 |
| 66 | PP2600466727 | Hộp hấp dụng cụ inox tròn | 3.580.000 | 7.200 |
| 67 | PP2600466728 | Khẩu trang y tế | 49.940.800 | 99.900 |
| 68 | PP2600466729 | Kim tiêm 14-16G | 43.000 | 100 |
| 69 | PP2600466730 | Dụng cụ nạo kênh sinh thiết cổ tử cung | 18.750.000 | 37.500 |
| 70 | PP2600466731 | Bình Kiềm Y Tế Inox Cắm Pen 14cm | 2.310.000 | 4.600 |
| 71 | PP2600466732 | Kìm cặp cổ tử cung Tenaculum 28cm | 37.800.000 | 75.600 |
| 72 | PP2600466733 | Pen gắp thẳng không mấu 14cm | 4.223.400 | 8.400 |
| 73 | PP2600466734 | Khăn trải y tế bằng vải không dệt 0.5m x 100m | 1.245.000 | 2.500 |
| 74 | PP2600466735 | Kìm sinh thiết 28cm | 9.500.000 | 19.000 |
| 75 | PP2600466736 | Ống impinger đầu xốp | 9.700.000 | 19.400 |
| 76 | PP2600466737 | Ống hấp phụ than hoạt tính | 20.880.000 | 41.800 |
| 77 | PP2600466738 | Thuốc thử Clo dư DPD | 10.980.000 | 22.000 |
| 78 | PP2600466739 | Chất chuẩn Clo dư | 2.280.000 | 4.600 |
| 79 | PP2600466740 | Khẩu trang N95 dùng trong y tế | 59.000.000 | 118.000 |
| 80 | PP2600466741 | Găng tay y tế có bột | 13.670.000 | 27.300 |
| 81 | PP2600466742 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 9.440.000 | 18.900 |
| 82 | PP2600466743 | Trang phục chống dịch bằng giấy | 50.875.000 | 101.800 |
| 83 | PP2600466744 | Trang phục chống dịch không thấm | 25.800.000 | 51.600 |
| 84 | PP2600466745 | Permethrine >= 50 EC | 7.900.000 | 15.800 |
| 85 | PP2600466746 | Hóa chất diệt khuẩn (Chloramin B 25%) | 7.800.000 | 15.600 |
| STT | Mã phần (lô) | Tên phần (lô) | Danh mục hàng hóa | Đơn vị tính | Khối lượng | Ký mã hiệu | Nhãn hiệu | Hãng sản suất | Xuất xứ cửa hàng hóa | Năm sản xuất | Thông số kỹ thuật | Địa điểm dự án | Ngày giao hàng sớm nhất | Ngày giao hàng muộn nhất | Yêu cầu khác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600466662 | Băng cá nhân | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 1.1 | — | — | Băng cá nhân | Miếng | 4000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Mỗi băng đựng trong từng bao riêng, đã tiệt khuẩn/bảo đảm vô khuẩn Kích thước: khoảng (18-25)*(55-75)mm, hình chữ nhật Chất liệu vải co giãn, chống thấm nước Tiêu chuẩn ISO 13485" | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 2 | PP2600466663 | Bao cao su | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 2.1 | — | — | Bao cao su | Cái | 12000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Việt Nam | 2025 trở về sau | 100% cao su thiên nhiên và chất bôi trơn Dai, chắc, không bị rách Chiều dài 49 - 52 mm Tiêu chuẩn ISO 13485" | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 3 | PP2600466664 | Băng keo chỉ thị nhiệt hấp khô | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 3.1 | — | — | Băng keo chỉ thị nhiệt hấp khô | Cuộn | 1 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Băng keo dùng trong y tế, kiểm tra tủ sấy đã đạt đủ nhiệt độ cao và thời gian quy định Khổ (15-19)mm*(50-55)m Tiêu chuẩn ISO 13485" | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 4 | PP2600466665 | Băng keo lụa | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 4.1 | — | — | Băng keo lụa | Cuộn | 400 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Làm bằng vải lụa có lớp keo Acrylic Bờ răng cưa hai bên giúp xé được nhanh, không cần dùng kéo Kích thước: khoảng (2 - 3)cm*(4 - 6) m Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 5 | PP2600466666 | Bình Oxy y tế | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 5.1 | — | — | Bình Oxy y tế | bình | 5 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Vỏ bình bằng thép dày Thể tích vỏ bình: các loại, nén khí Oxy tinh khiết. Áp suất nạp: 140 -160 bar. Van bình: QF-2C Van có kiểm định tại trung được cấp phép theo quy định Vỏ bình có chứng nhận kiểm định 5 năm tại trung tâm kiểm định. Nạp khí Oxy tinh khiết 99,99 % chuẩn Y Tế | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 6 | PP2600466667 | Bộ điều kinh Karman | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 6.1 | — | — | Bộ điều kinh Karman | Bộ | 100 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Việt Nam | 2025 trở về sau | Sinh thiết nội mạc tử cung Sử dụng 1 lần, Đã tiệt trùng Dung tích 60 cc Đạt tiêu chuẩn TCCS 01:2016/NP | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 7 | PP2600466668 | Bơm kim tiêm 1mL/cc (kim 25Gx5/8’’) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 7.1 | — | — | Bơm kim tiêm 1mL/cc (kim 25Gx5/8’’) | Cái | 160000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Việt Nam | 2025 trở về sau | Được làm bằng nhựa PP dùng trong y tế, không có chất DEHP. Dung tích 1ml, gắn kim 25Gx5/8’’(kim sắc bén, không bị oxi hóa), có nắp đậy, píttông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Vạch chia dung tích, chữ số in trên mặt ngoài xy lanh rõ nét, chạy dọc theo chiều dài bơm tiêm. Đóng gói từng cái vô trùng, tiệt trùng bằng khí E.O, không có độc tố và chất gây sốt. Tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 8 | PP2600466669 | Bơm kim tiêm 3mL/cc (kim 25Gx1’’) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 8.1 | — | — | Bơm kim tiêm 3mL/cc (kim 25Gx1’’) | Cái | 45000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Việt Nam | 2025 trở về sau | Được làm bằng nhựa PP dùng trong y tế, không có chất DEHP. Dung tích 3ml, gắn kim 25Gx1’’(kim sắc bén, không bị oxi hóa), có nắp đậy, píttông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Vạch chia dung tích, chữ số in trên mặt ngoài xy lanh rõ nét, chạy dọc theo chiều dài bơm tiêm. Đóng gói từng cái vô trùng, tiệt trùng bằng khí E.O, không có độc tố và chất gây sốt. Tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 9 | PP2600466670 | Bông gòn cắt | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 9.1 | — | — | Bông gòn cắt | Gram | 150000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Việt Nam | 2025 trở về sau | Bông gòn miếng tiệt trùng hút chân không, được làm từ 100% bông tự nhiên, sản xuất theo tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam. Đồng đều về kích thước và trọng lượng, khả năng thấm hút cao và nhanh. Mịn màng, mềm mại và không gây kích ứng da, thân thiện môi trường, bông trắng và sạch. Kích thước 2,5 - 3,5cm x 2,5 - 3,5cm. | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 10 | PP2600466671 | Bóp bóng thở Ambu người lớn (kèm mask) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 10.1 | — | — | Bóp bóng thở Ambu người lớn (kèm mask) | cái | 2 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Loại dùng nhiều lần, thao tác bằng tay Bóp bóng bằng silicon dung tich 1500ml Mặt nạ bằng silicon dùng cho người lớn (mask thở số 5) Túi trộn khí Oxy bằng PVC 2.500ml Dây dẫn Oxy 200cm Bộ Air way cỡ số 80,90,100mm Bóng bóp và mặt nạ dùng cho người lớn: có thể tiệt trùng bằng nồi hấp Trọng lượng cơ thể: > 30 kg Tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 11 | PP2600466672 | Bóp bóng thở Ambu trẻ em (kèm mask) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 11.1 | — | — | Bóp bóng thở Ambu trẻ em (kèm mask) | cái | 2 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Loại dùng nhiều lần, thao tác bằng tay Bóp bóng bằng silicon dung tich 500ml Mặt nạ bằng silicon dùng cho trẻ em (mask thở số 3) Túi trộn khí Oxy bằng PVC 2.500ml Dây dẫn Oxy 200cm Bộ Air way cỡ số 60, 70, 80mm Bóng bóp và mặt nạ dùng cho trẻ em: có thể tiệt trùng bằng nồi hấp Trọng lượng cơ thể: 10 - 30 kg Tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 12 | PP2600466673 | Chỉ thị đông băng điện tử | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 12.1 | — | — | Chỉ thị đông băng điện tử | Cái | 30 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Thiết bị giúp theo dõi xem nhiệt độ bảo quản vắc xin có dưới 0°C hay không Điều kiện bảo quản: +4 độ C đến +50 độ C / +40 độ F đến +122 độ F Nhiệt độ hoạt động: -20 độ Cđến +55 độ C / - 4 độ F đến +131 độ F Độ chính xác của phép đo nhiệt độ: +/- 0.3 độ C đến +/- 0.6 độ F Nhiệt độ tới hạn cảnh báo: 0°C / +32 độ F Thời gian tới hạn cảnh báo: 60 phút – nhiệt độ dưới 0 độ C / +32 độ F Chu kỳ ghi nhiệt độ: 2 phút Độ chính xác về thời gian: +/- 5% tại 0 độ / +32 độ F Hiệu chuẩn: Mỗi cảm biến đều được nhà máy hiệu chuẩn theo tiêu chuẩn của Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Quốc tế (NIST/ILAC). Pin: Pin cell dạng đồng xu Lithium Lớp bảo vệ: IP67 Thời gian vận hành và thời gian sử dụng Lên tới 5 năm kể từ ngày sản xuất – Thời hạn sử dụng được in trên nhãn Kích hoạt: Luôn được kích hoạt, không có chức năng khởi động Cấu hình: Được cài đặt sẵn bởi nhà sản xuất Bảo hành: 1 năm kể từ ngày giao hàng Thao tác: Chỉ thị đông băng điện tử có thể được sử dụng thường xuyên, đúng yêu cầu trong suốt thời gian sử dụng nếu như trường hợp cảnh báo không hiển thị Tiêu chuẩn: đạt các tiêu chuẩn EN 12830, Chỉ thị EC 2002/95 (RoHS), 2012/19/EU (WEEE), EN 61000-6-2/6-3, Lớp bảo vệ EN/IEC 60529 IP, Quy định IATA | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 13 | PP2600466674 | Dây thở oxy 2 mũi (người lớn) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 13.1 | — | — | Dây thở oxy 2 mũi (người lớn) | Cái | 10 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Chất liệu từ nhựa y tế PVC dùng trong y tế. Bề mặt mềm mại và mịn màng không có cạnh sắc nét, không gây các hiệu ứng phụ khi tiếp xúc với cơ thể bệnh nhân Đóng riêng từng cái tiệt trùng Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 14 | PP2600466675 | Dây thở oxy 2 mũi (sơ sinh) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 14.1 | — | — | Dây thở oxy 2 mũi (sơ sinh) | Cái | 15 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Chất liệu từ nhựa y tế PVC dùng trong y tế. Bề mặt mềm mại và mịn màng không có cạnh sắc nét, không gây các hiệu ứng phụ khi tiếp xúc với cơ thể bệnh nhân Đóng riêng từng cái tiệt trùng Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 15 | PP2600466676 | Dây thở oxy 2 mũi (trẻ lớn) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 15.1 | — | — | Dây thở oxy 2 mũi (trẻ lớn) | Cái | 30 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Chất liệu từ nhựa y tế PVC dùng trong y tế. Bề mặt mềm mại và mịn màng không có cạnh sắc nét, không gây các hiệu ứng phụ khi tiếp xúc với cơ thể bệnh nhân Đóng riêng từng cái tiệt trùng Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 16 | PP2600466677 | Dây thở oxy 2 mũi (trẻ nhỏ) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 16.1 | — | — | Dây thở oxy 2 mũi (trẻ nhỏ) | Cái | 15 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Chất liệu từ nhựa y tế PVC dùng trong y tế. Bề mặt mềm mại và mịn màng không có cạnh sắc nét, không gây các hiệu ứng phụ khi tiếp xúc với cơ thể bệnh nhân Đóng riêng từng cái tiệt trùng Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 17 | PP2600466678 | Dây truyền dịch | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 17.1 | — | — | Dây truyền dịch | Cái | 20 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Chất liệu ống: P.V.C, Polypropylene Kim 21G x 1,5. Dây dài 150 cm., khóa luer lock, kích thước ống: Ø 4x3. Kích thước lỗ lọc dịch 15-20 µm, thể tích bầu đếm giọt 6ml, kích thước giọt 20 giọt/ml. Có sẵn cổng chữ Y. Đóng gói từng cái tiệt trùng Tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 18 | PP2600466679 | Đèn gù khám bệnh/ tiểu phẫu | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 18.1 | — | — | Đèn gù khám bệnh/ tiểu phẫu | Cái | 5 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Đèn 1 bóng di động. Đèn mổ, đèn tiểu phẩu, đèn khám phụ khoa. Đường kính choá đèn: 10 - 20 cm Cường độ sáng:10000 - 25000 LUX . Khi đèn làm việc trong cự ly từ 90 cm - 100 cm thì độ chiếu sáng có thể đạt tới cường độ sáng tối đa. Nhiệt độ màu: 3000 - 3500 (±500K) Kích thước: 110-130 cm x 20-35 cm x 25-40 cm Công suất bóng: 24V - 25W (đuôi xoay) Ðèn có thể điều chỉnh ở các độ cao khác nhau từ 100 cm - 160 cm Bóng đèn hình cầu nên có thể điều chỉnh sang trái - sang phải 90 độ; phía trước - phía sau 90 độ Công tắc đạp chân được lắp ở đế đèn, nên khi sử dụng đặc biệt tiện lợi Điện áp: 220V/50Hz Tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 19 | PP2600466680 | Đồng hồ đo áp suất bình khí oxy | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 19.1 | — | — | Đồng hồ đo áp suất bình khí oxy | Bộ | 5 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Bộ sản phẩm tiêu chuẩn bao gồm: – Đồng hồ đo lượng oxy trong bình: 01 cái – Cột đo lưu lượng khí Oxy ra: 01 cái – Bình tạo ẩm khí Oxy: 01 cái (Bình chứa polyetylen có dung tích 150 lít) – Đầu làm bằng polycacbonat để đảm bảo tính bền – Dây thở: 01 cái THÔNG SỐ KỸ THUẬT: Áp lực đầu vào: 15 Mpa Áp lực đầu ra: 0.2- 0.3 Mpa Van an toàn: 0.35 (∓ ) 0.05 Lưu lượng: 1 -15L/ phút Nhiệt độ tối đa: 121 độ C | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 20 | PP2600466681 | Dung dịch Javel 9%-11% | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 20.1 | — | — | Dung dịch Javel 9%-11% | Lít | 990 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Dung dịch Natri hypochloride 9- 11%, trong suốt, màu vàng nhạt, mùi hắc,bảo quản mát, tránh ánh sáng. | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 21 | PP2600466682 | Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 21.1 | — | — | Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế | Lít | 30 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Thành phần: 14% N,N-Didecyl-N-Methyl-poly(oxyethyl)ammonium propionate + 0,3% Chlorhexidine digluconate, hỗn hợp 3 enzym: protease, lipase và amylase Làm sạch và khử nhiễm. Thời gian tiếp xúc: từ 5 phút Đạt tiêu chuẩn: - ISO 15883 (loại bỏ màng Biofilm ) - Diệt khuẩn theo tiêu chuẩn EN 14561 (Staphylococcus aureus, Pseudomonas aeruginosa, Enterococcus hirae...) - Diệt nấm theo tiêu chuẩn EN 14562( Candida albicans) - Diệt virus EN 14476 (HIV-1, HBV, HCV,HSV 1, Vaccinia virus...) - Diệt virus có vỏ bọc theo tiêu chuẩn EN 17111 | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 22 | PP2600466683 | Dung dịch rửa tay nhanh | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 22.1 | — | — | Dung dịch rửa tay nhanh | Chai | 10 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Việt Nam | 2025 trở về sau | Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh Chlorhexidine digluconate 2%. Có thành phần dưỡng ẩm Không rửa lại với nước Tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | — |
| 23 | PP2600466684 | Dung dịch tiệt khuẩn Glutaraldehyde | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 23.1 | — | — | Dung dịch tiệt khuẩn Glutaraldehyde | Lít | 5 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Nồng độ glutaraldehyde ≥ 2% Có trình bày tính năng và có hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất Sản phẩm công bố chất lượng y tế Có thể tái sử dụng lên tới ≥ 28 ngày Tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 24 | PP2600466685 | Dung dịch Formol đệm trung tính 10% | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 24.1 | — | — | Dung dịch Formol đệm trung tính 10% | Lít | 10 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Pha với nước cất tỉ lệ 1:4 là phù hợp với NBF 10% Độ pH ổn định từ 6,8-7,2. Chất lượng được kiểm soát nghiêm ngặt đảm bảo nồng độ formalin là 10% Ổn định ở nhiệt độ đông lạnh Đáp ứng tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 25 | PP2600466686 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 25.1 | — | — | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng | Đôi | 27000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Merufa | Việt Nam | 2025 trở về sau | Sản xuất từ cao su thiên nhiên, có bột chống dính. Bề mặt nhám ở ngoài, trơn ở trong. Màu sắc: trắng Size số 7.0 : Chiều dài tối thiểu 280mm. Chiều rộng lòng bàn tay: 88±5mm - 90± 5mm. Độ dày (mm): Lòng bàn tay tối thiểu 0.1mm, Đầu ngón tay tối thiểu 0.1mm . Lượng bột: ≤10 mg/đôi. Hàm lượng Protein (180-220)µg/găng. Độ giãn đứt tối thiểu: Trước già hóa: (600-750)%, Sau già hóa: (450-600)%. Lực kéo đứt tối thiểu Trước già hóa:(16-20)MPa, Sau già hóa: (12-16)Mpa Đóng gói tiệt trùng từng đôi Đạt tiêu chuẩn ISO | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 26 | PP2600466687 | Gel siêu âm | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 26.1 | — | — | Gel siêu âm | Thùng | 20 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Việt Nam | 2025 trở về sau | Gel dùng trong y tế, dùng cho bất kì loại hình siêu âm. Gel trong suốt, màu trắng hay xanh nhạt, giúp chất lượng hình ảnh rõ nét, bảo vệ đầu dò siêu âm khỏi sự ăn mòn, giúp loại bỏ bọt khí giữa đầu dò và cơ thể. Đóng gói thùng 5 lít Tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 27 | PP2600466688 | Giấy in nhiệt siêu âm | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 27.1 | — | — | Giấy in nhiệt siêu âm | Cuộn | 25 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Việt Nam | 2025 trở về sau | Dùng cho máy Sony UPP110S - TYPE 1 (Normal) hoặc tương đương Kích thước: 110mm x 20m Giấy in kết quả siêu âm trắng đen. Tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 28 | PP2600466689 | Huyết áp cơ | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 28.1 | — | — | Huyết áp cơ | cái | 7 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 0 ~ 300mmHg Độ chính xác: ± 3mmHg Giới hạn đo huyết áp: 20-280 mmHg Giới hạn đo nhịp tim: 40-199 nhịp/phút Hệ thống ống dẫn khí, quả bóp bằng chất liệu cao su chống oxy hoá có độ bền cao. Vòng bít làm bằng chất liệu vải có độ bền cao. Hệ thống dây dẫn khí bằng cao su cao cấp chống oxy hoá. Đồng hồ áp lực hiển thị áp xuất chuẩn (không bị lệch điểm không), Vòng đồng hồ được làm bằng nhựa đặc biệt không bể Tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 29 | PP2600466690 | Huyết áp kế cơ trẻ em và trẻ sơ sinh | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 29.1 | — | — | Huyết áp kế cơ trẻ em và trẻ sơ sinh | cái | 4 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Huyết áp kế vỏ mạ crôm, kim loại/nhựa cứng hoặc polycarbonate bảo vệ chống sốc. Độ chính xác với màng đồng beliri được tôi luyện cứng cáp có sức tải áp lên đến 600 mmHg. Bộ vi lọc bảo vệ van xả khí và hệ thống đo. Thang đo tuyến tính, lên đến 300 mmHg. Dung sai tối đa: ±3mmHg. Có thể lựa chọn nhiều kích cỡ và kiểu dáng bao đo khác nhau (3 bao đo) Tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 30 | PP2600466691 | Bình đựng kềm | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 30.1 | — | — | Bình đựng kềm | Cái | 15 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Chất liệu: Thép không gỉ (Inox 304) nguyên khối, không bị rỉ sét khi tiếp xúc với hóa chất sát khuẩn. Kích thước: Đường kính ≥ 5cm; Chiều cao: 12cm Dạng hình trụ tròn, đáy bằng, không bị lật khi cắm dụng cụ. Thành bình dày, chịu được va đập. Chất lượng đạt ISO 13485 | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 31 | PP2600466692 | Khay hạt đậu | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 31.1 | — | — | Khay hạt đậu | Cái | 40 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Khay hạt đậu cạn Được làm bằng inox bóng sáng, không ghỉ sét dùng trong y tế Kích thước: (21x14x2)cm - 300ml Tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 32 | PP2600466693 | Kim tiêm số 25G | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 32.1 | — | — | Kim tiêm số 25G | cái | 15000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Chất liệu thân kim tiêm bằng thép không ghỉ , có đủ độ cứng cơ khí và không bị oxy hóa.Nguyên liệu làm kim tiêm ( đốc kim và thân kim ..) đã được cấp phép sử dụng trong y tế. Vát đầu kim sắc, có nắp đậy đầu kim. Liên kết giữa đốc kim và thân kim trong điều kiện sử dụng bình thường :Chắc chắn , không bị bẻ gãy , thân kim không bị tuột khỏi đốc kim. Sản phẩm đóng gói trong túi riêng đảm bảo vô trùng, tiệt trùng, không có độc tố và chất gây sốt. Tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 33 | PP2600466694 | Lưỡi dao mổ số 11 đầu nhọn | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 33.1 | — | — | Lưỡi dao mổ số 11 đầu nhọn | Cái | 500 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Chất liệu bằng thép chống ăn mòn, ghỉ sét. Lưỡi dao sắc bén Đóng riêng từng lưỡi tiệt trùng Tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 34 | PP2600466695 | Máy đo độ bão hòa oxy mạch máu ngoại vi | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 34.1 | — | — | Máy đo độ bão hòa oxy mạch máu ngoại vi | cái | 6 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Giúp phát hiện sớm tình trạng thiếu oxy máu của người bệnh - Phạm vi đo: Nhịp tim: 30 - 250 bpm SPO2: 70 - 100% Độ chính xác: +/- 0.2% - Màn hình hiển thị: Màn hình LED - Nguồn điện: 2 viên pin loại 1.5V, cỡ AAA - Kích thước: Cao: 5,5 - 6,5 cm Ngang: 3 - 3,5 cm Sâu: 2,5- 3 cm Nặng: 45 - 55 g | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 35 | PP2600466696 | Máy đo huyết áp bắp tay điện tử | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 35.1 | — | — | Máy đo huyết áp bắp tay điện tử | Cái | 20 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Nhật Bản | 2025 trở về sau | Màn hình LCD *Giới hạn đo: Huyết áp: 0 tới 299 mm Hg. Nhịp tim: 40 tới 180 nhịp/phút. *Độ chính xác: Huyết áp: ±3 mm Hg. Nhịp tim: ±5%. *Tự động bơm và xả khí. Phương pháp đo dao động * Nguồn điện: Pin (4 pin AA) và có thể sử dụng bộ đổi điện *Kích thước máy: Khoảng 100-105mm (rộng) x 80-85mm (cao) x 120-140mm (dài) * Chu vi vòng bít 22-32 cm Tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 36 | PP2600466697 | Test hoá học đủ thông số cho Tiệt khuẩn nhiệt độ cao | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 36.1 | — | — | Test hoá học đủ thông số cho Tiệt khuẩn nhiệt độ cao | Test | 500 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | - Kiểm tra các chu trình tiệt khuẩn nhiệt độ từ 118oC đến 138oC - Dễ dàng đọc kết quả đạt /không đạt dựa trên dự di chuyển của vạch dịch chuyển ở vùng đạt /không đạt - Sự di chuyển của vạch dịch chuyển được hiệu chỉnh với thời gian tiêu diệt 106 bào tử Geobacillus stearothermophilus - Sự di chuyển của vạch dịch chuyển phụ thuộc vào chất lượng hơi nước, thời gian và nhiệt độ - Điều kiện kiểm tra: Hơi nước bão hòa ở 121oC, 128oC và 135oC - Kích thước: 51 - 52 mm x 19 - 21 mm - Tương thích với máy đọc và lưu kết quả chỉ thị hóa học tự động - Tích hợp mã QR trên chỉ thị để truy xuất dữ liệu - Hạn sử dụng: 5 năm kể từ ngày sản xuất - Tiêu chuẩn ISO: 13485: 2016/NS-EN, 13485: 2016; FDA; ISO 1140-1:2014 | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 37 | PP2600466698 | Chỉ thị hoá học hơi nước | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 37.1 | — | — | Chỉ thị hoá học hơi nước | Gói | 200 | Không yêu cầu | Bowie & Dick | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | - Gói chỉ thị Bowie & Dick cho tiệt trùng hơi nước, dùng để kiểm tra máy trước mẻ hấp đầu tiên. - Kiểm tra máy vận hành của lò tiệt khuẩn hơi nước hút chân không , chu trình tiệt khuẩn : 132 - 134 độ C trong 3,5 phút hoặc 13 độ C trong 4 phút - Phát hiện: rò rỉ không khí, hiệu quả loại bỏ không khí, và chất lượng hơi nước trong buồng máy tiệt khuẩn - Kích thước: (16 - 20 x 125 -130 x 110 - 113) mm - Đổi màu từ Vàng đến Nâu đậm / Đen. - Có cảnh báo sớm lỗi loại bỏ không khí của máy tiệt khuẩn - Thành phần: bao gồm các chỉ thị hóa học trên hai tờ giấy thử (125 x 113 mm) được đặt giữa các vật liệu xốp và bọt có lưới, được bọc lại với nhau tạo thành một gói - 100% không kim loại nặng độc hại (Chì, Ni, Bi, Cr, Đồng, Co) - Hạn Sử dụng: 5 năm kể từ ngày sản xuất - Tích hợp mã QR trên chỉ thị để truy xuất dữ liệu - Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO 13485:2016/NS-EN; ISO 13585:2016; ANSI/AAMI/ISO 11140-1:2014; ANSI/AAMI/ISO 11140-5:2007; FD | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 38 | PP2600466699 | Thiết bị theo dõi nhiệt độ | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 38.1 | — | — | Thiết bị theo dõi nhiệt độ | Cái | 15 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Theo dõi nhiệt độ bảo quản vắc xin trong dây chuyền lạnh. Thiết bị đã được hiệu chuẩn trước khi giao hàng. Kích thước: Có kích thước phù hợp để theo dõi nhiệt độ bảo quản vắc xin trong phích, hòm lạnh, tủ lạnh, tủ chuyên dụng,… Màn hình: có màn hình LCD hoặc tương đương và có thể hiện các thông số nhiệt độ, thời gian và tình trạng cảnh báo. Mức cảnh báo: cho phép 2 mức (1 ngưỡng trên và 1 ngưỡng dưới), có thể cho phép cài đặt theo nhu cầu sử dụng. Chế độ ghi: Thiết bị này dùng để đo và ghi lại nhiệt độ bên trong thiết bị bảo quản vắc xin. Thiết cần giúp người dùng có thể đọc nhiệt độ tối đa và tối thiểu được ghi lại mỗi ngày. Có chức năng hiển thị tình trạng cảnh báo nếu nhiệt độ trong tủ vượt quá cài đặt cảnh báo cao/thấp trong khoảng thời gian nhất định. Có thể ghi nhận nhiệt độ tối thiểu 15 phút/lần, ghi nhận trong ít nhất 30 ngày và cho kết xuất báo cáo nhiệt độ dưới dạng file PDF. Dừng: không có chức năng dừng Thời gian hoạt động: 2 -3 năm với tuổi thọ pin đảm bảo thời gian hoạt động Đầu dò cảm biến: Có đầu dò hoặc không tùy thiết bị Nhiệt độ: thiết bị có thể hoạt động ổn định ở nhiệt độ đông băng và nhiệt độ ngoài trời. Phạm vi đo lường :–25°C đến +55°C Tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 39 | PP2600466700 | Túi ép phồng (150mm x 100m) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 39.1 | — | — | Túi ép phồng (150mm x 100m) | Cuộn | 1 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Túi cuộn tiệt trùng loại phồng 150mmx100m • Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn, ở nhiệt độ cao • Cấu tạo: một lớp giấy y tế (dày ≥ 60 gr/m2) và một lớp phim trong suốt (dày ≥ 52 µm), không thấm nước, không độc hại. Túi có vạch chỉ thị màu, chuyển màu sau khi hấp. • Tiệt trùng bằng hơi nước đến nhiệt độ ≥ 134 ºC (280 °F) và có thể được tiệt trùng bằng 3 phương pháp: Hơi nước (Steam), Khí Gas EO, Khí Formaldehyd Tất cả được sai số ± 0,5% | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 40 | PP2600466701 | Túi ép phồng (300mm x 100m) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 40.1 | — | — | Túi ép phồng (300mm x 100m) | Cuộn | 1 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Túi cuộn tiệt trùng loại phồng 300mmx100m • Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn, ở nhiệt độ cao • Cấu tạo: một lớp giấy y tế (dày ≥ 60 gr/m2) và một lớp phim trong suốt (dày ≥ 52 µm), không thấm nước, không độc hại. Túi có vạch chỉ thị màu, chuyển màu sau khi hấp. • Tiệt trùng bằng hơi nước đến nhiệt độ ≥ 134 ºC (280 °F) và có thể được tiệt trùng bằng 3 phương pháp: Hơi nước (Steam), Khí Gas EO, Khí Formaldehyd Tất cả được sai số ± 0,5% | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 41 | PP2600466702 | Túi ép tiệt trùng loại dẹp (150mm x 200m) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 41.1 | — | — | Túi ép tiệt trùng loại dẹp (150mm x 200m) | Cuộn | 15 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 150mmx200m • Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn, ở nhiệt độ cao • Cấu tạo: một lớp giấy y tế (dày ≥ 60 gr) và một lớp phim trong suốt (dày ≥ 52 µm), không thấm nước, không độc hại. Túi có vạch chỉ thị màu, chuyển màu sau khi hấp. • Tiệt trùng bằng hơi nước đến nhiệt độ ≥ 134 ºC (280 °F) và có thể được tiệt trùng bằng 3 phương pháp: Hơi nước (Steam), Khí Gas EO, Khí Formaldehyd. Tất cả được sai số ± 0,5% | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 42 | PP2600466703 | Túi ép tiệt trùng loại dẹp (200mm x 200m) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 42.1 | — | — | Túi ép tiệt trùng loại dẹp (200mm x 200m) | Cuộn | 20 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 200mmx200m • Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn, ở nhiệt độ cao • Cấu tạo: một lớp giấy y tế (dày ≥ 60 gr/m2) và một lớp phim trong suốt (dày ≥ 52 µm), không thấm nước, không độc hại. Túi có vạch chỉ thị màu, chuyển màu sau khi hấp. • Tiệt trùng bằng hơi nước đến nhiệt độ ≥ 134 ºC (280 °F) và có thể được tiệt trùng bằng 3 phương pháp: Hơi nước (Steam), Khí Gas EO, Khí Formaldehyd. Tất cả được sai số ± 0,5% | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 43 | PP2600466704 | Túi ép tiệt trùng loại dẹp (250mm x 200m) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 43.1 | — | — | Túi ép tiệt trùng loại dẹp (250mm x 200m) | Cuộn | 20 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 250mmx200m • Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn, ở nhiệt độ cao • Cấu tạo: một lớp giấy y tế (dày ≥ 60 gr/m2) và một lớp phim trong suốt (dày ≥ 52 µm), không thấm nước, không độc hại. Túi có vạch chỉ thị màu, chuyển màu sau khi hấp. • Tiệt trùng bằng hơi nước đến nhiệt độ ≥ 134 ºC (280 °F) và có thể được tiệt trùng bằng 3 phương pháp: Hơi nước (Steam), Khí Gas EO, Khí Formaldehyd. Tất cả được sai số ± 0,5% | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 44 | PP2600466705 | Túi ép tiệt trùng loại dẹp (300mm x 200m) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 44.1 | — | — | Túi ép tiệt trùng loại dẹp (300mm x 200m) | Cuộn | 3 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 300mmx200m • Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn, ở nhiệt độ cao • Cấu tạo: một lớp giấy y tế (dày ≥ 60 gr) và một lớp phim trong suốt (dày ≥ 52 µm), không thấm nước, không độc hại. Túi có vạch chỉ thị màu, chuyển màu sau khi hấp. • Tiệt trùng bằng hơi nước đến nhiệt độ ≥ 134 ºC (280 °F) và có thể được tiệt trùng bằng 3 phương pháp: Hơi nước (Steam), Khí Gas EO, Khí Formaldehyd. Tất cả được sai số ± 0,5% | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 45 | PP2600466706 | Túi ép tiệt trùng loại dẹp (75mm x 200m) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 45.1 | — | — | Túi ép tiệt trùng loại dẹp (75mm x 200m) | Cuộn | 5 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 75mmx200m • Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn, ở nhiệt độ cao • Cấu tạo: một lớp giấy y tế (dày ≥ 60 gr/m2) và một lớp phim trong suốt (dày ≥ 52 µm), không thấm nước, không độc hại. Túi có vạch chỉ thị màu, chuyển màu sau khi hấp. • Tiệt trùng bằng hơi nước đến nhiệt độ ≥ 134 ºC (280 °F) và có thể được tiệt trùng bằng 3 phương pháp: Hơi nước (Steam), Khí Gas EO, Khí Formaldehyd. Tất cả được sai số ± 0,5% | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 46 | PP2600466707 | Túi ép tiệt trùng loại dẹp (100mm x 200m) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 46.1 | — | — | Túi ép tiệt trùng loại dẹp (100mm x 200m) | Cuộn | 5 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 100mmx200m • Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn, ở nhiệt độ cao • Cấu tạo: một lớp giấy y tế (dày ≥ 60 gr) và một lớp phim trong suốt (dày ≥ 52 µm), không thấm nước, không độc hại. Túi có vạch chỉ thị màu, chuyển màu sau khi hấp. • Tiệt trùng bằng hơi nước đến nhiệt độ ≥ 134 ºC (280 °F) và có thể được tiệt trùng bằng 3 phương pháp: Hơi nước (Steam), Khí Gas EO, Khí Formaldehyd. Tất cả được sai số ± 0,5% | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 47 | PP2600466708 | Cân đo lượng mỡ cơ thể | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 47.1 | — | — | Cân đo lượng mỡ cơ thể | Cái | 1 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Cân sức khỏe và phân tích thành phần cơ thể như cơ, xương, mỡ, nước, BMI, BMR Mặt kính cường lực Mức cân tối đa khoảng từ 20kg đến 250kg Độ chính xác 50gram - 100gram Độ mỡ chính xác từ 95% - 99% Cân được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn ISO | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 48 | PP2600466709 | Chỉ Phẫu thuật Chromic Catgut 2-0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 48.1 | — | — | Chỉ Phẫu thuật Chromic Catgut 2-0 | Cái | 24 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi có tẩm muối Chrome, làm từ Collagen tinh khiết, được đóng gói trong dung dịch alcohol và EO dạng lỏng Cỡ 2-0 dài 75cm, kim tam giác 3/8c dài 24mm Tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 49 | PP2600466710 | Chỉ Phẫu thuật Chromic Catgut 3-0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 49.1 | — | — | Chỉ Phẫu thuật Chromic Catgut 3-0 | Cái | 24 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi có tẩm muối Chrome, làm từ Collagen tinh khiết, được đóng gói trong dung dịch alcohol và EO dạng lỏng Cỡ 3-0 dài 75cm, kim tam giác 3/8c dài 26mm Tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 50 | PP2600466711 | Chỉ phẫu thuật Vicryl 3-0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 50.1 | — | — | Chỉ phẫu thuật Vicryl 3-0 | Cái | 12 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate Cỡ số 3/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus dài 26 mm 1/2 vòng tròn | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 51 | PP2600466712 | Chỉ phẫu thuật Vicryl 4-0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 51.1 | — | — | Chỉ phẫu thuật Vicryl 4-0 | Cái | 12 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate Cỡ số 4/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH-2 Plus dài 20 mm 1/2 vòng tròn | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 52 | PP2600466713 | Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 52.1 | — | — | Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế | Lít | 100 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế phù hợp sử dụng trong chậu ngâm, máy rửa siêu âm và máy rửa dụng cụ tự động. Hỗn hợp 5 enzyme (Protease, Lipase, Amylase, Cellulase, Mannanase), chất hoạt động bề mặt không ion và anion, chất cô lập các ion kim loại, chất ổn định, thành phần khác. | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 53 | PP2600466714 | Dung dịch tẩy rửa, khử khuẩn sàn nhà và các bề mặt | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 53.1 | — | — | Dung dịch tẩy rửa, khử khuẩn sàn nhà và các bề mặt | Lít | 60 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | N-(3-aminopropyl)-N-dodecylpropane-1,3-diamine – CAS N° 2372-82-9 (51 mg/g), didecyldimethylammonium chloride– CAS N° 7173-51-5 (25 mg/g), thành phần phụ. Dung dịch sát khuẩn bề mặt không gây tổn hại đến vật dụng như nhựa, cao su, mica, gỗ, không gây gỉ sét thiết bị - dụng cụ, không gây kích ứng hay phản ứng phụ trên da,không gây khó chịu khi dùng. | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 54 | PP2600466715 | Gạc dẫn lưu | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 54.1 | — | — | Gạc dẫn lưu | Gói | 10 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Gạc dân lưu được sử dụng để thấm hút dịch và máu từ vết thương Kích thước : 0.75 - 1cm x 100 - 200cm x 4 lớp - Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide. - Được làm từ vải không dệt. - Sản xuất theo tiêu chuẩn Dược Điển Việt Nam. - Khả năng thấm hút cao và nhanh. - Bề mặt mịn màng, mềm mại. | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 55 | PP2600466716 | Bơm tiêm 1cc - kim 26G x1/2 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 55.1 | — | — | Bơm tiêm 1cc - kim 26G x1/2 | Cái | 4200 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Được làm bằng nhựa PP dùng trong y tế, không có chất DEHP. Dung tích 1ml, gắn kim 26G x1/2''(kim sắc bén, không bị oxi hóa), có nắp đậy, píttông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Vạch chia dung tích, chữ số in trên mặt ngoài xy lanh rõ nét, chạy dọc theo chiều dài bơm tiêm. Đóng gói từng cái vô trùng, tiệt trùng bằng khí E.O, không có độc tố và chất gây sốt. Tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 56 | PP2600466717 | Nhiệt ẩm kế | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 56.1 | — | — | Nhiệt ẩm kế | Cái | 2 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Nhiệt độ Từ -20 độ C đến 100 độ C Độ ẩm Từ 0%RH đến 100%RH Độ chính xác nhiệt độ ±1 độ C (10 – 30 độ C), ±2 độ C (khác) Độ chính xác độ ẩm ±5%RH (40% – 75%RH), ±7%RH (25 – 40%RH), ±9%RH (khác) | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 57 | PP2600466718 | Ống thổi đo chức năng hô hấp | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 57.1 | — | — | Ống thổi đo chức năng hô hấp | cái | 3000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Ý | 2025 trở về sau | Làm từ nhựa PP Kích thước 21mm x 140mm Ống màu trắng đục chuyên dụng cho máy đo hô hấp hiệu Easy One PC NDD hoặc tương đương | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 58 | PP2600466719 | Cồn 70 độ | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 58.1 | — | — | Cồn 70 độ | Lít | 170 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Việt Nam | 2025 trở về sau | Dung dịch dùng ngoài da sử dụng trong y tế như dùng để rửa vết thương sát trùng da, bôi lên da trước khi tiêm hoặc chích. Ngoài ra diệt khuẩn dụng cụ y tế, bề mặt trong y tế Không màu Thành phần : Ethanol 70%, nước tinh khiết Tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 59 | PP2600466720 | Dung dịch rửa tay nhanh (không cần nước) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 59.1 | — | — | Dung dịch rửa tay nhanh (không cần nước) | Chai | 230 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Việt Nam | 2025 trở về sau | Dung dịch rửa tay nhanh dùng sát khuẩn tay nhanh không cần rửa lại với nước. Chứa cồn (isopropanol, ethanol, n-propanol ) có nồng độ từ 60% đến 80%. Có thể bổ sung thêm dưỡng ẩm. Có thể bổ sung thêm Chlorhexidine gluconate (0.5-1%)hoặc benzalkonium chloride để tăng phổ diệt khuẩn. Theo TCVN 6972:2002 hoặc EN 1500:2013 | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 60 | PP2600466721 | Dung dịch rửa tay nhanh (không cần nước) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 60.1 | — | — | Dung dịch rửa tay nhanh (không cần nước) | Chai | 240 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Dung dịch rửa tay nhanh dùng sát khuẩn tay nhanh không cần rửa lại với nước. Thành phần chứa cồn (isopropanol, ethanol, n-propanol ) có nồng độ từ 70% đến 80% và Chlorhexidine gluconate (0.5-1%). Có thể bổ sung thêm chất dưỡng ẩm. Sát khuẩn tay thường quy, sát khuẩn tay ngoại khoa. Theo TCVN 6972:2002 hoặc EN 1500:2013 | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 61 | PP2600466722 | Gạc tẩm cồn | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 61.1 | — | — | Gạc tẩm cồn | Miếng | 250000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Gạc tẩm 70% isopropyl alcohol Độ dày 2 - 4 lớp Kích thước: (60-70)mm*(25-35)mm Đóng gói từng miếng tiệt trùng Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 62 | PP2600466723 | Giấy đo điện tim | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 62.1 | — | — | Giấy đo điện tim | Xấp | 20 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Giấy điện tim 6 cần, giấy có sọc Kích thước: 110mm x140mm x (143-200)sheets Tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 63 | PP2600466724 | Hộp tròn inox đựng gòn lớn | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 63.1 | — | — | Hộp tròn inox đựng gòn lớn | Cái | 20 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Được làm băng inox bóng sáng, không ghỉ sét dùng trong y tế kích thước: đường kính 10 -12cm, chiều cao 7 -8 cm Tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 64 | PP2600466725 | Hộp tròn inox đựng gòn nhỏ | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 64.1 | — | — | Hộp tròn inox đựng gòn nhỏ | Cái | 20 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Được làm băng inox bóng sáng, không ghỉ sét dùng trong y tế kích thước: đường kính 7 -8 cm, chiều cao 6-8 cm Tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 65 | PP2600466726 | Hộp tròn inox đựng gòn trung | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 65.1 | — | — | Hộp tròn inox đựng gòn trung | Cái | 20 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Được làm băng inox bóng sáng, không ghỉ sét dùng trong y tế kích thước: đường kính 8 -9 cm, chiều cao 7 -8 cm Tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 66 | PP2600466727 | Hộp hấp dụng cụ inox tròn | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 66.1 | — | — | Hộp hấp dụng cụ inox tròn | cái | 5 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Được làm băng inox bóng sáng, không ghỉ sét dùng trong y tế. Nắp và cửa sổ có thể khóa kín, dùng được cho hấp ướt tiệt khuẩn Kích thước: Ø35 - Ø40 * 20cm Tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 67 | PP2600466728 | Khẩu trang y tế | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 67.1 | — | — | Khẩu trang y tế | Cái | 63700 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Khẩu trang y tế 3 - 4 lớp với 2 - 3 lớp ngoài cùng sử dụng vải không dệt Poly Propylene và lớp trong dùng lớp chống vi khuẩn, nấm, virus và lọc các loại các hạt bụi loại nhuyễn có hại. - Được xếp loại A theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế. - Có bản công bố tiêu chuẩn áp dụng theo quy định. Tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 68 | PP2600466729 | Kim tiêm 14-16G | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 68.1 | — | — | Kim tiêm 14-16G | Cái | 100 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Chất liệu thân kim tiêm bằng thép không ghỉ , có đủ độ cứng cơ khí và không bị oxy hóa.Nguyên liệu làm kim tiêm ( đốc kim và thân kim ..) đã được cấp phép sử dụng trong y tế. Vát đầu kim sắc, có nắp đậy đầu kim. Liên kết giữa đốc kim và thân kim trong điều kiện sử dụng bình thường :Chắc chắn , không bị bẻ gãy , thân kim không bị tuột khỏi đốc kim. Sản phẩm đóng gói trong túi riêng đảm bảo vô trùng, tiệt trùng, không có độc tố và chất gây sốt. Tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 69 | PP2600466730 | Dụng cụ nạo kênh sinh thiết cổ tử cung | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 69.1 | — | — | Dụng cụ nạo kênh sinh thiết cổ tử cung | Cái | 30 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Chất liệu làm từ thép không ghỉ dùng trong y tế Kích thước : 3 mm - 23 cm Tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 70 | PP2600466731 | Bình Kiềm Y Tế Inox Cắm Pen 14cm | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 70.1 | — | — | Bình Kiềm Y Tế Inox Cắm Pen 14cm | Cái | 30 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Được làm bằng inox bóng sáng, không ghỉ sét kích thước ϕ 5 x 14cm Tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 71 | PP2600466732 | Kìm cặp cổ tử cung Tenaculum 28cm | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 71.2 | — | — | Kìm cặp cổ tử cung Tenaculum 28cm | Cái | 20 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Dụng cụ giúp giữ ổn định cổ tử cung cho các thủ thuật trong phụ khoa và sản khoa Được làm bằng thép không gỉ. Chiều dài: 28 cm | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 72 | PP2600466733 | Pen gắp thẳng không mấu 14cm | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 72.1 | — | — | Pen gắp thẳng không mấu 14cm | Cái | 100 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Được làm băng inox bóng sáng, không ghỉ sét dùng trong y tế Tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 73 | PP2600466734 | Khăn trải y tế bằng vải không dệt 0.5m x 100m | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 73.1 | — | — | Khăn trải y tế bằng vải không dệt 0.5m x 100m | Cuộn | 5 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Chất liệu: Vải không dệt PP. Công dụng: Dùng để phủ bàn khám, bàn phẫu thuật, bàn thủ thuật, bàn dụng cụ,... | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 74 | PP2600466735 | Kìm sinh thiết 28cm | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 74.1 | — | — | Kìm sinh thiết 28cm | Cái | 5 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2025 trở về sau | Kìm bấm sinh thiết (biopsy forceps) Có 3 loại đầu: tam giá, tròn, vuông Kích thước dài 28 cm Dùng lấy mẫu mô cổ tử cung sinh thiết trong sản phụ khoa Được làm bằng thép không gỉ. Cơ chế tay cầm: Lò xo đàn hồi – bóp mở nhẹ – thao tác chính xác. Đầu kìm (giống hàm cá sấu): Cắt/gắp sắc bén – có lỗ sinh thiết – bề mặt xử lý nhám chống trượt | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 75 | PP2600466736 | Ống impinger đầu xốp | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 75.1 | — | — | Ống impinger đầu xốp | Cái | 20 | 225-36-2 | SKC | SKC | Mỹ | 2025 trở về sau | '- Lấy mẫu và hấp thu khí trong quan trắc môi trường lao động/không khí - Dung tích: 25 mL - Thủy tinh borosilicate chịu nhiệt, chịu hóa chất - Gồm thân chứa dung dịch, ống dẫn khí vào/ra, đầu xốp phân tán khí - Lưu lượng làm việc khoảng 0,1 – 1,5 L/phút hoặc tương đương - Đảm bảo kín, không rò rỉ trong quá trình lấy mẫu - Tái sử dụng nhiều lần sau khi vệ sinh đúng quy trình - Phù hợp với dung dịch axit, bazơ và dung môi thông dụng trong quan trắc khí - Kết nối tương thích với ống mềm và bơm lấy mẫu khí tiêu chuẩn - Thực hiện phương pháp lấy mẫu tại hiện trường theo QCVN 03:2019/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia giá trị giới hạn tiếp xúc cho phép của 50 yếu tố hóa học tại nơi làm việc | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 76 | PP2600466737 | Ống hấp phụ than hoạt tính | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 76.1 | — | — | Ống hấp phụ than hoạt tính | Hộp | 18 | ZST-001 | Zefon | Zefon Internatio-nal | Mỹ | 2025 trở về sau | Kích thước: 6x70mm (đường kính x chiều dài) Trọng lượng: 100/50 mg Chất hấp phụ: than hoạt tính | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 77 | PP2600466738 | Thuốc thử Clo dư DPD | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 77.1 | — | — | Thuốc thử Clo dư DPD | Gói | 8 | 2105569-VN | Hach | Hach | Mỹ | 2025 trở về sau | - Ứng dụng: Test Clo dư trong nước bằng phương pháp so màu; - Dạng tồn tại: dạng bột; - Thang đo: 0,02- 2 mg/L - Đóng gói: 100 test/gói - Cỡ mẫu: 10mL - Thực hiện phương pháp thử nghiệm theo TCVN 6225-2:2021 (ISO 7939-2:2017) - Chất lượng nước - Xác định clo dư tự do và tổng clo | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 78 | PP2600466739 | Chất chuẩn Clo dư | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 78.1 | — | — | Chất chuẩn Clo dư | hộp | 2 | HI93701-01 | Hanna | Hanna | Romania | 2025 trở về sau | -Tương ứng với máy của Hãng Hanna, (model: HI93701-01) - Ứng dụng: Test Clo dư tự do trong nước; - Tính chất: Dạng bột; - Thang đo: 0-5mg/L Cl2 - Đóng gói: 100 gói/ hộp - Cỡ mẫu: 5mL - Phương pháp đo: Lên màu với thuốc thử DPD | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 79 | PP2600466740 | Khẩu trang N95 dùng trong y tế | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 79.1 | — | — | Khẩu trang N95 dùng trong y tế | Cái | 2000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2026 | - Đạt tiêu chuẩn NIOSH - Khẩu trang che kín miệng và mũi, đảm bảo ôm sát sống mũi và khuôn mặt, không để không khí đi vào/ ra qua khe hở giữa khẩu trang và mặt, ngăn ngừa bụi và vi khuẩn/ virus lây qua đường hô hấp. - Bề mặt sạch sẽ, không có lỗi ngoại quan, không có mùi gây khó chịu. - Cấu tạo: ≥ 4 lớp, hiệu suất lọc bụi và vi khuẩn/ virus: ≥ 95%. - Lớp ngoài cùng: vải không dệt polypropylene chống thấm, lọc ban đầu và chặn các hạt bụi lớn, giọt bắn mang vi khuẩn/ virus. - Các lớp lọc ở giữa chặn các hạt mịn và vi khuẩn/ virus. - Lớp trong cùng: vải không dệt polypropylene, không gây kích ứng da. - Nẹp (gọng) mũi bằng nhựa hoặc kim loại, độ bền gập cao, dễ điều chỉnh cho vừa khít vùng mũi. - Dây đeo thun, loại 2 dây trên và dưới, vòng qua đầu. Dây đeo không gây kích ứng da được hàn nhiệt chắc chắn, trực tiếp vào khẩu trang nhưng vẫn đảm bảo an toàn, không gây rò rỉ. | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 80 | PP2600466741 | Găng tay y tế có bột | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 80.1 | — | — | Găng tay y tế có bột | Đôi | 10000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2026 | - Găng tay y tế có bột (latex, các cỡ XS, S, M, L, XL) - Sản xuất từ cao su tự nhiên (latex), có phủ bột (cornstarch) giúp dễ mang găng. - Phù hợp tiêu chuẩn ASTM D3578 hoặc tương đương. - Hệ thống quản lý chất lượng: ISO 13485:2016. - Bề mặt nhẵn hoặc nhám nhẹ đầu ngón, thuận cả hai tay. - Dùng một lần | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 81 | PP2600466742 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 81.1 | — | — | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | Chai | 80 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2026 | - Chứa ethanol 70–80% hoặc isopropanol 60–75% - Có thành phần giữ ẩm (glycerol) - Dạng dung dịch hoặc gel - Khô nhanh, không cần rửa lại bằng nước - Đạt tiêu chuẩn WHO hoặc tương đương | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 82 | PP2600466743 | Trang phục chống dịch bằng giấy | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 82.1 | — | — | Trang phục chống dịch bằng giấy | Bộ | 550 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2026 | - Chất liệu: vải không dệt (polypropylene – PP hoặc SMS) - Định lượng: ≥30–40 g/m² - Thiết kế: áo liền quần hoặc áo choàng, có mũ trùm đầu - Cổ tay, cổ chân bo chun, có khóa kéo phía trước - Nhẹ, thoáng khí, dùng 1 lần - Không thấm hoặc chống thấm mức độ thấp (chống giọt bắn nhẹ) - Không xơ sợi, không gây kích ứng da - Tiêu chuẩn ISO 13485 (sản xuất TTBYT) Có thể tham chiếu: EN 14126 (bảo vệ sinh học – mức thấp) hoặc tương đương | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 83 | PP2600466744 | Trang phục chống dịch không thấm | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 83.1 | — | — | Trang phục chống dịch không thấm | Bộ | 100 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2026 | - Chất liệu: vải không dệt nhiều lớp (SMS/SMMS) hoặc phủ PE - Có khả năng chống thấm dịch, máu, vi sinh vật - Đường may ép seam kín (seam sealed) - Thiết kế + Áo liền quần, có mũ + Khóa kéo có nắp che + Bo chun cổ tay, cổ chân, mặt - Định lượng: ≥50–70 g/m² - Kháng thấm tốt (hydrostatic pressure test) - Không xơ sợi, không gây kích ứng - Tiêu chuẩn ISO 13485; EN 14126 (bảo vệ sinh học); EN 14605 / Type 3–4 (chống chất lỏng) hoặc tương đương | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 84 | PP2600466745 | Permethrine >= 50 EC | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 84.1 | — | — | Permethrine >= 50 EC | Chai | 20 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2026 | Hàm lượng Permethrine ≥ 500 g/lít hoặc 50% (w/v) ; Dạng nhủ dầu: EC, ME, EW, OD, OS, SE Tan hoàn toàn trong nước Hóa chất diệt muỗi, diệt côn trùng. Có chỉ định phun ULV và phun mù nhiệt Chai có nắp vặn xoay; tránh ánh sáng mặt trời trực tiếp; dung tích nhỏ hơn hoặc bằng 1 lít | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
| 85 | PP2600466746 | Hóa chất diệt khuẩn (Chloramin B 25%) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | số 699 Trần Hưng Đạo, Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh | Giao hàng theo từng đợt, 3 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | Giao hàng theo từng đợt, 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng của Trung tâm | — |
| 85.1 | — | — | Hóa chất diệt khuẩn (Chloramin B 25%) | kg | 20 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2026 | Tẩy rửa sát trùng dạng bột có đặc tính đa năng , có tính năng tiệt trùng cao, công tác khử trùng, khử khuẩn trong gia dụng và trong y tế. Sodium Benzensulfochloramin (Hàm lượng Clo hoạt động tối thiểu 25%) | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm minh chứng sự phù hợp của hàng hóa dự thầu với các yêu cầu nêu trong thông báo. |
Thời điểm đóng thầu
14:30
03/11/2026
Còn lại: 2 ngày 16 giờ 6 phút
Khuyến nghị việc tham dự thầu:
Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.