Gói thầu thuốc Generic số 1 thuộc KHLCNT cung cấp thuốc lần 9 năm 2026
| STT | Mã lô | Tên lô | Giá trần (VND) | Bước giá (VND) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600440177 | Acid acetylsalicylic | 2.000.000 | 2.000 |
| 2 | PP2600440178 | Adrenalin | 72.000.000 | 72.000 |
| 3 | PP2600440179 | Amikacin | 310.000.000 | 310.000 |
| 4 | PP2600440180 | Atenolol | 204.000 | 204 |
| 5 | PP2600440181 | Carvedilol | 7.250.000 | 7.250 |
| 6 | PP2600440182 | Deferoxamin mesylat | 45.720.000 | 45.720 |
| 7 | PP2600440183 | Dung dịch lọc màng bụng (Dung dịch chứa: Calci clorid; Dextrose hydrous; Magnesi clorid; Natri clorid; Natri lactat) | 174.600.000 | 174.600 |
| 8 | PP2600440184 | Gentamicin | 11.220.000 | 11.220 |
| 9 | PP2600440185 | Hydroxocobalamin | 19.000.000 | 19.000 |
| 10 | PP2600440186 | Itraconazol | 2.998.800 | 2.999 |
| 11 | PP2600440187 | Ketorolac tromethamin | 14.355.000 | 14.355 |
| 12 | PP2600440188 | Magnesi lactat dihydrat + Pyridoxin hydroclorid | 6.552.000 | 6.552 |
| 13 | PP2600440189 | Metformin hydroclorid | 3.915.000 | 3.915 |
| 14 | PP2600440190 | Methotrexate | 69.993.000 | 69.993 |
| 15 | PP2600440191 | Milrinon | 808.000.000 | 808.000 |
| 16 | PP2600440192 | Morphin dạng muối | 107.100.000 | 107.100 |
| 17 | PP2600440193 | Nimodipin | 28.382.000 | 28.382 |
| 18 | PP2600440194 | Oxy già | 1.820.000 | 1.820 |
| 19 | PP2600440195 | Salbutamol | 54.450.000 | 54.450 |
| 20 | PP2600440196 | Sertraline (dưới dạng Sertraline hydrochloride) | 26.100.000 | 26.100 |
| 21 | PP2600440197 | Spironolacton | 9.660.000 | 9.660 |
| 22 | PP2600440198 | Tenofovir disoproxil fumarate | 4.800.000 | 4.800 |
| 23 | PP2600440199 | Warfarin sodium (dưới dạng warfarin sodium clathrate) | 2.700.000 | 2.700 |
| STT | Mã phần (lô) | Tên phần (lô) | Danh mục hàng hóa | Đơn vị tính | Khối lượng | Ký mã hiệu | Nhãn hiệu | Hãng sản suất | Xuất xứ cửa hàng hóa | Năm sản xuất | Thông số kỹ thuật | Địa điểm dự án | Ngày giao hàng sớm nhất | Ngày giao hàng muộn nhất | Yêu cầu khác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600440177 | Acid acetylsalicylic | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi Trung ương | 1 | 270 | — |
| 1.1 | — | — | Acid acetylsalicylic | Gói/ túi | 1000 | Không áp dụng | Không áp dụng | Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT | Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT | Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng thuốc cho bệnh nhân. | Nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/ cốm/ hạt pha uống; Nồng độ/hàm lượng: 100mg | — | — | — | — |
| 2 | PP2600440178 | Adrenalin | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi Trung ương | 1 | 270 | — |
| 2.1 | — | — | Adrenalin | Chai/lọ/ống/túi | 60000 | Không áp dụng | Không áp dụng | Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT | Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT | Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng thuốc cho bệnh nhân. | Nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Tiêm tĩnh mạch ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Nồng độ/hàm lượng: 1mg/1ml | — | — | — | — |
| 3 | PP2600440179 | Amikacin | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi Trung ương | 1 | 270 | — |
| 3.1 | — | — | Amikacin | Chai/lọ/ ống/túi | 10000 | Không áp dụng | Không áp dụng | Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT | Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT | Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng thuốc cho bệnh nhân. | Nhóm 1 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Tiêm/ tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Nồng độ/hàm lượng: 250mg/2ml | — | — | — | — |
| 4 | PP2600440180 | Atenolol | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi Trung ương | 1 | 270 | — |
| 4.1 | — | — | Atenolol | Viên | 2000 | Không áp dụng | Không áp dụng | Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT | Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT | Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng thuốc cho bệnh nhân. | Nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nồng độ/hàm lượng: 50mg | — | — | — | — |
| 5 | PP2600440181 | Carvedilol | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi Trung ương | 1 | 270 | — |
| 5.1 | — | — | Carvedilol | Viên | 5800 | Không áp dụng | Không áp dụng | Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT | Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT | Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng thuốc cho bệnh nhân. | Nhóm 1 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nồng độ/hàm lượng: 6,25mg | — | — | — | — |
| 6 | PP2600440182 | Deferoxamin mesylat | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi Trung ương | 1 | 270 | — |
| 6.1 | — | — | Deferoxamin mesylat | Chai/lọ/ ống/túi | 360 | Không áp dụng | Không áp dụng | Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT | Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT | Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng thuốc cho bệnh nhân. | Nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Tiêm/ tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Nồng độ/hàm lượng: 500mg | — | — | — | — |
| 7 | PP2600440183 | Dung dịch lọc màng bụng (Dung dịch chứa: Calci clorid; Dextrose hydrous; Magnesi clorid; Natri clorid; Natri lactat) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi Trung ương | 1 | 270 | — |
| 7.1 | — | — | Dung dịch lọc màng bụng (Dung dịch chứa: Calci clorid; Dextrose hydrous; Magnesi clorid; Natri clorid; Natri lactat) | Chai/lọ/ống/túi | 900 | Không áp dụng | Không áp dụng | Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 2 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT | Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 2 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT | Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng thuốc cho bệnh nhân. | Nhóm 2 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Đường tại chỗ (ngâm vào khoang màng bụng); Dạng bào chế: Dung dịch thẩm phân phúc mạc; Nồng độ/hàm lượng: (Mỗi 100ml dung dịch chứa: Calci Chloride 18,3mg; Dextrose hydrous 2,5g; Magie Chloride 5,08mg; Natri Chloride 538mg; Natri lactate 448mg), 2,5%, 5 lít | — | — | — | — |
| 8 | PP2600440184 | Gentamicin | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi Trung ương | 1 | 270 | — |
| 8.1 | — | — | Gentamicin | Chai/lọ/ ống/túi | 11000 | Không áp dụng | Không áp dụng | Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT | Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT | Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng thuốc cho bệnh nhân. | Nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Tiêm/ tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Nồng độ/hàm lượng: 40mg/ml x 2ml | — | — | — | — |
| 9 | PP2600440185 | Hydroxocobalamin | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi Trung ương | 1 | 270 | — |
| 9.1 | — | — | Hydroxocobalamin | Chai/lọ/ ống/túi | 1000 | Không áp dụng | Không áp dụng | Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 2 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT | Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 2 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT | Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng thuốc cho bệnh nhân. | Nhóm 2 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Tiêm/ tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Nồng độ/hàm lượng: 5mg/2ml | — | — | — | — |
| 10 | PP2600440186 | Itraconazol | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi Trung ương | 1 | 270 | — |
| 10.1 | — | — | Itraconazol | Viên | 200 | Không áp dụng | Không áp dụng | Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT | Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT | Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng thuốc cho bệnh nhân. | Nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang; Nồng độ/hàm lượng: 200mg | — | — | — | — |
| 11 | PP2600440187 | Ketorolac tromethamin | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi Trung ương | 1 | 270 | — |
| 11.1 | — | — | Ketorolac tromethamin | Chai/lọ/ống/túi | 4500 | Không áp dụng | Không áp dụng | Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT | Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT | Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng thuốc cho bệnh nhân. | Nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Nồng độ/hàm lượng: 30mg/1ml | — | — | — | — |
| 12 | PP2600440188 | Magnesi lactat dihydrat + Pyridoxin hydroclorid | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi Trung ương | 1 | 270 | — |
| 12.1 | — | — | Magnesi lactat dihydrat + Pyridoxin hydroclorid | Viên | 18000 | Không áp dụng | Không áp dụng | Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 2 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT | Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 2 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT | Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng thuốc cho bệnh nhân. | Nhóm 2 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nồng độ/hàm lượng: 470mg + 5mg | — | — | — | — |
| 13 | PP2600440189 | Metformin hydroclorid | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi Trung ương | 1 | 270 | — |
| 13.1 | — | — | Metformin hydroclorid | Viên | 9000 | Không áp dụng | Không áp dụng | Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT | Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT | Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng thuốc cho bệnh nhân. | Nhóm 1 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nồng độ/hàm lượng: 500mg | — | — | — | — |
| 14 | PP2600440190 | Methotrexate | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi Trung ương | 1 | 270 | — |
| 14.1 | — | — | Methotrexate | Chai/lọ/ống/túi | 1000 | Không áp dụng | Không áp dụng | Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT | Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT | Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng thuốc cho bệnh nhân. | Nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Nồng độ/hàm lượng: 50mg | — | — | — | — |
| 15 | PP2600440191 | Milrinon | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi Trung ương | 1 | 270 | — |
| 15.1 | — | — | Milrinon | Chai/lọ/ống/túi | 1600 | Không áp dụng | Không áp dụng | Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT | Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT | Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng thuốc cho bệnh nhân. | Nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Nồng độ/hàm lượng: 1mg/ml x 10ml | — | — | — | — |
| 16 | PP2600440192 | Morphin dạng muối | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi Trung ương | 1 | 270 | — |
| 16.1 | — | — | Morphin dạng muối | Chai/lọ/ ống/túi | 12000 | Không áp dụng | Không áp dụng | Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT | Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT | Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng thuốc cho bệnh nhân. | Nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Tiêm/ tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Nồng độ/hàm lượng: 10mg/ml x1ml | — | — | — | — |
| 17 | PP2600440193 | Nimodipin | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi Trung ương | 1 | 270 | — |
| 17.1 | — | — | Nimodipin | Viên | 4600 | Không áp dụng | Không áp dụng | Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT | Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT | Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng thuốc cho bệnh nhân. | Nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nồng độ/hàm lượng: 30 mg | — | — | — | — |
| 18 | PP2600440194 | Oxy già | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi Trung ương | 1 | 270 | — |
| 18.1 | — | — | Oxy già | Chai/lọ | 520 | Không áp dụng | Không áp dụng | Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT | Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT | Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng thuốc cho bệnh nhân. | Nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Nồng độ/hàm lượng: 3%,50ml | — | — | — | — |
| 19 | PP2600440195 | Salbutamol | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi Trung ương | 1 | 270 | — |
| 19.1 | — | — | Salbutamol | Chai/lọ/ ống/túi | 550 | Không áp dụng | Không áp dụng | Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT | Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT | Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng thuốc cho bệnh nhân. | Nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Tiêm/ tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Nồng độ/hàm lượng: 1mg/ml x 5ml | — | — | — | — |
| 20 | PP2600440196 | Sertraline (dưới dạng Sertraline hydrochloride) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi Trung ương | 1 | 270 | — |
| 20.1 | — | — | Sertraline (dưới dạng Sertraline hydrochloride) | Viên | 3000 | Không áp dụng | Không áp dụng | Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT | Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT | Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng thuốc cho bệnh nhân. | Nhóm 1 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nồng độ/hàm lượng: 50mg | — | — | — | — |
| 21 | PP2600440197 | Spironolacton | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi Trung ương | 1 | 270 | — |
| 21.1 | — | — | Spironolacton | Viên | 28000 | Không áp dụng | Không áp dụng | Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT | Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT | Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng thuốc cho bệnh nhân. | Nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nồng độ/hàm lượng: 25mg | — | — | — | — |
| 22 | PP2600440198 | Tenofovir disoproxil fumarate | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi Trung ương | 1 | 270 | — |
| 22.1 | — | — | Tenofovir disoproxil fumarate | Viên | 3000 | Không áp dụng | Không áp dụng | Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 2 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT | Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 2 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT | Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng thuốc cho bệnh nhân. | Nhóm 2 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên; Nồng độ/hàm lượng: 300mg | — | — | — | — |
| 23 | PP2600440199 | Warfarin sodium (dưới dạng warfarin sodium clathrate) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Nhi Trung ương | 1 | 270 | — |
| 23.1 | — | — | Warfarin sodium (dưới dạng warfarin sodium clathrate) | Viên | 2000 | Không áp dụng | Không áp dụng | Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT | Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT | Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng thuốc cho bệnh nhân. | Nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nồng độ/hàm lượng: 1mg | — | — | — | — |
Thời điểm đóng thầu
08:00
22/10/2026
Còn lại: Đã đóng thầu
Khuyến nghị việc tham dự thầu:
Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.