Tra cứu đấu thầu
🔍

Kiểm tra năng lực

Đối chiếu hồ sơ năng lực (hợp đồng tương tự) của công ty với yêu cầu trong HSMT.

Gói thầu thuốc Generic số 1 thuộc KHLCNT cung cấp thuốc lần 9 năm 2026
Thông tin cơ bản
Mã TBMT
IB2600579720
Ngày đăng tải
15/10/2026 17:15
Phiên bản thay đổi
Thông tin chung của KHLCNT
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Tên dự toán mua sắm
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc lần 9 năm 2026 của Bệnh viện Nhi Trung ương
Thông tin gói thầu
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc Generic số 1 thuộc KHLCNT cung cấp thuốc lần 9 năm 2026
Chủ đầu tư
BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn vốn hợp pháp khác của Bệnh viện Nhi Trung ương
Lĩnh vực
Hàng hóa
Hình thức lựa chọn nhà thầu
Chào giá trực tuyến rút gọn
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước / Quốc tế
Trong nước
Phương thức lựa chọn nhà thầu
1 giai đoạn 1 túi hồ sơ
Thời gian thực hiện gói thầu
9 tháng
Gói thầu có nhiều phần/lô
Có
Số lượng phần (lô)
23
Thông tin chào giá
Thời điểm bắt đầu chào giá trực tuyến
21/10/2026 08:00
Thời điểm kết thúc chào giá trực tuyến
22/10/2026 08:00
Hiệu lực của đơn dự thầu
15 ngày
STT Mã lô Tên lô Giá trần (VND) Bước giá (VND)
1 PP2600440177 Acid acetylsalicylic 2.000.000 2.000
2 PP2600440178 Adrenalin 72.000.000 72.000
3 PP2600440179 Amikacin 310.000.000 310.000
4 PP2600440180 Atenolol 204.000 204
5 PP2600440181 Carvedilol 7.250.000 7.250
6 PP2600440182 Deferoxamin mesylat 45.720.000 45.720
7 PP2600440183 Dung dịch lọc màng bụng (Dung dịch chứa: Calci clorid; Dextrose hydrous; Magnesi clorid; Natri clorid; Natri lactat) 174.600.000 174.600
8 PP2600440184 Gentamicin 11.220.000 11.220
9 PP2600440185 Hydroxocobalamin 19.000.000 19.000
10 PP2600440186 Itraconazol 2.998.800 2.999
11 PP2600440187 Ketorolac tromethamin 14.355.000 14.355
12 PP2600440188 Magnesi lactat dihydrat + Pyridoxin hydroclorid 6.552.000 6.552
13 PP2600440189 Metformin hydroclorid 3.915.000 3.915
14 PP2600440190 Methotrexate 69.993.000 69.993
15 PP2600440191 Milrinon 808.000.000 808.000
16 PP2600440192 Morphin dạng muối 107.100.000 107.100
17 PP2600440193 Nimodipin 28.382.000 28.382
18 PP2600440194 Oxy già 1.820.000 1.820
19 PP2600440195 Salbutamol 54.450.000 54.450
20 PP2600440196 Sertraline (dưới dạng Sertraline hydrochloride) 26.100.000 26.100
21 PP2600440197 Spironolacton 9.660.000 9.660
22 PP2600440198 Tenofovir disoproxil fumarate 4.800.000 4.800
23 PP2600440199 Warfarin sodium (dưới dạng warfarin sodium clathrate) 2.700.000 2.700
Phạm vi cung cấp
STT Mã phần (lô) Tên phần (lô) Danh mục hàng hóa Đơn vị tính Khối lượng Ký mã hiệu Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ cửa hàng hóa Năm sản xuất Thông số kỹ thuật Địa điểm dự án Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Yêu cầu khác
1 PP2600440177 Acid acetylsalicylic — — — — — — — — — Bệnh viện Nhi Trung ương 1 270 —
1.1 — — Acid acetylsalicylic Gói/ túi 1000 Không áp dụng Không áp dụng Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng thuốc cho bệnh nhân. Nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/ cốm/ hạt pha uống; Nồng độ/hàm lượng: 100mg — — — —
2 PP2600440178 Adrenalin — — — — — — — — — Bệnh viện Nhi Trung ương 1 270 —
2.1 — — Adrenalin Chai/lọ/ống/túi 60000 Không áp dụng Không áp dụng Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng thuốc cho bệnh nhân. Nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Tiêm tĩnh mạch ; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Nồng độ/hàm lượng: 1mg/1ml — — — —
3 PP2600440179 Amikacin — — — — — — — — — Bệnh viện Nhi Trung ương 1 270 —
3.1 — — Amikacin Chai/lọ/ ống/túi 10000 Không áp dụng Không áp dụng Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng thuốc cho bệnh nhân. Nhóm 1 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Tiêm/ tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Nồng độ/hàm lượng: 250mg/2ml — — — —
4 PP2600440180 Atenolol — — — — — — — — — Bệnh viện Nhi Trung ương 1 270 —
4.1 — — Atenolol Viên 2000 Không áp dụng Không áp dụng Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng thuốc cho bệnh nhân. Nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nồng độ/hàm lượng: 50mg — — — —
5 PP2600440181 Carvedilol — — — — — — — — — Bệnh viện Nhi Trung ương 1 270 —
5.1 — — Carvedilol Viên 5800 Không áp dụng Không áp dụng Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng thuốc cho bệnh nhân. Nhóm 1 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nồng độ/hàm lượng: 6,25mg — — — —
6 PP2600440182 Deferoxamin mesylat — — — — — — — — — Bệnh viện Nhi Trung ương 1 270 —
6.1 — — Deferoxamin mesylat Chai/lọ/ ống/túi 360 Không áp dụng Không áp dụng Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng thuốc cho bệnh nhân. Nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Tiêm/ tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Nồng độ/hàm lượng: 500mg — — — —
7 PP2600440183 Dung dịch lọc màng bụng (Dung dịch chứa: Calci clorid; Dextrose hydrous; Magnesi clorid; Natri clorid; Natri lactat) — — — — — — — — — Bệnh viện Nhi Trung ương 1 270 —
7.1 — — Dung dịch lọc màng bụng (Dung dịch chứa: Calci clorid; Dextrose hydrous; Magnesi clorid; Natri clorid; Natri lactat) Chai/lọ/ống/túi 900 Không áp dụng Không áp dụng Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 2 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 2 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng thuốc cho bệnh nhân. Nhóm 2 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Đường tại chỗ (ngâm vào khoang màng bụng); Dạng bào chế: Dung dịch thẩm phân phúc mạc; Nồng độ/hàm lượng: (Mỗi 100ml dung dịch chứa: Calci Chloride 18,3mg; Dextrose hydrous 2,5g; Magie Chloride 5,08mg; Natri Chloride 538mg; Natri lactate 448mg), 2,5%, 5 lít — — — —
8 PP2600440184 Gentamicin — — — — — — — — — Bệnh viện Nhi Trung ương 1 270 —
8.1 — — Gentamicin Chai/lọ/ ống/túi 11000 Không áp dụng Không áp dụng Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng thuốc cho bệnh nhân. Nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Tiêm/ tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Nồng độ/hàm lượng: 40mg/ml x 2ml — — — —
9 PP2600440185 Hydroxocobalamin — — — — — — — — — Bệnh viện Nhi Trung ương 1 270 —
9.1 — — Hydroxocobalamin Chai/lọ/ ống/túi 1000 Không áp dụng Không áp dụng Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 2 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 2 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng thuốc cho bệnh nhân. Nhóm 2 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Tiêm/ tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Nồng độ/hàm lượng: 5mg/2ml — — — —
10 PP2600440186 Itraconazol — — — — — — — — — Bệnh viện Nhi Trung ương 1 270 —
10.1 — — Itraconazol Viên 200 Không áp dụng Không áp dụng Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng thuốc cho bệnh nhân. Nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang; Nồng độ/hàm lượng: 200mg — — — —
11 PP2600440187 Ketorolac tromethamin — — — — — — — — — Bệnh viện Nhi Trung ương 1 270 —
11.1 — — Ketorolac tromethamin Chai/lọ/ống/túi 4500 Không áp dụng Không áp dụng Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng thuốc cho bệnh nhân. Nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Nồng độ/hàm lượng: 30mg/1ml — — — —
12 PP2600440188 Magnesi lactat dihydrat + Pyridoxin hydroclorid — — — — — — — — — Bệnh viện Nhi Trung ương 1 270 —
12.1 — — Magnesi lactat dihydrat + Pyridoxin hydroclorid Viên 18000 Không áp dụng Không áp dụng Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 2 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 2 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng thuốc cho bệnh nhân. Nhóm 2 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nồng độ/hàm lượng: 470mg + 5mg — — — —
13 PP2600440189 Metformin hydroclorid — — — — — — — — — Bệnh viện Nhi Trung ương 1 270 —
13.1 — — Metformin hydroclorid Viên 9000 Không áp dụng Không áp dụng Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng thuốc cho bệnh nhân. Nhóm 1 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nồng độ/hàm lượng: 500mg — — — —
14 PP2600440190 Methotrexate — — — — — — — — — Bệnh viện Nhi Trung ương 1 270 —
14.1 — — Methotrexate Chai/lọ/ống/túi 1000 Không áp dụng Không áp dụng Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng thuốc cho bệnh nhân. Nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Nồng độ/hàm lượng: 50mg — — — —
15 PP2600440191 Milrinon — — — — — — — — — Bệnh viện Nhi Trung ương 1 270 —
15.1 — — Milrinon Chai/lọ/ống/túi 1600 Không áp dụng Không áp dụng Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng thuốc cho bệnh nhân. Nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Nồng độ/hàm lượng: 1mg/ml x 10ml — — — —
16 PP2600440192 Morphin dạng muối — — — — — — — — — Bệnh viện Nhi Trung ương 1 270 —
16.1 — — Morphin dạng muối Chai/lọ/ ống/túi 12000 Không áp dụng Không áp dụng Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng thuốc cho bệnh nhân. Nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Tiêm/ tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Nồng độ/hàm lượng: 10mg/ml x1ml — — — —
17 PP2600440193 Nimodipin — — — — — — — — — Bệnh viện Nhi Trung ương 1 270 —
17.1 — — Nimodipin Viên 4600 Không áp dụng Không áp dụng Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng thuốc cho bệnh nhân. Nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nồng độ/hàm lượng: 30 mg — — — —
18 PP2600440194 Oxy già — — — — — — — — — Bệnh viện Nhi Trung ương 1 270 —
18.1 — — Oxy già Chai/lọ 520 Không áp dụng Không áp dụng Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng thuốc cho bệnh nhân. Nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Nồng độ/hàm lượng: 3%,50ml — — — —
19 PP2600440195 Salbutamol — — — — — — — — — Bệnh viện Nhi Trung ương 1 270 —
19.1 — — Salbutamol Chai/lọ/ ống/túi 550 Không áp dụng Không áp dụng Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng thuốc cho bệnh nhân. Nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Tiêm/ tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền; Nồng độ/hàm lượng: 1mg/ml x 5ml — — — —
20 PP2600440196 Sertraline (dưới dạng Sertraline hydrochloride) — — — — — — — — — Bệnh viện Nhi Trung ương 1 270 —
20.1 — — Sertraline (dưới dạng Sertraline hydrochloride) Viên 3000 Không áp dụng Không áp dụng Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng thuốc cho bệnh nhân. Nhóm 1 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nồng độ/hàm lượng: 50mg — — — —
21 PP2600440197 Spironolacton — — — — — — — — — Bệnh viện Nhi Trung ương 1 270 —
21.1 — — Spironolacton Viên 28000 Không áp dụng Không áp dụng Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng thuốc cho bệnh nhân. Nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nồng độ/hàm lượng: 25mg — — — —
22 PP2600440198 Tenofovir disoproxil fumarate — — — — — — — — — Bệnh viện Nhi Trung ương 1 270 —
22.1 — — Tenofovir disoproxil fumarate Viên 3000 Không áp dụng Không áp dụng Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 2 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 2 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng thuốc cho bệnh nhân. Nhóm 2 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: viên; Nồng độ/hàm lượng: 300mg — — — —
23 PP2600440199 Warfarin sodium (dưới dạng warfarin sodium clathrate) — — — — — — — — — Bệnh viện Nhi Trung ương 1 270 —
23.1 — — Warfarin sodium (dưới dạng warfarin sodium clathrate) Viên 2000 Không áp dụng Không áp dụng Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT Phù hợp đạt tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho Bệnh viện và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng thuốc cho bệnh nhân. Nhóm 4 theo quy định tại Điều 4 Thông tư 40/2025/TT-BYT; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nồng độ/hàm lượng: 1mg — — — —
Đang tải file, vui lòng chờ...

Thời điểm đóng thầu

08:00

22/10/2026

Còn lại: Đã đóng thầu

Khuyến nghị việc tham dự thầu:

Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.

Thời gian còn lại
0 Ngày
:
0 Giờ
:
0 Phút
:
0 Giây
Giá thấp nhất hiện tại
87.970.000 VND
Giá trần: 136.768.000 VND
Bước giá: 400.000 VND
Thông tin quá trình chào giá trực tuyến
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
21/04/2026 07:59:58.45 87.970.000 1
21/04/2026 07:59:57.72 90.000.000 2
21/04/2026 07:59:53.89 92.600.000 3
21/04/2026 07:58:58.96 99.000.000 4
21/04/2026 07:58:26.34 102.000.000 5
21/04/2026 07:58:16.01 112.000.000
21/04/2026 07:57:55.62 117.600.000
21/04/2026 07:57:46.32 118.000.000
21/04/2026 07:57:15.11 119.000.000
21/04/2026 07:56:44.53 120.000.000
21/04/2026 07:55:36.36 129.600.000
21/04/2026 07:55:17.98 130.000.000
21/04/2026 07:54:39.45 130.900.000
21/04/2026 07:54:23.59 131.376.000
21/04/2026 07:34:26.45 132.600.000
21/04/2026 07:27:14.30 133.000.000
20/04/2026 18:03:42.54 133.567.000
20/04/2026 17:19:27.30 134.068.800
20/04/2026 16:26:35.41 135.200.000
20/04/2026 10:03:08.47 135.600.000
20/04/2026 08:17:16.59 136.136.136