Tra cứu đấu thầu
🔍

Kiểm tra năng lực

Đối chiếu hồ sơ năng lực (hợp đồng tương tự) của công ty với yêu cầu trong HSMT.

Mua sắm bổ sung hoá chất, vật tư y tế lần 3 tại Bệnh viện Đa khoa Nông Cống năm 2026
Thông tin cơ bản
Mã TBMT
IB2600594049
Ngày đăng tải
29/10/2026 11:01
Phiên bản thay đổi
Thông tin chung của KHLCNT
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Tên dự toán mua sắm
Mua sắm bổ sung hoá chất, vật tư y tế lần 3 tại Bệnh viện Đa khoa Nông Cống năm 2026
Thông tin gói thầu
Tên gói thầu
Mua sắm bổ sung hoá chất, vật tư y tế lần 3 tại Bệnh viện Đa khoa Nông Cống năm 2026
Chủ đầu tư
Bệnh viện Đa khoa Nông Cống
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác
Lĩnh vực
Hàng hóa
Hình thức lựa chọn nhà thầu
Chào giá trực tuyến rút gọn
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước / Quốc tế
Trong nước
Phương thức lựa chọn nhà thầu
1 giai đoạn 1 túi hồ sơ
Thời gian thực hiện gói thầu
6 tháng
Gói thầu có nhiều phần/lô
Có
Số lượng phần (lô)
4
Thông tin chào giá
Thời điểm bắt đầu chào giá trực tuyến
04/11/2026 08:00
Thời điểm kết thúc chào giá trực tuyến
05/11/2026 10:00
Hiệu lực của đơn dự thầu
60 ngày
STT Mã lô Tên lô Giá trần (VND) Bước giá (VND)
1 PP2600471420 Vật tư, Sinh phẩm chẩn đoán 136.610.000 136.610
2 PP2600471421 Vật tư cho máy phát tia Plasma lạnh 90.000.000 90.000
3 PP2600471422 Dung dịch bảo vệ thiết bị đặt trong mạch máu 14.750.000 14.750
4 PP2600471423 Hoá chất dùng cho máy sinh hoá BS-620M, BS800-BS2000 103.499.348 103.499
Phạm vi cung cấp
STT Mã phần (lô) Tên phần (lô) Danh mục hàng hóa Đơn vị tính Khối lượng Ký mã hiệu Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ cửa hàng hóa Năm sản xuất Thông số kỹ thuật Địa điểm dự án Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Yêu cầu khác
1 PP2600471420 Vật tư, Sinh phẩm chẩn đoán — — — — — — — — — Bệnh viện Đa khoa Nông Cống 1 ngày 5 ngày —
1.1 — — Ống nghiệm nhựa có nắp 5ml Ống 50000 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu 2026 Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PS, kích thước 12x75mm, nắp trắng, mới 100% — — — —
1.2 — — Que đè lưỡi gỗ Cái 1000 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu 2026 - Que đè lưỡi gỗ: Gỗ tự nhiên, thớ mịn, đồng nhất, không lõi, không cong vênh. Gỗ được hấp chín trước khi đưa vào sản xuất và sấy khô, đánh bóng khi ra thành phẩm nên đạt độ cứng, nhẵn cao, an toàn trong sử dụng. - Tổng số nấm men + mốc< 2.0 x 10¹ CFU/g; vi khuẩn hiếu khí < 2.0 x 10¹ CFU/g - Kích thước: 150mm x 20mm x 2mm. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) — — — —
1.3 — — Test nhanh chuẩn đoán sốt xuất huyết Test 100 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu 2026 Xét nghiệm nhanh kháng nguyên sốt xuất huyết NS1 Được sử dụng để phát hiện định tính kháng nguyên sốt xuất huyết NS1 trong huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần để hỗ trợ chẩn đoán nhiễm virus sốt xuất huyết. Thành phần: Tấm mẫu, miếng đệm liên hợp vàng keo, màng nitrocellulose, miếng thấm hút, tấm PVC. Miếng đệm liên hợp vàng keo được dán nhãn kháng thể Dengue NS1 1, màng nitrocellulose phủ kháng thể sốt xuất huyết NS1 2. Chất pha loãng mẫu: Dung dịch đệm chứa phốt phát. Ống hút nhựa dùng một lần (tùy chọn). - Độ nhạy tương đối: 97,92% - Độ đặc hiệu tương đối: 99,02% - Độ chính xác: 98,67% Tính đặc hiệu phân tích - Chất gây nhiễu: 1000µmol/L bilirubin, 5.65mmol/L triglyceride, 6.5g/L hemoglobin Hemoglobin không ảnh hưởng đến kết quả xét nghiệm - Bộ thử không bị ảnh hưởng bởi kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng ty thể. - Phản ứng chéo: Khi thử với kháng thể HBV, HAV, HCV, HIV không ảnh hưởng đến kết quả xét nghiệm. — — — —
1.4 — — Filter lọc khuẩn Cái 3000 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu 2026 Filter dùng cho máy đo chức năng hô hấp: - Trụ lọc bằng nhựa ABS - Phin lọc: cotton tĩnh điện - Tiệt trùng bằng khí EO - Mức thoát độ ẩm cao (>33mgH2O/L) - Hiệu quả lọc khuẩn và virus: 99,9999% - Đóng gói riêng lẻ. — — — —
1.5 — — Hộp chống sốc cái 1 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu 2026 Hộp inox y tế có nắp dùng để bảo quản dụng cụ y tế - Chất liệu: Inox không gỉ - Kiểu dáng: Hộp chữ nhật kích thước 22 x 12 x 5 cm - Bề mặt : Inox sáng/bóng — — — —
1.6 — — Gạc mỡ chống dính Miếng 1000 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu 2026 - Gạc lưới thông thoáng và linh hoạt được cấu tạo bởi các mắt lưới polyester có tẩm các hạt hydrocolloid phân tán trong sáp dầu khoáng (petroleum jelly). Sản phẩm chứa hydrocolloid (carboxymethylcellulose), dầu parafin, sáp dầu khoáng và các dẫn xuất polymer - Kích thước: 10 x 10 cm — — — —
2 PP2600471421 Vật tư cho máy phát tia Plasma lạnh — — — — — — — — — Bệnh viện Đa khoa Nông Cống 1 ngày 5 ngày —
2.1 — — Vật tư tiêu hao sử dụng cho máy phát tia Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương Bình 30 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu 2026 Khí được sản xuất từ thành phần chính là khí Argon độ tinh khiết ≥ 99,9999%. Thành phần vết các hợp chất được kiểm soát là: H2O ≤ 0.2ppm; O2 ≤ 0.2 ppm; N2 ≤ 0.5 ppm; CO2 và CO ≤ 0.1 ppm. Dùng cho Máy Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương. * Bình chứa: - Bình hợp kim nhôm dung tích ≥ 8 lít - Kích thước bao gồm quai xách: 160 x 700 (mm) (±5%) - Áp suất an toàn của bình chứa: ≥ 225 Bar - Áp suất khí nén khi đầy: 130Bar (±5%) — — — —
3 PP2600471422 Dung dịch bảo vệ thiết bị đặt trong mạch máu — — — — — — — — — Bệnh viện Đa khoa Nông Cống 1 ngày 5 ngày —
3.1 — — Dung dịch bảo quản catheter Lọ 50 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu 2026 (Cyclo)-Taurolidine và Citrate 4%, Heparin 500UI/ml — — — —
4 PP2600471423 Hoá chất dùng cho máy sinh hoá BS-620M, BS800-BS2000 — — — — — — — — — Bệnh viện Đa khoa Nông Cống 1 ngày 5 ngày —
4.1 — — ALT ml 876 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu 2026 Để xác định định lượng hoạt tính Alanine Aminotransferase trong huyết thanh và huyết tương trên hệ thống đo quang trong chẩn đoán in vitro. Phương pháp đo: IFCC Method mà không có hoạt hóa pyridoxal phosphate Dải tuyến tính: 4-1000 U/L Thành phần gồm: Hóa chất R1: - Tris-buffer: 150 mmol/L - L-Alanine: 750 mmol/L - LDH ≥1200 U/L - NADH: 0.4 mmol/L Hóa chất R2: - α-Oxoglutarate: 90 mmol/L - NADH: 0.9 mmol/L — — — —
4.2 — — AST ml 876 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu 2026 Thuốc thử AST dùng để xác định định lượng hoạt độ AST trong huyết thanh hoặc huyết tương trên hệ thống đo quang trong chẩn đoán in vitro. Phương pháp đo: IFCC method mà không có hoạt hóa pyridoxal phosphate Dải tuyến tính: 4-800 U/L Thành phần gồm: Hóa chất R1: - Tris Buffer: 100 mmol/L - L-aspartate: 300 mmol/L - LDH ≥ 900 U/L - MDH ≥ 600 U/L - NADH: 0.4 mmol/L Hóa chất R2: - α-oxoglutarate: 60 mmol/L - NADH: 0.9 mmol/L — — — —
4.3 — — Creatinine ml 1600 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu 2026 Để xác định định lượng nồng độ creatinine trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu trên hệ thống đo quang trong chẩn đoán in vitro. Phương pháp đo: Sarcosine Oxidase Method Dải tuyến tính:10-7000 μmol/L Thành phần gồm: Hóa chất R1: - CRTase > 40KU/L - Sarcosine Oxidase >7KU/L - Ascorbic acid oxidase 2KU/L - Catalase >100KU/L - ESPMT 0.47mM Hóa chất R2: - Creatininase >400KU/L - Peroxidase >50KU/L - 4-aminoantipyrine 2.95 mmol/L — — — —
4.4 — — Glucose ml 456 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu 2026 Để xác định định lượng nồng độ Glu trong huyết thanh và huyết tương trên hệ thống đo quang trong chẩn đoán in vitro Phương pháp: Glucose oxidase-Peroxidase (GOD-POD) method Dải tuyến tính: 0.3-25 mmol/L Thành phần gồm: Hóa chất R1: Phosphate buffer 100 mmol/L Ascorbate oxidase 4700 U/L Glucose oxidase 4000 U/L Hóa chất R2: Phosphate buffer 100 mmol/L Peroxidase 6700 U/L 4-Aminoantipyrine 0.7 mmol/L p-Hydroxybenzoic acid sodium 1.3 mmol/L — — — —
4.5 — — Triglycerides ml 360 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu 2026 Để xác định định lượng nồng độ TG trong huyết thanh và huyết tương người trên hệ thống đo quang trong chẩn đoán in vitro Phương pháp đo:GPO-POD Method Dải tuyến tính: 0.1-12.5 mmol/L Thành phần gồm: - Hóa chất R: Phosphate buffer 50 mmol/L 4-Chlorophenol 5 mmol/L ATP 2 mmol/L Mg2+: 4.5 mmol/L Glycerokinase ≥0.4 U/mL Peroxidase ≥0.5 U/mL Lipoprotein lipase ≥1.3 U/mL 4-Aminoantipyrine 0.25 mmol/L Glycerol-3-phosphate-oxidase ≥1.5 U/mL — — — —
4.6 — — Total Cholesterol ml 360 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu 2026 Để xác định định lượng nồng độ TC trong huyết thanh và huyết tương người trên hệ thống đo quang trong chẩn đoán in vitro. Phương pháp đo:CHOD-POD Method Dải tuyến tính: 0.1-20.0 mmol/L Thành phần gồm: - Hóa chất R: Phosphate buffer 100 mmol/L Phenol 5 mmol/L 4-Aminoantipyrine 0.3 mmol/L Cholesterol esterase >150 KU/L Cholesterol oxidase >100 KU/L Peroxidase 5 KU/L — — — —
4.7 — — Urea ml 1332 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu 2026 Để xác định định lượng nồng độ Urea trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người trên hệ thống đo quang trong chẩn đoán in vitro Phương pháp đo:Urease-GLDH, UV Method Dải tuyến tính:0.9-40.0 mmol/L Thành phần gồm: - Hóa chất R1: Tris buffer 120 mmol/L ADP 750 mmol/L Urease ≥40 KU/L GLDH ≥0.4 KU/L - Hóa chất R2: NADH 1.2 mmol/L α-Oxoglutarate 25 mmol/L — — — —
4.8 — — Chất chứng mức thấp hóa chất sinh hóa ml 10 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu 2026 ClinChem Multi Control (level 1) được sử dụng trong kiểm soát chất lượng chất phân tích hóa học thông thường bằng cách giám sát độ chính xác và độ chụm của hệ thống đo Mindray BS và khả năng xét nghiệm của phòng xét nghiệm lâm sàng ClinChem Multi Control (level 1) là chất kiểm soát đông khô dựa trên huyết thanh người — — — —
4.9 — — Chất chứng mức cao hóa chất sinh hóa ml 10 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu 2026 ClinChem Multi Control (level 2) được sử dụng trong kiểm soát chất lượng chất phân tích hóa học thông thường bằng cách giám sát độ chính xác và độ chụm của hệ thống đo Mindray BS và khả năng xét nghiệm của phòng xét nghiệm lâm sàng ClinChem Multi Control (level 2) là chất kiểm soát đông khô dựa trên huyết thanh người — — — —
Đang tải file, vui lòng chờ...

Thời điểm đóng thầu

10:00

05/11/2026

Còn lại: 3 ngày 2 giờ 14 phút

Khuyến nghị việc tham dự thầu:

Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.

Thời gian còn lại
0 Ngày
:
0 Giờ
:
0 Phút
:
0 Giây
Giá thấp nhất hiện tại
87.970.000 VND
Giá trần: 136.768.000 VND
Bước giá: 400.000 VND
Thông tin quá trình chào giá trực tuyến
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
21/04/2026 07:59:58.45 87.970.000 1
21/04/2026 07:59:57.72 90.000.000 2
21/04/2026 07:59:53.89 92.600.000 3
21/04/2026 07:58:58.96 99.000.000 4
21/04/2026 07:58:26.34 102.000.000 5
21/04/2026 07:58:16.01 112.000.000
21/04/2026 07:57:55.62 117.600.000
21/04/2026 07:57:46.32 118.000.000
21/04/2026 07:57:15.11 119.000.000
21/04/2026 07:56:44.53 120.000.000
21/04/2026 07:55:36.36 129.600.000
21/04/2026 07:55:17.98 130.000.000
21/04/2026 07:54:39.45 130.900.000
21/04/2026 07:54:23.59 131.376.000
21/04/2026 07:34:26.45 132.600.000
21/04/2026 07:27:14.30 133.000.000
20/04/2026 18:03:42.54 133.567.000
20/04/2026 17:19:27.30 134.068.800
20/04/2026 16:26:35.41 135.200.000
20/04/2026 10:03:08.47 135.600.000
20/04/2026 08:17:16.59 136.136.136