Mua sắm bổ sung hoá chất, vật tư y tế lần 3 tại Bệnh viện Đa khoa Nông Cống năm 2026
| STT | Mã lô | Tên lô | Giá trần (VND) | Bước giá (VND) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600471420 | Vật tư, Sinh phẩm chẩn đoán | 136.610.000 | 136.610 |
| 2 | PP2600471421 | Vật tư cho máy phát tia Plasma lạnh | 90.000.000 | 90.000 |
| 3 | PP2600471422 | Dung dịch bảo vệ thiết bị đặt trong mạch máu | 14.750.000 | 14.750 |
| 4 | PP2600471423 | Hoá chất dùng cho máy sinh hoá BS-620M, BS800-BS2000 | 103.499.348 | 103.499 |
| STT | Mã phần (lô) | Tên phần (lô) | Danh mục hàng hóa | Đơn vị tính | Khối lượng | Ký mã hiệu | Nhãn hiệu | Hãng sản suất | Xuất xứ cửa hàng hóa | Năm sản xuất | Thông số kỹ thuật | Địa điểm dự án | Ngày giao hàng sớm nhất | Ngày giao hàng muộn nhất | Yêu cầu khác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600471420 | Vật tư, Sinh phẩm chẩn đoán | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa Nông Cống | 1 ngày | 5 ngày | — |
| 1.1 | — | — | Ống nghiệm nhựa có nắp 5ml | Ống | 50000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2026 | Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PS, kích thước 12x75mm, nắp trắng, mới 100% | — | — | — | — |
| 1.2 | — | — | Que đè lưỡi gỗ | Cái | 1000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2026 | - Que đè lưỡi gỗ: Gỗ tự nhiên, thớ mịn, đồng nhất, không lõi, không cong vênh. Gỗ được hấp chín trước khi đưa vào sản xuất và sấy khô, đánh bóng khi ra thành phẩm nên đạt độ cứng, nhẵn cao, an toàn trong sử dụng. - Tổng số nấm men + mốc< 2.0 x 10¹ CFU/g; vi khuẩn hiếu khí < 2.0 x 10¹ CFU/g - Kích thước: 150mm x 20mm x 2mm. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) | — | — | — | — |
| 1.3 | — | — | Test nhanh chuẩn đoán sốt xuất huyết | Test | 100 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2026 | Xét nghiệm nhanh kháng nguyên sốt xuất huyết NS1 Được sử dụng để phát hiện định tính kháng nguyên sốt xuất huyết NS1 trong huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần để hỗ trợ chẩn đoán nhiễm virus sốt xuất huyết. Thành phần: Tấm mẫu, miếng đệm liên hợp vàng keo, màng nitrocellulose, miếng thấm hút, tấm PVC. Miếng đệm liên hợp vàng keo được dán nhãn kháng thể Dengue NS1 1, màng nitrocellulose phủ kháng thể sốt xuất huyết NS1 2. Chất pha loãng mẫu: Dung dịch đệm chứa phốt phát. Ống hút nhựa dùng một lần (tùy chọn). - Độ nhạy tương đối: 97,92% - Độ đặc hiệu tương đối: 99,02% - Độ chính xác: 98,67% Tính đặc hiệu phân tích - Chất gây nhiễu: 1000µmol/L bilirubin, 5.65mmol/L triglyceride, 6.5g/L hemoglobin Hemoglobin không ảnh hưởng đến kết quả xét nghiệm - Bộ thử không bị ảnh hưởng bởi kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng ty thể. - Phản ứng chéo: Khi thử với kháng thể HBV, HAV, HCV, HIV không ảnh hưởng đến kết quả xét nghiệm. | — | — | — | — |
| 1.4 | — | — | Filter lọc khuẩn | Cái | 3000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2026 | Filter dùng cho máy đo chức năng hô hấp: - Trụ lọc bằng nhựa ABS - Phin lọc: cotton tĩnh điện - Tiệt trùng bằng khí EO - Mức thoát độ ẩm cao (>33mgH2O/L) - Hiệu quả lọc khuẩn và virus: 99,9999% - Đóng gói riêng lẻ. | — | — | — | — |
| 1.5 | — | — | Hộp chống sốc | cái | 1 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2026 | Hộp inox y tế có nắp dùng để bảo quản dụng cụ y tế - Chất liệu: Inox không gỉ - Kiểu dáng: Hộp chữ nhật kích thước 22 x 12 x 5 cm - Bề mặt : Inox sáng/bóng | — | — | — | — |
| 1.6 | — | — | Gạc mỡ chống dính | Miếng | 1000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2026 | - Gạc lưới thông thoáng và linh hoạt được cấu tạo bởi các mắt lưới polyester có tẩm các hạt hydrocolloid phân tán trong sáp dầu khoáng (petroleum jelly). Sản phẩm chứa hydrocolloid (carboxymethylcellulose), dầu parafin, sáp dầu khoáng và các dẫn xuất polymer - Kích thước: 10 x 10 cm | — | — | — | — |
| 2 | PP2600471421 | Vật tư cho máy phát tia Plasma lạnh | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa Nông Cống | 1 ngày | 5 ngày | — |
| 2.1 | — | — | Vật tư tiêu hao sử dụng cho máy phát tia Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương | Bình | 30 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2026 | Khí được sản xuất từ thành phần chính là khí Argon độ tinh khiết ≥ 99,9999%. Thành phần vết các hợp chất được kiểm soát là: H2O ≤ 0.2ppm; O2 ≤ 0.2 ppm; N2 ≤ 0.5 ppm; CO2 và CO ≤ 0.1 ppm. Dùng cho Máy Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương. * Bình chứa: - Bình hợp kim nhôm dung tích ≥ 8 lít - Kích thước bao gồm quai xách: 160 x 700 (mm) (±5%) - Áp suất an toàn của bình chứa: ≥ 225 Bar - Áp suất khí nén khi đầy: 130Bar (±5%) | — | — | — | — |
| 3 | PP2600471422 | Dung dịch bảo vệ thiết bị đặt trong mạch máu | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa Nông Cống | 1 ngày | 5 ngày | — |
| 3.1 | — | — | Dung dịch bảo quản catheter | Lọ | 50 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2026 | (Cyclo)-Taurolidine và Citrate 4%, Heparin 500UI/ml | — | — | — | — |
| 4 | PP2600471423 | Hoá chất dùng cho máy sinh hoá BS-620M, BS800-BS2000 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa Nông Cống | 1 ngày | 5 ngày | — |
| 4.1 | — | — | ALT | ml | 876 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2026 | Để xác định định lượng hoạt tính Alanine Aminotransferase trong huyết thanh và huyết tương trên hệ thống đo quang trong chẩn đoán in vitro. Phương pháp đo: IFCC Method mà không có hoạt hóa pyridoxal phosphate Dải tuyến tính: 4-1000 U/L Thành phần gồm: Hóa chất R1: - Tris-buffer: 150 mmol/L - L-Alanine: 750 mmol/L - LDH ≥1200 U/L - NADH: 0.4 mmol/L Hóa chất R2: - α-Oxoglutarate: 90 mmol/L - NADH: 0.9 mmol/L | — | — | — | — |
| 4.2 | — | — | AST | ml | 876 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2026 | Thuốc thử AST dùng để xác định định lượng hoạt độ AST trong huyết thanh hoặc huyết tương trên hệ thống đo quang trong chẩn đoán in vitro. Phương pháp đo: IFCC method mà không có hoạt hóa pyridoxal phosphate Dải tuyến tính: 4-800 U/L Thành phần gồm: Hóa chất R1: - Tris Buffer: 100 mmol/L - L-aspartate: 300 mmol/L - LDH ≥ 900 U/L - MDH ≥ 600 U/L - NADH: 0.4 mmol/L Hóa chất R2: - α-oxoglutarate: 60 mmol/L - NADH: 0.9 mmol/L | — | — | — | — |
| 4.3 | — | — | Creatinine | ml | 1600 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2026 | Để xác định định lượng nồng độ creatinine trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu trên hệ thống đo quang trong chẩn đoán in vitro. Phương pháp đo: Sarcosine Oxidase Method Dải tuyến tính:10-7000 μmol/L Thành phần gồm: Hóa chất R1: - CRTase > 40KU/L - Sarcosine Oxidase >7KU/L - Ascorbic acid oxidase 2KU/L - Catalase >100KU/L - ESPMT 0.47mM Hóa chất R2: - Creatininase >400KU/L - Peroxidase >50KU/L - 4-aminoantipyrine 2.95 mmol/L | — | — | — | — |
| 4.4 | — | — | Glucose | ml | 456 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2026 | Để xác định định lượng nồng độ Glu trong huyết thanh và huyết tương trên hệ thống đo quang trong chẩn đoán in vitro Phương pháp: Glucose oxidase-Peroxidase (GOD-POD) method Dải tuyến tính: 0.3-25 mmol/L Thành phần gồm: Hóa chất R1: Phosphate buffer 100 mmol/L Ascorbate oxidase 4700 U/L Glucose oxidase 4000 U/L Hóa chất R2: Phosphate buffer 100 mmol/L Peroxidase 6700 U/L 4-Aminoantipyrine 0.7 mmol/L p-Hydroxybenzoic acid sodium 1.3 mmol/L | — | — | — | — |
| 4.5 | — | — | Triglycerides | ml | 360 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2026 | Để xác định định lượng nồng độ TG trong huyết thanh và huyết tương người trên hệ thống đo quang trong chẩn đoán in vitro Phương pháp đo:GPO-POD Method Dải tuyến tính: 0.1-12.5 mmol/L Thành phần gồm: - Hóa chất R: Phosphate buffer 50 mmol/L 4-Chlorophenol 5 mmol/L ATP 2 mmol/L Mg2+: 4.5 mmol/L Glycerokinase ≥0.4 U/mL Peroxidase ≥0.5 U/mL Lipoprotein lipase ≥1.3 U/mL 4-Aminoantipyrine 0.25 mmol/L Glycerol-3-phosphate-oxidase ≥1.5 U/mL | — | — | — | — |
| 4.6 | — | — | Total Cholesterol | ml | 360 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2026 | Để xác định định lượng nồng độ TC trong huyết thanh và huyết tương người trên hệ thống đo quang trong chẩn đoán in vitro. Phương pháp đo:CHOD-POD Method Dải tuyến tính: 0.1-20.0 mmol/L Thành phần gồm: - Hóa chất R: Phosphate buffer 100 mmol/L Phenol 5 mmol/L 4-Aminoantipyrine 0.3 mmol/L Cholesterol esterase >150 KU/L Cholesterol oxidase >100 KU/L Peroxidase 5 KU/L | — | — | — | — |
| 4.7 | — | — | Urea | ml | 1332 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2026 | Để xác định định lượng nồng độ Urea trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người trên hệ thống đo quang trong chẩn đoán in vitro Phương pháp đo:Urease-GLDH, UV Method Dải tuyến tính:0.9-40.0 mmol/L Thành phần gồm: - Hóa chất R1: Tris buffer 120 mmol/L ADP 750 mmol/L Urease ≥40 KU/L GLDH ≥0.4 KU/L - Hóa chất R2: NADH 1.2 mmol/L α-Oxoglutarate 25 mmol/L | — | — | — | — |
| 4.8 | — | — | Chất chứng mức thấp hóa chất sinh hóa | ml | 10 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2026 | ClinChem Multi Control (level 1) được sử dụng trong kiểm soát chất lượng chất phân tích hóa học thông thường bằng cách giám sát độ chính xác và độ chụm của hệ thống đo Mindray BS và khả năng xét nghiệm của phòng xét nghiệm lâm sàng ClinChem Multi Control (level 1) là chất kiểm soát đông khô dựa trên huyết thanh người | — | — | — | — |
| 4.9 | — | — | Chất chứng mức cao hóa chất sinh hóa | ml | 10 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 2026 | ClinChem Multi Control (level 2) được sử dụng trong kiểm soát chất lượng chất phân tích hóa học thông thường bằng cách giám sát độ chính xác và độ chụm của hệ thống đo Mindray BS và khả năng xét nghiệm của phòng xét nghiệm lâm sàng ClinChem Multi Control (level 2) là chất kiểm soát đông khô dựa trên huyết thanh người | — | — | — | — |
Thời điểm đóng thầu
10:00
05/11/2026
Còn lại: 3 ngày 2 giờ 14 phút
Khuyến nghị việc tham dự thầu:
Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.