Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống bơm cấp nước chữa cháy nhà ga hành khách T1 - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài
| STT | Danh mục hàng hóa | Đơn vị tính | Khối lượng | Ký mã hiệu | Nhãn hiệu | Hãng sản xuất | Xuất xứ của hàng hóa | Năm sản xuất | Thông số kỹ thuật | Địa điểm dự án | Ngày giao hàng sớm nhất | Ngày giao hàng muộn nhất | Yêu cầu khác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Van báo động Alarm valve | cái | 3 | AAL800 | - | ARV | Việt Nam | 2025 | - Model: AAL800. - Kích thước: DN150. - Áp lực tiêu chuẩn: 300 psi / 21 bar. - Nhiệt độ làm việc tối đa: 80°C. | Cảng HKQT Nội Bài | 3 | 90 | - Bảo hành: 12 tháng. |
| 2 | Van 1 chiều | cái | 3 | ASC600 | - | ARV | Việt Nam | 2025 | - Model: ASC600. - Kích thước: DN150. - Áp lực tiêu chuẩn: PN16. - Nhiệt độ làm việc tối đa: 80°C. | Cảng HKQT Nội Bài | 3 | 90 | - Bảo hành: 12 tháng. |
| 3 | Van cổng ti chìm (Loại 1) | cái | 6 | NRG | - | ARV | Việt Nam | 2025 | - Model: NRG. - Kích thước: DN150. - Áp lực tiêu chuẩn: 16 bar. - Nhiệt độ làm việc: 50°C. - Kiểu kết nối: Mặt bích. | Cảng HKQT Nội Bài | 3 | 90 | - Bảo hành: 12 tháng. |
| 4 | Van cổng ti chìm (Loại 2) | cái | 3 | NRG | - | ARV | Việt Nam | 2025 | - Model: NRG. - Kích thước: DN100. - Áp lực tiêu chuẩn: 16 bar. - Nhiệt độ làm việc: 50°C. - Kiểu kết nối: Mặt bích. | Cảng HKQT Nội Bài | 3 | 90 | - Bảo hành: 12 tháng. |
| 5 | Van cổng ti chìm (Loại 3) | cái | 3 | NRG | - | ARV | Việt Nam | 2025 | - Model: NRG. - Kích thước: DN80. - Áp lực tiêu chuẩn: 16 bar. - Nhiệt độ làm việc: 50°C. - Kiểu kết nối: Mặt bích. | Cảng HKQT Nội Bài | 3 | 90 | - Bảo hành: 12 tháng. |
| 6 | Van cổng ti chìm (Loại 4) | cái | 4 | NRG | - | ARV | Việt Nam | 2025 | - Model: NRG. - Kích thước: DN50. - Áp lực tiêu chuẩn: 16 bar. - Nhiệt độ làm việc: 50°C. - Kiểu kết nối: Mặt bích. | Cảng HKQT Nội Bài | 3 | 90 | - Bảo hành: 12 tháng. |
| 7 | Phớt động cơ | cái | 6 | EA-262-40 | - | Ebara | Trung Quốc | 2025 | - Model: EA-262-40. - Vật liệu mặt tĩnh: Carbon. - Vật liệu mặt động: Silicon Cabide. - Vật liệu gioăng: Cao su EPDM. - Vật liệu khung bao và lò xo: Inox 304. | Cảng HKQT Nội Bài | 3 | 90 | - Bảo hành: 12 tháng. |
| 8 | Lọc gió | cái | 2 | C045001 | - | Donaldson | Trung Quốc | 2025 | - Model: C045001. - Vật liệu bên ngoài lõi lọc: Inox 304. - Lưu lượng gió: 42 đến 64 CFM. | Cảng HKQT Nội Bài | 3 | 90 | - Bảo hành: 12 tháng. |
| 9 | Dầu máy | lít | 15 | PLC Cater CI-4 | - | Petrolimex | Việt Nam | 2025 | - Model: PLC Cater CI-4. - Độ nhớt ở 100℃: 14÷16 cSt. - Chỉ số độ nhớt: 145. - Chỉ số kiềm tổng: 10.5 mgKOH/g. | Cảng HKQT Nội Bài | 3 | 90 | - Bảo hành: 12 tháng. |
| 10 | Lọc nhiên liệu | cái | 2 | P550587 | - | Donaldson | Indonesia | 2025 | - Model: P550587. - Đường kính ngoài: 75 ÷ 80 (mm). - Chiều dài: 146 ÷ 150 (mm). - Hiệu suất lọc: 99% (cấp độ lọc 25 micron). | Cảng HKQT Nội Bài | 3 | 90 | - Bảo hành: 12 tháng. |
| 11 | Lọc dầu động cơ | cái | 2 | P550008 | - | Donaldson | Indonesia | 2025 | - Model: P550008. - Hiệu suất lọc: 99% tại mức hạt 40 micron (tiêu chuẩn thử nghiệm SAE J1858). | Cảng HKQT Nội Bài | 3 | 90 | - Bảo hành: 12 tháng. |
| 12 | Vòng bi | cái | 8 | 6212-2Z-J | - | SKF | Trung Quốc | 2025 | - Model: 6212-2Z-J. - Đường kính trong (d): 60 mm. - Đường kính ngoài (D): 110 mm. - Độ dày (B):22 mm. | Cảng HKQT Nội Bài | 3 | 90 | - Bảo hành: 12 tháng. |
| 13 | Khớp nối trục động cơ và trục bơm | cái | 4 | KN | - | Htech | Việt Nam | 2025 | - Model: KN. - Vật liệu: Gang đúc/ thép, bulong c45, cao su chịu va đập. | Cảng HKQT Nội Bài | 3 | 90 | - Bảo hành: 12 tháng. |
| 14 | Gioăng cao su (Loại 1) | cái | 32 | - | - | Htech | Việt Nam | 2025 | - Loại: Gioăng DN150. - Áp suất làm việc: 10, 16 Kgf/cm². - Nhiệt độ làm việc: 0~80ºC. | Cảng HKQT Nội Bài | 3 | 90 | - Bảo hành: 12 tháng. |
| 15 | Gioăng cao su (Loại 2) | cái | 24 | - | - | Htech | Việt Nam | 2025 | - Loại: Gioăng DN100. - Áp suất làm việc: 10, 16 Kgf/cm². - Nhiệt độ làm việc: 0~80ºC. | Cảng HKQT Nội Bài | 3 | 90 | - Bảo hành: 12 tháng. |
| 16 | Gioăng cao su (Loại 3) | cái | 7 | - | - | Htech | Việt Nam | 2025 | - Loại: Gioăng DN80. - Áp suất làm việc: 10, 16 Kgf/cm². - Nhiệt độ làm việc: 0~80ºC. | Cảng HKQT Nội Bài | 3 | 90 | - Bảo hành: 12 tháng. |
| 17 | Gioăng cao su (Loại 4) | cái | 16 | - | - | Htech | Việt Nam | 2025 | - Loại: Gioăng DN50. - Áp suất làm việc: 10, 16 Kgf/cm². - Nhiệt độ làm việc: 0~80ºC. | Cảng HKQT Nội Bài | 3 | 90 | - Bảo hành: 12 tháng. |
| 18 | Khớp nối mềm (Loại 1) | cái | 8 | - | - | ARV | Malaysia | 2025 | - Loại: DN150. - Áp suất làm việc: 10, 16 Kgf/cm². - Nhiệt độ làm việc: 0~80ºC | Cảng HKQT Nội Bài | 3 | 90 | - Bảo hành: 12 tháng. |
| 19 | Khớp nối mềm (Loại 2) | cái | 4 | - | - | ARV | Malaysia | 2025 | - Loại: DN50. - Áp suất làm việc: 10, 16 Kgf/cm². - Nhiệt độ làm việc: 0~80ºC | Cảng HKQT Nội Bài | 3 | 90 | - Bảo hành: 12 tháng. |
| 20 | Đồng hồ đo áp lực | cái | 15 | P254 | - | Wise | Hàn Quốc | 2025 | - Model: P254. - Áp lực 0~16 bar. | Cảng HKQT Nội Bài | 3 | 90 | - Bảo hành: 12 tháng. |
| 21 | Van khóa nhiên liệu | cái | 2 | - | - | Miha | Việt Nam | 2025 | - Loại: DN15. - Áp lực 0~16 bar. | Cảng HKQT Nội Bài | 3 | 90 | - Bảo hành: 12 tháng. |
| 22 | Van khóa nước mồi | cái | 2 | - | - | Miha | Việt Nam | 2025 | - Loại: DN25. - Vật liệu thân van: Đồng. | Cảng HKQT Nội Bài | 3 | 90 | - Bảo hành: 12 tháng. |
| 23 | Đường ống dẫn nhiên liệu | mét | 10 | DO | - | Htech | Việt Nam | 2025 | - Model: DO. - Vật liệu: Cao su. - Kích thước: D10 (mm). | Cảng HKQT Nội Bài | 3 | 90 | - Bảo hành: 12 tháng. |
| 24 | Nhân công tháo dỡ vật tư hỏng và lắp đặt, căn chỉnh vật tư mới. | Gói | 1 | - | - | - | - | - | - | Cảng HKQT Nội Bài | 3 | 90 | - Bảo hành: 12 tháng. |
| 25 | Vận chuyển. Bao gồm: + 01 chuyến ô tô tải 2,5 tấn vận chuyển vật tư, dụng cụ, máy thi công vào công trường . + 01 chuyến chở dụng cụ, máy thi công ra và vật tư thu hồi về kho khoảng cách <=5km. | Gói | 1 | - | - | - | - | - | - | Cảng HKQT Nội Bài | 3 | 90 | + Tạm ứng: Nhà thầu có thể tạm ứng hoặc Không tạm ứng (nếu tạm ứng thì giá trị tạm ứng không vượt quá 20% giá trị hợp đồng và phải có văn bản bảo lãnh tạm ứng tương đương số tiền tạm ứng). + Thanh toán: Toàn bộ giá trị hợp đồng sẽ được thanh toán làm 01 đợt (sau khi đã khấu trừ toàn bộ số tiền tạm ứng (nếu có)), trong vòng 14 ngày kể từ ngày hai Bên ký biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hoá đưa vào sử dụng và chủ đầu tư nhận được đủ bộ chứng từ thanh toán hợp lệ. |
Thời điểm đóng thầu
14:00
04/11/2026
Còn lại: 2 ngày 23 giờ 42 phút
Khuyến nghị việc tham dự thầu:
Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.