Mua Vật tư y tế và sinh phẩm chẩn đóan invitro sử dụng đến ngày 31/12/2026
| STT | Mã lô | Tên lô | Giá trần (VND) | Bước giá (VND) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600463413 | Băng bột bó 6 IN | 5.241.600 | 10.483 |
| 2 | PP2600463414 | Băng keo cuộn co giãn 10cm x 2.5m | 1.335.600 | 2.671 |
| 3 | PP2600463415 | Băng keo đo nhiệt độ hấp tiệt trùng dụng cụ (hấp ướt) | 315.000 | 630 |
| 4 | PP2600463416 | Băng keo lụa | 6.080.000 | 12.160 |
| 5 | PP2600463417 | Băng thun đàn hồi 2 móc | 1.320.000 | 2.640 |
| 6 | PP2600463418 | Băng thun đàn hồi 3 móc | 1.617.000 | 3.234 |
| 7 | PP2600463419 | Bộ tiêm chích FAV | 2.425.500 | 4.851 |
| 8 | PP2600463420 | Bộ nhuộm BK đàm | 1.475.000 | 2.950 |
| 9 | PP2600463421 | Bơm tiêm 5ml, kim 25G | 3.180.000 | 6.360 |
| 10 | PP2600463422 | Bơm tiêm tiệt trùng 10ml, kim 23G x 1" | 5.808.000 | 11.616 |
| 11 | PP2600463423 | Bơm tiêm tiệt trùng 1ml, Kim 26G x 1/2''. | 38.580.000 | 77.160 |
| 12 | PP2600463424 | Bơm tiêm tiệt trùng 1ml, kim 30G x 1/2" (0,3mm x 12mm) dùng tiêm insulin. | 44.100.000 | 88.200 |
| 13 | PP2600463425 | Bơm tiêm tiệt trùng 3ml, kim 25G x 1" | 130.600 | 261 |
| 14 | PP2600463426 | Bơm tiêm tiệt trùng 50ml cho ăn | 41.500 | 83 |
| 15 | PP2600463427 | Chỉ cromic 2/0 có kim | 1.108.800 | 2.218 |
| 16 | PP2600463428 | Cồn 70 độ | 6.930.000 | 13.860 |
| 17 | PP2600463429 | Dây truyền dịch | 13.440.000 | 26.880 |
| 18 | PP2600463430 | Dây lọc máu chạy thận nhân tạo | 27.000.000 | 54.000 |
| 19 | PP2600463431 | Dây hút nhớt các số | 60.000 | 120 |
| 20 | PP2600463432 | Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế | 3.570.000 | 7.140 |
| 21 | PP2600463433 | Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ | 4.720.000 | 9.440 |
| 22 | PP2600463434 | Đai Desault | 945.000 | 1.890 |
| 23 | PP2600463435 | Đầu cone vàng | 550.000 | 1.100 |
| 24 | PP2600463436 | Đè lưỡi gỗ | 1.325.000 | 2.650 |
| 25 | PP2600463437 | Gạc phẫu thuật 5cm x 6cm x 12 lớp vô trùng | 225.000 | 450 |
| 26 | PP2600463438 | Gạc tiệt trùng 6 lớp | 360.000 | 720 |
| 27 | PP2600463439 | Gạc y tế khổ 0,8 mét | 1.890.000 | 3.780 |
| 28 | PP2600463440 | Gòn y tế không thấm nước | 806.400 | 1.613 |
| 29 | PP2600463441 | Gòn y tế thấm nước | 12.171.600 | 24.343 |
| 30 | PP2600463442 | Gòn viên 2cm gói 100 gram | 252.000 | 504 |
| 31 | PP2600463443 | Giấy đo điện tim monitor sản khoa 152*150mm* 200sh | 699.930 | 1.400 |
| 32 | PP2600463444 | Giấy đo ECG 110 x 140mm x 200 tờ | 5.670.000 | 11.340 |
| 33 | PP2600463445 | Giấy in siêu âm | 5.670.000 | 11.340 |
| 34 | PP2600463446 | Giấy y tế | 2.944.000 | 5.888 |
| 35 | PP2600463447 | Kim chạy thận nhân tạo 16G | 6.451.200 | 12.902 |
| 36 | PP2600463448 | Kim luồn tĩnh mạch có cửa bơm thuốc; số 22 | 2.205.000 | 4.410 |
| 37 | PP2600463449 | Kim rút thuốc, tiêm thuốc 18G | 1.100.000 | 2.200 |
| 38 | PP2600463450 | Kim châm cứu các số | 15.200.000 | 30.400 |
| 39 | PP2600463451 | Lancet lấy máu | 693.000 | 1.386 |
| 40 | PP2600463452 | Lưỡi dao mổ số 11 | 245.700 | 491 |
| 41 | PP2600463453 | Mask khí dung người lớn | 1.638.000 | 3.276 |
| 42 | PP2600463454 | Ống Foley 2 nhánh | 945.000 | 1.890 |
| 43 | PP2600463455 | Ống nghiệm Chimigly | 4.464.000 | 8.928 |
| 44 | PP2600463456 | Ống nghiệm EDTA 0,5ml | 705.600 | 1.411 |
| 45 | PP2600463457 | Ống nghiệm EDTA 1ml | 8.000.000 | 16.000 |
| 46 | PP2600463458 | Phim X-Quang khô kỹ thuật số DI-HL 20x25cm | 27.720.000 | 55.440 |
| 47 | PP2600463459 | Quả lọc thận nhân tạo | 39.000.000 | 78.000 |
| 48 | PP2600463460 | Que thử đường huyết | 10.080.000 | 20.160 |
| 49 | PP2600463461 | Que thử nước tiểu 10 thông số dùng cho máy Clinitek Status | 904.536 | 1.809 |
| 50 | PP2600463462 | Test HbA1c | 17.325.000 | 34.650 |
| 51 | PP2600463463 | Test Amphetamin | 3.240.000 | 6.480 |
| 52 | PP2600463464 | Test Anti -HBs | 5.544.000 | 11.088 |
| 53 | PP2600463465 | Test Heroin/Morphin | 3.402.000 | 6.804 |
| 54 | PP2600463466 | Test Methamphetamin | 1.028.000 | 2.056 |
| 55 | PP2600463467 | Test nhanh sốt xuất huyết | 34.188.000 | 68.376 |
| 56 | PP2600463468 | Test THC | 2.700.000 | 5.400 |
| 57 | PP2600463469 | Test Codein | 6.300.000 | 12.600 |
| 58 | PP2600463470 | Túi chứa nước tiểu | 449.000 | 898 |
| 59 | PP2600463471 | Túi ép dẹp | 1.620.000 | 3.240 |
| STT | Mã phần (lô) | Tên phần (lô) | Danh mục hàng hóa | Đơn vị tính | Khối lượng | Ký mã hiệu | Nhãn hiệu | Hãng sản suất | Xuất xứ cửa hàng hóa | Năm sản xuất | Thông số kỹ thuật | Địa điểm dự án | Ngày giao hàng sớm nhất | Ngày giao hàng muộn nhất | Yêu cầu khác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600463413 | Băng bột bó 6 IN | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 1.1 | — | — | Băng bột bó 6 IN | cuộn | 480 | Không | Không | Anji wande | Trung Quốc | > 2025 | Nguyên liệu thạch cao nguyên chất, 97.2 %, hàm lượng bột :26 G/m2, mật độ gạc: 29*18 in, thời gian bột bắt đầu đóng rắn ≤ 4 phút, thời gian khô:360 phút. Kích cỡ: 15cm x270cm. Tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | — |
| 2 | PP2600463414 | Băng keo cuộn co giãn 10cm x 2.5m | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 2.1 | — | — | Băng keo cuộn co giãn 10cm x 2.5m | cuộn | 40 | Không | Không | Young Chemical Vina | Việt Nam | > 2025 | Chất liệu vải với Elastic Non-woven fabric co giãn và mềm mại thích hợp với mọi vị trí trên cơ thể, nền Keo Acrylic. Băng có các vạch in sẵn. Kích thước 10cm x ≥2,5m. Chất lượng theo tiêu chuẩn của nhà Sản xuất công bố | — | — | — | — |
| 3 | PP2600463415 | Băng keo đo nhiệt độ hấp tiệt trùng dụng cụ (hấp ướt) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 3.1 | — | — | Băng keo đo nhiệt độ hấp tiệt trùng dụng cụ (hấp ướt) | cuộn | 4 | Không | Không | Shanghai Jianzhong | Trung Quốc | > 2025 | Băng keo chỉ thị nhiệt hấp hấp ướt đổi màu ở nhiệt độ cao, không chứa chì, qui cách 12,5mm x 50m. Áp dụng khử trùng: từ vàng sang đen | — | — | — | — |
| 4 | PP2600463416 | Băng keo lụa | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 4.1 | — | — | Băng keo lụa | cuộn | 400 | Không | Không | Zhejiang Hongyu | Trung Quốc | > 2025 | Vải lụa trắng, 100% sợi cellulose acetate. Số sợi 44 x19,5 sợi/cm. Độ bám dính 1,8-5,5 N/cm. Có kiểm tra vi sinh. Kích thước: 2.5 cm x 5m. Tiêu chuẩn: ISO và CE và FDA. | — | — | — | — |
| 5 | PP2600463417 | Băng thun đàn hồi 2 móc | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 5.1 | — | — | Băng thun đàn hồi 2 móc | cuộn | 100 | Không | Không | KHÔNG | Việt Nam | > 2025 | Băng thun 2 móc Cotton: trên 75% (băng đàn hồi/băng chun). Kích thước: 8cm x ≥ 1,9m (chưa kéo giãn). | — | — | — | — |
| 6 | PP2600463418 | Băng thun đàn hồi 3 móc | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 6.1 | — | — | Băng thun đàn hồi 3 móc | cuộn | 100 | Không | Không | KHÔNG | Việt Nam | > 2025 | Băng thun đàn hồi 3 móc. Sản phẩm dệt từ sợi Polyester và sợi cao su. Kích thước: 10cm x ≥ 3,5m (chưa kéo giãn). Chất lượng theo tiêu chuẩn của nhà Sản xuất công bố | — | — | — | — |
| 7 | PP2600463419 | Bộ tiêm chích FAV | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 7.1 | — | — | Bộ tiêm chích FAV | bộ | 500 | Không | Không | KHÔNG | Việt Nam | > 2025 | * Nguyên liệu: - Vải không dệt màu xanh polypropylene (PP) - Gạc không dệt hút nước (70% vicose + 30% polyester) - Gạc hút nước (100% cotton) - Bao bì, thùng carton Bao gồm 2 gói - Gói 1: - Gạc phẫu thuật không dệt 7,5cm x7,5cm x 6 lớp : 4 cái + Gạc lót đốc kim 3,5cm x 5cm x 4 lớp : 2 cái + Khăn đắp 40cm x 60cm : 1 cái - Gói 2 (đóng gói riêng) + Gạc thận 3,5cm x 4,5cm x 40L : 2 cái * Sản phẩm tiệt trùng bằng khí E.O * Hình thức đóng gói: - Đóng gói trong 2 túi: 1 túi PE + 1 túi giấy y tế chuyên dụng Hoặc theo yêu cầu của khách hàng. | — | — | — | — |
| 8 | PP2600463420 | Bộ nhuộm BK đàm | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 8.1 | — | — | Bộ nhuộm BK đàm | bộ | 5 | Không | Không | Nam Khoa | Việt Nam | > 2025 | Bộ nhuộm gia nhiệt theo Ziehl-Neelsen. Yêu cầu: phát hiện vi trùng lao trong mẫu đàm. Thành phần gồm: Dung dịch Fuchsin – Acid alcohol – Dung dịch Methylen blue. Bộ gồm 3 chai. Mỗi chai 100ml. Sử dụng ngay không cần pha loãng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO. | — | — | — | — |
| 9 | PP2600463421 | Bơm tiêm 5ml, kim 25G | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 9.1 | — | — | Bơm tiêm 5ml, kim 25G | cây | 6000 | Không | Không | KHÔNG | Việt Nam | > 2025 | Kích thước: Bơm 5ml/cc, kim 25G. - Xy lanh: Đầu côn hoặc đầu xoắn, sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh Polypropylen (PP) trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích in rõ nét ≤ 0.2ml, không bị nhòe mờ khi sử dụng. Vị trí đặt 2 ngón tay có gờ làm tăng độ bám chắc khi tiêm. Đốc xi lanh nhỏ lắp vừa các cỡ kim. Dung tích chia độ tổng cộng ≥ 5ml. - Pít tông: có khía bẻ gãy để hủy, không cong vênh, không có ba via. Núm đẩy có gờ tăng độ ma sát khi tiêm. Pít-tông có gioăng kín, di chuyển nhẹ nhàng, liên tục, không bị kẹt hoặc quá lỏng. Bảo đảm độ kín khí khi hút, tạo và duy trì được áp suất âm trong quá trình hút dịch, không để không khí lọt qua vị trí tiếp xúc giữa pít-tông và thành xi lanh. - Gioăng: mềm dẻo, độ đàn hồi cao, bề mặt gioăng nhẵn, di chuyển dễ dàng tạo được độ kín - khít giữa pít tông với xy lanh nên khí và dung dịch tiêm không lọt qua được gioăng. - Kim làm bằng thép không gỉ mạ Crom hoặc Niken. Đầu kim vát 3 cạnh, sắc nhọn, không gờ. Nắp chụp kim chế tạo từ nhựa PP dùng trong y tế. | — | — | — | — |
| 10 | PP2600463422 | Bơm tiêm tiệt trùng 10ml, kim 23G x 1" | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 10.1 | — | — | Bơm tiêm tiệt trùng 10ml, kim 23G x 1" | cây | 6000 | Không | Không | KHÔNG | Việt Nam | > 2025 | Bơm tiêm được làm bằng nhựa PP nguyên sinh dùng trong y tế, không có chất DEHP. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Pít-tông có gioăng kín, di chuyển nhẹ nhàng, liên tục, không bị kẹt hoặc quá lỏng. Bảo đảm độ kín khí khi hút, tạo và duy trì được áp suất âm trong quá trình hút dịch, không để không khí lọt qua vị trí tiếp xúc giữa pít-tông và thành xi lanh.Dung tích 10ml, có thang chia dung tích hút tối đa đến 12 ml. Cỡ kim 23Gx1", đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Sản phẩm đóng gói riêng đảm bảo vô trùng, tiệt trùng bằng khí E.O, không có độc tố và chất gây sốt. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, CE, ISO 11135, TCVN 5903:1995. | — | — | — | — |
| 11 | PP2600463423 | Bơm tiêm tiệt trùng 1ml, Kim 26G x 1/2''. | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 11.1 | — | — | Bơm tiêm tiệt trùng 1ml, Kim 26G x 1/2''. | cây | 60000 | Không | Không | KHÔNG | Việt Nam | > 2025 | Bơm tiêm được làm bằng nhựa PP nguyên sinh dùng trong y tế, giăng đầu côn có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc, không có chất DEHP. Dung tích 1ml, cỡ kim 26Gx1/2". Pít-tông có gioăng kín, di chuyển nhẹ nhàng, liên tục, không bị kẹt hoặc quá lỏng. Bảo đảm độ kín khí khi hút, tạo và duy trì được áp suất âm trong quá trình hút dịch, không để không khí lọt qua vị trí tiếp xúc giữa pít-tông và thành xi lanh.Sản phẩm đóng gói riêng đảm bảo vô trùng, tiệt trùng bằng khí E.O, không có độc tố và chất gây sốt. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, CE, ISO 11135, TCVN 5903:1995. | — | — | — | — |
| 12 | PP2600463424 | Bơm tiêm tiệt trùng 1ml, kim 30G x 1/2" (0,3mm x 12mm) dùng tiêm insulin. | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 12.1 | — | — | Bơm tiêm tiệt trùng 1ml, kim 30G x 1/2" (0,3mm x 12mm) dùng tiêm insulin. | cây | 50000 | Không | Không | KHÔNG | Việt Nam | > 2025 | Bơm tiêm được làm bằng nhựa PP nguyên sinh dùng trong y tế, không có chất DEHP. Pít-tông có gioăng kín, di chuyển nhẹ nhàng, liên tục, không bị kẹt hoặc quá lỏng. Bảo đảm độ kín khí khi hút, tạo và duy trì được áp suất âm trong quá trình hút dịch, không để không khí lọt qua vị trí tiếp xúc giữa pít-tông và thành xi lanh.Dung tích 1ml, có chia vạch 100UI/ml, cỡ kim 30Gx1/2" dùng tiêm Insulin. Sản phẩm đóng gói riêng đảm bảo vô trùng, tiệt trùng bằng khí E.O, không có độc tố và chất gây sốt. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, CE, ISO 11135, TCVN 5903:1995. | — | — | — | — |
| 13 | PP2600463425 | Bơm tiêm tiệt trùng 3ml, kim 25G x 1" | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 13.1 | — | — | Bơm tiêm tiệt trùng 3ml, kim 25G x 1" | cây | 200 | Không | Không | KHÔNG | Việt Nam | > 2025 | Bơm tiêm xy lanh dung tích 3ml được sản xuất từ nhựa nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. Pít-tông có gioăng kín, di chuyển nhẹ nhàng, liên tục, không bị kẹt hoặc quá lỏng. Bảo đảm độ kín khí khi hút, tạo và duy trì được áp suất âm trong quá trình hút dịch, không để không khí lọt qua vị trí tiếp xúc giữa pít-tông và thành xi lanh.- Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23Gx1", 25Gx1", không chứa DEHP. Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). - Bao bì có miếng giấy thoát khí EO 2,8x2,8 cm để thoát hết dư lượng khí EO trong quá trình tiệt trùng. | — | — | — | — |
| 14 | PP2600463426 | Bơm tiêm tiệt trùng 50ml cho ăn | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 14.1 | — | — | Bơm tiêm tiệt trùng 50ml cho ăn | cây | 10 | Không | Không | KHÔNG | Việt Nam | > 2025 | Kích thước: Bơm 50ml/cc. - Xy lanh: Đầu côn lệch tâm, đốc xy lanh nhỏ lắp vừa kim tiêm các số, sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh Polypropylen (PP) trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích in rõ nét, không bị nhòe mờ khi sử dụng. Vị trí đặt 2 ngón tay có gờ làm tăng độ bám chắc khi tiêm. Dung tích chia độ tổng cộng 60ml, vạch chia nhỏ nhất ≤ 1ml, có khoảng không gian để đuổi khí. - Pít tông: có khía bẻ gãy để hủy, không cong vênh, không có ba via. Núm đẩy có gờ tăng độ ma sát khi tiêm. - Gioăng: mềm dẻo, bề mặt gioăng nhẵn, phẳng, độ đàn hồi cao, di chuyển dễ dàng tạo được độ kín- khít giữa pít tông với xy lanh nên khí và dung dịch tiêm không lọt qua được gioăng. | — | — | — | — |
| 15 | PP2600463427 | Chỉ cromic 2/0 có kim | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 15.1 | — | — | Chỉ cromic 2/0 có kim | sợi | 48 | Không | Không | KHÔNG | Việt Nam | > 2025 | Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Chỉ làm từ collagen tinh khiết, sợi chắc, mềm dễ uốn. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao | — | — | — | — |
| 16 | PP2600463428 | Cồn 70 độ | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 16.1 | — | — | Cồn 70 độ | lít | 300 | Không | Không | KHÔNG | Việt Nam | > 2025 | Ethanol 70 độ, dùng ngoài. | — | — | — | — |
| 17 | PP2600463429 | Dây truyền dịch | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 17.1 | — | — | Dây truyền dịch | sợi | 4000 | Không | Không | KHÔNG | Việt Nam | > 2025 | Dây dẫn: Dài ≥ 1500mm, được làm từ nhựa nguyên sinh PVC tráng silicon có độ đàn hồi cao. Không có chất gây tan huyết. Có cổng tiêm thuốc chữ Y. Đầu nối kim thiết kế khóa vặn (Luer lock). Van thoát khí (van lọc khí): có thiết kế màng lọc khuẩn 0.2µm vô khuẩn. Bầu đếm giọt dung tích ≥ 8.5ml. Đường kính ngoài 14.2mm - 14.5mm. Dài 45mm, có thành dày đều: 0.9mm. Có màng lọc dịch 15µm. - Kim tiêm các cỡ. - Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485; TCVN; CE; | — | — | — | — |
| 18 | PP2600463430 | Dây lọc máu chạy thận nhân tạo | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 18.1 | — | — | Dây lọc máu chạy thận nhân tạo | bộ | 600 | Không | Không | Vital Healthcare Sdn. Bhd | Malaysia | > 2025 | Dây Máu chạy thận có kèm 1 dây động mạch, 1 dây tĩnh mạch, 2 bộ vệ cảm ứng, 1 túi nước thải, 1 dây truyền dịch. - Thể tích làm đầy: 163±10% ml, chịu áp lực lên đến 2,5 bar. - Làm bằng PVC, PP, PC, ABS, PE chống cháy, không chứa Latex, DEHP, tiệt trùng bằng ETO. - Đường kính trong của ống 8mm, đường kính ngoài 12 mm, đường kính bầu chứa khoảng 22 mm | — | — | — | — |
| 19 | PP2600463431 | Dây hút nhớt các số | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 19.1 | — | — | Dây hút nhớt các số | sợi | 20 | Không | Không | KHÔNG | Việt Nam | > 2025 | Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa dùng trong y tế, số 8 đến số 16, , đầu dây hút có 2 mắt phụ để hút, có nắp. Tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn: EN ISO 13485:2015 | — | — | — | — |
| 20 | PP2600463432 | Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 20.1 | — | — | Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế | chai | 10 | Không | Không | Anios | Pháp | > 2025 | Thành phần: 6,5% Didecyldimethyl ammonium chloride + 0,074% Chlorhexidine digluconate, chất hoạt động bề mặt, làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế, - Đạt tiêu chuẩn ISO 15883, EN 14561, EN 13727, EN 14476. Nồng độ sử dụng ≤0,5%, pH = 7. - Chai 1 lít | — | — | — | — |
| 21 | PP2600463433 | Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 21.1 | — | — | Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ | chai | 10 | Không | Không | Anios | Pháp | > 2025 | Dung dịch tẩy rửa có thành phần: Hỗn hợp 5 enzyme Protease, Lipase, Amylase, Mannanase, Cellulase, có thể sử dụng cho máy rửa khử khuẩn.. Nồng độ sử dụng: từ 0.1% (máy rửa). pH = 6.8-7.3. Phù hợp với mọi chất lượng nước khác nhau. chai 1 lít | — | — | — | — |
| 22 | PP2600463434 | Đai Desault | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 22.1 | — | — | Đai Desault | cái | 15 | Không | Không | KHÔNG | Việt Nam | > 2025 | Đai vai phải, trái, các số: từ số 0-3: vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí, khóa velcro dài: 35cm-39cm, chu vi: 80cm-106cm. | — | — | — | — |
| 23 | PP2600463435 | Đầu cone vàng | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 23.1 | — | — | Đầu cone vàng | cái | 10000 | Không | Không | Ningbo Greetmed | Trung Quốc | > 2025 | • Chất liệu: nhựa PP chuyên ngành y tế, các sản phẩm đầu col phù hợp với hầu hết tất cả các loại pipet. • Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Kích thước: 0-200ul | — | — | — | — |
| 24 | PP2600463436 | Đè lưỡi gỗ | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 24.1 | — | — | Đè lưỡi gỗ | cái | 5000 | Không | Không | KHÔNG | Việt Nam | > 2025 | Que làm bằng gỗ, tiệt trùng sẵn, đóng gói từng cây. | — | — | — | — |
| 25 | PP2600463437 | Gạc phẫu thuật 5cm x 6cm x 12 lớp vô trùng | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 25.1 | — | — | Gạc phẫu thuật 5cm x 6cm x 12 lớp vô trùng | miếng | 500 | Không | Không | KHÔNG | Việt Nam | > 2025 | Được dệt từ sợi cotton 100%; Không mùi; Không tạp chất. Được tiệt trùng bằng khí EO. Kích thước 5cm x 6cm x 12 lớp. | — | — | — | — |
| 26 | PP2600463438 | Gạc tiệt trùng 6 lớp | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 26.1 | — | — | Gạc tiệt trùng 6 lớp | miếng | 800 | Không | Không | KHÔNG | Việt Nam | > 2025 | Được dệt từ sợi cotton 100%; Không mùi; Không tạp chất. Được tiệt trùng bằng khí EO. Kích thước 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp. Chất lượng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất công bố | — | — | — | — |
| 27 | PP2600463439 | Gạc y tế khổ 0,8 mét | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 27.1 | — | — | Gạc y tế khổ 0,8 mét | mét | 500 | Không | Không | KHÔNG | Việt Nam | > 2025 | - Nguyên liệu: Gạc y tế được dệt từ sợi cotton 100%, hoàn toàn trắng, không dùng chất quang sắc, chỉ có sợi bông - Quy cách: khổ 0.8m, 1.000 mét/kiện. - Tiêu chuẩn CE; ISO 13485 | — | — | — | — |
| 28 | PP2600463440 | Gòn y tế không thấm nước | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 28.1 | — | — | Gòn y tế không thấm nước | kg | 6 | Không | Không | KHÔNG | Việt Nam | > 2025 | Chất liệu bông tư nhiên loại tạp, không loại mỡ, sợi bông tơi, xốp, không thấm, hút nước, Chất lượng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất công bố Gói: ≥ 1kg | — | — | — | — |
| 29 | PP2600463441 | Gòn y tế thấm nước | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 29.1 | — | — | Gòn y tế thấm nước | kg | 72 | Không | Không | KHÔNG | Việt Nam | > 2025 | Bông hút nước y tế 100% bông xơ thiên nhiên, thành phần chính CELLULOSE. Chất lượng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất công bố | — | — | — | — |
| 30 | PP2600463442 | Gòn viên 2cm gói 100 gram | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 30.1 | — | — | Gòn viên 2cm gói 100 gram | gói | 20 | Không | Không | Bạch Tuyết | Việt Nam | > 2025 | Bông hút nước 100% cotton (bông xơ, tự nhiên, bông y tế). Sợi mảnh, mềm, không có lẫn các mảnh lá hoặc vỏ hạt. Bông se thành viên, đồng đều, bề mặt viên gòn được quấn chặt không bung tơi sợi bông ra. Quy cách: Fi 20 mm Đóng gói: 100g/ gói. tiệt trùng, đóng gói trong túi nylon | — | — | — | — |
| 31 | PP2600463443 | Giấy đo điện tim monitor sản khoa 152*150mm* 200sh | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 31.1 | — | — | Giấy đo điện tim monitor sản khoa 152*150mm* 200sh | xấp | 10 | Không | Không | KHÔNG | Trung Quốc | > 2025 | Giấy đo điện tim sử dụng trên các máy Monitor sản khoa; Giấy dạng xấp, có sọc kẻ ô ly màu xanh. Kích thước 150mm x 100mm -200 tờ. | — | — | — | — |
| 32 | PP2600463444 | Giấy đo ECG 110 x 140mm x 200 tờ | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 32.1 | — | — | Giấy đo ECG 110 x 140mm x 200 tờ | xấp | 150 | Không | Không | KHÔNG | Trung Quốc | > 2025 | Giấy in kết quả điện tâm đồ 110 x 140mm x ≥ 200 tờ, có sọc đỏ | — | — | — | — |
| 33 | PP2600463445 | Giấy in siêu âm | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 33.1 | — | — | Giấy in siêu âm | cuộn | 40 | Không | Không | Sony | Nhật | > 2025 | Giấy in nhiệt in kết quả siêu âm, Dùng cho các dòng máy in của hãng Sony. Dung lượng: Khoảng 215 bản in cho mỗi cuộn. Kích thước 110 mm × 20 m. | — | — | — | — |
| 34 | PP2600463446 | Giấy y tế | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 34.1 | — | — | Giấy y tế | kg | 80 | Không | Không | Linh Xuân | Việt Nam | > 2025 | Giấy y tế dùng lót, lau trong y tế, thấm hút tốt, không tơi, rã kích thước: 40cm x 50cm | — | — | — | — |
| 35 | PP2600463447 | Kim chạy thận nhân tạo 16G | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 35.1 | — | — | Kim chạy thận nhân tạo 16G | cái | 1200 | Không | Không | Vital Healthcare Sdn. Bhd | Malaysia | > 2025 | Kim 16G, loại cánh xoay. Thiết kế backeye. Chiều dài kim 25 (mm). - Thông số dây gắn với kim: rộng 3.2 x 5.0 x 300 mm. - Kim làm bằng nhựa y tế PVC,PP,PC,PE, thép không gỉ, không chưa latex, có khóa bảo vệ. Cánh có nhiều màu và mỗi màu có mã số riêng. - Kim được bao bọc bằng silicone | — | — | — | — |
| 36 | PP2600463448 | Kim luồn tĩnh mạch có cửa bơm thuốc; số 22 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 36.1 | — | — | Kim luồn tĩnh mạch có cửa bơm thuốc; số 22 | cái | 1000 | Không | Không | Poly Medicure Limited | Ấn Độ | > 2025 | - Có cánh, có cửa chích thuốc - Kim vát ba mặt - Catheter kháng xoắn ống, chắn bức xạ - Catheter sản xuất từ nguyên liệu sinh học - Có van một chiều chất lượng cao tránh xì rỉ dịch, máu. - Nguyên liệu FEP. 22G: 0.9x25mm - 36ml/min | — | — | — | — |
| 37 | PP2600463449 | Kim rút thuốc, tiêm thuốc 18G | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 37.1 | — | — | Kim rút thuốc, tiêm thuốc 18G | cái | 5000 | Không | Không | KHÔNG | Việt Nam | > 2025 | Đốc kim được làm bằng nhựa PP dùng trong y tế, không có chất DEHP, có màu phân biệt các cỡ kim. Cỡ kim 18Gx1 1/2", thân kim làm bằng thép không gỉ. Sản phẩm đóng gói riêng đảm bảo vô trùng, tiệt trùng bằng khí E.O, không có độc tố và chất gây sốt. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, ISO 11135, CE. | — | — | — | — |
| 38 | PP2600463450 | Kim châm cứu các số | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 38.1 | — | — | Kim châm cứu các số | cây | 40000 | Không | Không | KHÔNG | Trung Quốc | > 2025 | Kim châm cứu các số, vô trùng, dùng 1 lần, đóng gói riêng từng cái | — | — | — | — |
| 39 | PP2600463451 | Lancet lấy máu | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 39.1 | — | — | Lancet lấy máu | cái | 3000 | Không | Không | KHÔNG | Trung Quốc | > 2025 | Sử dụng trong việc lấy máu xét nghiệm. Được sản xuất từ thép Carbon không gỉ, đầu mũi kim được vát nhọn, dập gân tăng cứng với công nghệ sản xuất hiện đại. Tiệt trùng từng cây bằng tia Gamma. Quy cách: 200 cây/hộp | — | — | — | — |
| 40 | PP2600463452 | Lưỡi dao mổ số 11 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 40.1 | — | — | Lưỡi dao mổ số 11 | cái | 300 | Không | Không | KHÔNG | Trung Quốc | > 2025 | Chất liệu thép carbon không gỉ, tiệt trùng bằng tia Gamma. - Các rãnh dọc lưỡi dao tương thích với mọi loại cán dao mổ tiêu chuẩn. - Đóng gói tiệt trùng từng cái, đóng trong bao bì vỏ nhôm. - Kích thước: 10, 11, 12, 15, 20, 21, 22, 23. | — | — | — | — |
| 41 | PP2600463453 | Mask khí dung người lớn | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 41.1 | — | — | Mask khí dung người lớn | cái | 150 | Không | Không | KHÔNG | Việt Nam | > 2025 | Mask xông khí dung, các cỡ L, XL. Dây dẫn chính có chiều dài 2 m | — | — | — | — |
| 42 | PP2600463454 | Ống Foley 2 nhánh | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 42.1 | — | — | Ống Foley 2 nhánh | cái | 100 | Không | Không | KHÔNG | Ấn Độ | > 2025 | Thông tiểu 2 nhánh, chất liệu cao su thiên nhiên phủ silicon, dài ≥ 40cm. Tiệt trùng bằng khí E.O, Size số 16 bóng 30ml. | — | — | — | — |
| 43 | PP2600463455 | Ống nghiệm Chimigly | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 43.1 | — | — | Ống nghiệm Chimigly | cái | 4800 | Không | Không | Hồng Thiện Mỹ | Việt Nam | > 2025 | Kích thước ống: 12x75mm.Thể tích chứa tối đa 6mL ± 0.1mL. - Màu nắp, nhãn ống: Xám. - Chất liệu ống: Được làm bằng nhựa PP. - Hóa chất: Hóa chất chống đông máu Sodium Flouride (NaF) và EDTA K2. - Dung tích máu: 2ml có vạch định mức 2ml. - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016. | — | — | — | — |
| 44 | PP2600463456 | Ống nghiệm EDTA 0,5ml | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 44.1 | — | — | Ống nghiệm EDTA 0,5ml | cái | 600 | Không | Không | Hồng Thiện Mỹ | Việt Nam | > 2025 | - Nắp bật. Dung tích máu: 0.5 ml có vạch định mức. - Hóa chất:: Tripotassium Ethylenediaminetetraacetic acid (EDTA K3) với nồng độ tiêu chuẩn để giữ các tế bào trong máu nhất là tiểu cầu luôn ở trạng thái tách rời tối đa từ 6 - 8 giờ. - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016. - Trên từng khay sản phẩm có tem ghi rõ thành phần hóa chất, quy trình lấy và lưu trữ máu, lô, hạn sử dụng. | — | — | — | — |
| 45 | PP2600463457 | Ống nghiệm EDTA 1ml | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 45.1 | — | — | Ống nghiệm EDTA 1ml | cái | 10000 | Không | Không | Hồng Thiện Mỹ | Việt Nam | > 2025 | - Kích thước ống: 12x75mm.Thể tích chứa tối đa 6mL ± 0.1mL. - Màu nắp, nhãn ống: Xanh Dương. - Chất liệu ống: được làm bằng nhựa PP. - Hóa chất: EDTA K2 với nồng độ tiêu chuẩn để giữ các tế bào trong máu nhất là tiểu cầu luôn ở trạng thái tách rời tối đa từ 6 - 8 giờ. - Thể tích lấy máu: 1ml có vạch định mức 1ml trên nhãn. | — | — | — | — |
| 46 | PP2600463458 | Phim X-Quang khô kỹ thuật số DI-HL 20x25cm | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 46.1 | — | — | Phim X-Quang khô kỹ thuật số DI-HL 20x25cm | tấm | 1500 | Không | Không | Fujifilm | Nhật | > 2025 | Kích thước: 20cm x 25cm; Sử dụng được cho máy in khô Drypix 6000. Phim được sản xuất tại các nước G7 | — | — | — | — |
| 47 | PP2600463459 | Quả lọc thận nhân tạo | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 47.1 | — | — | Quả lọc thận nhân tạo | cái | 120 | Không | Không | Fresenius Medical Care | Đức | > 2025 | Màng lọc máu chất liệu: Polysulfone; - Diện tích 1,3m2, thể tích mồi: 78ml, hệ số siêu lọc 13. Thanh thải (urea: 186, Creatinine: 173, Phosphate: 148, Vitamin B12: 92. Lưu lượng máu: 150 ml/phút đến 400 ml/phút. - Tiệt trùng bằng hơi nước Inline. | — | — | — | — |
| 48 | PP2600463460 | Que thử đường huyết | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 48.1 | — | — | Que thử đường huyết | test | 1200 | Không | Không | Kofu Factory of Terumo Corporation | Nhật Bản | > 2025 | Đầu thử đường huyết nhanh. Sử dụng men Glucose Oxidase & Peroxidase. Không bị ảnh hưởng đường malto và oxy hòa tan. Que có đầu hút dạng vòi. Đóng gói riêng lẻ từng cái nằm bên trong nút nhựa có màng phim bảo quản tránh ẩm và oxy hóa, có thể hiện hạn dùng trên từng cái để dễ kiểm soát. Thiết kế dạng hình khối dễ cầm, tay không tiếp xúc trực tiếp vào đầu/que thử có mẫu máu. Đo được máu mao mạch, tĩnh mạch. Thể tích mẫu máu khi đo 0.8µL. Sử dụng máy đo bằng phương pháp quang học có chùm tia kép. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE. sử dụng tương thích máy Medisafe Fit | — | — | — | — |
| 49 | PP2600463461 | Que thử nước tiểu 10 thông số dùng cho máy Clinitek Status | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 49.1 | — | — | Que thử nước tiểu 10 thông số dùng cho máy Clinitek Status | hộp | 1 | Không | Không | Siemens | Mỹ | > 2025 | Que thử nước tiểu 10 thông số dùng cho máy phân tích nước tiểu bán tự động Clinitek Status. 10 thông số xét nghiệm bao gồm: bilirubin, blood (occult), glucose, ketone (acetoacetic acid), SG, leukocytes, nitrite, pH, protein, urobilinogen Hộp 100 que | — | — | — | — |
| 50 | PP2600463462 | Test HbA1c | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 50.1 | — | — | Test HbA1c | hộp | 10 | Không | Không | Cera-Stat | Hàn Quốc | > 2025 | Bộ xét nghiệm HbA1c LabonaCheck A1c dùng để xác định lượng Hemoglobin A1c trong máu người, tương thích với máy xét nghiệm HbA1c LabonaCheck A1c Model: MH200. Dải đo: 4,0 ~ 15,0 % hoặc 20 ~ 140 mmol/mol Độ phân giải: 0,1 % hoặc 1 mmol/mol Quy cách đóng gói: Hộp 24 lọ x 0.2 mL thuốc thử R1 + 1 lọ x 2 mL thuốc thử R2 + 24 Cartridge. | — | — | — | — |
| 51 | PP2600463463 | Test Amphetamin | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 51.1 | — | — | Test Amphetamin | test | 600 | Không | Không | KHÔNG | Trung Quốc | > 2025 | Định tính phát hiện Amphetamine trong nước tiểu của người. Ngưỡng phát hiện (cut-off): 500ng/mL. - Độ nhạy tương quan: 100%, - Độ đặc hiệu tương quan: 100%, - Độ chính xác tương quan: 100%, - Độ chính xác ngẫu nhiên lặp 100% | — | — | — | — |
| 52 | PP2600463464 | Test Anti -HBs | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 52.1 | — | — | Test Anti -HBs | test | 400 | Không | Không | KHÔNG | Việt Nam | > 2025 | Phát hiện định tính sự có mặt HBsAb trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương. - Mẫu bệnh phẩm: Huyết tương/Huyết thanh - Độ nhạy tương đối: ≥99,8% - Độ đặc hiệu tương đối: ≥ 99,9%. | — | — | — | — |
| 53 | PP2600463465 | Test Heroin/Morphin | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 53.1 | — | — | Test Heroin/Morphin | test | 600 | Không | Không | KHÔNG | Trung Quốc | > 2025 | Phát hiện định tính nhóm chất thuốc phiện Morphine-Heroin-Opiates trong nước tiểu Đóng gói riêng từng test. Ngưỡng phát hiện: 300 ng/ml Độ nhạy: ≥99,8%. Độ đặc hiệu: ≥99,6%. | — | — | — | — |
| 54 | PP2600463466 | Test Methamphetamin | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 54.1 | — | — | Test Methamphetamin | test | 200 | Không | Không | KHÔNG | Trung Quốc | > 2025 | Mẫu phẩm: Nước tiểu - Phát hiện Methamphetamine - Độ nhạy tương quan 100 %, Độ đặc hiệu tương quan 100 % | — | — | — | — |
| 55 | PP2600463467 | Test nhanh sốt xuất huyết | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 55.1 | — | — | Test nhanh sốt xuất huyết | test | 1000 | Không | Không | KHÔNG | Trung Quốc | > 2025 | Kit thử phát hiện kháng nguyên Dengue NS1 trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần của người. Độ nhạy: 100%, độ đặc hiệu: ≥99.6%, độ chính xác: ≥99.7% | — | — | — | — |
| 56 | PP2600463468 | Test THC | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 56.1 | — | — | Test THC | test | 600 | Không | Không | KHÔNG | Trung Quốc | > 2025 | Định tính phát hiện Marijuana (THC) trong nước tiểu người, khi nồng độ hóa chất chuyển hóa của nó vượt ngưỡng phát hiện. Ngưỡng phát hiện: 50 ng/mL - Độ nhạy tương quan: 100%, - Độ đặc hiệu tương quan: 100%, - Độ chính xác tương quan: 100%, - Độ chính xác ngẫu nhiên lặp 100% | — | — | — | — |
| 57 | PP2600463469 | Test Codein | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 57.1 | — | — | Test Codein | test | 500 | Không | Không | KHÔNG | Trung Quốc | > 2025 | Phát hiện định tính sự có mặt Codeine trong nước tiểu ở người. Ngưỡng phát hiện: 300 ng/ml. Độ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,6%. Độ chính xác: 99,7%. Độ lặp lại 100%; Độ ổn định 100%. (Kích thước: Ngang : 0.42cm, chiều dài: 8cm, độ dày: 0.15cm) | — | — | — | — |
| 58 | PP2600463470 | Túi chứa nước tiểu | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 58.1 | — | — | Túi chứa nước tiểu | cái | 100 | Không | Không | KHÔNG | Việt Nam | > 2025 | Dung tích 2000ml, có bảng ghi thông tin bệnh nhân; Van xả thoát đáy chữ T, có quai treo; Tiệt trùng bằng khí EO. | — | — | — | — |
| 59 | PP2600463471 | Túi ép dẹp | — | — | — | — | — | — | — | — | — | TTYT KV CHÂU THÀNH | 5 NGÀY | 10 NGÀY | — |
| 59.1 | — | — | Túi ép dẹp | cuộn | 4 | Không | Không | Đồng Thịnh Phát | Việt Nam | > 2025 | Túi ép tự dán dạng cuộn có nhiều kích thước phù hợp với nhiều dụng cụ và thiết bị. Quy cách: 150mm x 200m. | — | — | — | — |
Thời điểm đóng thầu
15:00
02/11/2026
Còn lại: 2 ngày 3 giờ 59 phút
Khuyến nghị việc tham dự thầu:
Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.