Gói VTYT: Gói Vật tư y tế bổ sung Quý IV/2026
| STT | Mã lô | Tên lô | Giá trần (VND) | Bước giá (VND) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600435147 | Bộ Giác hơi | 2.592.000 | 5.184 |
| 2 | PP2600435148 | Cốc đựng đờm, bệnh phẩm khác | 84.000 | 168 |
| 3 | PP2600435149 | Đầu côn vàng | 31.500 | 63 |
| 4 | PP2600435150 | Kim chích máu | 157.500 | 315 |
| 5 | PP2600435151 | Kim lấy máu, lấy thuốc các số | 840.000 | 1.680 |
| 6 | PP2600435152 | Miếng hút máy điện xung | 5.250.000 | 10.500 |
| 7 | PP2600435153 | Nến cục | 7.280.000 | 14.560 |
| 8 | PP2600435154 | Ống nghiệm chống đông Heparin | 210.000 | 420 |
| 9 | PP2600435155 | Ống nghiệm nhựa có nắp | 131.250 | 263 |
| 10 | PP2600435156 | Oxy già đậm đặc | 1.825.000 | 3.650 |
| 11 | PP2600435157 | Panh ngắn không mấu | 630.000 | 1.260 |
| 12 | PP2600435158 | Huyết áp điện tử | 9.450.000 | 18.900 |
| 13 | PP2600435159 | Kim luồn dùng cho máy Laser nội mạch | 162.435.000 | 324.870 |
| 14 | PP2600435160 | Kim châm cứu các số | 44.250.000 | 88.500 |
| 15 | PP2600435161 | Chỉ vicryl số 2/0 hoặc tương đương | 2.872.800 | 5.746 |
| 16 | PP2600435162 | Bình oxy | 14.040.000 | 28.080 |
| 17 | PP2600435163 | Dây hút đàm có kiểm soát các số | 84.000 | 168 |
| 18 | PP2600435164 | Bộ dây truyền dịch | 1.398.000 | 2.796 |
| 19 | PP2600435165 | Mask thở oxy | 126.000 | 252 |
| 20 | PP2600435166 | Dây thở oxy các số, các loại | 262.500 | 525 |
| STT | Mã phần (lô) | Tên phần (lô) | Danh mục hàng hóa | Đơn vị tính | Khối lượng | Ký mã hiệu | Nhãn hiệu | Hãng sản suất | Xuất xứ cửa hàng hóa | Năm sản xuất | Thông số kỹ thuật | Địa điểm dự án | Ngày giao hàng sớm nhất | Ngày giao hàng muộn nhất | Yêu cầu khác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600435147 | Bộ Giác hơi | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang | 5 | 10 | — |
| 1.1 | — | — | Bộ Giác hơi | Bộ | 6 | YGH02 | Duy Thành | Việt Nam | Việt Nam | Từ 2025 trở đi | Ống giác hơi bằng tre/ trúc. Kích cỡ: Đường kính: khoảng 6cm.Chiêu cao: 10,5cm. | — | — | — | — |
| 2 | PP2600435148 | Cốc đựng đờm, bệnh phẩm khác | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang | 5 | 10 | — |
| 2.1 | — | — | Cốc đựng đờm, bệnh phẩm khác | Lọ | 20 | VS721741 | HTM | Công ty cổ phần vật tư y tế Hồng Thiện Mĩ | Việt Nam | Từ 2025 trở đi | Lọ mẫu nước tiểu bằng nhựa PP tinh khiết 100%, dung tích 60ml, Nắp màu đỏ. Sử dụng nhựa trung tính không phản ứng với các loại hóa chất bên trong, | — | — | — | — |
| 3 | PP2600435149 | Đầu côn vàng | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang | 5 | 10 | — |
| 3.1 | — | — | Đầu côn vàng | Cái | 500 | HDTG02 | Huida | Jiangsu Huida Medical Instruments Co., Ltd | Trung Quốc | Từ 2025 trở đi | Đầu côn vàng dung tích 200 ul, làm từ nhựa PP, không kim loại, không DNAse, RNAse. Thiết kế phù hợp với các loại cây pipet trên thị trường, ôm khít đầu cây pipet, thành trong không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác. | — | — | — | — |
| 4 | PP2600435150 | Kim chích máu | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang | 5 | 10 | — |
| 4.1 | — | — | Kim chích máu | Cái | 50 | CY-133B | Shangdong | Shangdong Chengwu Medical Products Factory | Trung Quốc | Từ 2025 trở đi | Chất liệu thép không rỉ. Thân có dập gân tăng cứng. Đầu kim sắc nhọn. Tiệt trùng từng chiếc. | — | — | — | — |
| 5 | PP2600435151 | Kim lấy máu, lấy thuốc các số | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang | 5 | 10 | — |
| 5.1 | — | — | Kim lấy máu, lấy thuốc các số | Cái | 2000 | KT18.TNP; KT20.TNP; KT23.TNP; KT25.TNP; KT26.TNP | Tanaphar | Tanaphar | Việt Nam | Từ 2025 trở đi | - Kim: được làm bằng thép không gỉ mạ Crom hoặc Niken. Đầu kim vát 3 cạnh, sắc nhọn, có nắp chụp bảo vệ. Thân kim nhẵn, tròn đều, có đủ độ cứng cơ khí, không tạp chất bên trong, được phủ Silicone. Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế. Đóng gói trong túi riêng, không có độc tố và chất gây sốt, không DEHP. Đạt chứng nhận EN ISO 13485: 2016; | — | — | — | — |
| 6 | PP2600435152 | Miếng hút máy điện xung | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang | 5 | 10 | — |
| 6.1 | — | — | Miếng hút máy điện xung | Cái | 100 | Miếng hút | Trung Quốc | Trung Quốc | Trung Quốc | Từ 2025 trở đi | Dùng trong máy điện xung | — | — | — | — |
| 7 | PP2600435153 | Nến cục | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang | 5 | 10 | — |
| 7.1 | — | — | Nến cục | Kg | 100 | Fushun Hengyi Petroleum and Chemical Co., Ltd | Fushun Hengyi Petroleum and Chemical Co., Ltd | Fushun Heng YI Petro & Chemical Co.Ltd., | Trung Quốc | Từ 2025 trở đi | Parafin rắn. Tinh khiết, chất lượng cao, dạng vảy, nhiệt độ nóng chảy ổn định 55-57°C | — | — | — | — |
| 8 | PP2600435154 | Ống nghiệm chống đông Heparin | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang | 5 | 10 | — |
| 8.1 | — | — | Ống nghiệm chống đông Heparin | Ống | 250 | KLC002 | Đức Minh | Đức Minh | Việt Nam | Từ 2025 trở đi | - Ống có hình dạng lăng trụ đáy tròn, có nắp đậy bằng nhựa - Nắp nhựa LDPE đậy kín thành ống và giữ chặt bởi khe tròn giữa ba vòng răng thành trong của nắp và lõi lọt lòng trong của ống. - Kích thước ống: dài 75mm, đường kính 13mm - Chất liệu: ống làm bằng nhựa PP (polypropylene). Nắp làm bằng nhựa LDPE (low density polyethylene) - Ống có chứa hóa chất kháng đông Heparine tỉ lệ 1% (chống đông cho 2ml máu): nắp nhựa màu đen, nhãn màu đen, chịu được lực quay ly tâm 3000-6000 vòng/phút trong thời gian 5-10 phút. - Tiêu chuẩn: ISO 9001 – ISO 13485 | — | — | — | — |
| 9 | PP2600435155 | Ống nghiệm nhựa có nắp | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang | 5 | 10 | — |
| 9.1 | — | — | Ống nghiệm nhựa có nắp | Cái | 250 | KLC-OPP-1 | Đức Minh | Đức Minh | Việt Nam | Từ 2025 trở đi | Làm từ nhựa PP, có đóng nút,trên ống không có nhãn. Kích thước ống: 12x75mm (kích thước trong), 13x75mm (kích thước ngoài), đựng tối đa 5ml mẫu - Tiêu chuẩn: ISO 9001 – ISO 13485 | — | — | — | — |
| 10 | PP2600435156 | Oxy già đậm đặc | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang | 5 | 10 | — |
| 10.1 | — | — | Oxy già đậm đặc | Can | 1 | Thuận Phát | Thuận Phát | Thuận Phát | Việt Nam | Từ 2025 trở đi | Tên gọi: Oxy già (tên tiếng anh Hydrogen Peroxide hay Hydro peroxid, Hydro peroxit) + X Công thức: H2O2 + Nồng độ: 30%, 35% hoặc 50% + Trạng thái: dung dịch, chất lỏng trong suốt + Nhiệt độ nóng chảy: -0,43 °C + Nhiệt độ sôi: 150,2 °C + Tỷ trọng: 1.45g/cm3 + Quy cách: 30kg/can 30% | — | — | — | — |
| 11 | PP2600435157 | Panh ngắn không mấu | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang | 5 | 10 | — |
| 11.1 | — | — | Panh ngắn không mấu | cái | 15 | 17_180 | Premer | Premer | Pakistan | Từ 2025 trở đi | Panh thẳng không mấu 16cm. Chất liệu thép không gỉ | — | — | — | — |
| 12 | PP2600435158 | Huyết áp điện tử | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang | 5 | 10 | — |
| 12.1 | — | — | Huyết áp điện tử | Cái | 6 | G10 | ALPK2 | Tanaka | Nhật Bản | Từ 2025 trở đi | Kiểm tra các chỉ số huyết áp. Đo nhịp tim. Phát hiện sớm rối loạn nhịp tim. Đã kiểm tra lâm sàng bởi hiệp hội cao huyết áp Anh Quốc (tiêu chuẩn BHS). Công nghệ PAD (phát hiện rối loạn nhịp tim). - Bộ nhớ lưu 200 lần bao gồm ngày giờ giúp việc theo dõi huyết áp được kiểm soát tốt hơn. - Cột hiển thị mức độ huyết áp. Thông báo khi pin yếu. - Dễ sử dụng việc sử dụng đơn giản, bất cứ ai cũng có thể sử dụng. | — | — | — | — |
| 13 | PP2600435159 | Kim luồn dùng cho máy Laser nội mạch | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang | 5 | 10 | — |
| 13.1 | — | — | Kim luồn dùng cho máy Laser nội mạch | Cái | 7800 | Delta Ven 1 | Delta Ven | Delta Med S.p.A | Ý | Từ 2025 trở đi | Chất liệu FEP, có 3 vạch cản quang ở thân catheter,có khả năng lưu kim được đến 96h. Kim sắc 3 mặt vát tạo độ bén tối ưu.Được tiệt trùng bằng công nghệ EO.Thân kim không chứa kim loại sử dụng được trong phòng MRI. Có sẵn nút chặn kim luồn khi không sử dụng tiêm truyền. Các cỡ với các màu khác nhau: 24G x3/4” (I.D: 0.74 x 19 mm, 29ml/min): màu vàng; 22G x 1” (I.D: 0.9 x 25 mm, 42ml/min): màu xanh nước biển; 20G x 1- ¼” (I.D: 1,0 x 32 mm, 59ml/min): màu hồng; 18G x 1-¾” (I.D: 1,3 x 45 mm, 96ml/min): màu xanh lá cây; 16G x 1-¾” (I.D: 1.75 x 45 mm, 225ml/min): màu xám; 14G x 1-¾” (I.D: 2.0 x 45 mm, 290ml/min): Màu cam; | — | — | — | — |
| 14 | PP2600435160 | Kim châm cứu các số | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang | 5 | 10 | — |
| 14.1 | — | — | Kim châm cứu các số | cái | 100000 | Hwato | Suzhou Medical Appliance Factory | Suzhou Medical Appliance Factory | Trung Quốc | Từ 2025 trở đi | Kim châm cứu vô trùng dùng một lần, được làm từ thép không gỉ cao cấp dùng trong y tế, có màu đồng nhất, không có nếp nhăn, kim được thiết kế an toàn và dễ sử dụng, tiết kiệm thời gian. - Tay cầm kim được cuộn bằng thép không gỉ y tế cao cấp, liên kết giữa thân kim và đầu kim được cố định chắc chắn, đốc kim tròn đều và sát nhau, không sắc cạnh và màu đồng đều. - Thân kim: được làm bằng sợi thép y tế không gỉ - Mũi kim được mài sắc, tròn, cân, đánh bóng sắc nét, không cong vẹo, không có vết nhám, gờ, rìa gai hoặc móc. - Kích thước kim: (đường kính x chiều dài) - Số 1: 0.3x13mm; Số 2: 0,25x25mm; Số 3: 0.3x30mm; Số 4: 0.3x40mm; Số 5: 0,3x50mm; Số 6:0,3x60mm; số 10: 0.3x75mm; Số 15: 0.3x150mm. - Độ cứng của thân kim: (420-680) HV0,2kg theo thang đo Vicker. - Bề mặt kim bóng láng, nhẵn và sạch (tham số độ thô ráp) ≤ 0.63 µm. - Lực châm: 0,7N-1N; Lực kéo: 7 – 24N. - Kim được đóng gói vô trùng, dùng 1 lần, được khử trùng hợp lệ, đảm bảo độ vô trùng SAL=10^-6. - Kim được tiệt trùng bằng khí EO. | — | — | — | — |
| 15 | PP2600435161 | Chỉ vicryl số 2/0 hoặc tương đương | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang | 5 | 10 | — |
| 15.1 | — | — | Chỉ vicryl số 2/0 hoặc tương đương | Sợi | 24 | 15300126 | SMI | SMI A.G | Bỉ | Từ 2025 trở đi | Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 số 2/0 dài 70cm, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn Irgacare MP (nồng độ <475 µg/m). 1 kim tròn đầu tròn SH, dài 26mm 1/2 vòng tròn. Kim được phủ bởi lớp silicone cải tiến, vùng kẹp kim phẳng có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác. Kim bằng hợp kim Ethalloy có hàm lượng Niken từ 6,3%-9,5%, hàm lượng crom từ 11,5%-12,5%, hàm lượng molyden từ 3%-4%, hàm lượng tổng hợp tantalum và titan không quá 2,1%, đem lại độ bền kéo kim > 2750 Mpa (có chứng nhận từ tổ chức độc lập). Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày, thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày. | — | — | — | — |
| 16 | PP2600435162 | Bình oxy | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang | 5 | 10 | — |
| 16.1 | — | — | Bình oxy | Bình | 5 | Khí oxy y tế bình ≥ 40 lít | O2-40 | Công ty cổ phần khí công nghiệp Đông Anh | Việt Nam | Từ 2025 trở đi | Phân loại: ISO9809 229-40-150 Thể tích 40 lít chiều cao: 1260 mm Đường kính: 229 mm khối lượng: 55 kg (+-5%) áp suất làm việc : 150 bar =150 kg/cm2) bề dày :5.7 mm chất liệu: 30 CrMo Tiêu chuẩn Việt Nam QTDK 008, TCVN 6156 : 1996, TCVN 6153-1996 | — | — | — | — |
| 17 | PP2600435163 | Dây hút đàm có kiểm soát các số | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang | 5 | 10 | — |
| 17.1 | — | — | Dây hút đàm có kiểm soát các số | Cái | 20 | HS-HN01 | Hoàng Sơn | Hoàng Sơn | Việt Nam | Từ 2025 trở đi | Dây hút đàm các số (6, 10, 12, 14, 16): Chất liệu nhựa PVC y tế không chứa DEHP, độ dài dây dẫn 500mm, trơn láng, đầu dây được bo tròn, không có cạnh sắc, có van kiểm soát. Tiệt trùng từng cái. | — | — | — | — |
| 18 | PP2600435164 | Bộ dây truyền dịch | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang | 5 | 10 | — |
| 18.1 | — | — | Bộ dây truyền dịch | Bộ | 300 | DTD.KT.T NP | Tanapha | Tanapha | Việt Nam | Từ 2025 trở đi | Van khoá điều chỉnh, kim chai sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh. Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn. Buồng nhỏ giọt thể tích ≥ 8,5ml, có màng lọc dịch ≤ 15µm. Dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng; Độ dài dây truyền ≥ 1700mm. Dây truyền dịch kèm kim thường 23Gx1". Đầu nối Luer lock có cơ chế xoay giúp cho việc gắn kết với kim luồn chắc chắn và dễ thao tác khi sử dụng. Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE, TCVN 6591-4: 2008, tiêu chuẩn EN ISO 11135, EN ISO 13485. Xuất xứ: Việt Nam | — | — | — | — |
| 19 | PP2600435165 | Mask thở oxy | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang | 5 | 10 | — |
| 19.1 | — | — | Mask thở oxy | Cái | 10 | MNO02: ECO | ECO | MPV | Việt Nam | Từ 2025 trở đi | Mặt nạ được sản xuất từ nhựa PVC nguyên sinh không chứa độc tố, màu trắng trong, không có chất tạo màu. - Dây dẫn có chiều dài ≥2.1m, lòng ống có khía chống gập được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, màu trắng trong. Dây dẫn có khía đảm bảo khí oxy luôn được tuần hoàn. - Thanh nhôm mềm dẻo đảm bảo giữ kín khít mặt nạ và mũi bệnh nhân. - Dây chun cố định bộ mặt nạ và đầu bệnh nhân có độ đàn hồi cao. - Các cỡ: S, M, L, XL. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016, EN ISO 11135:2014 | — | — | — | — |
| 20 | PP2600435166 | Dây thở oxy các số, các loại | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang tỉnh Tuyên Quang | 5 | 10 | — |
| 20.1 | — | — | Dây thở oxy các số, các loại | Cái | 50 | HS-OXY2N01 | Hoàng Sơn | Hoàng Sơn | Việt Nam | Từ 2025 trở đi | Chất liệu nhựa PVC y tế hoặc tương bao gồm dây dẫn và gọng mũi - Ống dây mềm, chống vặn xoắn. Bề mặt trơn nhẵn. - Đầu thở mềm, có 2 ống thẳng đưa vào mũi màu trắng trong, không có chất tạo màu - Ống dây dẫn chính có chiều dài ≥2000mm, đường kính ngoài ≥5mm, lòng ống có khía chống gập. - Ống dây nhánh có chiều dài ≥500mm. - Các cỡ: trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn - Đóng gói 1 cái/ túi và tiệt trùng bằng khí EO - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO 13485, ISO 11135 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do tổ chức/cơ quan có chức năng / thẩm quyền cấp) hoặc tương đương | — | — | — | — |
Thời điểm đóng thầu
08:00
30/10/2026
Còn lại: 0 ngày 4 giờ 55 phút
Khuyến nghị việc tham dự thầu:
Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.