Mua sắm phim X-quang cho Bệnh viện Phổi Thái Bình năm 2026-2027
| STT | Mã lô | Tên lô | Giá trần (VND) | Bước giá (VND) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600466308 | Phim X-quang laser 35x43cm | 427.500.000 | 427.500 |
| 2 | PP2600466309 | Phim X-quang laser 25x30cm | 163.012.500 | 163.013 |
| STT | Mã phần (lô) | Tên phần (lô) | Danh mục hàng hóa | Đơn vị tính | Khối lượng | Ký mã hiệu | Nhãn hiệu | Hãng sản suất | Xuất xứ cửa hàng hóa | Năm sản xuất | Thông số kỹ thuật | Địa điểm dự án | Ngày giao hàng sớm nhất | Ngày giao hàng muộn nhất | Yêu cầu khác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600466308 | Phim X-quang laser 35x43cm | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi Thái Bình | 01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng | 05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng | — |
| 1.1 | — | — | Phim X-quang laser 35x43cm | Tờ | 9500 | DI-HL | Phim X Quang DI-HL 35X43cm | Fujifilm Material Manufacturing Co., Ltd | Nhật Bản | Từ 2026 trở đi | - Phim X-quang lazer kích thước 35*43cm. Mật độ quang tối đa: 3.3. '- Sử dụng phù hợp với máy in phim laser Drypix của Bệnh viện. '- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. | — | — | — | — |
| 2 | PP2600466309 | Phim X-quang laser 25x30cm | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Phổi Thái Bình | 01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng | 05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng | — |
| 2.1 | — | — | Phim X-quang laser 25x30cm | Tờ | 6750 | DI-HL | Phim X Quang DI-HL 25X30cm | Fujifilm Material Manufacturing Co., Ltd | Nhật Bản | Từ 2026 trở đi | - Phim X-quang lazer kích thước 20*25cm. '- Mật độ quang tối đa: 3.3. '- Sử dụng phù hợp với máy in phim laser Drypix của Bệnh viện. '- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. | — | — | — | — |
Thời điểm đóng thầu
09:00
03/11/2026
Còn lại: 2 ngày 16 giờ 24 phút
Khuyến nghị việc tham dự thầu:
Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.