Tra cứu đấu thầu
🔍

Kiểm tra năng lực

Đối chiếu hồ sơ năng lực (hợp đồng tương tự) của công ty với yêu cầu trong HSMT.

Gói thầu số 01: Bọc rác
Thông tin cơ bản
Mã TBMT
IB2600593667
Ngày đăng tải
29/10/2026 08:15
Phiên bản thay đổi
Thông tin chung của KHLCNT
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Tên dự toán mua sắm
MUA SẮM VẬT TIÊU HAO QUÝ IV/2026 CỦA BỆNH VIỆN ĐA KHOA CÀ MAU
Thông tin gói thầu
Tên gói thầu
Gói thầu số 01: Bọc rác
Chủ đầu tư
Bệnh Viện đa khoa Cà Mau
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và các nguồn hợp pháp khác của Bệnh viện đa khoa Cà Mau
Lĩnh vực
Hàng hóa
Hình thức lựa chọn nhà thầu
Chào giá trực tuyến rút gọn
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước / Quốc tế
Trong nước
Phương thức lựa chọn nhà thầu
1 giai đoạn 1 túi hồ sơ
Thời gian thực hiện gói thầu
3 tháng
Thông tin chào giá
Thời điểm bắt đầu chào giá trực tuyến
04/11/2026 08:00
Thời điểm kết thúc chào giá trực tuyến
05/11/2026 09:00
Giá trần
216.390.103 VND
Bước giá
216.391 VND
Hiệu lực của đơn dự thầu
60 ngày
Phạm vi cung cấp
STT Danh mục hàng hóa Đơn vị tính Khối lượng Ký mã hiệu Nhãn hiệu Hãng sản xuất Xuất xứ của hàng hóa Năm sản xuất Thông số kỹ thuật Địa điểm dự án Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Yêu cầu khác
1 Bọc tự huỷ HDPE xanh (40x60) kg 1100 CHẤT THẢI THÔNG THƯỜNG Tổng Hợp II Tổng Hợp II Việt Nam ≥ 2025 - Chất liệu: HDPE, mau xanh, kích thước 46x60 cm, có in logo Bệnh viện Đa khoa Cà Mau Ngay khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện 3 ngày sau khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện —
2 Bọc PE xanh có quai (40 x60) kg 1000 không mã Volga Volga Việt Nam ≥ 2025 - Chất liệu: nhựa PE, màu xanh, có quai, kích thước: 40x60 cm Bệnh viện Đa khoa Cà Mau Ngay khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện 3 ngày sau khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện —
3 Bọc tự huỷ HDPE vàng (40 x60) kg 500 CHẤT THẢI LÂY NHIỄM Tổng Hợp II Tổng Hợp II Việt Nam ≥ 2025 - Chất liệu: HDPE, mau vàng, kích thước 46x60 cm, có in logo Bệnh viện Đa khoa Cà Mau Ngay khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện 3 ngày sau khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện —
4 Bọc PE vàng có quai (40 x60) kg 300 không mã Volga Volga Việt Nam ≥ 2025 - Chất liệu: nhựa PE, màu vàng, có quai, kích thước: 40x60 cm Bệnh viện Đa khoa Cà Mau Ngay khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện 3 ngày sau khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện —
5 Bọc tự huỷ HDPE trắng (40 x60) kg 250 CHẤT THẢI TÁI CHẾ Tổng Hợp II Tổng Hợp II Việt Nam ≥ 2025 - Chất liệu: HDPE, mau trắng, kích thước 46x60 cm, có in logo Bệnh viện Đa khoa Cà Mau Ngay khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện 3 ngày sau khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện —
6 Bọc PE trắng có quai (40 x60) kg 170 không mã Volga Volga Việt Nam ≥ 2025 - Chất liệu: nhựa PE, màu trắng, có quai, kích thước: 40x60 cm Bệnh viện Đa khoa Cà Mau Ngay khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện 3 ngày sau khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện —
7 Bọc tự huỷ HDPE đen (40 x60) kg 15 CHẤT THẢI NGUY HẠI Tổng Hợp II Tổng Hợp II Việt Nam ≥ 2025 - Chất liệu: HDPE, mau đen, kích thước 46x60 cm, có in logo Bệnh viện Đa khoa Cà Mau Ngay khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện 3 ngày sau khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện —
8 Bọc PE đen có quai (40 x60) kg 10 không mã Volga Volga Việt Nam ≥ 2025 - Chất liệu: nhựa PE, màu đen, có quai, kích thước: 40x60 cm Bệnh viện Đa khoa Cà Mau Ngay khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện 3 ngày sau khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện —
9 Bọc tự huỷ HDPE đen (30x50) kg 5 CHẤT THẢI NGUY HẠI Tổng Hợp II Tổng Hợp II Việt Nam ≥ 2025 - Chất liệu: HDPE, mau đen, kích thước 30x50 cm, có in logo Bệnh viện Đa khoa Cà Mau Ngay khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện 3 ngày sau khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện —
10 Bọc PE đen có quai (30x50) kg 4 không mã Volga Volga Việt Nam ≥ 2025 - Chất liệu: nhựa PE, màu đen, có quai, kích thước: 30x50 cm Bệnh viện Đa khoa Cà Mau Ngay khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện 3 ngày sau khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện —
11 Bọc tự huỷ HDPE xanh (30x50) kg 100 CHẤT THẢI THÔNG THƯỜNG Tổng Hợp II Tổng Hợp II Việt Nam ≥ 2025 - Chất liệu: HDPE, mau xanh, kích thước 30x50 cm, có in logo Bệnh viện Đa khoa Cà Mau Ngay khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện 3 ngày sau khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện —
12 Bọc PE xanh có quai (30x50) kg 120 không mã Volga Volga Việt Nam ≥ 2025 - Chất liệu: nhựa PE, màu xanh, có quai, kích thước: 30x50 cm Bệnh viện Đa khoa Cà Mau Ngay khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện 3 ngày sau khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện —
13 Bọc tự huỷ HDPE vàng (30x50) kg 85 CHẤT THẢI LÂY NHIỄM Tổng Hợp II Tổng Hợp II Việt Nam ≥ 2025 - Chất liệu: HDPE, mau vàng, kích thước 30x50 cm, có in logo Bệnh viện Đa khoa Cà Mau Ngay khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện 3 ngày sau khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện —
14 Bọc PE vàng có quai (30x50) kg 120 không mã Volga Volga Việt Nam ≥ 2025 - Chất liệu: nhựa PE, màu vàng, có quai, kích thước: 30x50 cm Bệnh viện Đa khoa Cà Mau Ngay khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện 3 ngày sau khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện —
15 Bọc tự huỷ HDPE trắng (30x50) kg 50 CHẤT THẢI TÁI CHẾ Tổng Hợp II Tổng Hợp II Việt Nam ≥ 2025 - Chất liệu: HDPE, mau trắng, kích thước 30x50 cm, có in logo Bệnh viện Đa khoa Cà Mau Ngay khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện 3 ngày sau khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện —
16 Bọc PE trắng có quai (30x50) kg 65 không mã Volga Volga Việt Nam ≥ 2025 - Chất liệu: nhựa PE, màu trắng, có quai, kích thước: 30x50 cm Bệnh viện Đa khoa Cà Mau Ngay khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện 3 ngày sau khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện —
Đang tải file, vui lòng chờ...

Thời điểm đóng thầu

09:00

05/11/2026

Còn lại: 3 ngày 5 giờ 57 phút

Khuyến nghị việc tham dự thầu:

Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.

Thời gian còn lại
0 Ngày
:
0 Giờ
:
0 Phút
:
0 Giây
Giá thấp nhất hiện tại
87.970.000 VND
Giá trần: 136.768.000 VND
Bước giá: 400.000 VND
Thông tin quá trình chào giá trực tuyến
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
21/04/2026 07:59:58.45 87.970.000 1
21/04/2026 07:59:57.72 90.000.000 2
21/04/2026 07:59:53.89 92.600.000 3
21/04/2026 07:58:58.96 99.000.000 4
21/04/2026 07:58:26.34 102.000.000 5
21/04/2026 07:58:16.01 112.000.000
21/04/2026 07:57:55.62 117.600.000
21/04/2026 07:57:46.32 118.000.000
21/04/2026 07:57:15.11 119.000.000
21/04/2026 07:56:44.53 120.000.000
21/04/2026 07:55:36.36 129.600.000
21/04/2026 07:55:17.98 130.000.000
21/04/2026 07:54:39.45 130.900.000
21/04/2026 07:54:23.59 131.376.000
21/04/2026 07:34:26.45 132.600.000
21/04/2026 07:27:14.30 133.000.000
20/04/2026 18:03:42.54 133.567.000
20/04/2026 17:19:27.30 134.068.800
20/04/2026 16:26:35.41 135.200.000
20/04/2026 10:03:08.47 135.600.000
20/04/2026 08:17:16.59 136.136.136