| Khác |
- Mục STT 48: “ tháo dỡ mái” phần thiết kế bản vẽ hiện trang chưa thể hiện rõ, thể hiện đủ kích thước của phần diện tích mái tháo dỡ, phá dỡ đề nghị bổ sung chi tiết bản vẽ chi tiết, kích thước để đủ cơ sở tính toán khối lượng tháo dỡ cũng như mái cải tạo làm mới:
* Trục 1-4:
+ Tôn diềm 2 bên sườn: 2*11,3*3,1 = 70,06
+ Tôn diềm trục 1 1: 7,15*3,1*0,5 = 11,083
+ Tôn lợp mái hệ số 1,2: 11*4,785*1,2 = 63,162
+ Mái tôn thang máy trục (3-4)x(A-B):
+ Tôn lợp mái: 2,62*2,26 = 5,921
+ Tôn be sườn: (2,26+2*2,62)*3,6 = 27
* Trục 4-6:
+ Tôn diềm 4 góc: 2*(10,5+13,5)*3,1 = 148,8
+ Tôn lợp mái hệ số 1,2: 7,68*10,69*1,2 = 98,519
* Trục 6-19 :
+ Tôn diềm 2 bên sườn: 2*50*3,1 = 310
+ Tôn diềm trục 19: 7,15*3,1 = 22,165
+ Tôn lợp mái hệ số 1,2: 49*4,785*1,2 = 281,358
* Tổng: 1094,22 m2
Theo tiên lượng mời thầu: 730.53m2
Chênh lệch: 363.69m2
- Mục STT 49: “ tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ ” phần thiết kế bản vẽ chưa thể hiện rõ, thiếu chi tiết cũng như các bản vẽ đủ để tính toán phần khối lượng này đề nghị làm rõ bổ sung đầy đủ phần bản vẽ để có cơ sở tính toán khối lượng.
- Mục STT 50: “Lợp mái tôn giả ngói màu theo yêu cầu, tôn dày 0.45mm” trong bản vẽ từ KT-03F tới KT-03N. Theo tính toán lại của nhà thầu:
+ Tổng: 1094,22 m2
+ Theo tiên lượng mời thầu: 730.53m2
+ Chênh lệch: 363.69m2 |
|