Tra cứu đấu thầu
🔍

Kiểm tra năng lực

Đối chiếu hồ sơ năng lực (hợp đồng tương tự) của công ty với yêu cầu trong HSMT.

Mua sắm hóa chất phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện đa khoa Hải Hậu năm 2026
Thông tin cơ bản
Mã TBMT
IB2600588931
Ngày đăng tải
24/10/2026 11:57
Phiên bản thay đổi
Thông tin chung của KHLCNT
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Tên dự toán mua sắm
Mua sắm hóa chất phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện đa khoa Hải Hậu năm 2026
Thông tin gói thầu
Tên gói thầu
Mua sắm hóa chất phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện đa khoa Hải Hậu năm 2026
Chủ đầu tư
Bệnh viện đa khoa Hải Hậu
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện đa khoa Hải Hậu
Lĩnh vực
Hàng hóa
Hình thức lựa chọn nhà thầu
Chào giá trực tuyến rút gọn
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước / Quốc tế
Trong nước
Phương thức lựa chọn nhà thầu
1 giai đoạn 1 túi hồ sơ
Thời gian thực hiện gói thầu
4 tháng
Thông tin chào giá
Thời điểm bắt đầu chào giá trực tuyến
29/10/2026 08:05
Thời điểm kết thúc chào giá trực tuyến
30/10/2026 08:15
Giá trần
1.516.158.472 VND
Bước giá
1.516.159 VND
Hiệu lực của đơn dự thầu
60 ngày
Phạm vi cung cấp
STT Danh mục hàng hóa Đơn vị tính Khối lượng Ký mã hiệu Nhãn hiệu Hãng sản xuất Xuất xứ của hàng hóa Năm sản xuất Thông số kỹ thuật Địa điểm dự án Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Yêu cầu khác
1 Hóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học ml 460000 ZPPCT661628 Cellpack DCL Sysmex Singapore Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm Công dụng: sử dụng để đo số lượng, kích cỡ của hồng cầu và tiểu cầu, kết hợp với chất ly giải để xác định, phân tích nồng độ Hemoglobin. - Thành phần: Sodium chloride 0.7%; Tris buffer 0.2%; EDTA-2K 0.02% - Bảo quản: 2-35 ºC. Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 60 ngày kể khi mở nắp. Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu 1 ngày 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT.
2 Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố trong mẫu máu ml 49500 P90411317 Sulfolyser Sysmex Singapore Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm Công dụng: Hóa chất xác định nồng độ hemoglobin trong máu. - Thành phần: Sodium Lauryl Sulfate 1.7g/L. - Lưu trữ ở 1-30°C. Sau mở nắp ổn định trong 60 ngày. - Khi phân tích mẫu bệnh nhân để đánh giá độ lặp lại sau 10 lần liên tục ở chế độ máu toàn phần, độ tái lập của HGB phải đạt CV cho phép là thấp hơn hoặc bằng 1.5%. Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu 1 ngày 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT.
3 Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học ml 20000 ZPPBL121531 Lysercell WNR Sysmex Singapore Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm Công dụng: sử dụng để đếm số lượng bạch cầu, số lượng bạch cầu basophils, số lượng hồng cầu nhân - Thành phần: Organic quaternary ammonium salts 0.20%; Nonionic surfactant 0.10%. - Bảo quản: 2 - 35 ºC; Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 60 ngày. Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu 1 ngày 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT.
4 Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu, bạch cầu basophils, hồng cầu nhân ml 328 CP-066-715 Fluorocell WNR Sysmex Nhật Bản Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm Công dụng: đánh dấu các tế bào có nhân trong các mẫu máu đã được pha loãng và ly giải để xác định số lượng bạch cầu, số lượng tế bào hồng cầu có nhân và số lượng bạch cầu ái kiềm trong máu. - Thành phần: Polymethine 0.005%; Ethylene Glycol 99.9% - Bảo quản: 2 - 35 ºC. Sau khi mở nắp, ổn định trong vòng 90 ngày Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu 1 ngày 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT.
5 Hóa chất ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit ml 20000 ZPPAL337564 Lysercell WDF Sysmex Singapore Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm Công dụng: sử dụng để đếm số lượng các loại bạch cầu: neutrophils, lymphocytes, eosinophils, monocytes - Thành phần: Organic quaternary ammonium salts 0.07%; Nonionic surfactant 0.17% - Bảo quản: 2 - 35 ºC. Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 90 ngày. Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu 1 ngày 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT.
6 Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu neutrophils, lymphocytes, eosinophils, monocytes ml 252 CV-377-552 Fluorocell WDF Sysmex Nhật Bản Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm Công dụng: đánh dấu các bạch cầu trong các mẫu máu đã được pha loãng và ly giải nhằm phân loại các thành phần bạch cầu - Thành phần: Polymethine 0.002%; methanol 3.0%; Ethylene Glycol 96.9% - Bảo quản: 2 - 35 ºC. Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 90 ngày Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu 1 ngày 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT.
7 Hóa chất rửa máy huyết học ml 80 CF-579-595 Cellclean Auto Sysmex Nhật Bản Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm Công dụng: dung dịch kiềm mạnh dùng để rửa hệ thống - Thành phần: Sodium Hypochlorite (nồng độ chlorine 5.0%) - Bảo quản: 1 - 30ºC.Tránh tiếp xúc ánh sáng mặt trời trực tiếp. Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu 1 ngày 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT.
8 Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 1 ml 3 720017821 XN Check L1 Streck Mỹ Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học với bảng giá trị ≥ 42 thông số báo cáo Công dụng: vật liệu kiểm soát huyết học nhằm kiểm tra chất lượng nội bộ trên hệ thống máy xét nghiệm huyết học, sử dụng cho công thức máu toàn phần (CBC), phân loại các thành phần bạch cầu, hồng cầu lưới, hồng cầu còn nhân (NRBC) -Thành phần: bao gồm tế bào hồng cầu ở người, tế bào bạch cầu ở người, hồng cầu nhân và tiểu cầu được giữ ổn định trong môi trường có chất bảo quản. Bảo quản: từ 2 - 8 độ C Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 7 ngày ở 2 - 8 độ C Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu 1 ngày 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT.
9 Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 2 ml 3 720017816 XN Check L2 Streck Mỹ Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học với bảng giá trị ≥ 42 thông số báo cáo Công dụng: vật liệu kiểm soát huyết học nhằm kiểm tra chất lượng nội bộ trên hệ thống máy xét nghiệm huyết học, sử dụng cho công thức máu toàn phần (CBC), phân loại các thành phần bạch cầu, hồng cầu lưới, hồng cầu còn nhân (NRBC) -Thành phần: bao gồm tế bào hồng cầu ở người, tế bào bạch cầu ở người, hồng cầu nhân và tiểu cầu được giữ ổn định trong môi trường có chất bảo quản. Bảo quản: từ 2 - 8 độ C Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 7 ngày ở 2 - 8 độ C Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu 1 ngày 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT.
10 Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 3 ml 3 720017819 XN Check L3 Streck Mỹ Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học với bảng giá trị ≥ 42 thông số báo cáo Công dụng: vật liệu kiểm soát huyết học nhằm kiểm tra chất lượng nội bộ trên hệ thống máy xét nghiệm huyết học, sử dụng cho công thức máu toàn phần (CBC), phân loại các thành phần bạch cầu, hồng cầu lưới, hồng cầu còn nhân (NRBC) -Thành phần: bao gồm tế bào hồng cầu ở người, tế bào bạch cầu ở người, hồng cầu nhân và tiểu cầu được giữ ổn định trong môi trường có chất bảo quản. Bảo quản: từ 2 - 8 độ C Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 7 ngày ở 2 - 8 độ C Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu 1 ngày 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT.
11 Cóng phản ứng dùng cho máy xét nghiệm đông máu Cái 6000 064-1481-0 CUVETTE SUC-400A Sysmex Nhật Bản Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm Cóng phản ứng dùng để chứa mẫu và hóa chất cho dòng máy phân tích đông máu tự động. Quy cách: Hộp gồm 3000 cái/ Hộp. Tiêu chuẩn ISO13485 Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu 1 ngày 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT.
12 Hóa chất pha loãng cho máy phân tích huyết học ml 1728000 T436D Isotonac·3/ MEK-640 Nihon Kohden Nhật Bản Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm Dùng làm chất pha loãng cho máy phân tích huyết học tự động Model: Celltac G Mek -9100. Trạng thái vật lí: chất lỏng. Màu: không. Mùi: không. Độ pH: 7.35 đến 7.55. Tính tan: tan trong nước. Thành phần: Sodium chloride 0.44%, Sodium sulphate anhydrous 0.97% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 60 ngày. Đạt tiêu chuẩn ISO13485 Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu 1 ngày 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT.
13 Hóa chất rửa cho máy phân tích huyết học ml 30000 T438 Cleanac / MEK-520 Nihon Kohden Nhật Bản Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học tự động Model: Celltac G Mek -9100. Trạng thái vật lí: chất lỏng. Màu: xanh lá. Mùi: nhẹ. Độ pH: 7,7 đến 8,3. Tính tan: tan trong nước. Thành phần: Polyoxyethylene tridecylether: 0.049%. Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C. Độ ổn định sau khi mở nắp: 180 ngày. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu 1 ngày 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT.
14 Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học ml 5500 T496 Hemolynac·5/ MEK-910 Nihon Kohden Nhật Bản Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm Dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học tự động Model: Celltac G Mek -9100. Trạng thái vật lí: chất lỏng. Màu: không. Mùi: không. Tính tan: tan trong nước. Độ pH: 7.5 đến 9.5. Thành phần: Sodium alkyl ether sulphate. Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu 1 ngày 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT.
15 Hóa chất đệm dùng cho xét nghiệm miễn dịch ml 39000 A16792 Access WASH BUFFER II CSSX: Beckman Coulter; CSH: Beckman Coulter CSSX: Trung Quốc, CSH: Mỹ Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm Dung dịch đệm dùng cho máy phân tích miễn dịch tự động Beckman Coulter Model: Access 2. Thành phần chính: Dung dịch muối đệm TRIS, chất hoạt tính bề mặt, natri acid, khối lượng phản ứng: 5-chloro-2-methyl-4-isothiazolin-3-one và 2- methyl-4-isothiazolin-3-one (3:1). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu 1 ngày 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT.
16 Hóa chất kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch ml 520 81906 Access Substrate Beckman Coulter Mỹ Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm Cơ chất phát quang. Tương thích với máy phân tích miễn dịch tự động Beckman Coulter Model: Access 2. Thành phần chính: Lumi-Phos 530 (dung dịch đệm chứa dioxetane Lumigen PPD, chất huỳnh quang và chất hoạt tính bề mặt). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu 1 ngày 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT.
17 Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng βhCG toàn phần Test 480 A85264 Access Total βhCG (5th IS) Beckman Coulter Mỹ Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm Thuốc thử xét nghiệm định lượng βhCG toàn phần trong huyết thanh và huyết tương người trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động. Thành phần chính: Các hạt thuận từ phủ phức hợp kháng thể (dê) kháng IgG chuột - kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng βhCG phân tán trong muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), natri azit, ProClin, protein (dê, chuột và tái tổ hợp) được pha loãng trong muối đệm citrat, kháng thể (thỏ) kháng βhCG gắn phosphatase kiềm (tái tổ hợp) được pha loãng trong muối đệm MES, protein (thỏ). Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu 1 ngày 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT.
18 Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng T3 toàn phần ml 24 33835 Access Total T3 Calibrators Beckman Coulter Mỹ Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng T3 toàn phần. Tương thích với máy phân tích miễn dịch tự động Beckman Coulter Model: Access 2. Thành phần chính: Huyết thanh người, natri azid, Cosmocil, Triiodothyronine ở các mức nồng độ khác nhau. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu 1 ngày 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT.
19 Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH Test 400 B63284 Access TSH (3rd IS) CSSX: Beckman Coulter; CSH: Immunotech S.A.S CSSX: Mỹ, CSH: Pháp Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm Hóa chất định lượng TSH. Tương thích với máy phân tích miễn dịch tự động Beckman Coulter Model: Access 2. Thành phần chính: Các hạt thuận từ phủ kháng thể (chuột, đơn dòng) kháng TSH người, muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), natri azide, ProClin, kháng thể (chuột, đơn dòng) kháng TSH cộng hợp với phosphatase kiềm, muối đệm ACES, protein (chuột). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu 1 ngày 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT.
20 Thuốc thử xét nghiệm Creatinin ml 4160 80107 Creatinin Kinetic method Biolabo S.A.S Pháp Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm Thuốc thử này được dùng để xác định trong ống nghiệm định lượng Creatinin trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu. Tương thích với máy phân tích sinh hóa tự động Beckman Coulter AU 480 Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu 1 ngày 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT.
21 Thuốc thử xét nghiệm Ca (Calci) ml 520 90004 CALCIUM Arsenazo III Method Biolabo S.A.S Pháp Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm Thuốc thử này được dùng để xác định trong ống nghiệm định lượng Calci trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu. Tương thích với máy phân tích sinh hóa tự động Beckman Coulter AU 480 Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu 1 ngày 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT.
22 Thuốc thử xét nghiệm GGT ml 500 81310 GAMMA GT carboxy GPNA Biolabo S.A.S Pháp Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm Thuốc thử này được dùng để xác định trong ống nghiệm định lượng Gamma GT trong huyết thanh và huyết tương người. Tương thích với máy phân tích sinh hóa tự động Beckman Coulter AU 480 Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu 1 ngày 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT.
23 Thuốc thử xét nghiệm HbA1c ml 3960 22011 HbA1c Turbidimetric Immunoassay Biolabo S.A.S Pháp Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm Thuốc thử này được dùng để xác định trong ống nghiệm định lượng HbA1c trong máu người. Tương thích với máy phân tích sinh hóa tự động Beckman Coulter AU 480 Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu 1 ngày 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT.
24 Thuốc thử xét nghiệm HDL-Cholesterol ml 2560 90406 HDL-CHOLESTEROL Direct Method Biolabo S.A.S Pháp Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm Thuốc thử này được dùng để xác định trong ống nghiệm định lượng HDL-cholesterol trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Tương thích với máy phân tích sinh hóa tự động Beckman Coulter AU 480 Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu 1 ngày 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT.
25 Thuốc thử xét nghiệm LDL-Cholesterol ml 2560 90816 LDL-CHOLESTEROL Direct Method Biolabo S.A.S Pháp Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm Thuốc thử này được dùng để xác định trong ống nghiệm định lượng LDL-Cholesterol trong huyết thanh hoặc huyết tương hoặc huyết tương người. Tương thích với máy phân tích sinh hóa tự động Beckman Coulter AU 480 Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu 1 ngày 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT.
26 Thuốc thử xét nghiệm GOT/AST ml 3750 LP80605 AST GOT Biolabo S.A.S Pháp Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng hoạt tính của Aspartate amino transferase (AST) trong huyết thanh và huyết tương người. Tương thích với máy phân tích sinh hóa tự động Beckman Coulter AU 480 Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu 1 ngày 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT.
27 Thuốc thử xét nghiệm GPT/ALT ml 3750 LP80607 ALT GPT Biolabo S.A.S Pháp Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng hoạt tính của Alanine amino transferase (ALT) trong huyết thanh và huyết tương người. Tương thích với máy phân tích sinh hóa tự động Beckman Coulter AU 480 Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu 1 ngày 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT.
28 Gel bôi trơn Gam 14760 SLG-0003 Turkuaz Turkuaz Saglik Hizmetleri Medikal Temizilik Kimyasal Urunler San. Ve Tic. A.s. Thổ Nhĩ Kỳ Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm Gel bôi trơn được sử dụng để bôi trơn nội soi dạ dày, nội soi đại tràng, nội soi trực tràng, bôi trơn âm đạo…đã được tiệt trùng. Nó không gây ra dị ứng, không gây khích ứng da. Hòa tan được trong nước, dễ dàng làm sạch, không chứa tạp chất, dầu và chất nhờn. Không độc hại và không có mùi hôi. Thành phần chính: Nước cất, Hydroxyethyl cellulose, glycerine Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu 1 ngày 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT.
29 Dầu parafin Chai 8 Dầu parafin Thuận Phát Công ty TNHH Hóa chất và Trang thiết bị y tế Thuận Phát Việt Nam Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm Dầu parafin là dung dịch lỏng dưới dạng dầu trơn, không mùi, không màu, trong suốt. Có thể hòa tan trong ether, chloroform, xăng và benzen nhưng không thể hòa tan trong nước và ethanol. Chai 500ml Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu 1 ngày 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT.
Đang tải file, vui lòng chờ...

Thời điểm đóng thầu

08:15

30/10/2026

Còn lại: 0 ngày 3 giờ 12 phút

Khuyến nghị việc tham dự thầu:

Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.

Thời gian còn lại
0 Ngày
:
0 Giờ
:
0 Phút
:
0 Giây
Giá thấp nhất hiện tại
87.970.000 VND
Giá trần: 136.768.000 VND
Bước giá: 400.000 VND
Thông tin quá trình chào giá trực tuyến
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
21/04/2026 07:59:58.45 87.970.000 1
21/04/2026 07:59:57.72 90.000.000 2
21/04/2026 07:59:53.89 92.600.000 3
21/04/2026 07:58:58.96 99.000.000 4
21/04/2026 07:58:26.34 102.000.000 5
21/04/2026 07:58:16.01 112.000.000
21/04/2026 07:57:55.62 117.600.000
21/04/2026 07:57:46.32 118.000.000
21/04/2026 07:57:15.11 119.000.000
21/04/2026 07:56:44.53 120.000.000
21/04/2026 07:55:36.36 129.600.000
21/04/2026 07:55:17.98 130.000.000
21/04/2026 07:54:39.45 130.900.000
21/04/2026 07:54:23.59 131.376.000
21/04/2026 07:34:26.45 132.600.000
21/04/2026 07:27:14.30 133.000.000
20/04/2026 18:03:42.54 133.567.000
20/04/2026 17:19:27.30 134.068.800
20/04/2026 16:26:35.41 135.200.000
20/04/2026 10:03:08.47 135.600.000
20/04/2026 08:17:16.59 136.136.136