Mua sắm hóa chất phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện đa khoa Hải Hậu năm 2026
| STT | Danh mục hàng hóa | Đơn vị tính | Khối lượng | Ký mã hiệu | Nhãn hiệu | Hãng sản xuất | Xuất xứ của hàng hóa | Năm sản xuất | Thông số kỹ thuật | Địa điểm dự án | Ngày giao hàng sớm nhất | Ngày giao hàng muộn nhất | Yêu cầu khác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học | ml | 460000 | ZPPCT661628 | Cellpack DCL | Sysmex | Singapore | Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm | Công dụng: sử dụng để đo số lượng, kích cỡ của hồng cầu và tiểu cầu, kết hợp với chất ly giải để xác định, phân tích nồng độ Hemoglobin. - Thành phần: Sodium chloride 0.7%; Tris buffer 0.2%; EDTA-2K 0.02% - Bảo quản: 2-35 ºC. Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 60 ngày kể khi mở nắp. | Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu | 1 ngày | 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT. |
| 2 | Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố trong mẫu máu | ml | 49500 | P90411317 | Sulfolyser | Sysmex | Singapore | Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm | Công dụng: Hóa chất xác định nồng độ hemoglobin trong máu. - Thành phần: Sodium Lauryl Sulfate 1.7g/L. - Lưu trữ ở 1-30°C. Sau mở nắp ổn định trong 60 ngày. - Khi phân tích mẫu bệnh nhân để đánh giá độ lặp lại sau 10 lần liên tục ở chế độ máu toàn phần, độ tái lập của HGB phải đạt CV cho phép là thấp hơn hoặc bằng 1.5%. | Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu | 1 ngày | 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT. |
| 3 | Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học | ml | 20000 | ZPPBL121531 | Lysercell WNR | Sysmex | Singapore | Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm | Công dụng: sử dụng để đếm số lượng bạch cầu, số lượng bạch cầu basophils, số lượng hồng cầu nhân - Thành phần: Organic quaternary ammonium salts 0.20%; Nonionic surfactant 0.10%. - Bảo quản: 2 - 35 ºC; Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 60 ngày. | Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu | 1 ngày | 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT. |
| 4 | Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu, bạch cầu basophils, hồng cầu nhân | ml | 328 | CP-066-715 | Fluorocell WNR | Sysmex | Nhật Bản | Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm | Công dụng: đánh dấu các tế bào có nhân trong các mẫu máu đã được pha loãng và ly giải để xác định số lượng bạch cầu, số lượng tế bào hồng cầu có nhân và số lượng bạch cầu ái kiềm trong máu. - Thành phần: Polymethine 0.005%; Ethylene Glycol 99.9% - Bảo quản: 2 - 35 ºC. Sau khi mở nắp, ổn định trong vòng 90 ngày | Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu | 1 ngày | 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT. |
| 5 | Hóa chất ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit | ml | 20000 | ZPPAL337564 | Lysercell WDF | Sysmex | Singapore | Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm | Công dụng: sử dụng để đếm số lượng các loại bạch cầu: neutrophils, lymphocytes, eosinophils, monocytes - Thành phần: Organic quaternary ammonium salts 0.07%; Nonionic surfactant 0.17% - Bảo quản: 2 - 35 ºC. Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 90 ngày. | Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu | 1 ngày | 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT. |
| 6 | Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu neutrophils, lymphocytes, eosinophils, monocytes | ml | 252 | CV-377-552 | Fluorocell WDF | Sysmex | Nhật Bản | Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm | Công dụng: đánh dấu các bạch cầu trong các mẫu máu đã được pha loãng và ly giải nhằm phân loại các thành phần bạch cầu - Thành phần: Polymethine 0.002%; methanol 3.0%; Ethylene Glycol 96.9% - Bảo quản: 2 - 35 ºC. Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 90 ngày | Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu | 1 ngày | 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT. |
| 7 | Hóa chất rửa máy huyết học | ml | 80 | CF-579-595 | Cellclean Auto | Sysmex | Nhật Bản | Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm | Công dụng: dung dịch kiềm mạnh dùng để rửa hệ thống - Thành phần: Sodium Hypochlorite (nồng độ chlorine 5.0%) - Bảo quản: 1 - 30ºC.Tránh tiếp xúc ánh sáng mặt trời trực tiếp. | Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu | 1 ngày | 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT. |
| 8 | Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 1 | ml | 3 | 720017821 | XN Check L1 | Streck | Mỹ | Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm | Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học với bảng giá trị ≥ 42 thông số báo cáo Công dụng: vật liệu kiểm soát huyết học nhằm kiểm tra chất lượng nội bộ trên hệ thống máy xét nghiệm huyết học, sử dụng cho công thức máu toàn phần (CBC), phân loại các thành phần bạch cầu, hồng cầu lưới, hồng cầu còn nhân (NRBC) -Thành phần: bao gồm tế bào hồng cầu ở người, tế bào bạch cầu ở người, hồng cầu nhân và tiểu cầu được giữ ổn định trong môi trường có chất bảo quản. Bảo quản: từ 2 - 8 độ C Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 7 ngày ở 2 - 8 độ C | Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu | 1 ngày | 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT. |
| 9 | Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 2 | ml | 3 | 720017816 | XN Check L2 | Streck | Mỹ | Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm | Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học với bảng giá trị ≥ 42 thông số báo cáo Công dụng: vật liệu kiểm soát huyết học nhằm kiểm tra chất lượng nội bộ trên hệ thống máy xét nghiệm huyết học, sử dụng cho công thức máu toàn phần (CBC), phân loại các thành phần bạch cầu, hồng cầu lưới, hồng cầu còn nhân (NRBC) -Thành phần: bao gồm tế bào hồng cầu ở người, tế bào bạch cầu ở người, hồng cầu nhân và tiểu cầu được giữ ổn định trong môi trường có chất bảo quản. Bảo quản: từ 2 - 8 độ C Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 7 ngày ở 2 - 8 độ C | Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu | 1 ngày | 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT. |
| 10 | Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 3 | ml | 3 | 720017819 | XN Check L3 | Streck | Mỹ | Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm | Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học với bảng giá trị ≥ 42 thông số báo cáo Công dụng: vật liệu kiểm soát huyết học nhằm kiểm tra chất lượng nội bộ trên hệ thống máy xét nghiệm huyết học, sử dụng cho công thức máu toàn phần (CBC), phân loại các thành phần bạch cầu, hồng cầu lưới, hồng cầu còn nhân (NRBC) -Thành phần: bao gồm tế bào hồng cầu ở người, tế bào bạch cầu ở người, hồng cầu nhân và tiểu cầu được giữ ổn định trong môi trường có chất bảo quản. Bảo quản: từ 2 - 8 độ C Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 7 ngày ở 2 - 8 độ C | Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu | 1 ngày | 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT. |
| 11 | Cóng phản ứng dùng cho máy xét nghiệm đông máu | Cái | 6000 | 064-1481-0 | CUVETTE SUC-400A | Sysmex | Nhật Bản | Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm | Cóng phản ứng dùng để chứa mẫu và hóa chất cho dòng máy phân tích đông máu tự động. Quy cách: Hộp gồm 3000 cái/ Hộp. Tiêu chuẩn ISO13485 | Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu | 1 ngày | 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT. |
| 12 | Hóa chất pha loãng cho máy phân tích huyết học | ml | 1728000 | T436D | Isotonac·3/ MEK-640 | Nihon Kohden | Nhật Bản | Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm | Dùng làm chất pha loãng cho máy phân tích huyết học tự động Model: Celltac G Mek -9100. Trạng thái vật lí: chất lỏng. Màu: không. Mùi: không. Độ pH: 7.35 đến 7.55. Tính tan: tan trong nước. Thành phần: Sodium chloride 0.44%, Sodium sulphate anhydrous 0.97% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 60 ngày. Đạt tiêu chuẩn ISO13485 | Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu | 1 ngày | 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT. |
| 13 | Hóa chất rửa cho máy phân tích huyết học | ml | 30000 | T438 | Cleanac / MEK-520 | Nihon Kohden | Nhật Bản | Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm | Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học tự động Model: Celltac G Mek -9100. Trạng thái vật lí: chất lỏng. Màu: xanh lá. Mùi: nhẹ. Độ pH: 7,7 đến 8,3. Tính tan: tan trong nước. Thành phần: Polyoxyethylene tridecylether: 0.049%. Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C. Độ ổn định sau khi mở nắp: 180 ngày. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu | 1 ngày | 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT. |
| 14 | Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học | ml | 5500 | T496 | Hemolynac·5/ MEK-910 | Nihon Kohden | Nhật Bản | Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm | Dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học tự động Model: Celltac G Mek -9100. Trạng thái vật lí: chất lỏng. Màu: không. Mùi: không. Tính tan: tan trong nước. Độ pH: 7.5 đến 9.5. Thành phần: Sodium alkyl ether sulphate. | Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu | 1 ngày | 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT. |
| 15 | Hóa chất đệm dùng cho xét nghiệm miễn dịch | ml | 39000 | A16792 | Access WASH BUFFER II | CSSX: Beckman Coulter; CSH: Beckman Coulter | CSSX: Trung Quốc, CSH: Mỹ | Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm | Dung dịch đệm dùng cho máy phân tích miễn dịch tự động Beckman Coulter Model: Access 2. Thành phần chính: Dung dịch muối đệm TRIS, chất hoạt tính bề mặt, natri acid, khối lượng phản ứng: 5-chloro-2-methyl-4-isothiazolin-3-one và 2- methyl-4-isothiazolin-3-one (3:1). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu | 1 ngày | 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT. |
| 16 | Hóa chất kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch | ml | 520 | 81906 | Access Substrate | Beckman Coulter | Mỹ | Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm | Cơ chất phát quang. Tương thích với máy phân tích miễn dịch tự động Beckman Coulter Model: Access 2. Thành phần chính: Lumi-Phos 530 (dung dịch đệm chứa dioxetane Lumigen PPD, chất huỳnh quang và chất hoạt tính bề mặt). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu | 1 ngày | 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT. |
| 17 | Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng βhCG toàn phần | Test | 480 | A85264 | Access Total βhCG (5th IS) | Beckman Coulter | Mỹ | Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm | Thuốc thử xét nghiệm định lượng βhCG toàn phần trong huyết thanh và huyết tương người trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động. Thành phần chính: Các hạt thuận từ phủ phức hợp kháng thể (dê) kháng IgG chuột - kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng βhCG phân tán trong muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), natri azit, ProClin, protein (dê, chuột và tái tổ hợp) được pha loãng trong muối đệm citrat, kháng thể (thỏ) kháng βhCG gắn phosphatase kiềm (tái tổ hợp) được pha loãng trong muối đệm MES, protein (thỏ). Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 | Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu | 1 ngày | 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT. |
| 18 | Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng T3 toàn phần | ml | 24 | 33835 | Access Total T3 Calibrators | Beckman Coulter | Mỹ | Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm | Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng T3 toàn phần. Tương thích với máy phân tích miễn dịch tự động Beckman Coulter Model: Access 2. Thành phần chính: Huyết thanh người, natri azid, Cosmocil, Triiodothyronine ở các mức nồng độ khác nhau. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu | 1 ngày | 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT. |
| 19 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH | Test | 400 | B63284 | Access TSH (3rd IS) | CSSX: Beckman Coulter; CSH: Immunotech S.A.S | CSSX: Mỹ, CSH: Pháp | Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm | Hóa chất định lượng TSH. Tương thích với máy phân tích miễn dịch tự động Beckman Coulter Model: Access 2. Thành phần chính: Các hạt thuận từ phủ kháng thể (chuột, đơn dòng) kháng TSH người, muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), natri azide, ProClin, kháng thể (chuột, đơn dòng) kháng TSH cộng hợp với phosphatase kiềm, muối đệm ACES, protein (chuột). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu | 1 ngày | 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT. |
| 20 | Thuốc thử xét nghiệm Creatinin | ml | 4160 | 80107 | Creatinin Kinetic method | Biolabo S.A.S | Pháp | Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm | Thuốc thử này được dùng để xác định trong ống nghiệm định lượng Creatinin trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu. Tương thích với máy phân tích sinh hóa tự động Beckman Coulter AU 480 | Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu | 1 ngày | 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT. |
| 21 | Thuốc thử xét nghiệm Ca (Calci) | ml | 520 | 90004 | CALCIUM Arsenazo III Method | Biolabo S.A.S | Pháp | Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm | Thuốc thử này được dùng để xác định trong ống nghiệm định lượng Calci trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu. Tương thích với máy phân tích sinh hóa tự động Beckman Coulter AU 480 | Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu | 1 ngày | 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT. |
| 22 | Thuốc thử xét nghiệm GGT | ml | 500 | 81310 | GAMMA GT carboxy GPNA | Biolabo S.A.S | Pháp | Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm | Thuốc thử này được dùng để xác định trong ống nghiệm định lượng Gamma GT trong huyết thanh và huyết tương người. Tương thích với máy phân tích sinh hóa tự động Beckman Coulter AU 480 | Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu | 1 ngày | 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT. |
| 23 | Thuốc thử xét nghiệm HbA1c | ml | 3960 | 22011 | HbA1c Turbidimetric Immunoassay | Biolabo S.A.S | Pháp | Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm | Thuốc thử này được dùng để xác định trong ống nghiệm định lượng HbA1c trong máu người. Tương thích với máy phân tích sinh hóa tự động Beckman Coulter AU 480 | Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu | 1 ngày | 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT. |
| 24 | Thuốc thử xét nghiệm HDL-Cholesterol | ml | 2560 | 90406 | HDL-CHOLESTEROL Direct Method | Biolabo S.A.S | Pháp | Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm | Thuốc thử này được dùng để xác định trong ống nghiệm định lượng HDL-cholesterol trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Tương thích với máy phân tích sinh hóa tự động Beckman Coulter AU 480 | Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu | 1 ngày | 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT. |
| 25 | Thuốc thử xét nghiệm LDL-Cholesterol | ml | 2560 | 90816 | LDL-CHOLESTEROL Direct Method | Biolabo S.A.S | Pháp | Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm | Thuốc thử này được dùng để xác định trong ống nghiệm định lượng LDL-Cholesterol trong huyết thanh hoặc huyết tương hoặc huyết tương người. Tương thích với máy phân tích sinh hóa tự động Beckman Coulter AU 480 | Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu | 1 ngày | 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT. |
| 26 | Thuốc thử xét nghiệm GOT/AST | ml | 3750 | LP80605 | AST GOT | Biolabo S.A.S | Pháp | Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm | Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng hoạt tính của Aspartate amino transferase (AST) trong huyết thanh và huyết tương người. Tương thích với máy phân tích sinh hóa tự động Beckman Coulter AU 480 | Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu | 1 ngày | 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT. |
| 27 | Thuốc thử xét nghiệm GPT/ALT | ml | 3750 | LP80607 | ALT GPT | Biolabo S.A.S | Pháp | Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm | Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng hoạt tính của Alanine amino transferase (ALT) trong huyết thanh và huyết tương người. Tương thích với máy phân tích sinh hóa tự động Beckman Coulter AU 480 | Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu | 1 ngày | 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT. |
| 28 | Gel bôi trơn | Gam | 14760 | SLG-0003 | Turkuaz | Turkuaz Saglik Hizmetleri Medikal Temizilik Kimyasal Urunler San. Ve Tic. A.s. | Thổ Nhĩ Kỳ | Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm | Gel bôi trơn được sử dụng để bôi trơn nội soi dạ dày, nội soi đại tràng, nội soi trực tràng, bôi trơn âm đạo…đã được tiệt trùng. Nó không gây ra dị ứng, không gây khích ứng da. Hòa tan được trong nước, dễ dàng làm sạch, không chứa tạp chất, dầu và chất nhờn. Không độc hại và không có mùi hôi. Thành phần chính: Nước cất, Hydroxyethyl cellulose, glycerine | Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu | 1 ngày | 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT. |
| 29 | Dầu parafin | Chai | 8 | Dầu parafin | Thuận Phát | Công ty TNHH Hóa chất và Trang thiết bị y tế Thuận Phát | Việt Nam | Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính đến thời điểm hàng hóa cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm | Dầu parafin là dung dịch lỏng dưới dạng dầu trơn, không mùi, không màu, trong suốt. Có thể hòa tan trong ether, chloroform, xăng và benzen nhưng không thể hòa tan trong nước và ethanol. Chai 500ml | Khoa Dược, Bệnh viện đa khoa Hải Hậu | 1 ngày | 4 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Hàng hóa mới 100%. Sau khi có kết quả chào giá, đối với nhà thầu xếp hạng thứ nhất cung cấp thông tin hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu trong E-TBMT gồm Bảng danh mục hàng hóa: tên thương mại, kí mã hiệu, nhãn hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, quy cách; đơn vị tính, đơn giá; các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định của pháp luật, nhãn hàng hóa theo quy định(nhãn chính và nhãn phụ (nếu có)), Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm có đầy đủ thông số đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-TBMT. |
Thời điểm đóng thầu
08:15
30/10/2026
Còn lại: 0 ngày 3 giờ 12 phút
Khuyến nghị việc tham dự thầu:
Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.