Tra cứu đấu thầu
🔍

Kiểm tra năng lực

Đối chiếu hồ sơ năng lực (hợp đồng tương tự) của công ty với yêu cầu trong HSMT.

Mua Hóa chất- VTYT phục vụ khám sức khỏe định kỳ và khám sàng lọc cho người dân (lần 2)
Thông tin cơ bản
Mã TBMT
IB2600593781
Ngày đăng tải
29/10/2026 09:25
Phiên bản thay đổi
Thông tin chung của KHLCNT
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Tên dự toán mua sắm
Mua Hóa chất- VTYT phục vụ khám sức khỏe định kỳ và khám sàng lọc cho người dân (lần 2)
Thông tin gói thầu
Tên gói thầu
Mua Hóa chất- VTYT phục vụ khám sức khỏe định kỳ và khám sàng lọc cho người dân (lần 2)
Chủ đầu tư
Trung tâm Y tế Krông Ana
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu khám sức khỏe định kỳ và khám sàng lọc do ngân sách nhà nước cấp
Lĩnh vực
Hàng hóa
Hình thức lựa chọn nhà thầu
Chào giá trực tuyến rút gọn
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước / Quốc tế
Trong nước
Phương thức lựa chọn nhà thầu
1 giai đoạn 1 túi hồ sơ
Thời gian thực hiện gói thầu
6 tháng
Thông tin chào giá
Thời điểm bắt đầu chào giá trực tuyến
04/11/2026 14:00
Thời điểm kết thúc chào giá trực tuyến
05/11/2026 14:00
Giá trần
366.188.118 VND
Bước giá
366.188 VND
Hiệu lực của đơn dự thầu
90 ngày
Phạm vi cung cấp
STT Danh mục hàng hóa Đơn vị tính Khối lượng Ký mã hiệu Nhãn hiệu Hãng sản xuất Xuất xứ của hàng hóa Năm sản xuất Thông số kỹ thuật Địa điểm dự án Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Yêu cầu khác
1 Hóa chất định lượng Glucose Hộp 2 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Anh 2026 trở về sau Định lượng Glucose trong huyết thanh và huyết tương . Thành phần: R1: PHOSPHATE Buffer pH 7.5 100 mmol/l 4-Aminoantipyrine 0.3 mmol/l Phenol 1 mmol/l Peroxidase > 1000 U/l Glucose Oxidase > 20000 U/l Dải đo: 0.01mmol/l - 28.2mmol/l (508 mg/dl). TTYT Krông Ana 3 ngày 5 ngày Sau khi có kết quả chào giá nhà thầu xếp hạnh 1 cung cấp thông tin sản phẩm bao gồm: GPLH, cung cấp hướng dẫn sử dụng và các giấy tờ chứng minh sản phẩm, cung cấp mẫu exel bao gồm tên thương mại, xuất xứ, thông số kĩ thuật, phân nhóm thiết bị y tế
2 Hóa chất định lượng Urê Hộp 2 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Anh 2026 trở về sau Định lượng Urea trong huyết thanh và huyết tương . Thành phần: R1: TRIS Buffer pH 7.5 224.53 mmol/l KG 15.47 mmol/l ADP 0.94 mmol/l GLDH 1.5 KU/l Urease 17KU/l R2: KG 57.5 mol/l NADH 0.72 mmol/l Dải đo: 0.31mmol/l. - 60mmol/l (360 mg/dl). TTYT Krông Ana 3 ngày 5 ngày Sau khi có kết quả chào giá nhà thầu xếp hạnh 1 cung cấp thông tin sản phẩm bao gồm: GPLH, cung cấp hướng dẫn sử dụng và các giấy tờ chứng minh sản phẩm, cung cấp mẫu exel bao gồm tên thương mại, xuất xứ, thông số kĩ thuật, phân nhóm thiết bị y tế
3 Hóa Chất định lượng Creatinin Hộp 2 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Anh 2026 trở về sau Định lượng Creatinine trong huyết thanh, huyết tương Thành phần: R1: Alkaline Buffer 200 mmol/l R2: Picric Acid 25.0 mmol/l Dải đo: 5.2 μmol/l -2734 μmol/l (31 mg/dl) đạt tiêu chuẩn ISO13485 TTYT Krông Ana 3 ngày 5 ngày Sau khi có kết quả chào giá nhà thầu xếp hạnh 1 cung cấp thông tin sản phẩm bao gồm: GPLH, cung cấp hướng dẫn sử dụng và các giấy tờ chứng minh sản phẩm, cung cấp mẫu exel bao gồm tên thương mại, xuất xứ, thông số kĩ thuật, phân nhóm thiết bị y tế
4 ASAT(GOT) Hộp 2 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Anh 2026 trở về sau Định lượng AST trong huyết thanh và huyết tương . Thành phần: R1: TRIS Buffer pH 7.8 100 mmol/l L-Aspartate 300 mmol/l MDH ≥ 530 U/l LDH ≥ 750 U/l R2: Ketoglutarate 75 mmol/l NADH 0.23 mmol/l Dải đo: 4 U/L - 692 U/l (11.5 µKat/l). TTYT Krông Ana 3 ngày 5 ngày Sau khi có kết quả chào giá nhà thầu xếp hạnh 1 cung cấp thông tin sản phẩm bao gồm: GPLH, cung cấp hướng dẫn sử dụng và các giấy tờ chứng minh sản phẩm, cung cấp mẫu exel bao gồm tên thương mại, xuất xứ, thông số kĩ thuật, phân nhóm thiết bị y tế
5 ALAT(GPT) Hộp 2 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Anh 2026 trở về sau Định lượng ALT trong huyết thanh và huyết tương . Thành phần: R1: TRIS Buffer pH 7.3 125.0 mmol/l L-Alanine 625.0 mmol/l LDH 1500 U/l R2: -Ketoglutarate 94 mmol/l NADH 0.23 mmol/l Dải đo: 3 U/l - 448 U/l (7.48 μkat/l). TTYT Krông Ana 3 ngày 5 ngày Sau khi có kết quả chào giá nhà thầu xếp hạnh 1 cung cấp thông tin sản phẩm bao gồm: GPLH, cung cấp hướng dẫn sử dụng và các giấy tờ chứng minh sản phẩm, cung cấp mẫu exel bao gồm tên thương mại, xuất xứ, thông số kĩ thuật, phân nhóm thiết bị y tế
6 Hoá chất định lượng CHOLESTEROL Hộp 3 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Anh 2026 trở về sau Định lượng Cholesterol trong huyết thanh và huyết tương . Thành phần: R1: PIPES Buffer pH 6.9 40 mmol/l Mg2+ 2 mmol/l Phenol 2 mmol/l Peroxidase ≥100 U/l Cholesterol Esterase ≥250 U/l Cholesterol Oxidase ≥200 U/l 4-Amino-Antipyrine (4-AA) 0.05 mmol/l Dải đo: 0.04 mmol/l - 22 mmol/l (850 mg/dl). Đạt tiêu chuẩn ISO13485 TTYT Krông Ana 3 ngày 5 ngày Sau khi có kết quả chào giá nhà thầu xếp hạnh 1 cung cấp thông tin sản phẩm bao gồm: GPLH, cung cấp hướng dẫn sử dụng và các giấy tờ chứng minh sản phẩm, cung cấp mẫu exel bao gồm tên thương mại, xuất xứ, thông số kĩ thuật, phân nhóm thiết bị y tế
7 Hoá chất định lượng URIC ACID, Hộp 2 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Anh 2026 trở về sau Định lượng Uric acid trong huyết thanh và huyết tương . Thành phần: R1: Phosphate Buffer pH 7.5 150 mmol/l TOOS* 1.51 mmol/l Ascorbate Oxidase 5000 U/l Potassium Ferocyanide 0.024 mmol/l R2: Phosphate Buffer pH 7.5 150 mmol/l 4 – Aminophenazone 3.84 mmol/l Peroxidase 5000 U/l Uricase 1800 U/l Dải đo: 1 μmol/l. - 1442 mol/l (24.4 mg/dl).. TTYT Krông Ana 3 ngày 5 ngày Sau khi có kết quả chào giá nhà thầu xếp hạnh 1 cung cấp thông tin sản phẩm bao gồm: GPLH, cung cấp hướng dẫn sử dụng và các giấy tờ chứng minh sản phẩm, cung cấp mẫu exel bao gồm tên thương mại, xuất xứ, thông số kĩ thuật, phân nhóm thiết bị y tế
8 Hoá chất định lượng TRIGYLCERIDES, Hộp 3 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Anh 2026 trở về sau Định lượng Triglycerides trong huyết thanh và huyết tương . Thành phần: R1: PIPES Buffer pH 7.0 43.6 mmol/l 4 Chlorophenol 5.45 mmol/l LPL ≥1500 U/l POD ≥500 U/l Glycero-3-phos.Oxidase ≥3000 U/l Glycerokinase ≥500 U/l 4-Amino-Antipyrine 0.3 mmol/l ATP 1.65 mmol/l Mg2+ 4.66 mmol/l Dải đo: 0.02mmol/l. -11.0mmol/l (974 mg/dl). Đạt tiêu chuẩn ISO13485 TTYT Krông Ana 3 ngày 5 ngày —
9 Dung dịch ly giải hồng cầu Hộp 15 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Thụy Điển 2026 trở về sau Chức năng: Là thuốc thử ly giải, dùng để đếm và định cỡ tế bào, sử dụng tương thích cho máy xét nghiệm huyết học Swelab Alfa TTYT Krông Ana 3 ngày 5 ngày —
10 Hóa chất pha loãng máu Thùng 15 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Thụy Điển 2026 trở về sau Chức năng: Là chất pha loãng máu dùng cho việc đếm và định cỡ tế bào, sử dụng tương thích cho máy xét nghiệm huyết học Swelab Alfa TTYT Krông Ana 3 ngày 5 ngày —
11 Giấy điện tim 6 cần cuộn 150 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Trung Quốc 2026 trở về sau Kích thước: 110mmx20m (dạng cuộn ) - Sọc lưới: cam, đỏ,…. Dùng cho máy điện tim 6 cần CONTEC TTYT Krông Ana 3 ngày 5 ngày —
12 Giấy điện tim 6 cần Xấp 150 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Trung Quốc 2026 trở về sau Kích thước: 110mm x 140mm x 200 sheets (dạng xấp) - Sọc lưới: đỏ, cam... Dùng cho máy điện tim 6 cần FUKUDA TTYT Krông Ana 3 ngày 5 ngày —
13 Gel Siêu âm Can 40 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Việt Nam 2026 trở về sau Dùng được cho các loại máy siêu âm TTYT Krông Ana 3 ngày 5 ngày —
14 Bơm tiêm 5ml cái 14000 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Việt Nam 2026 trở về sau Nhựa y tế nguyên sinh. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Gioăng hình nón giúp đuổi khí dễ dàng. Dung tích chia độ tổng cộng 6ml, vạch chia ≤ 0.2ml, TTYT Krông Ana 3 ngày 5 ngày —
15 Ống nghiệm xanh EDTA ống 10000 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Việt Nam 2026 trở về sau Ống nghiệm nhựa, kích thước 13 x 75 mm, dung tích tối đa 6 ml , nắp nhựa màu xanh dương. * Hóa chất bên trong là Ethylenediaminetetraacetic Acid (EDTA) K2/ K3 có vạch lấy mẫu 2 ml TTYT Krông Ana 3 ngày 5 ngày —
16 Bông hút nước kg 12 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Việt Nam 2026 trở về sau 100% sợi cotton từ bông xơ tự nhiên, các thớ bông xếp theo một chiều. TTYT Krông Ana 3 ngày 5 ngày —
17 Cồn 70 độ Lit 200 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Việt Nam 2026 trở về sau Cồn sát khuẩn 70 độ TTYT Krông Ana 3 ngày 5 ngày —
18 Băng keo Urgo cuộn 24 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Đức 2026 trở về sau 1,25cm x 9,1m. Nền vải lụa acetate taffeta TTYT Krông Ana 3 ngày 5 ngày —
19 Khẩu trang cái 10000 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Việt Nam 2026 trở về sau 3 lớp vải không dệt, không tiệt trùng TTYT Krông Ana 3 ngày 5 ngày —
20 Que đè lưỡi gỗ cái 30000 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Việt nam 2026 trở về sau Gỗ tự nhiên, thớ mịn, đồng nhất, không lõi, không cong vênh. Đạt độ cứng, nhẵn cao, an toàn trong sử dụng. TTYT Krông Ana 3 ngày 5 ngày —
21 Găng tay y tế tiệt trùng có bột đôi 2000 Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Malaysia 2026 trở về sau Kích cỡ : XS, S, M, L;có bột TTYT Krông Ana 3 ngày 5 ngày —
Đang tải file, vui lòng chờ...

Thời điểm đóng thầu

14:00

05/11/2026

Còn lại: 3 ngày 4 giờ 58 phút

Khuyến nghị việc tham dự thầu:

Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.

Thời gian còn lại
0 Ngày
:
0 Giờ
:
0 Phút
:
0 Giây
Giá thấp nhất hiện tại
87.970.000 VND
Giá trần: 136.768.000 VND
Bước giá: 400.000 VND
Thông tin quá trình chào giá trực tuyến
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
21/04/2026 07:59:58.45 87.970.000 1
21/04/2026 07:59:57.72 90.000.000 2
21/04/2026 07:59:53.89 92.600.000 3
21/04/2026 07:58:58.96 99.000.000 4
21/04/2026 07:58:26.34 102.000.000 5
21/04/2026 07:58:16.01 112.000.000
21/04/2026 07:57:55.62 117.600.000
21/04/2026 07:57:46.32 118.000.000
21/04/2026 07:57:15.11 119.000.000
21/04/2026 07:56:44.53 120.000.000
21/04/2026 07:55:36.36 129.600.000
21/04/2026 07:55:17.98 130.000.000
21/04/2026 07:54:39.45 130.900.000
21/04/2026 07:54:23.59 131.376.000
21/04/2026 07:34:26.45 132.600.000
21/04/2026 07:27:14.30 133.000.000
20/04/2026 18:03:42.54 133.567.000
20/04/2026 17:19:27.30 134.068.800
20/04/2026 16:26:35.41 135.200.000
20/04/2026 10:03:08.47 135.600.000
20/04/2026 08:17:16.59 136.136.136