Mua Hóa chất- VTYT phục vụ khám sức khỏe định kỳ và khám sàng lọc cho người dân (lần 2)
| STT | Danh mục hàng hóa | Đơn vị tính | Khối lượng | Ký mã hiệu | Nhãn hiệu | Hãng sản xuất | Xuất xứ của hàng hóa | Năm sản xuất | Thông số kỹ thuật | Địa điểm dự án | Ngày giao hàng sớm nhất | Ngày giao hàng muộn nhất | Yêu cầu khác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất định lượng Glucose | Hộp | 2 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Anh | 2026 trở về sau | Định lượng Glucose trong huyết thanh và huyết tương . Thành phần: R1: PHOSPHATE Buffer pH 7.5 100 mmol/l 4-Aminoantipyrine 0.3 mmol/l Phenol 1 mmol/l Peroxidase > 1000 U/l Glucose Oxidase > 20000 U/l Dải đo: 0.01mmol/l - 28.2mmol/l (508 mg/dl). | TTYT Krông Ana | 3 ngày | 5 ngày | Sau khi có kết quả chào giá nhà thầu xếp hạnh 1 cung cấp thông tin sản phẩm bao gồm: GPLH, cung cấp hướng dẫn sử dụng và các giấy tờ chứng minh sản phẩm, cung cấp mẫu exel bao gồm tên thương mại, xuất xứ, thông số kĩ thuật, phân nhóm thiết bị y tế |
| 2 | Hóa chất định lượng Urê | Hộp | 2 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Anh | 2026 trở về sau | Định lượng Urea trong huyết thanh và huyết tương . Thành phần: R1: TRIS Buffer pH 7.5 224.53 mmol/l KG 15.47 mmol/l ADP 0.94 mmol/l GLDH 1.5 KU/l Urease 17KU/l R2: KG 57.5 mol/l NADH 0.72 mmol/l Dải đo: 0.31mmol/l. - 60mmol/l (360 mg/dl). | TTYT Krông Ana | 3 ngày | 5 ngày | Sau khi có kết quả chào giá nhà thầu xếp hạnh 1 cung cấp thông tin sản phẩm bao gồm: GPLH, cung cấp hướng dẫn sử dụng và các giấy tờ chứng minh sản phẩm, cung cấp mẫu exel bao gồm tên thương mại, xuất xứ, thông số kĩ thuật, phân nhóm thiết bị y tế |
| 3 | Hóa Chất định lượng Creatinin | Hộp | 2 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Anh | 2026 trở về sau | Định lượng Creatinine trong huyết thanh, huyết tương Thành phần: R1: Alkaline Buffer 200 mmol/l R2: Picric Acid 25.0 mmol/l Dải đo: 5.2 μmol/l -2734 μmol/l (31 mg/dl) đạt tiêu chuẩn ISO13485 | TTYT Krông Ana | 3 ngày | 5 ngày | Sau khi có kết quả chào giá nhà thầu xếp hạnh 1 cung cấp thông tin sản phẩm bao gồm: GPLH, cung cấp hướng dẫn sử dụng và các giấy tờ chứng minh sản phẩm, cung cấp mẫu exel bao gồm tên thương mại, xuất xứ, thông số kĩ thuật, phân nhóm thiết bị y tế |
| 4 | ASAT(GOT) | Hộp | 2 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Anh | 2026 trở về sau | Định lượng AST trong huyết thanh và huyết tương . Thành phần: R1: TRIS Buffer pH 7.8 100 mmol/l L-Aspartate 300 mmol/l MDH ≥ 530 U/l LDH ≥ 750 U/l R2: Ketoglutarate 75 mmol/l NADH 0.23 mmol/l Dải đo: 4 U/L - 692 U/l (11.5 µKat/l). | TTYT Krông Ana | 3 ngày | 5 ngày | Sau khi có kết quả chào giá nhà thầu xếp hạnh 1 cung cấp thông tin sản phẩm bao gồm: GPLH, cung cấp hướng dẫn sử dụng và các giấy tờ chứng minh sản phẩm, cung cấp mẫu exel bao gồm tên thương mại, xuất xứ, thông số kĩ thuật, phân nhóm thiết bị y tế |
| 5 | ALAT(GPT) | Hộp | 2 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Anh | 2026 trở về sau | Định lượng ALT trong huyết thanh và huyết tương . Thành phần: R1: TRIS Buffer pH 7.3 125.0 mmol/l L-Alanine 625.0 mmol/l LDH 1500 U/l R2: -Ketoglutarate 94 mmol/l NADH 0.23 mmol/l Dải đo: 3 U/l - 448 U/l (7.48 μkat/l). | TTYT Krông Ana | 3 ngày | 5 ngày | Sau khi có kết quả chào giá nhà thầu xếp hạnh 1 cung cấp thông tin sản phẩm bao gồm: GPLH, cung cấp hướng dẫn sử dụng và các giấy tờ chứng minh sản phẩm, cung cấp mẫu exel bao gồm tên thương mại, xuất xứ, thông số kĩ thuật, phân nhóm thiết bị y tế |
| 6 | Hoá chất định lượng CHOLESTEROL | Hộp | 3 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Anh | 2026 trở về sau | Định lượng Cholesterol trong huyết thanh và huyết tương . Thành phần: R1: PIPES Buffer pH 6.9 40 mmol/l Mg2+ 2 mmol/l Phenol 2 mmol/l Peroxidase ≥100 U/l Cholesterol Esterase ≥250 U/l Cholesterol Oxidase ≥200 U/l 4-Amino-Antipyrine (4-AA) 0.05 mmol/l Dải đo: 0.04 mmol/l - 22 mmol/l (850 mg/dl). Đạt tiêu chuẩn ISO13485 | TTYT Krông Ana | 3 ngày | 5 ngày | Sau khi có kết quả chào giá nhà thầu xếp hạnh 1 cung cấp thông tin sản phẩm bao gồm: GPLH, cung cấp hướng dẫn sử dụng và các giấy tờ chứng minh sản phẩm, cung cấp mẫu exel bao gồm tên thương mại, xuất xứ, thông số kĩ thuật, phân nhóm thiết bị y tế |
| 7 | Hoá chất định lượng URIC ACID, | Hộp | 2 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Anh | 2026 trở về sau | Định lượng Uric acid trong huyết thanh và huyết tương . Thành phần: R1: Phosphate Buffer pH 7.5 150 mmol/l TOOS* 1.51 mmol/l Ascorbate Oxidase 5000 U/l Potassium Ferocyanide 0.024 mmol/l R2: Phosphate Buffer pH 7.5 150 mmol/l 4 – Aminophenazone 3.84 mmol/l Peroxidase 5000 U/l Uricase 1800 U/l Dải đo: 1 μmol/l. - 1442 mol/l (24.4 mg/dl).. | TTYT Krông Ana | 3 ngày | 5 ngày | Sau khi có kết quả chào giá nhà thầu xếp hạnh 1 cung cấp thông tin sản phẩm bao gồm: GPLH, cung cấp hướng dẫn sử dụng và các giấy tờ chứng minh sản phẩm, cung cấp mẫu exel bao gồm tên thương mại, xuất xứ, thông số kĩ thuật, phân nhóm thiết bị y tế |
| 8 | Hoá chất định lượng TRIGYLCERIDES, | Hộp | 3 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Anh | 2026 trở về sau | Định lượng Triglycerides trong huyết thanh và huyết tương . Thành phần: R1: PIPES Buffer pH 7.0 43.6 mmol/l 4 Chlorophenol 5.45 mmol/l LPL ≥1500 U/l POD ≥500 U/l Glycero-3-phos.Oxidase ≥3000 U/l Glycerokinase ≥500 U/l 4-Amino-Antipyrine 0.3 mmol/l ATP 1.65 mmol/l Mg2+ 4.66 mmol/l Dải đo: 0.02mmol/l. -11.0mmol/l (974 mg/dl). Đạt tiêu chuẩn ISO13485 | TTYT Krông Ana | 3 ngày | 5 ngày | — |
| 9 | Dung dịch ly giải hồng cầu | Hộp | 15 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Thụy Điển | 2026 trở về sau | Chức năng: Là thuốc thử ly giải, dùng để đếm và định cỡ tế bào, sử dụng tương thích cho máy xét nghiệm huyết học Swelab Alfa | TTYT Krông Ana | 3 ngày | 5 ngày | — |
| 10 | Hóa chất pha loãng máu | Thùng | 15 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Thụy Điển | 2026 trở về sau | Chức năng: Là chất pha loãng máu dùng cho việc đếm và định cỡ tế bào, sử dụng tương thích cho máy xét nghiệm huyết học Swelab Alfa | TTYT Krông Ana | 3 ngày | 5 ngày | — |
| 11 | Giấy điện tim 6 cần | cuộn | 150 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Trung Quốc | 2026 trở về sau | Kích thước: 110mmx20m (dạng cuộn ) - Sọc lưới: cam, đỏ,…. Dùng cho máy điện tim 6 cần CONTEC | TTYT Krông Ana | 3 ngày | 5 ngày | — |
| 12 | Giấy điện tim 6 cần | Xấp | 150 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Trung Quốc | 2026 trở về sau | Kích thước: 110mm x 140mm x 200 sheets (dạng xấp) - Sọc lưới: đỏ, cam... Dùng cho máy điện tim 6 cần FUKUDA | TTYT Krông Ana | 3 ngày | 5 ngày | — |
| 13 | Gel Siêu âm | Can | 40 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Việt Nam | 2026 trở về sau | Dùng được cho các loại máy siêu âm | TTYT Krông Ana | 3 ngày | 5 ngày | — |
| 14 | Bơm tiêm 5ml | cái | 14000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Việt Nam | 2026 trở về sau | Nhựa y tế nguyên sinh. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Gioăng hình nón giúp đuổi khí dễ dàng. Dung tích chia độ tổng cộng 6ml, vạch chia ≤ 0.2ml, | TTYT Krông Ana | 3 ngày | 5 ngày | — |
| 15 | Ống nghiệm xanh EDTA | ống | 10000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Việt Nam | 2026 trở về sau | Ống nghiệm nhựa, kích thước 13 x 75 mm, dung tích tối đa 6 ml , nắp nhựa màu xanh dương. * Hóa chất bên trong là Ethylenediaminetetraacetic Acid (EDTA) K2/ K3 có vạch lấy mẫu 2 ml | TTYT Krông Ana | 3 ngày | 5 ngày | — |
| 16 | Bông hút nước | kg | 12 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Việt Nam | 2026 trở về sau | 100% sợi cotton từ bông xơ tự nhiên, các thớ bông xếp theo một chiều. | TTYT Krông Ana | 3 ngày | 5 ngày | — |
| 17 | Cồn 70 độ | Lit | 200 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Việt Nam | 2026 trở về sau | Cồn sát khuẩn 70 độ | TTYT Krông Ana | 3 ngày | 5 ngày | — |
| 18 | Băng keo Urgo | cuộn | 24 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Đức | 2026 trở về sau | 1,25cm x 9,1m. Nền vải lụa acetate taffeta | TTYT Krông Ana | 3 ngày | 5 ngày | — |
| 19 | Khẩu trang | cái | 10000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Việt Nam | 2026 trở về sau | 3 lớp vải không dệt, không tiệt trùng | TTYT Krông Ana | 3 ngày | 5 ngày | — |
| 20 | Que đè lưỡi gỗ | cái | 30000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Việt nam | 2026 trở về sau | Gỗ tự nhiên, thớ mịn, đồng nhất, không lõi, không cong vênh. Đạt độ cứng, nhẵn cao, an toàn trong sử dụng. | TTYT Krông Ana | 3 ngày | 5 ngày | — |
| 21 | Găng tay y tế tiệt trùng có bột | đôi | 2000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Malaysia | 2026 trở về sau | Kích cỡ : XS, S, M, L;có bột | TTYT Krông Ana | 3 ngày | 5 ngày | — |
Thời điểm đóng thầu
14:00
05/11/2026
Còn lại: 3 ngày 4 giờ 58 phút
Khuyến nghị việc tham dự thầu:
Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.