Gói thầu Mua sắm Trang thiết bị tại Bệnh viện đa khoa Yên Thành
| STT | Mã lô | Tên lô | Giá trần (VND) | Bước giá (VND) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600462535 | Xe cáng nâng hạ 1 tay quayXe cáng nâng hạ 1 tay quay | 37.500.000 | 37.500 |
| 2 | PP2600462536 | Cây truyền dịch 3 chân | 5.800.000 | 5.800 |
| 3 | PP2600462537 | Xe tiêm 2 tầng | 8.550.000 | 8.550 |
| 4 | PP2600462538 | Xe đẩy bình oxy | 7.350.000 | 7.350 |
| 5 | PP2600462539 | Tử đầu giường | 84.000.000 | 84.000 |
| 6 | PP2600462540 | Ghế gấp Inox lưng cao | 30.000.000 | 30.000 |
| 7 | PP2600462541 | Ghế phòng chờ 5 chỗ ngồi | 62.080.000 | 62.080 |
| STT | Mã phần (lô) | Tên phần (lô) | Danh mục hàng hóa | Đơn vị tính | Khối lượng | Ký mã hiệu | Nhãn hiệu | Hãng sản suất | Xuất xứ cửa hàng hóa | Năm sản xuất | Thông số kỹ thuật | Địa điểm dự án | Ngày giao hàng sớm nhất | Ngày giao hàng muộn nhất | Yêu cầu khác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600462535 | Xe cáng nâng hạ 1 tay quayXe cáng nâng hạ 1 tay quay | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện đa khoa Yên Thành, Xóm Thượng Nguyên, xã Yên Thành, Nghệ An | 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Muộn nhất 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | — |
| 1.1 | — | — | Xe cáng nâng hạ 1 tay quay | Cái | 3 | Chưa đề xuất | Chưa đề xuất | Chưa đề xuất | Việt Nam | 2026 | - Xuất xứ: Việt Nam - Năm sản xuất: 2026 - Bảo hành: 12 tháng - Đạt chứng chỉ ISO 13485 hoặc tương đương. 1. Cấu hình: - Xe chính: 01 cái - Mặt cáng: 01 cái - Cọc truyền: 02 cái - Lan can: 01 bộ - Đệm mút: 01 cái - Bánh xe: 01 bộ 2. Đặc tính kỹ thuật: a. Kích thước (mm): - Kích thước cáng: (D x Rx C ) ≥(1840 x 540 x 120) 5% - Kích thước xe: DxR ≥ (1870 x 740) 5% . Chiều cao điều chỉnh từ: 500 -760mm. 5% - Xe gồm 1 cáng inox (có thể nhấc ra khỏi xe) và 1 đệm đi kèm. Mặt cáng có thể điều chỉnh nâng từ 0-30 độ. - Khung xe làm bằng inox hộp - Xe có lan can chắc chắn ở hai phía, có thể gập xuống bằng tay bóp. - Lan can làm bằng nhôm - Khay chứa đồ bằng inox tấm. Giọ để bình oxy bằng inox - Khung bên dưới có khay chứa đồ và giỏ để chai oxy loại ≥ 8 lít - Mặt cáng khung bằng inox ≥ 25.4 mm . bọc Inox tấm - Cọc truyền dịch làm bằng inox ống. - Đệm tương ứng với mặt cáng - Bốn bánh xe cao su đường kính ≥ 150mm, trong đó 3 bánh có phanh và 1 bánh dẫn hướng có phanh xoay được 360 độ . - Cáng có thể điều chỉnh cao thấp bằng tay quay vít me và được hỗ trợ trở lực bằng xi lanh. Tay quay có thể gấp gọn c. Vật liệu: - Vật liệu chính bằng inox 201. | — | — | — | Nhà thầu phải gửi bản cứng năng lực của nhà thầu cho chủ đầu tư |
| 2 | PP2600462536 | Cây truyền dịch 3 chân | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện đa khoa Yên Thành, Xóm Thượng Nguyên, xã Yên Thành, Nghệ An | 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Muộn nhất 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | — |
| 2.1 | — | — | Cây truyền dịch 3 chân | Cái | 10 | Chưa đề xuất | Chưa đề xuất | Chưa đề xuất | Việt Nam | 2026 | - Xuất xứ: Việt Nam - Năm sản xuất: 2026 - Bảo hành: 12 tháng - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. 1. Cấu hình: - Chân giá cùng phụ kiện:01 bộ - Thanh rút có móc treo: 01 cái - Bánh xe: 03 cái 2. Đặc tính kỹ thuật: a. Kích thước (mm): - Đường kính chân đế 520±5% Cao:1200/1800 mm ±5% - Giá gồm 3 chân. Giá có 2 móc - Giá có thể thay đổi chiều cao bằng thanh rút và được cố định bằng núm vặn. - Giá di chuyển được bằng các bánh xe ≥ 50mm. - Giá truyền dịch bằng inox 304 + Chân giá làm bằng hộp ≥25x25mm; + Cọc cố định bằng inox ống ≥Ø25mm + Thanh rút bằng inox ≥ Ø19mm + Móc treo dịch truyền làm bằng inox dây ≥ Ø4mm + Ba bánh xe ≥ Ø50mm | — | — | — | Nhà thầu phải gửi bản cứng năng lực của nhà thầu cho chủ đầu tư |
| 3 | PP2600462537 | Xe tiêm 2 tầng | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện đa khoa Yên Thành, Xóm Thượng Nguyên, xã Yên Thành, Nghệ An | 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Muộn nhất 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | — |
| 3.1 | — | — | Xe tiêm 2 tầng | Cái | 3 | Chưa đề xuất | Chưa đề xuất | Chưa đề xuất | Việt Nam | 2026 | - Xuất xứ: Việt Nam - Năm sản xuất: 2026 - Bảo hành: 12 tháng - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. 1. Cấu hình: - Bàn chính: 01 cái - Bánh chống ồn ( bánh y tế): 01 bộ Kích thước tổng thể ( DxRxC) : ≥ (840 x 540 x 900) mm ±5 % - Kích thước khay: dài, rộng, sâu ≥ (815x515x18) mm ± 5%. - Bàn có 2 tầng khay, các tầng đều có thanh lan can 4 phía cao 50mm ±5%. - Khay bằng inox tấm. khay được hàn liền với khung xe. - Bốn bánh xe Ø 100 mm có phanh c. Vật liệu: - Vật liệu chính làm bằng inox SUS304. + Khung chính tay đẩy làm bằng inox: ≥ Ø 25 mm + Lan can làm bằng inox ống: ≥ Ø 12.mm + Mặt bàn làm bằng inox tấm dập liền. + Bánh xe chống ồn ( bánh y tế ) Ø 100 | — | — | — | Nhà thầu phải gửi bản cứng năng lực của nhà thầu cho chủ đầu tư |
| 4 | PP2600462538 | Xe đẩy bình oxy | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện đa khoa Yên Thành, Xóm Thượng Nguyên, xã Yên Thành, Nghệ An | 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Muộn nhất 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | — |
| 4.1 | — | — | Xe đẩy bình oxy | Cai | 3 | Chưa đề xuất | Chưa đề xuất | Chưa đè xuất | Việt Nam | 2026 | - Xuất xứ: Việt Nam - Năm sản xuất: 2026 - Bảo hành: 12 tháng - Đạt chứng chỉ ISO 13485 hoặc tương đương. 1. Cấu hình : - Xe cùng phụ kiện: 01 cái - Bánh xe chịu tải: 02 cái - Bánh xe dẫn hướng: 02 cái KT : (DxRxC) ≥ 1030x480x950±5% - Khung chính, tay đẩy bằng ống inox: ≥ Ø 25. - Hãm cố định bình ôxy bằng dây xích - 2 bánh xe chịu tải: ≥ Ø 200. - 2 bánh xe dẫn hướng: ≥ Ø 100. - Tấm đế đỡ bình oxy bằng inox tấm, hai bên được hàn kết nối với khung xe bởi ống inox: ≥ Ø 15mm. được uốn hình L có tác dụng làm lan can. Vật liệu chính bằng inox SUS201 trừ bánh xe. - Khung chính: inox ống Ø ≥ 25mm - Thanh chống: inox ống ≥ Ø 22mm - Thanh giằng, tấm đế, tấm đỡ tựa chai: inox tấm dày: ≥ 3-4mm. - U nâng thanh giằng: inox đặc ≥ Ø 8mm. - Xích cố định bình oxy: inox đặc: ≥ Ø 4mm. - Trục bánh xe chịu tải: thép đặc:≥ Ø 22mm, được bọc bảo vệ bên ngoài bằng inox ống ≥ Ø 25mm. - Hai bánh xe chịu tải bằng cao su đặc: ≥ Ø 200mm, vành thép sơn tĩnh điện, mỗi bánh bao gồm 2 vòng bi. - Hai bánh xe dẫn hướng bằng cao su đặc: ≥ Ø 100mm, càng thép mạ. | — | — | — | Nhà thầu phải gửi bản cứng năng lực của nhà thầu cho chủ đầu tư |
| 5 | PP2600462539 | Tử đầu giường | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện đa khoa Yên Thành, Xóm Thượng Nguyên, xã Yên Thành, Nghệ An | 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Muộn nhất 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | — |
| 5.1 | — | — | Tủ đầu giường | Cái | 60 | Chưa đề xuất | Chưa đề xuất | Chưa đề xuất | Chưa đề xuất | 2026 | - Năm sản xuất: 2026 - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương 2. Thông số kỹ thuật: - Kích thước: Dài x rộng x cao: ≥ 490 x 480 x 765mm ±5mm - Chất liệu: nhựa ABS cao cấp - 2 Khoang chứa: + Khoang trên là ngăn kéo đựng đồ. + Hộc tủ phía dưới là ngăn to rộng. - Có móc treo khăn ở bên hông tủ - Ngăn kéo : 01 ngăn. - Bánh xe : 04 bánh, hai bánh có khóa. | — | — | — | Nhà thầu phải gửi bản cứng năng lực của nhà thầu cho chủ đầu tư |
| 6 | PP2600462540 | Ghế gấp Inox lưng cao | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện đa khoa Yên Thành, Xóm Thượng Nguyên, xã Yên Thành, Nghệ An | 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Muộn nhất 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | — |
| 6.1 | — | — | Ghế gấp inox lưng cao | Cái | 40 | Chưa đề xuất | Chưa đề xuất | Chưa đề xuất | Việt nam | 2026 | - Năm sản xuất: 2026 Kích thước: Rộng × sâu × cao: khoảng 400 × 490× 980 mm Khung ghế: được làm bằng inox 201. Chân ghế : Chân bằng làm bằng inox 201 , có nút chân bằng nhựa hoặc vật liệu tương đương, bảo đảm chống trượt và hạn chế tiếng ồn. Mặt ngồi : Có đệm mút đàn hồi, bọc da PVC hoặc vật liệu tương đương; bảo đảm chắc chắn, dễ vệ sinh Tựa lưng: Có đệm mút đàn hồi, bọc da PVC hoặc vật liệu tương đương Màu sắc: màu xanh, hoặc đỏ. Khả năng chịu tải : ≥ 100 kg . Bảo hành : 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. | — | — | — | Nhà thầu phải gửi bản cứng năng lực của nhà thầu cho chủ đầu tư |
| 7 | PP2600462541 | Ghế phòng chờ 5 chỗ ngồi | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện đa khoa Yên Thành, Xóm Thượng Nguyên, xã Yên Thành, Nghệ An | 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | Muộn nhất 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | — |
| 7.1 | — | — | Ghế phòng chờ 05 chỗ ngồi inox | Cái | 8 | Chưa đề xuất | Chưa đề xuất | Chưa đề xuất | Việt nam | 2026 | - Năm sản xuất: 2026 - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Cấu hình đồng bộ: - Mặt ghế inox : 05 cái - Khung ghế inox: 01 cái - Chân ghế : 03 cái - Bộ phụ kiện tiêu chuẩn:01 bộ 2. Đặc tính kỹ thuật: a. Kích thước (mm): D2650xR620xC410/820±5% b. Kết cấu chung: - Ghế có 5 chỗ ngồi có kết cấu lắp ghép bằng bu lông, gồm hai bộ phận: + Khung đỡ mặt ghế, bao gồm khung chịu lực và 3 chân ghế. Khung chịu lực bằng hộp inox ≥ 40x80 mm, các vị trí bắt mặt ghế có các tai đỡ được hàn chắc chắn trên khung chịu lực. Chân ghế chịu lực bằng inox hộp ≥ 40x80 được hàn liền với các hộp hình ô van, phía trên có các tay vịn bằng inox ống hình ovan. Chân ghế chịu lực liên kết với khung chịu lực bằng bulông chỏm cầu . + Mặt ghế : Bằng inox tấm liền được uốn cong theo tư thế thoải mái cho người ngồi và được đột lỗ thoáng 6mm hình quả trám, hai bên thành có viền cạnh tăng cứng bằng inox tấm. Mặt ghế liên kết với khung ghế bằng bu lông c. Vật liệu: Toàn bộ bằng inox SUS 304 - Khung ghế: hộp ≥ 40x80mm. - Chân chịu lực bằng hộp 40x80mm và inox tấm dày 1mm; tay vịn bằng inox ống ô van ≥ 25x40 mm - Mặt ghế: bằng inox tấm dày ≥ 1 mm, viền cạnh ghế bằng inox tấm dày ≥ 3mm - 06 Chân tăng chỉnh bằng đệm nhựa bọc inox | — | — | — | Nhà thầu phải gửi bản cứng năng lực của nhà thầu cho chủ đầu tư |
Thời điểm đóng thầu
09:00
30/10/2026
Còn lại: Đã đóng thầu
Khuyến nghị việc tham dự thầu:
Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.