Mua vật tư y tế tiêu hao lần 2 năm 2026 của TTYTKV Đức Huệ
| STT | Danh mục hàng hóa | Đơn vị tính | Khối lượng | Ký mã hiệu | Nhãn hiệu | Hãng sản xuất | Xuất xứ của hàng hóa | Năm sản xuất | Thông số kỹ thuật | Địa điểm dự án | Ngày giao hàng sớm nhất | Ngày giao hàng muộn nhất | Yêu cầu khác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acid Acetic 3% | Chai | 10 | VTYT01 | Acid Acetic 3% | Kim Thủy | Việt Nam | 2026 trở về sau | Nồng độ 3% | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 2 | Dụng cụ chống cắn lưỡi Airway | Cái | 100 | VTYT02 | Dụng cụ chống cắn lưỡi Airway | Ningbo Greetmed Medical Instruments Co., Ltd | Trung Quốc | 2026 trở về sau | Duy trì đường thở không bị cản trở trong quá trình gây mê,được làm từ polyethylene không độc hại. Được làm từ nhựa y tế chất lượng cao, không chứa latex, không độc hại và thành phẩm có bề mặt vô cùng nhẵn, nhằm an toàn khi đặt vào đường thở. -Thiết kế hợp lý nhằm sử dụng an toàn, hiệu quả với các đường mép tròn, không gây trầy xước. Đường thông khí nhẵn bảo đảm cho việc vệ sinh dễ dàng. Có khuôn để ngoặm, ngăn cắn lưỡi và tắt nghẽn đường thông khí. - Mã hóa màu giúp cho việc nhận biết kích cỡ dễ dàng. Dùng để duy trì một đường thở ở hầu, miệng không bị tắc nghẽn đối với những bệnh nhân bị hôn mê trong phòng chăm sóc đặc biệt, phòng cấp cứu và dùng cho việc gây mê. - Kích cỡ: số 0: 60mm; số 1: 70mm; số 2: 80mm; số 3: 90mm; số 4: 100mm. '- Tiệt trùng bằng khí EO. Đóng gói từng cái riêng biệt. Đạt tiêu chuẩn ISO, EC | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 3 | Băng keo chỉ thị nhiệt hấp ướt 25mmx56m | Cuộn | 20 | VTYT03 | Băng keo chỉ thị nhiệt hấp ướt 25mmx56m | Tianjin LiFeng Industry and Trade Development Co., Ltd. | Trung Quốc | 2026 trở về sau | Test thử nhiệt độ | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 4 | Băng thun y tế 3 móc 10cm x 3m (độ dài kéo dãn) | Cuộn | 400 | VTYT04 | Băng thun y tế 3 móc 10cm x 3m (độ dài kéo dãn) | An Lành | Việt Nam | 2026 trở về sau | Sản phẩm được làm từ sợi polyester, spandex và sợi cotton, trọng lượng 90 g/m², co giãn 200%, có kiểm tra vi sinh. Sợi mảnh, mềm, đàn hồi tốt. Dùng để cố định các khớp xương, bong gân,... Băng thun màu trắng, không lẫn các sợi khác và các tạp chất cứng, vải mềm mịn, có độ đàn hồi cao. Băng thoáng mát, dễ chịu. Không có độc tố, không chứa chất gây dị ứng. Có 3 móc cài bằng nhôm hoặc thép không gỉ để cố định băng. Kích thước: Rộng 10 cm, chiều dài kéo dãn tối đa 3 m. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 5 | Bao vải + túi hơi huyết áp | cái | 10 | VTYT05 | Bao vải + túi hơi huyết áp | Ningbo Greetmed | Trung Quốc | 2026 trở về sau | Gồm bao vải và túi hơi huyết áp | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 6 | Bo + van huyết áp | Bộ | 30 | VTYT06 | Bo + van huyết áp | Ningbo Greetmed | Trung Quốc | 2026 trở về sau | Làm bằng PVC | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 7 | Dây truyền dịch HTA kim thường | Cái | 7000 | VTYT07 | Dây truyền dịch HTA kim thường | Công ty Cổ phần Nhựa Y tế Việt Nam | Việt Nam | 2026 trở về sau | Van khoá điều chỉnh, kim chai sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh. Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn. Buồng nhỏ giọt thể tích ≥ 8,5ml, có màng lọc dịch ≤ 15µm. Dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng; Độ dài dây truyền ≥ 1700mm. Dây truyền dịch kèm kim thường 23Gx1". Đầu nối Luer lock có cơ chế xoay giúp cho việc gắn kết với kim luồn chắc chắn và dễ thao tác khi sử dụng. Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE do tổ chức/cơ quan được Ủy ban Châu Âu (EC) chấp thuận cấp, TCVN 6591-4: 2008, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) - Xuất xứ: Việt Nam | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 8 | Bộ điều kinh karman | Cái | 200 | VTYT08 | Bộ điều kinh karman | Nhựa y tế Sài Gòn | Việt Nam | 2026 trở về sau | Gồm: Piston, vòng cao su piston, vòng chặn piston, xy lanh, núm silicon, thân khóa, dù khóa, hạt khóa, ống hút, chai đựng dầu bôi trơn. | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 9 | Bộ rửa dạ dày | Bộ | 200 | VTYT09 | Bộ rửa dạ dày | Ningbo Greetmed | Trung Quốc | 2026 trở về sau | Công dụng: hỗ trợ trong việc súc, rửa dạ dày bằng một hệ thống khép kín Làm từ mủ cao su tự nhiên Size: 28mm, 22mm Được đóng gói riêng lẻ trong từng túi | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 10 | Bơm tiêm insulin HTA sử dụng một lần 1ml | Cái | 4000 | VTYT10 | Bơm tiêm insulin HTA sử dụng một lần 1ml | Công ty Cổ phần Nhựa Y tế Việt Nam | Việt Nam | 2026 trở về sau | - Bơm tiêm được làm bằng nhựa PP dùng trong y tế, không có chất DEHP. Bơm gắn liền kim, dung tích 1ml. Kim các cỡ 30Gx1/2" và 30Gx5/16" - Bơm tiêm in đồng thời vạch chia cho cả 100 và 40 đơn vị insulin (100UI và 40UI). - Gioăng có núm giúp đi hết hành trình của thuốc. - Sản phẩm đóng gói trong túi riêng đảm bảo vô trùng, không có độc tố và chất gây sốt | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 11 | Bơm tiêm đầu xoắn ECO sử dụng một lần 50ml (Bơm tiêm điện) | Cái | 400 | VTYT11 | Bơm tiêm đầu xoắn ECO sử dụng một lần 50ml (Bơm tiêm điện) | Công ty Cổ phần Nhựa Y tế Việt Nam | Việt Nam | 2026 trở về sau | Xy lanh làm bằng nhựa nguyên sinh trong suốt, đốc xilanh có kết cấu đầu xoắn (Luer lock) để kết nối chắc chắn với dây nối bơm tiêm điện; Gioăng mềm dẻo, khí và dung dịch không lọt qua gioăng ở đầu bịt piston. Dễ dàng quan sát thế tích làm đầy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Vạch chia liều lượng chính xác, rõ ràng. Bơm được sử dụng cho máy bơm tiêm điện. Bơm có vạch chia thể tích tối đa 60ml, vạch chia nhỏ nhất ≤ 1ml để tiện sử dụng cho trẻ em - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) - Xuất xứ: Việt Nam | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 12 | Bơm tiêm ECO sử dụng một lần 1ml | Cái | 10000 | VTYT12 | Bơm tiêm ECO sử dụng một lần 1ml | Công ty Cổ phần Nhựa Y tế Việt Nam | Việt Nam | 2026 trở về sau | - Xy lanh dung tích 1ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc, đạt khoảng chết ≤ 0.03ml, khí và dung dịch tiêm không lọt qua được gioăng. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim 26Gx1/2". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE do tổ chức/cơ quan được Ủy ban Châu Âu (EC) chấp thuận cấp, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) - Xuất xứ: Việt Nam | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 13 | Bơm tiêm ECO sử dụng một lần 10ml | Cái | 15000 | VTYT13 | Bơm tiêm ECO sử dụng một lần 10ml | Công ty Cổ phần Nhựa Y tế Việt Nam | Việt Nam | 2026 trở về sau | - Xy lanh dung tích 10ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Có thang chia dung tích hút tối đa đến 12ml, vạch chia nhỏ nhất ≤0,2ml - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23Gx1", 25Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE do tổ chức/cơ quan được Ủy ban Châu Âu (EC) chấp thuận cấp, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) - Xuất xứ: Việt Nam | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 14 | Bơm tiêm ECO sử dụng một lần 20ml | Cái | 10000 | VTYT14 | Bơm tiêm ECO sử dụng một lần 20ml | Công ty Cổ phần Nhựa Y tế Việt Nam | Việt Nam | 2026 trở về sau | - Xy lanh dung tích 20ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Đầu côn lệch tâm giúp cho việc đuổi khí dễ dàng, thuận tiện - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim cỡ 23Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE do tổ chức/cơ quan được Ủy ban Châu Âu (EC) chấp thuận cấp, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) - Xuất xứ: Việt Nam | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 15 | Bơm tiêm ECO sử dụng một lần 3ml | Cái | 30000 | VTYT15 | Bơm tiêm ECO sử dụng một lần 3ml | Công ty Cổ phần Nhựa Y tế Việt Nam | Việt Nam | 2026 trở về sau | - Xy lanh dung tích 3ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23Gx1", 25Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE do tổ chức/cơ quan được Ủy ban Châu Âu (EC) chấp thuận cấp, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) - Xuất xứ: Việt Nam | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 16 | Bơm tiêm ECO sử dụng một lần 5ml | Cái | 25000 | VTYT16 | Bơm tiêm ECO sử dụng một lần 5ml | Công ty Cổ phần Nhựa Y tế Việt Nam | Việt Nam | 2026 trở về sau | - Xy lanh dung tích 5ml, được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Có thang chia dung tích hút tối đa đến 6ml - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23Gx1", 25Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE do tổ chức/cơ quan được Ủy ban Châu Âu (EC) chấp thuận cấp, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) - Xuất xứ: Việt Nam | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 17 | Bơm cho ăn MPV 50ml | Cái | 400 | VTYT17 | Bơm cho ăn MPV 50ml | Công ty Cổ phần Nhựa Y tế Việt Nam | Việt Nam | 2026 trở về sau | - Xy lanh có dung tích 50ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. - Đốc xy lanh to lắp vừa dây cho ăn. - Đạt tiêu chuẩn FDA do cơ quan Quản lý Thực phẩm và Thuốc Hoa Kỳ (FDA) công bố Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) - Xuất xứ: Việt Nam | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 18 | Bóng đèn hồng ngoại | Chiếc | 10 | VTYT18 | Bóng đèn hồng ngoại | Ningbo Greetmed | Trung Quốc | 2026 trở về sau | Công suất: 250w Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 19 | Bông y tế không thấm nước | Kg | 50 | VTYT19 | Bông y tế không thấm nước | Châu Ngọc Thạch | Việt Nam | 2026 trở về sau | Chất liệu: 100% bông tự nhiên, mịn màng, mềm mại, không thấm nước. | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 20 | Bông y tế thấm nước 1kg | Kg | 70 | VTYT20 | Bông y tế thấm nước 1kg | An Lành | Việt Nam | 2026 trở về sau | 100% bông xơ thiên nhiên, xơ bông có cấu trúc đơn bào, thành phần chính là Cellulose. Bông xốp, mềm mại, thấm hút cực nhanh. Dùng trong lĩnh vực y tế hoặc gia dụng (chăm sóc vết thương, thấm hút chất dịch, vệ sinh bề mặt da,...). Bông trắng, không mùi, xơ bông mảnh, mịn, dai, không bị tơi, không có xơ ngoại lai, không lẫn tạp chất, mảnh lá và vỏ hạt. Bông dạng dải, được cuộn thành cuộn chắc, đáp ứng yêu cầu của người sử dụng. Không độc tố và không gây dị ứng, không có tinh bột, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Đạt tiêu chuẩn: ISO | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 21 | Chỉ không tan tổng hợp Carelon (Nylon) số 1, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 30 mm, M40E30 | Tép | 50 | VTYT21 | Chỉ không tan tổng hợp Carelon (Nylon) số 1, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 30 mm, M40E30 | Công ty TNHH Chỉ Phẫu Thuật CPT | Việt Nam | 2026 trở về sau | Chỉ không tan tổng hợp Carelon (Nylon) số 1, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 30 mm, M40E30 | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 22 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Caresorb (Polyglactin 910) số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm, GT20A26 | Tép | 240 | VTYT22 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Caresorb (Polyglactin 910) số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm, GT20A26 | Công ty TNHH Chỉ Phẫu Thuật CPT | Việt Nam | 2026 trở về sau | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Caresorb (Polyglactin 910) số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm, GT20A26 | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 23 | Que chỉ thị tiệt trùng hơi nước Steam Class 5, kích thước 20mm*140mm | Test | 1000 | VTYT23 | Que chỉ thị tiệt trùng hơi nước Steam Class 5, kích thước 20mm*140mm | Nantong Fuhua Medical Packing Co.,Ltd | Trung Quốc | 2026 trở về sau | Chỉ thị hóa học đa thông số (nhiệt độ, thời gian, hơi nước bão hòa) kiểm tra chất lượng tiệt khuẩn gói dụng cụ nhóm 5 (type 5) dùng cho quy trình tiệt khuẩn hơi nước 132 - 134°C và 121°C - Thành phần: giấy 75%, Salicylamide 2-3%, Polypropylene 4%, Nhôm: 8%. - Kết quả tiệt khuẩn: Dễ đọc kết quả với thiết kế màu sắc sinh động nhìn thấy được qua ô màu xanh lá được đánh dấu "ACCEPT'' là đạt hoặc ô màu đỏ được đánh dấu "REJECT" là không đạt. - Xuất xứ: G7/ EU - Đóng gói: 500 test/ túi - Đáp ứng tiêu chuẩn FDA và ISO 13485 | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 24 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế Megasept OPA | Can | 20 | VTYT24 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế Megasept OPA | Lavitec | Việt Nam | 2026 trở về sau | Thành phần: 0,55% Ortho- Phthalaldehyde; dùng sát khuẩn nhanh dụng cụ nội soi; Hiệu quả sau thời gian ngâm tối thiểu 5 phút. Thể tích 5lít. - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 25 | Đai cột sống | Cái | 20 | VTYT25 | Đai cột sống | Gia Hưng | Việt Nam | 2026 trở về sau | Đai nẹp cột sống sử dụng loại vải đặc biệt, chịu lực tốt, thoáng khí, có thanh nẹp làm từ hợp kim nhôm nhẹ, chắc chắn, đảm bảo hạn chế tối đa sự di lệch của xương và khớp tổn thương, dây đai bằng băng nhám dính. Size: các số. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 26 | Đai xương đòn | Cái | 80 | VTYT26 | Đai xương đòn | Gia Hưng | Việt Nam | 2026 trở về sau | Đai nẹp làm từ vải cotton, mút xốp, khóa velcro, chịu lực tốt, thoáng khí, thanh nẹp làm từ hợp kim nhôm nhẹ, chắc chắn, đảm bảo hạn chế tối đa sự di lệch của xương và khớp tổn thương. Size: các số. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 27 | Đầu col vàng có khía | Cái | 2600 | VTYT27 | Đầu col vàng có khía | Ningbo Greetmed | Trung Quốc | 2026 trở về sau | Chất liệu: Nhựa PP, màu vàng Đặc điểm: có khía Kích cỡ: dung tích 0-200 µl | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 28 | Đầu col xanh có khía | Cái | 1300 | VTYT28 | Đầu col xanh có khía | Ningbo Greetmed | Trung Quốc | 2026 trở về sau | Chất liệu: Nhựa PP, màu xanh Đặc điểm: có khía. Kích cỡ: dung tích 0-1000 µl | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 29 | Dây cho ăn | Cái | 200 | VTYT29 | Dây cho ăn | Ningbo Greetmed | Trung Quốc | 2026 trở về sau | Nhựa PVC, chiều dài: 120cm. Đầu ống bầu, láng mịn, tránh trầy xước niêm mạc, giúp không bị tắc và dính niêm mạc khi dẫn lưu. Tiệt trùng và đóng gói riêng từng cái. | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 30 | Dây garo | Sợi | 200 | VTYT30 | Dây garo | Thời Thanh Bình | Việt Nam | 2026 trở về sau | Vải thun co dãn tốt, 2 đầu có miếng dán, khóa cài chắc chắn, kích cỡ dài 250mm, rộng 25mm (±5). Sử dụng bền tốt an toàn khi garo lấy máu, tiêm chích, truyền dịch. | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 31 | Dây hút nhớt có khóa | Cái | 250 | VTYT31 | Dây hút nhớt có khóa | Ningbo Greetmed | Trung Quốc | 2026 trở về sau | Chất liệu từ nhựa PVC y tế, Chiều dài: 50 cm; số: 10, có van khóa, sử dụng kết hợp với máy hút đàm cho bệnh nhân cần hút đàm. Tiệt trùng, đóng gói riêng từng sợi. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 32 | Bộ dây máy điện châm | Bộ | 50 | VTYT32 | Bộ dây máy điện châm | Suzhou Medical Appliance Factory | Trung Quốc | 2026 trở về sau | - Có 2 dạng đầu dây: dây tròn và dây dẹt. - Dùng điện áp 220V. | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 33 | Bộ dây máy điện châm | Bộ | 50 | VTYT33 | Bộ dây máy điện châm | Suzhou Medical Appliance Factory | Trung Quốc | 2026 trở về sau | - Có 2 dạng đầu dây: dây tròn và dây dẹt. - Dùng điện áp 220V. | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 34 | Bộ dây nối máy thở 1,5m | Sợi | 30 | VTYT34 | Bộ dây nối máy thở 1,5m | Ningbo Greetmed | Trung Quốc | 2026 trở về sau | Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 35 | Dây nối bơm tiêm điện ECO | Cái | 400 | VTYT35 | Dây nối bơm tiêm điện ECO | Công ty Cổ phần Nhựa Y tế Việt Nam | Việt Nam | 2026 trở về sau | - Đóng gói kín từng chiếc, vô trùng, có đánh dấu vị trí mở, dễ mở, có hạn sử dụng ghi trên bao bì. Mềm dẻo, trong suốt, chống xoắn. - Đường kính trong ≤0,9 mm - Đường kính ngoài ≤l,9mm - Chiều dài dây có đủ các cỡ 30,75,140,150cm - Tốc độ ≥ 0,9ml/phút; áp lực ≥ 2 bar - Đầu nối Luer Lock, chịu áp lực cao, chống rò rỉ; có khóa áp lực dương chống trào ngược dịch (có khóa bấm chặn dòng) - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) - Xuất xứ: Việt Nam | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 36 | Dây nối oxy | Sợi | 400 | VTYT36 | Dây nối oxy | Ningbo Greetmed | Trung Quốc | 2026 trở về sau | - Để nối thêm dây thở oxy; bằng nhựa y tế. - Kích thước: tối thiểu 2 m. - Đóng gói từng cái, vô trùng. | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 37 | Dây thở oxy ECO | Cái | 600 | VTYT37 | Dây thở oxy ECO | Công ty Cổ phần Nhựa Y tế Việt Nam | Việt Nam | 2026 trở về sau | - Chất liệu nhựa PVC y tế, bao gồm dây dẫn và gọng mũi - Ống dây mềm, chống vặn xoắn. Bề mặt trơn nhẵn. - Đầu thở mềm, có 2 ống thẳng đưa vào mũi màu trắng trong, không có chất tạo màu - Ống dây dẫn chính có chiều dài ≥2000mm, đường kính ngoài ≥5mm, lòng ống có khía chống gập. - Ống dây nhánh có chiều dài ≥500mm. - Các cỡ: trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn - Đóng gói 1 cái/ túi và tiệt trùng bằng khí EO - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, EN ISO 11135:2014 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) - Xuất xứ: Việt Nam | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 38 | Gạc phẫu thuật 5cm x 6cm x 8 lớp vô trùng | Miếng | 500 | VTYT38 | Gạc phẫu thuật 5cm x 6cm x 8 lớp vô trùng | Memco | Việt Nam | 2026 trở về sau | Gạc hút nước (100% cotton) màu trắng, không hồ, không có bụi bẩn , sợi lạ, không mùi. Có độ thấm hút rất cao, không có độc tố, không chứa chất gây dị ứng, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Gạc được gấp thành từng miếng. - Tốc dộ hút nước: <5s - Mật độ sợi: 8 x 10 sợi/cm2 - Kích thước: 8cm x 9cm x 8 lớp Sản phẩm tiệt trùng bằng khí E.O Tiêu chuẩn ISO 13485, CE | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 39 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số các số | Đôi | 700 | VTYT39 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số các số | Bình Phước | Việt Nam | 2026 trở về sau | Cao su thiên nhiên, bề mặt trơn láng. Không độc tính, ko gây kích ứng da, có bột chống dính. Tiệt trùng và đóng gói từng đôi. Kích cỡ: 7 và 7,5. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 40 | Gel bôi trơn | Tube | 20 | VTYT40 | Gel bôi trơn | Merufa | Việt Nam | 2026 trở về sau | Gel bôi trơn tiệt trùng, không dính, tan được trong nước, không màu, không mùi. Dùng bôi trơn trong sản phụ khoa và hậu môn trực tràng. | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 41 | Gel siêu âm | Can | 20 | VTYT41 | Gel siêu âm | Usasen | Việt Nam | 2026 trở về sau | Dạng gel hòa tan, sử dụng với tất cả các loại đầu dò máy siêu âm. Không bị nhiễu, không chứa muối, không tạo bọt khí, không dính nhầy, không gây dị ứng, ngứa. Đảm bảo độ đặc, đồng dạng, đồng màu (xanh dương nhạt hoặc màu trắng). Bình/5 lít. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 42 | Giấy điện tim 6 cần 110mm x 140mm x 200 tờ | Xấp | 50 | VTYT42 | Giấy điện tim 6 cần 110mm x 140mm x 200 tờ | Tianjin Grand Paper Industry Co., Ltd. | Trung Quốc | 2026 trở về sau | 110mm x 140mm x 200 tờ | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 43 | Giấy điện tim Nihon Koden RQW 145-3, dia. 16mm (sọc đỏ) Kích thước: 145mm x 30m | Cuộn | 50 | VTYT43 | Giấy điện tim Nihon Koden RQW 145-3, dia. 16mm (sọc đỏ) Kích thước: 145mm x 30m | Tianjin Grand Paper Industry Co., Ltd. | Trung Quốc | 2026 trở về sau | Giấy đo điện tim: - Kích cỡ: 145mm x 30m - Tương thích với máy đo điện hãng Fukuda Denshi, model: FX-822. | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 44 | Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m | Cuộn | 200 | VTYT44 | Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m | Tianjin Grand Paper Industry Co., Ltd | Trung Quốc | 2026 trở về sau | Kích thước 60mm x 30cm | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 45 | Giấy điện tim 80mm x 20m | Cuộn | 500 | VTYT45 | Giấy điện tim 80mm x 20m | Tianjin Grand Paper Industry Co., Ltd. | Trung Quốc | 2026 trở về sau | Kích thước 80mm x 20m | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 46 | Giấy in nhiệt 57mm x 20m | cuộn | 50 | VTYT46 | Giấy in nhiệt 57mm x 20m | Tianjin Grand Paper Industry Co., Ltd | Trung Quốc | 2026 trở về sau | Kích thước 57mm x 20m | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 47 | Giấy monitor sản khoa 152mm x 90mm x 150 tờ | Xấp | 10 | VTYT47 | Giấy monitor sản khoa 152mm x 90mm x 150 tờ | Tianjin Grand Paper Industry Co., Ltd | Trung Quốc | 2026 trở về sau | Giấy monitor sản khoa Kích thước: 152mm x 90mm x 150sh | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 48 | Giấy in siêu âm UPP-110S | Cuộn | 50 | VTYT48 | Giấy in siêu âm UPP-110S | Tianjin Grand Paper Industry Co., Ltd | Trung Quốc | 2026 trở về sau | Giấy in siêu âm UPP-110S, Kích thước 110mm x 20m Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 49 | Giấy y tế 40 x 25cm | Kg | 120 | VTYT49 | Giấy y tế 40 x 25cm | Linh Xuân | Việt Nam | 2026 trở về sau | Qui cách: 40 cm x 25 cm, trọng lượng: 1kg/bịch | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 50 | Kềm sinh thiết sử dụng một lần | Cái | 20 | VTYT50 | Kềm sinh thiết sử dụng một lần | HANGZHOU AGS MEDTECH CO.,LTD | Trung Quốc | 2026 trở về sau | Sử dụng 1 lần Loại không răng. Đường kính thân kìm: 2.3mm. Chiều dài làm việc: 2000mm. không vỏ. Đầu kềm có khả năng xoay theo hướng mô. Sử dụng cho kênh sinh thiết: 2.8mm. | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 51 | Khóa ba ngã có dây dẫn MPV | Cái | 50 | VTYT51 | Khóa ba ngã có dây dẫn MPV | Công ty Cổ phần Nhựa Y tế Việt Nam | Việt Nam | 2026 trở về sau | - Khóa ba ngã gồm 2 đầu kết nối có nắp vặn khóa đóng mở được và khóa luer-lock. - Có dây nối dài 10cm hoặc 25cm, mềm dẻo làm từ nhựa nguyên sinh trong suốt, không chứa độc tố, có khóa chặn dòng. - Chạc ba có nòng trơn nhẵn, đảm bảo dòng chảy, góc xoay 360 độ. - Khóa không hở, thông tốt, độ nhạy tốt, dễ điều chỉnh - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014 - Xuất xứ: Việt Nam | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 52 | Kim Lancet lấy máu | Hộp | 20 | VTYT52 | Kim Lancet lấy máu | Promisemed Hangzhou Meditech Co., Ltd | Trung Quốc | 2026 trở về sau | Được sản xuất từ thép Carbon, đầu mũi kim được vát nhọn với công nghệ sản xuất hiện đại. • Tiệt trùng từng cây. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 53 | Kim tiêm ECO | Cái | 20000 | VTYT53 | Kim tiêm ECO | Công ty Cổ phần Nhựa Y tế Việt Nam | Việt Nam | 2026 trở về sau | Kim các số 18Gx1 1/2", 20Gx1 1/2", 23Gx1", Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE do tổ chức/cơ quan được Ủy ban Châu Âu (EC) chấp thuận cấp, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) - Xuất xứ: G7/Việt Nam | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 54 | Lam kính 7102 | Hộp | 20 | VTYT54 | Lam kính 7102 | Ningbo Greetmed | Trung Quốc | 2026 trở về sau | • Độ dày: 1.0 - 1.2mm. • Kích thước: 25.4 x 76.2mm (1” x 3”) • Vật liêu cấu thành: kính. Loại trơn Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 55 | Lam kính 7105 | Hộp | 20 | VTYT55 | Lam kính 7105 | Ningbo Greetmed | Trung Quốc | 2026 trở về sau | • Độ dày: 1.0 - 1.2mm. • Kích thước: 25.4 x 76.2mm (1” x 3”) • Vật liêu cấu thành: kính. Loại nhám. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 56 | Lugol | Chai | 5 | VTYT56 | Lugol | Kim Thủy | Việt Nam | 2026 trở về sau | Lugol 3% 500ml | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 57 | Mặt nạ xông khí dung MPV | Cái | 2000 | VTYT57 | Mặt nạ xông khí dung MPV | Công ty Cổ phần Nhựa Y tế Việt Nam | Việt Nam | 2026 trở về sau | - Mặt nạ được sản xuất từ nhựa PVC nguyên sinh, màu trắng trong, không có chất tạo màu. Có bộ khí dung. - Dây dẫn có chiều dài ≥2.1m, lòng ống có khía chống gập được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, màu trắng trong. Dây dẫn có khía đảm bảo khí oxy luôn được tuần hoàn. - Thanh nhôm mềm dẻo đảm bảo giữ kín khít mặt nạ và mũi bệnh nhân. - Dây chun cố định bộ mặt nạ và đầu bệnh nhân có độ đàn hồi cao. - Các cỡ: S, M, L, XL. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, EN ISO 11135:2014 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) Xuất xứ: Việt Nam | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 58 | MELAB Urea Agar Base | Test | 300 | VTYT58 | MELAB Urea Agar Base | Lavitec | Việt Nam | 2026 trở về sau | Môi trường sử dụng để kiểm tra nhanh sự hiện diện của Helicobacter pylori trong mẫu bệnh phẩm (mẫu sinh thiết dạ dày) và trên mẫu nuôi cấy. Thành phần: Ống nhựa 1,5ml có nắp nhấn kín chứa môi trường sử dụng ngay. Mẫu bệnh phẩm (ví dụ: mẫu sinh thiết thực quản, dạ dày, tá tràng) hoặc mẫu nuôi cấy trong phòng thí nghiệm. Công thức: trong 1L môi trường: Phenol red: 0,04g + Agar 4g + Urea 40% 50ml Đọc kết quả từ 2-30 phút. CLO-test dương tính: màu môi trường chuyển từ vàng cam sang hồng tím (đỏ). | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 59 | Máy đo huyết áp điện tử người lớn A2 Classic | Cái | 15 | VTYT59 | Máy đo huyết áp điện tử người lớn A2 Classic | Onbo Electronic | Trung Quốc | 2026 trở về sau | Máy đo huyết áp bắp tay điện tử Khoảng đo huyết áp: tâm thu: 60 – 255 mmHg / tâm trương: 40 – 200 mmHg Độ chính xác huyết áp: +/- 3mmHg | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 60 | Miếng dán điện cực tim | Miếng | 50 | VTYT60 | Miếng dán điện cực tim | Bio Protech | Trung Quốc | 2026 trở về sau | Kích thước miếng dán: 43mmx 45mm Oval Đầu giắc nối với máy: bằng kim loại phủ bạc Miếng dán dính chặt, dễ dán, dễ gỡ. | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 61 | Miếng dán điện xung 9 x 6cm | Cặp | 100 | VTYT61 | Miếng dán điện xung 9 x 6cm | Ningbo Great Mountain Medical Instrument Co. Ltd. | Trung Quốc | 2026 trở về sau | Miếng dán sử dụng cho vật lý trị liệu DoctorHome. Kích thước 9cm X 6cm; Cặp/ 2 cái. | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 62 | Nẹp cẳng tay dài (trái - phải) | Cái | 150 | VTYT62 | Nẹp cẳng tay dài (trái - phải) | Gia Hưng | Việt Nam | 2026 trở về sau | Chất liệu: Vải dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, vải cào lông, băng nhám dính (khóa Velcro), nẹp hợp kim nhôm Size 1-9 | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 63 | Nẹp chống xoay dài | Cái | 20 | VTYT63 | Nẹp chống xoay dài | Gia Hưng | Việt Nam | 2026 trở về sau | Chất liệu: Vải cotton, vải có lỗ thoáng khí, vải tricot, khóa Velcro, nẹp hợp kim nhôm Size 1-3 | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 64 | Nẹp chống xoay ngắn | Cái | 20 | VTYT64 | Nẹp chống xoay ngắn | Gia Hưng | Việt Nam | 2026 trở về sau | Nẹp chống xoay ngắn cố định gãy cổ xương đùi ở người già không có chỉ định phẫu thuật. Sau phẫu thuật, quanh ổ cối, cổ xương đùi, khớp gối, cổ chân - Bản nẹp bằng hợp kim nhôm, thanh nhôm được bao bằng đệm mút và vải cotton - Bản nẹp định hình uốn cong theo độ cong của bàn chân và cẳng chân, chịu lực tốt xoay ngang, cố định vào chân bởi khóa velcro (băng nhám dính) - Chiều dài tính từ mũi đến gót chân 28cm, cao 37cm, rộng 23cm (+/- 05%) - Đạt chứng nhận: + ISO 13485:2016 + Hoặc Tiêu chuẩn FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) + Hoặc Chứng nhận CE (Châu Âu) | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 65 | Nẹp cổ mềm | Cái | 10 | VTYT65 | Nẹp cổ mềm | Gia Hưng | Việt Nam | 2026 trở về sau | Size 1-9 | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 66 | Nẹp đùi dài (Zimmer) | Cái | 60 | VTYT66 | Nẹp đùi dài (Zimmer) | Gia Hưng | Việt Nam | 2026 trở về sau | Chất liệu: Vải mút dệt kim ngoại nhập, vải lưới thể thao cao cấp, thanh định vị bằng nhôm loại lớn có thể uốn cong theo chiều cong sinh lý của cẳng chân, hệ thống dán xé ngoại nhập Size 1-9 | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 67 | Nẹp ISELIN 25 cm | Cái | 100 | VTYT67 | Nẹp ISELIN 25 cm | Gia Hưng | Việt Nam | 2026 trở về sau | Chất liệu: Hợp kim nhôm đặc biệt dễ uốn cong nhưng rất chắc chắn khi cố định. Lớp xốp mềm ,thoáng khí Kích thước 25cm | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 68 | Nẹp Ngón Tay 3 Chân | Cái | 100 | VTYT68 | Nẹp Ngón Tay 3 Chân | Gia Hưng | Việt Nam | 2026 trở về sau | Chất liệu: Hợp kim nhôm đặc biệt dễ uốn cong nhưng rất chắc chắn khi cố định. Lớp xốp mềm, thoáng khí 1 size, Kích thước | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 69 | Nhiệt kế thủy ngân | Cái | 48 | VTYT69 | Nhiệt kế thủy ngân | Jiangsu Yuyue | Trung Quốc | 2026 trở về sau | Có thành phần thủy ngân | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 70 | Ống đặt nội khí quản có bóng | Cái | 50 | VTYT70 | Ống đặt nội khí quản có bóng | Greetmed | Trung Quốc | 2026 trở về sau | Chất liệu nhựa PVC y tế, có bóng, các cỡ; - Tiệt trùng, đóng gói riêng từng cái | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 71 | Ống điều kinh các số | Cái | 1000 | VTYT71 | Ống điều kinh các số | Công ty Cổ phần Nhựa Y tế Việt Nam | Việt Nam | 2026 trở về sau | Các số: 4, 5, 6. Được tiệt trùng bằng khí E.O. Sản xuất bằng nhựa PVC. Ống nhựa trong, mềm dẻo. Đầu hút trơn láng không bavia. HSD > 48 tháng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 (TUV) | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 72 | Ống mao quản | Lọ | 5 | VTYT72 | Ống mao quản | Jiangsu Benoy Lab | Trung Quốc | 2026 trở về sau | - Chất liệu: thủy tinh. - Màu đỏ, 70ul, OD:1.5-1.6mm, ID:1.1-1.2mm, Chiều dài:75mm | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 73 | Ống nghiệm Glucose (2ml) | Ống | 22000 | VTYT73 | Ống nghiệm Glucose (2ml) | Công ty Cổ Phần Xuất Khẩu BONA | Việt Nam | 2026 trở về sau | + Chất liệu nhựa nguyên sinh PP 13x75mm, nắp nhựa LDPE + Có chứng nhận thử nghiệm của Bộ Y Tế + Phù hợp TCVN 7612:2007. + Màu nhãn và nắp: Xám + ISO 13485:2016 + Chất phụ gia: NaF + EDTA + Thể tích lấy máu: 2ml + HSD: 36 tháng + Có mã vạch, mã QR code quản lý sản phẩm + Chứng nhận quay ly tâm 6.000 vòng/phút trong 10 phút | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 74 | Ống nghiệm Citrate 3.8% (1.8ml) | Ống | 2000 | VTYT74 | Ống nghiệm Citrate 3.8% (1.8ml) | Công ty Cổ Phần Xuất Khẩu BONA | Việt Nam | 2026 trở về sau | Ống nghiệm nhựa PP, nguyên sinh, có độ nhẵn và trơn láng cao chống sự bám dính mẫu, kích thước Ø13 x 75 (mm) hoặc Ø12 x 75 (mm), dung tích tối đa 6 ml, nắp nhựa màu xanh lá - Bên trong chứa chất kháng đông Trisodium Citrate Dihydrate 3.8%, chỉ có một vạch chỉ thể tích 2ml trên nhãn ống - Chịu được lực quay ly tâm gia tốc 6.000 vòng/phút trong thời gian 10 phút, đạt độ an toàn, đạt độ kín thân và nắp ống nghiệm, đạt độ vô khuẩn (có phiếu kết quả thử nghiệm của đơn vị kiểm chứng). - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 75 | Ống nghiệm Serum (2ml) | Ống | 1000 | VTYT75 | Ống nghiệm Serum (2ml) | Công ty Cổ Phần Xuất Khẩu BONA | Việt Nam | 2026 trở về sau | + Chất liệu nhựa nguyên sinh PP 13x75mm, nắp nhựa LDPE + Có chứng nhận thử nghiệm của Bộ Y Tế + Phù hợp TCVN 7612:2007. + Màu nhãn và nắp: Đỏ + ISO 13485:2016 + Chất phụ gia: Silica + hạt nhựa (tròn) + Thể tích lấy máu: 2ml + HSD: 36 tháng + Có mã vạch, mã QR code quản lý sản phẩm + Chứng nhận quay ly tâm 6.000 vòng/phút trong 10 phút | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 76 | Ống thông tiểu(Sonde foley) các số | Cái | 50 | VTYT76 | Ống thông tiểu(Sonde foley) các số | Ningbo Weishan Technology Co.,Ltd | Trung Quốc | 2026 trở về sau | ống làm bằng vật liệu PVC mềm,dài khoảng 40cm,phủ silicone trong và ngoài ống có size số từ 12 đến 30 ch/Fr | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 77 | Ống thông dạ dày MPV | Sợi | 100 | VTYT77 | Ống thông dạ dày MPV | Công ty Cổ phần Nhựa Y tế Việt Nam | Việt Nam | 2026 trở về sau | Ống thông dạ dày các cỡ gồm 2 loại có nắp (gồm các cỡ 5Fr, 6Fr, 8 Fr, 10Fr) và không có nắp (12Fr,14Fr,16Fr,18Fr). Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm, dẻo, trơn giảm tổn thương niêm mạc. Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) Xuất xứ: Việt Nam | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 78 | Ống thông tiểu 1 nhánh | Sợi | 60 | VTYT78 | Ống thông tiểu 1 nhánh | Symphon | Đài Loan | 2026 trở về sau | Vật liệu PVC, dài: 40cm. Đóng gói và tiệt trùng từng cái. | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 79 | Phim X Quang DI - HL 20x25cm | Hộp | 100 | VTYT79 | Phim X Quang DI - HL 20x25cm | Fujifilm | Nhật Bản | 2026 trở về sau | Phim X - Quang Khô Size: 20*25cm Xuất xứ G7 | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 80 | Que đè lưỡi gỗ | Que | 4000 | VTYT80 | Que đè lưỡi gỗ | Lạc Việt | Việt Nam | 2026 trở về sau | Sản phẩm được làm bằng gỗ thông, được sản xuất và sấy khô theo quy trình khép kín, có màu gỗ tự nhiên, không qua xử lý hóa chất và được tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO, TCCS | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 81 | Ống thông hậu môn | Cái | 50 | VTYT81 | Ống thông hậu môn | Ningbo Greetmed | Trung Quốc | 2026 trở về sau | - Chất liệu: PVC, không độc hại, không gây kích ứng. - Thân ống mềm mại, trong suốt. - Chiều dài: 40cm. - Tiệt trùng bằng khí OE. - Kích thước: Số 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 30. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 82 | Túi đựng nước tiểu ECO (có quai treo) | Cái | 400 | VTYT82 | Túi đựng nước tiểu ECO (có quai treo) | Công ty Cổ phần Nhựa Y tế Việt Nam | Việt Nam | 2026 trở về sau | - Sản xuất từ nhựa y tế PVC, không độc hại. - Kích cỡ 2000ml, độ dày 1.2mm, phân vạch rõ ràng. Có vạch dung tích mỗi 100ml. Đảm bảo kín không rò rỉ. Có bảng chia vạch nghiêng cho phép theo dõi lượng nước tiểu cực ít (25ml) trong những trường hợp bệnh nhân thiểu niệu. - Van xả thoát đáy chữ T, chống trào ngược, ống đầu vào 90cm. Có quai treo bằng nhựa PVC. - Thân túi có bảng ghi thông tin cơ bản về bệnh nhân: Họ tên, số giường, số phòng. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp) - Đạt tiêu chuẩn FDA do cơ quan Quản lý Thực phẩm và Thuốc Hoa Kỳ (FDA) công bố - Xuất xứ: Việt Nam | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 83 | Viên nén khử khuẩn ASISEPT | Viên | 500 | VTYT83 | Viên nén khử khuẩn ASISEPT | An Sinh | Việt Nam | 2026 trở về sau | Sodium dichloroisocyanurate 50%; Viên sủi bọt khi cho vào nước | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
| 84 | Vòng Tránh thai | Cái | 500 | VTYT84 | Vòng Tránh thai | Pregna International Ltd. | Ấn Độ | 2026 trở về sau | Vòng tránh thai chữ T chứa đồng | TTYTKV ĐỨC HUỆ | 02 ngày | 07 ngày | — |
Thời điểm đóng thầu
10:00
04/11/2026
Còn lại: 2 ngày 20 giờ 40 phút
Khuyến nghị việc tham dự thầu:
Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.