Gói thầu số 01: Vật tư y tế tiêu hao sử dụng tại Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa giai đoạn năm 2026 - 2027
| STT | Mã lô | Tên lô | Giá trần (VND) | Bước giá (VND) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600473053 | Băng bột bó thạch cao | 638.400 | 639 |
| 2 | PP2600473054 | Băng bột bó vải sợi thủy tinh, các cỡ | 489.100 | 490 |
| 3 | PP2600473055 | Băng chun 3 móc 10cm x 4,5m | 1.245.000 | 1.245 |
| 4 | PP2600473056 | Băng cuộn 9cm x 2,5m | 315.000 | 315 |
| 5 | PP2600473057 | Băng cuộn đàn hồi 10cm x 10m | 3.465.000 | 3.465 |
| 6 | PP2600473058 | Băng keo cá nhân | 12.600.000 | 12.600 |
| 7 | PP2600473059 | Băng keo chỉ thị nhiệt hấp ướt | 431.250 | 432 |
| 8 | PP2600473060 | Băng keo cuộn lụa 2,5cm x 5m | 3.618.000 | 3.618 |
| 9 | PP2600473061 | Bộ rửa dạ dày sử dụng một lần các loại, các cỡ | 1.323.000 | 1.323 |
| 10 | PP2600473062 | Bơm tiêm (syringe) dùng một lần 05ml kèm kim 23G | 52.500.000 | 52.500 |
| 11 | PP2600473063 | Bơm tiêm (syringe) dùng một lần 10ml | 8.400.000 | 8.400 |
| 12 | PP2600473064 | Bông gòn viên y tế | 4.728.000 | 4.728 |
| 13 | PP2600473065 | Bông y tế 1kg | 18.930.000 | 18.930 |
| 14 | PP2600473066 | Calcium Hydroxide Powder 10g | 270.000 | 270 |
| 15 | PP2600473067 | Chỉ khâu không tiêu, loại silk, số 4/0 dài 75cm, kim tam giác dài 3/8C 18mm | 5.632.200 | 5.633 |
| 16 | PP2600473068 | Chỉ phẫu thuật không tiêu ARES - Chỉ Nylon 2/0, chỉ dài 75cm, 1 kim đầu tam giác 3/8C, dài 26mm | 6.085.800 | 6.086 |
| 17 | PP2600473069 | Chỉ phẫu thuật không tiêu ARES - Chỉ Nylon 3/0, dài 75cm, 1 kim đầu tam giác 3/8C, dài 26mm | 6.123.600 | 6.124 |
| 18 | PP2600473070 | Chỉ thị hóa học kiểm tra chu trình Bowie-Dick Test Sheet 134 độ C | 9.881.500 | 9.882 |
| 19 | PP2600473071 | Chổi đánh bóng răng | 1.800.000 | 1.800 |
| 20 | PP2600473072 | Cọ nha khoa dùng trong phòng khám nha khoa | 935.000 | 935 |
| 21 | PP2600473073 | Côn chính nha khoa | 232.000 | 232 |
| 22 | PP2600473074 | Dao phẩu thuật các loại các số | 210.000 | 210 |
| 23 | PP2600473075 | Dây garo | 201.600 | 202 |
| 24 | PP2600473076 | Dây garo có khóa nhựa ( 45 cmx2,5cm) | 290.000 | 290 |
| 25 | PP2600473077 | Dây hút đàm có van kiểm soát | 60.000 | 60 |
| 26 | PP2600473078 | Dây thở oxy 2 nhánh các cỡ (người lớn, trẻ em, trẻ sơ sinh) | 630.000 | 630 |
| 27 | PP2600473079 | Dây truyền dịch (kim 2 cánh bướm) | 3.720.000 | 3.720 |
| 28 | PP2600473080 | Đè lưỡi gỗ tiệt trùng | 4.125.000 | 4.125 |
| 29 | PP2600473081 | Điện cực tim | 346.500 | 347 |
| 30 | PP2600473082 | Enhance Finishing System Poin Refill Package | 3.162.600 | 3.163 |
| 31 | PP2600473083 | Eugenol 30ml - vật liệu giảm đau | 131.250 | 132 |
| 32 | PP2600473084 | Gạc hút nước 0.8m | 4.500.000 | 4.500 |
| 33 | PP2600473085 | GĂNG SẢN KHOA (GĂNG KHÁM SẢN) | 2.500.000 | 2.500 |
| 34 | PP2600473086 | Găng tay khám size S, M, L | 42.000.000 | 42.000 |
| 35 | PP2600473087 | Găng tay vô trùng dùng trong phẫu thuật có bột các cỡ | 10.500.000 | 10.500 |
| 36 | PP2600473088 | Gel bôi trơn âm đạo | 400.000 | 400 |
| 37 | PP2600473089 | Gel làm mòn răng trước khi trám răng Prime Dent Etchan Gel 5ml | 882.000 | 882 |
| 38 | PP2600473090 | Gel siêu âm | 1.200.000 | 1.200 |
| 39 | PP2600473091 | Giấy điện tim 3 cần 63x30 | 280.000 | 280 |
| 40 | PP2600473092 | Giấy điện tim 3 cần 80mm x 20m | 875.000 | 875 |
| 41 | PP2600473093 | Giấy in siêu âm đen trắng cỡ 110mm x 20m | 13.167.000 | 13.167 |
| 42 | PP2600473094 | Giấy y tế 40cmx50cm | 10.350.000 | 10.350 |
| 43 | PP2600473095 | Giữ khuôn | 2.412.000 | 2.412 |
| 44 | PP2600473096 | Keo dán nano 2 bước Single bond 2 | 1.500.000 | 1.500 |
| 45 | PP2600473097 | Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng | 29.400.000 | 29.400 |
| 46 | PP2600473098 | Kim cánh bướm 23G | 441.000 | 441 |
| 47 | PP2600473099 | Kim châm cứu các size 1.2.3.4.5.6.7. | 14.100.000 | 14.100 |
| 48 | PP2600473100 | Kim luồn tĩnh mạch, có cánh các số: 16G, 18G, 20G, 22G, 24G | 4.725.000 | 4.725 |
| 49 | PP2600473101 | Kim nha dài, ngắn 27G | 2.700.000 | 2.700 |
| 50 | PP2600473102 | Kim tiêm số 18G, 20G, 23G, 25G, 26G | 3.150.000 | 3.150 |
| 51 | PP2600473103 | Lam kính nhám | 3.475.500 | 3.476 |
| 52 | PP2600473104 | Lamelle (tấm phủ lam kính) 24x50 | 2.520.000 | 2.520 |
| 53 | PP2600473105 | Ly nhựa súc miệng nha khoa dùng 1 lần | 250.000 | 250 |
| 54 | PP2600473106 | Mặt gương nha khoa | 262.500 | 263 |
| 55 | PP2600473107 | Mặt nạ khí dung người lớn ,trẻ em, sơ sinh, sinh non. | 2.500.000 | 2.500 |
| 56 | PP2600473108 | Máy đo huyết áp cơ (đồng hồ) dùng cho người lớn | 6.539.400 | 6.540 |
| 57 | PP2600473109 | Mũi cạo vôi răng insert 25K Slim | 3.780.000 | 3.780 |
| 58 | PP2600473110 | Mũi khoan răng | 3.150.000 | 3.150 |
| 59 | PP2600473111 | Nẹp bóng chày ( nẹp ngón tay) | 200.000 | 200 |
| 60 | PP2600473112 | Nẹp cẳng chân | 1.134.000 | 1.134 |
| 61 | PP2600473113 | Nẹp cẳng tay | 330.000 | 330 |
| 62 | PP2600473114 | Nón phẫu thuật nữ tiệt trùng | 1.400.000 | 1.400 |
| 63 | PP2600473115 | Ống nhựa dẻo Protect | 393.750 | 394 |
| 64 | PP2600473116 | Ống nội khí quản có bóng, các cỡ | 375.000 | 375 |
| 65 | PP2600473117 | Ống thông tiểu silicone tiệt trùng 2 nhánh các cỡ, các số | 660.000 | 660 |
| 66 | PP2600473118 | Phim X - Quang nha khoa | 10.584.000 | 10.584 |
| 67 | PP2600473119 | Phim X-quang khô laser 8 x 10 inch (20 x 25cm) | 34.687.500 | 34.688 |
| 68 | PP2600473120 | Phim X-Quang khô laser cỡ 20x25cm | 74.760.000 | 74.760 |
| 69 | PP2600473121 | Phim khô y tế 8 x 10 inch (20x25cm) | 48.000.000 | 48.000 |
| 70 | PP2600473122 | Sò đánh bóng răng | 1.050.000 | 1.050 |
| 71 | PP2600473123 | Túi cứu thương | 1.215.000 | 1.215 |
| 72 | PP2600473124 | Vật liệu trám composite đặc màu A3,5 dùng trong nha khoa | 700.000 | 700 |
| 73 | PP2600473125 | Vật liệu trám răng composite lỏng, màu A3 | 780.000 | 780 |
| 74 | PP2600473126 | Vòng tránh thai Tcu 380 | 1.884.000 | 1.884 |
| 75 | PP2600473127 | Xi măng hàn, gắn răng: GC GOLD LABELHS POSTERIOR EXTRA | 1.312.500 | 1.313 |
| 76 | PP2600473128 | Xốp cầm máu nha khoa | 462.000 | 462 |
| STT | Mã phần (lô) | Tên phần (lô) | Danh mục hàng hóa | Đơn vị tính | Khối lượng | Ký mã hiệu | Nhãn hiệu | Hãng sản suất | Xuất xứ cửa hàng hóa | Năm sản xuất | Thông số kỹ thuật | Địa điểm dự án | Ngày giao hàng sớm nhất | Ngày giao hàng muộn nhất | Yêu cầu khác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600473053 | Băng bột bó thạch cao | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 1.1 | — | — | Băng bột bó thạch cao | Cuộn | 40 | Không yêu cầu | Greetmed - Trung Quốc | Greetmed - Trung Quốc | Trung Quốc | Từ 2025 trở về sau | 1. Thông số kỹ thuật: - Chất liệu: Thạch cao - Nhiều kích thước: 7,5cm x 3,6m, 10cm x 3,6m, 15cm x 3,6m 2. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO | — | — | — | — |
| 2 | PP2600473054 | Băng bột bó vải sợi thủy tinh, các cỡ | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 2.1 | — | — | Băng bột bó vải sợi thủy tinh, các cỡ | Cuộn | 20 | Không yêu cầu | Greetmed - Trung Quốc | Greetmed - Trung Quốc | Trung Quốc | Từ 2025 trở về sau | 1. Thông số kỹ thuật: - Chất liệu: Thạch cao - Nhiều kích thước: 7,5cm x 3,6m, 10cm x 3,6m, 15cm x 3,6m 2. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO | — | — | — | — |
| 3 | PP2600473055 | Băng chun 3 móc 10cm x 4,5m | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 3.1 | — | — | Băng thun cuộn (Urgoband 10cm x 4.5m) | Cuộn | 50 | Không yêu cầu | Urgo | Urgo Healthcare Products Co., Ltd. | Thái Lan | Từ 2025 trở về sau | 1. Thông số kỹ thuật: - Nền: Sợi Polyester 18%, Spandex: 3.4%, Cotton: 78.6% - Kích thước : Khi chưa kéo giãn 180 – 220 cm, khi kéo giãn 450 - 465cm, khả năng co giãn ≥ 200%, 2. Tính năng, công nghệ: - Kiểm tra vi sinh theo tiêu chuẩn EN ISO-11737-1 3. Tiêu chuẩn chất lượng: Chứng nhận ISO 13485 - BSI, CFS các nước tham chiếu. | — | — | — | — |
| 4 | PP2600473056 | Băng cuộn 9cm x 2,5m | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 4.1 | — | — | Băng cuộn y tế 0,09m x 2,5m | Cuộn | 150 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Công ty Cổ phần Châu Ngọc Thạch | Việt Nam | Từ 2025 trở về sau | Nguyên liệu: sợi cotton 100%, hút nước. Quy cách: 0,09m x 2,5m. Loại: không tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 13485:2016 | — | — | — | — |
| 5 | PP2600473057 | Băng cuộn đàn hồi 10cm x 10m | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 5.1 | — | — | Băng keo cuộn co giãn FIX ROLL 10cm x 10m | Cuộn | 30 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Công ty TNHH Young Chemical Vina | Việt Nam | Từ 2025 trở về sau | Vải không dệt định lượng 50 ± 5g/m2, dày 0.47± 0.05mm, độ bền kéo khi đứt MD > 8.5kg/50mm, độ bền kéo khi đứt CD > 4.5kg/50mm, độ giãn dài MD < 60%, độ giãn dài CD < 120%. Phủ keo Acrylic, định lượng 100g/m2, độ dính 580g/12mm ± 30g. Giấy lót chống dính silicone, định lượng 80g/m2. Có kiểm tra vi sinh. Kích thước 10cm x 10m Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, FDA, CFS, TCCS 05:2014/YC | — | — | — | — |
| 6 | PP2600473058 | Băng keo cá nhân | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 6.1 | — | — | Băng keo cá nhân vải ACE BAND- F 60mm x 19mm | Cái | 30000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Công ty TNHH Young Chemical Vina | Việt Nam | Từ 2025 trở về sau | Chất liệu vải đàn hồi (viscose 70%, polyamide 30%). Phủ keo Acrylic 140mg, độ dính 520g/12mm ± 30g. Gạc 20mm x 10mm thấm hút, phủ lớp chống dính polyethylene (HDPE) độ dày 0.1-0.15mm, định lượng 12-18g/m2, được tẩm benzalkonium chloride. Giấy lót silicone bảo vệ keo dày 0.06 ± 10%, lực bóc 5-20gf/25mm. Có kiểm tra vi sinh. Kích thước 60mm x 19mm Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, FDA, CFS, TCCS 07:2016/YC | — | — | — | — |
| 7 | PP2600473059 | Băng keo chỉ thị nhiệt hấp ướt | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 7.1 | — | — | Băng keo có chỉ thị hóa học SEALSURE™ | Cuộn | 3 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Terragene S.A. | Argentina | Từ 2025 trở về sau | - Phù hợp cho máy có hút chân không nhiệt độ từ 121 - 135 độ C - Kích thước: 18 mm x50 m - Chuyển từ Vàng sang Nâu đậm / Đen - Không chứa kim loại độc hại - Vật liệu bao phủ bề mặt băng keo cho phép ghi chú dễ dàng và liên tục. - Bám dính cao, dính tốt trên đồ vải, giấy, và nhự. Bám dính chặt vào bề mặt sau khi tiệt khuẩn, không để lại vết dính trên dụng cụ sau khi gở bỏ -Tuân thủ tiêu chuẩn: ISO 11140-1: 2024 - Chúng nhận tiêu chuẩn: CE/EU (DoC), ISO 13485, CFG do FDA Mỹ cấp | — | — | — | — |
| 8 | PP2600473060 | Băng keo cuộn lụa 2,5cm x 5m | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 8.1 | — | — | Băng keo lụa (Urgosyval 2.5cm x 5m (Hộp 12 cuộn)) | Cuộn | 180 | Không yêu cầu | Urgo | Urgo Healthcare Products Co., Ltd. | Thái Lan | Từ 2025 trở về sau | 1. Thông số kỹ thuật: - Vải dệt từ 100% cellulose acetate: Chứng nhận INTERTEK , nguyên liệu G7. - Số sợi: 44.0 x 19.0 ± 0.5 sợi/cm, trọng lượng 80 ± 3g/sqm 2. Tính năng, công nghệ: - Hỗn hợp keo nóng chảy: Zinc dibutyl dithiocarbamate, SIS copolymer, Zinc oxide, Lanolin stellux AIPF, Titanium dioxide, Styrenic Block Copolymers, dầu khoáng trắng. Độ nhớt 8.100-12.700 cP.. Lực dính 1,8 - 5,5 N/cm, khối lượng 55 ± 10 gsm. - Kiểm tra vi sinh theo tiêu chuẩn EN ISO-11737-1: Chứng nhận ILAC - MRA - Các tiêu chuẩn áp dụng theo EU: ISO 14971, ISO 15223, ISO 20417, ISO 14644, ISO 10993. 3. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 - BSI, CE - MDR. Có 02 CFS các nước tham chiếu. | — | — | — | — |
| 9 | PP2600473061 | Bộ rửa dạ dày sử dụng một lần các loại, các cỡ | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 9.1 | — | — | Bộ rửa dạ dày sử dụng một lần các loại, các cỡ | Cái | 12 | Không yêu cầu | Greetmed - Trung Quốc | Greetmed - Trung Quốc | Trung Quốc | Từ 2025 trở về sau | 1. Thông số kỹ thuật: - Làm từ cao su y tế chất lượng, đảm bảo an toàn khi sử dụng, không gây kích ứng hay dị ứng. - Sản phẩm có nhiều kích cỡ khác nhau. 2. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 | — | — | — | — |
| 10 | PP2600473062 | Bơm tiêm (syringe) dùng một lần 05ml kèm kim 23G | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 10.1 | — | — | Bơm tiêm MPV sử dụng một lần 5ml | Cái | 50000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Công ty cổ phần Nhựa y tế Việt Nam | Việt Nam | Từ 2025 trở về sau | - Xy lanh dung tích 5ml, được sản xuất từ nhựa nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Có thang chia dung tích hút tối đa đến 6ml - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23Gx1"", 25Gx1"". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. Có chứng nhận EC cấp bởi tổ chức đánh giá sự phù hợp được Liên minh Châu Âu chỉ định ( Notified Body), TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 - Xuất xứ: G7/Việt Nam" | — | — | — | — |
| 11 | PP2600473063 | Bơm tiêm (syringe) dùng một lần 10ml | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 11.1 | — | — | Bơm tiêm MPV sử dụng một lần 10ml | Cái | 5000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Công ty cổ phần Nhựa y tế Việt Nam | Việt Nam | Từ 2025 trở về sau | - Xy lanh dung tích 10ml được sản xuất từ nhựa nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Có thang chia dung tích hút tối đa đến 12ml, vạch chia nhỏ nhất ≤0,2ml - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23Gx1"", 25Gx1"". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. -Có chứng nhận EC cấp bởi tổ chức đánh giá sự phù hợp được Liên minh Châu Âu chỉ định ( Notified Body), TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 - Xuất xứ: G7/Việt Nam" | — | — | — | — |
| 12 | PP2600473064 | Bông gòn viên y tế | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 12.1 | — | — | Bông viên (không tiệt trùng) 1kg | Kg | 24 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Công ty Cổ phần Châu Ngọc Thạch | Việt Nam | Từ 2025 trở về sau | Bông y tế làm từ bông xơ tự nhiên 100% cotton và được chế từ lông của hạt cây Bông, đã loại mỡ, tẩy trắng và làm tơi, hút nước tốt. Bông được se thành viên tròn, quy cách: 1kg/ gói. Loại:không tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 13485:2016 | — | — | — | — |
| 13 | PP2600473065 | Bông y tế 1kg | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 13.1 | — | — | Bông y tế 1kg | Kg | 120 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | An Lành | Việt Nam | Từ 2025 trở về sau | - Chất liệu bông tự nhiên, loại tạp, mỡ. Bông trắng không tơi rã, không sử dụng hóa chất tạo màu, đóng gói: 01 kg/gói. - Chưa tiệt trùng. | — | — | — | — |
| 14 | PP2600473066 | Calcium Hydroxide Powder 10g | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 14.1 | — | — | Vật liệu che và chữa tủy răng - Calcium Hydroxide Powder | Lọ | 2 | Không yêu cầu | Prevest Denpro Limited | Prevest Denpro Limited | Ấn Độ | Từ 2025 trở về sau | Bột Canxi hydroxyd, khi trộn với nước khử ion sẽ tạo thành hỗn hợp paste mịn, được sử dụng làm thuốc đặt trong các thủ thuật tạo chóp, che tuỷ trực tiếp và gián tiếp, đồng thời làm lớp lót nền dưới vật liệu phục hồi. Cách nhiệt bảo vệ tuỷ răng. Dễ dàng loại bỏ khỏi ống tuỷ bằng phương pháp bơm rửa đơn giản. Có tính tương hợp sinh học cao với các mô trong khoang miệng. Kích thước lưới: 200#. Nhựa (Resing): 99.9%. Lọ/ 10g. Thành phàn: Calcium Hydroxide Powder. Tiêu chuẩn: ISO 13485. | — | — | — | — |
| 15 | PP2600473067 | Chỉ khâu không tiêu, loại silk, số 4/0 dài 75cm, kim tam giác dài 3/8C 18mm | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 15.1 | — | — | Chỉ khâu không tiêu, loại silk, số 4/0 dài 75cm, kim tam giác dài 3/8C 18mm S15E18 | Tép | 180 | Không yêu cầu | CPT - Việt Nam | CPT - Việt Nam | Việt Nam | Từ 2025 trở về sau | 1. Thông số kỹ thuật: - Chất liệu: Chỉ silk, Kim thép 302 phủ silicon. - Chỉ số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm. - Mũi kim vuốt nhọn UltraGlyde 2. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 | — | — | — | — |
| 16 | PP2600473068 | Chỉ phẫu thuật không tiêu ARES - Chỉ Nylon 2/0, chỉ dài 75cm, 1 kim đầu tam giác 3/8C, dài 26mm | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 16.1 | — | — | Chỉ phẫu thuật không tiêu ARES - Chỉ Nylon 2/0, chỉ dài 75cm, 1 kim đầu tam giác 3/8C, dài 26mm M30A26 | Sợi | 180 | Không yêu cầu | CPT - Việt Nam | CPT - Việt Nam | Việt Nam | Từ 2025 trở về sau | 1. Thông số kỹ thuật: - Loại chỉ: Nylon (Polyamide) không tiêu, đơn sợi, màu xanh hoặc đen. - Cỡ chỉ: Số 2/0. - Chiều dài sợi chỉ: 75 cm. - Loại kim: 1 kim đầu tam giác, cong 3/8 vòng tròn (3/8C). - Chiều dài kim: 26 mm. 2. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO | — | — | — | — |
| 17 | PP2600473069 | Chỉ phẫu thuật không tiêu ARES - Chỉ Nylon 3/0, dài 75cm, 1 kim đầu tam giác 3/8C, dài 26mm | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 17.1 | — | — | Chỉ phẫu thuật không tiêu ARES - Chỉ Nylon 3/0, dài 75cm, 1 kim đầu tam giác 3/8C, dài 26mm M20E26 | Sợi | 180 | Không yêu cầu | CPT - Việt Nam | CPT - Việt Nam | Việt Nam | Từ 2025 trở về sau | 1. Thông số kỹ thuật: - Loại chỉ: Nylon (Polyamide) không tiêu, đơn sợi, màu xanh hoặc đen. - Cỡ chỉ: Số 3/0. - Chiều dài sợi chỉ: 75 cm. - Loại kim: 1 kim đầu tam giác, cong 3/8 vòng tròn (3/8C). - Chiều dài kim: 26 mm. 2. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO | — | — | — | — |
| 18 | PP2600473070 | Chỉ thị hóa học kiểm tra chu trình Bowie-Dick Test Sheet 134 độ C | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 18.1 | — | — | VERISURE Kit CT hóa học hơi nước 73190 | Cái | 500 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Terragene S.A. | Argentina | Từ 2025 trở về sau | Chỉ thị hóa học cho quá trình tiệt khuẩn hơi nước VERISURE™ Bowie-Dick (73190) bao gồm tấm chỉ thị hóa học cho quá trình tiệt khuẩn bằng hơi nước VERISURE™ Bowie-Dick (73191) và một giá đỡ - Tấm chỉ thị kiểm soát chất lượng hút chân không và khả năng xâm nhập hơi nước của máy hấp ướt,dùng để test máy trước mẻ hấp đầu tiên, cho chu trình 134 ° C trong 3.5 phút hoặc 132° C trong 4 phút - Chuyển màu từ tím sang xanh - Kích thước tấm chỉ thị: 89mm x 48mm x 0.33mm - 100% không chứa kim loại nặng độc hại - HSD: 5 năm kể từ ngày sản xuất - Tuân thủ tiêu chuẩn: ISO 11140-2014; ISO 11140-5:2007 - Chứng nhận tiêu chuẩn: CE/ EU (Doc), ISO 13485, CFG do FDA Mỹ cấp | — | — | — | — |
| 19 | PP2600473071 | Chổi đánh bóng răng | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 19.1 | — | — | Chổi đánh bóng dùng trong nha khoa - TPC Prophy Cups & Accessories | Cây | 300 | Không yêu cầu | TPC Advanced Technology, Inc | TPC Advanced Technology, Inc | Mỹ | Từ 2025 trở về sau | Chổi đánh bóng nha khoa hay còn gọi là chổi cước được sử dụng trong việc đánh bóng lại bề mặt răng. Ưu điểm vượt trội • Giúp đánh bóng sạch kẽ răng. • Sản phẩm của Mỹ với độ bền cao. • Kết hợp cùng với sò đánh bóng và oxi già để cho kết quả tốt nhất. • Sợi cước y tế dẻo và cứng cáp được gắn chắn chắn trên đầu chổi. • Chổi cước lắp vừa vào đầu tay khoan chậm. Thành phần: Một tay cầm kim loại và một đầu làm (bàn chải). Độ cứng tay cầm là (Rockwell) HRB25 ~ 30. Quy cách: Hộp/ 144 cây Tiêu chuẩn ISO 9001, FDA | — | — | — | — |
| 20 | PP2600473072 | Cọ nha khoa dùng trong phòng khám nha khoa | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 20.1 | — | — | Cọ quét keo dùng trong nha khoa - Disposable Micro Applocators | Hộp | 10 | Không yêu cầu | Lakong Medical Devices Co., Ltd | Lakong Medical Devices Co., Ltd | Trung Quốc | Từ 2025 trở về sau | Cọ tăm bông sử dụng trong nha khoa. Sợi không xơ, không để lại xơ vải. Đầu cứng, có thể uốn cong. Ống phân phối giúp loại bỏ nguy cơ nhiễm chéo. Có nhiều màu: Xanh lá cây/ Cam, Vàng/ Xanh dương, Trắng/ Tím, Đen. Kích thước: Dài 4", rộng 4", cao 5". Hộp/ 100 cái. Tiêu chuẩn: ISO 13485. | — | — | — | — |
| 21 | PP2600473073 | Côn chính nha khoa | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 21.1 | — | — | Vật liệu dùng trám bít lỗ ống tuỷ sử dụng trong nha khoa - Gutta Percha Points | hộp | 2 | Không yêu cầu | Công ty TNHH Pearl Dent | Công ty TNHH Pearl Dent | Việt Nam | Từ 2025 trở về sau | Vật liệu trám bít ống tủy có vạch được sử dụng để lấp đầy ống tủy của răng sau khi làm sạch và tạo hình. Thành phần: Gutta Percha, Zinc Oxide, Barium Sulfate, Coloring Agent. Kích cỡ: Số 25. Khoảng cách các vạch chia 16mm, 18mm, 20mm, 21mm, 22mm và 24mm. Đảm bảo kích thước, hình dạng chính xác và độ thuôn tương ứng ống tuỷ các loại, với khả năng thao tác tuyệt vời. Hộp trượt/ 120 cây (độ thuôn tiêu chuẩn ISO tương ứng độ thuôn 0.02). Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, FDA, CFS. | — | — | — | — |
| 22 | PP2600473074 | Dao phẩu thuật các loại các số | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 22.1 | — | — | Dao phẩu thuật các loại các số | Cái | 200 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Fancol - Trung Quốc | Trung Quốc | Từ 2025 trở về sau | 1. Thông số kỹ thuật: - Chất liệu: Bằng thép cứng không gỉ. - Tiệt trùng phương pháp chiếu xạ Gamma. Thiết kế cân đối, mềm dẽo, rất sắc bén, gắn vào cán dễ dàng. Thao tác thuận tiện cho các phẫu thật mắt, tai mũi họng, thẩm mỹ; tương thích với cán dao bằng tay. 2. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE, FDA | — | — | — | — |
| 23 | PP2600473075 | Dây garo | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 23.1 | — | — | Dây garo | Cái | 60 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Việt Nam | Từ 2025 trở về sau | 1. Thông số kỹ thuật: - Chất liệu: Thun cotton. - Đặc tính kỹ thuật: Có khóa nhựa. Dùng thắt mạch. | — | — | — | — |
| 24 | PP2600473076 | Dây garo có khóa nhựa ( 45 cmx2,5cm) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 24.1 | — | — | Dây garo có khóa | Cái | 150 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Taizhou Kangjian Medical Equipments Co., Ltd | Trung Quốc | Từ 2025 trở về sau | • Dùng thắt tĩnh mạch. • Chất liệu thun cotton đàn hồi tốt, không rão, dãn, đổ lông, độ bền tốt, có khóa nhựa ABS chắc chắn, nhạy, dễ mở, đóng. • Kích thước: 45cm x 2.5cm • Hạn dùng: 5 năm kể từ ngày sản xuất. | — | — | — | — |
| 25 | PP2600473077 | Dây hút đàm có van kiểm soát | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 25.1 | — | — | Dây hút nhớt kiểm soát | Sợi | 30 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Công ty TNHH sản xuất và thương mại thiết bị y tế Hoàng Sơn | Việt Nam | Từ 2025 trở về sau | Được sản xuất từ nhựa PVC y tế nguyên sinh không chứa DEHP. Bao gồm ống dây và phểu có nắp (cổng kết nối có khoá van). Chiều dây 50cm, có 2 mặt phụ, màu trắng tự nhiên, mềm dẻo, có độ đàn hồi cao. Phễu có mà tương ứng các size, mềm dẻo giúp kết nối nhanh chóng và an toàn | — | — | — | — |
| 26 | PP2600473078 | Dây thở oxy 2 nhánh các cỡ (người lớn, trẻ em, trẻ sơ sinh) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 26.1 | — | — | Dây thở oxy 2 nhánh | Bộ | 100 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Ningbo Greetmed Medical Instruments Co., Ltd. | Trung Quốc | Từ 2025 trở về sau | Làm bằng PVC trong , chuẩn y tế. Đã tiệt trùng Đầu mềm đầu tiêu chuẩn, đầu loe, kết hợp với ống oxy 2m/1,5m. Màu xanh lá cây/ màu trong. Ống nhựa chống nghiền. Không có chứa cao su, Các size L, S, XS. | — | — | — | — |
| 27 | PP2600473079 | Dây truyền dịch (kim 2 cánh bướm) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 27.1 | — | — | Dây truyền dịch | Bộ | 1200 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Suzhou Yudu Medical Co., Ltd | Trung Quốc | Từ 2025 trở về sau | - Kích thước kim: 21G. Có Flash ball (bầu cao su tiếp thuốc). - Kim tiêm chất lượng cao giúp giảm thiểu cảm giác đau khi luồn kim. - Đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh không có gờ, sản xuất từ vật liệu thép không gỉ và có nắp đậy bảo vệ. - Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn. - Điều chỉnh được chính xác 20 giọt/ml. Buồng nhỏ giọt và ống nhỏ giọt có thiết kế màng lọc dịch và trong suốt dễ quan sát theo dõi đếm giọt. - Dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh không chứa DEHP, dây được tráng silicon mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng. - Chiều dài dây dẫn 150cm. Chiều dài tổng thể 170cm. - Van khoá điều chỉnh và kim chai sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh. - Con lăn di chuyển linh hoạt dễ chỉnh giọt và hiệu quả đảm bảo dòng chảy liên tục. - Không độc hại, không có chất gây sốt - Tiệt trùng EO và đóng gói riêng cho từng sản phẩm. - Hạn sử dụng 5 năm. - Tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 | — | — | — | — |
| 28 | PP2600473080 | Đè lưỡi gỗ tiệt trùng | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 28.1 | — | — | Que đè lưỡi gỗ Hoàng Sơn | Que | 15000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Công ty TNHH sản xuất và thương mại thiết bị y tế Hoàng Sơn | Việt Nam | Từ 2025 trở về sau | Được làm từ gỗ tự nhiên, sấy khô, 2 đầu bo tròn , đảm bảo nhẵn bóng không trầy xước , mỗi que được đóng vào 01 túi và được tiệt trùng bằng khí EO. Kích thước: 150mm x 20mm x 2mm. Vi khuẩn hiếu khí < 1.0 x 10¹ CFU/10 chiếc | — | — | — | — |
| 29 | PP2600473081 | Điện cực tim | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 29.1 | — | — | Điện cực tim | Cái | 100 | Không yêu cầu | PT - Trung Quốc | PT - Trung Quốc | Trung Quốc | Từ 2025 trở về sau | 1. Thông số kỹ thuật: Oval 36x50 mm - Điện cực đo điện tâm đồ, dùng cho người lớn 3. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 | — | — | — | — |
| 30 | PP2600473082 | Enhance Finishing System Poin Refill Package | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 30.1 | — | — | Enhance Finishing System Poin Refill Package ( Mũi đánh bóng Silicone Points ) | Cây | 60 | Không yêu cầu | Mani - Nhật Bản | Mani - Nhật Bản | Nhật Bản | Từ 2025 trở về sau | 1. Thông số kỹ thuật: Các dạng đầu: - Cup: Dùng cho bề mặt rộng. - Point: Dùng cho khe, rãnh, vùng kẽ răng. - Disc: Dùng để đánh bóng mặt tiếp xúc, mặt nhai. | — | — | — | — |
| 31 | PP2600473083 | Eugenol 30ml - vật liệu giảm đau | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 31.1 | — | — | Eugenol 30ml - vật liệu giảm đau | Lọ | 1 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Ấn Độ | Từ 2025 trở về sau | 1. Thông số kỹ thuật: - Thành phần: Eugenol - Giảm đau cục bộ tạm thời, hỗ trợ làm dịu vùng răng tổn thương trong các trường hợp cần trám tạm hoặc điều trị. | — | — | — | — |
| 32 | PP2600473084 | Gạc hút nước 0.8m | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 32.1 | — | — | Gạc y tế khổ 0,8 mét (không tiệt trùng), (HN) | Mét | 1000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Công ty Cổ phần Châu Ngọc Thạch | Việt Nam | Từ 2025 trở về sau | Nguyên liệu: sợi cotton 100%, hút nước. Khổ: 0,8 mét. Loại: không tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 13485:2016 | — | — | — | — |
| 33 | PP2600473085 | GĂNG SẢN KHOA (GĂNG KHÁM SẢN) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 33.1 | — | — | Găng sản khoa chưa tiệt trùng | Đôi | 200 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Công ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Nam Tín | Việt Nam | Từ 2025 trở về sau | Sản xuất từ cao su thiên nhiên, có phủ lớp bột ngô chống dính (an toàn theo tiêu chuẩn US FDA). Chiều dài 490 ± 10mm, bề dày: min 0,15mm.Chiều rộng lòng bàn găng tay : size số 7: 89±5mm, Số 7,5 : 95±5mm. *Cường lực kéo đứt:-Trước lão hóa min 12,5 N - Sau lão hóa: 9,5 N. *Độ giản dài khi đứt:-Trước lão hóa min 700% - Sau lão hóa: min 550%. Có phủ lớp bột ngô chống dính (an toàn theo tiêu chuẩn US FDA). | — | — | — | — |
| 34 | PP2600473086 | Găng tay khám size S, M, L | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 34.1 | — | — | Găng kiểm tra dùng trong y tế size S, M, L | Đôi | 30000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Công ty cổ phần Merufa | Việt Nam | Từ 2025 trở về sau | - Sản xuất từ cao su thiên nhiên, có phủ bột ngô biến tính chống dính, thẩm thấu được, không gây kích ứng da, đàn hồi tốt. Chưa tiệt trùng. Không phân biệt tay trái tay phải, sử dụng được cho cả hai tay, bền, không rách, không lủng, có se viền mép, bề mặt trơn hoặc nhám, đầu ngón tay nhám, ôm sát lòng bàn tay, dễ thao tác khi sử dụng. - Chiều dài (min): 240 mm - Chiều dày 1 lớp (min): 0.08 mm. - Chiều rộng: size S: 80±10mm; size M: 95±10mm; size L: 111±10mm. - Cường lực kéo đứt: Trước già hóa: ≥ 7N, sau già hóa: ≥ 6N. - Độ dãn dài : Trước già hóa: ≥ 650%, sau già hóa: ≥ 500%. | — | — | — | — |
| 35 | PP2600473087 | Găng tay vô trùng dùng trong phẫu thuật có bột các cỡ | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 35.1 | — | — | Găng phẫu thuật tiệt trùng các số | Đôi | 3000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Công ty cổ phần Merufa | Việt Nam | Từ 2025 trở về sau | - Sản xuất từ cao su thiên nhiên, có phủ bột ngô biến tính chống dính, thẩm thấu được. Sản phẩm được sản xuất theo công nghệ chất lượng cao. Tiệt trùng bằng khí EO, tiệt trùng từng đôi một. Găng có tay phải tay trái riêng biệt, bền, không rách, không lủng, có viền mép, bề mặt nhám, ôm sát lòng bàn tay, dễ thao tác khi sử dụng. - Chiều dài (min): 280 mm. - Chiều dày 1 lớp: 0,15±0,03 mm. - Chiều rộng: số 6.5: 83±5mm; số 7.0: 89±5mm; số 7.5: 95±5mm. - Cường lực kéo đứt: trước già hóa ≥ 12.5N; sau già hóa ≥ 9.5N. - Độ dãn dài: trước già hóa ≥ 700%, sau già hóa ≥ 550%. | — | — | — | — |
| 36 | PP2600473088 | Gel bôi trơn âm đạo | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 36.1 | — | — | Gel bôi trơn 82g | Tube | 10 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Công ty cổ phần Merufa | Việt Nam | Từ 2025 trở về sau | - Thành phần chính: nước cất, Propylen, Glycol, Hydroxyl ethyl Cellulose, Glycerin, Sodium Benzoate... - Công dụng: Giữ ẩm và bôi trơn âm đạo. Ngoài ra gel MERUFA lube có thể dùng trong khám phụ khoa, thụt rửa đường tiết niệu, nội soi dạ dày, nội soi trực tràng. - Độ pH: 5 ± 0,5 - Tan trong nước và dễ dàng rửa sạch bằng nước thường. - Không gây kích ứng da, không chứa dầu và các chất nhờn, không có mùi hôi và không độc hại. | — | — | — | — |
| 37 | PP2600473089 | Gel làm mòn răng trước khi trám răng Prime Dent Etchan Gel 5ml | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 37.1 | — | — | Gel làm mòn răng trước khi trám răng Prime Dent Etchan Gel 5ml ( Gel soi mòn răng Prime Dent Etching Gel 37% Phosphoric Acid ) | Tuýp | 8 | Không yêu cầu | Prime Dental - Mỹ | Prime Dental - Mỹ | Mỹ | Từ 2025 trở về sau | 1. Thông số kỹ thuật: - Thành phần: Chứa 37% acid phosphoric, có độ nhớt trung bình và đặc tính thixotropic (giữ nguyên tại chỗ, không chảy lan) | — | — | — | — |
| 38 | PP2600473090 | Gel siêu âm | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 38.1 | — | — | Gel siêu âm | Lít | 60 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Công ty cổ phần Merufa | Việt Nam | Từ 2025 trở về sau | - Sản xuất từ: Nước, Propylene glycol, Hydroxyl ethyl cellulose, glycerin, sodium benzoate … . -Gel siêu âm giúp tạo môi trường thu nhận tín hiệu siêu âm, được dùng trong siêu âm, chẩn đoán hình ảnh y khoa. Gel không có tính chất ăn mòn, không gây hỏng đầu dò và không gây dị ứng da. Chỉ sử dụng bên ngoài. - Màu sắc: Không màu hoặc màu xanh. - Độ pH: 6,5 ± 0,75 - Tan hoàn toàn trong nước, không gây mẫn cảm, không gây rát da, dễ rửa bằng nước sạch. - Không mùi, không chứa chất ăn mòn, không chứa muối. - Không có formaldehyde. - Quy cách: 5 lít/can; 2-4 can/thùng carton | — | — | — | — |
| 39 | PP2600473091 | Giấy điện tim 3 cần 63x30 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 39.1 | — | — | Giấy điện tim 63mm x30m | Cuộn | 20 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Tele-Paper (M) Sdn. Bhd. | Malaysia | Từ 2025 trở về sau | *Được sử dụng cho máy đo nhịp tim 3 cần và phù hợp với nhiều máy điện tim dạng cuộn có kích thước 63mm x 30m *Lõi nhựa đường kính 16mm *Giấy có sọc lưới ô ly đỏ, phủ quấn hướng vào trong (R4) *Bản in đậm rõ nét | — | — | — | — |
| 40 | PP2600473092 | Giấy điện tim 3 cần 80mm x 20m | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 40.1 | — | — | Giấy điện tim 3 cần 80mm x 20m | Cuộn | 50 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Tele-Paper (M) Sdn. Bhd. | Malaysia | Từ 2025 trở về sau | *Được sử dụng cho nhiều loại máy đo tim dạng cuộn có kích thước 80mm x 20m *Lõi nhựa đường kính 13mm *Giấy có sọc lưới ô ly đỏ , phủ quấn hướng ra ngoài (R3) *Bản in đậm rõ nét | — | — | — | — |
| 41 | PP2600473093 | Giấy in siêu âm đen trắng cỡ 110mm x 20m | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 41.1 | — | — | Giấy in siêu âm đen trắng cỡ 110mm x 20m | Cuộn | 120 | Không yêu cầu | Tianjin Grand Paper Industry Co., Ltd. - Trung Quốc | Tianjin Grand Paper Industry Co., Ltd. - Trung Quốc | Trung Quốc | Từ 2025 trở về sau | 1. Thông số kỹ thuật: Kích thước 110mm x 20m - Giấy in ảnh kết quả siêu âm được tráng UV, bề mặt có độ bóng cao, độ kháng nước hoàn hảo và mật độ quang học cao. 2. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 | — | — | — | — |
| 42 | PP2600473094 | Giấy y tế 40cmx50cm | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 42.1 | — | — | Giấy y tế 40x50 | Kg | 300 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Công Ty Cổ Phần Giấy Linh Xuân | Việt Nam | Từ 2025 trở về sau | Kích thước 40x50 Chất liệu : Khăn có 1 lớp. Được làm từ bông gòn vụn, giấy vụn, không sử dung hoặc sử dụng vượt quá giới hạn cho phép những hóa chất cấm thuộc danh mục hiện hành của nhà nước. Khăn có bề dày đồng đều, làm thun vừa đủ độ thấm hút nhưng dễ tan trong nước. Bề mặt khăn trắng min, mềm mại, dai, không có vết rách , nhăn thủng, thấm nước , không gây kích ứng, không ván cục, không có chấm đen, tạp chất không ảnh hưởng sức khoẻ đến cho người dùng. Mùi đặc trưng, không có mùi mốc hay khó chịu Có định lượng 1 lớp 35gr/m2, thời gian hấp thu 0,1ml nước không lớn hơn 5 giây. Độ trắng ISO 80% . Độ bền kéo đứt dọc không nhỏ hơn 433N/m. Độ bền kéo đứt ngang không nhỏ hơn 324N/m. Độ ẩm 7%±1 | — | — | — | — |
| 43 | PP2600473095 | Giữ khuôn | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 43.1 | — | — | Giữ khuôn | Cây | 3 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Pakistan | Từ 2025 trở về sau | 1. Thông số kỹ thuật: - Có 2 ốc vặn để điều chỉnh kích thước và độ chặt của khuôn - Sử dụng kèm với các loại đai kim loại | — | — | — | — |
| 44 | PP2600473096 | Keo dán nano 2 bước Single bond 2 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 44.1 | — | — | Vật liệu trám, phục hình răng - Fusion Bond 5 | Lọ | 2 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Prevest Denpro Limited | Ấn Độ | Từ 2025 trở về sau | Fusion Bond 5 là chất kết dính ngà răng/men răng đa chức năng, một thành phần, quang trùng hợp. Sản phẩm có khả năng bám dính rất tốt với cả mô răng và nhựa composite. Hệ thống đóng gói một chai, dễ sử dụng và có thể áp dụng trên cả ngà răng và men răng. Liên kết vật liệu compostsite trong phục hồi trực tiếp & gián tiếp. Thời gian quang trùng hợp: 20-30 giây. Độ bền liên kết cắt: 15-20MPa. Lọ/ 5ml. Tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | — |
| 45 | PP2600473097 | Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 45.1 | — | — | Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng | Cái | 40000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Bình Phước | Việt Nam | Từ 2025 trở về sau | Khẩu trang y tế 3 lớp, thun đeo tai. Độ lọc BFE 99%. Tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO, TCVN/TCCS | — | — | — | — |
| 46 | PP2600473098 | Kim cánh bướm 23G | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 46.1 | — | — | Kim cánh bướm MPV | Cái | 200 | Không yêu cầu | Công ty cổ phần Nhựa y tế Việt Nam | Công ty cổ phần Nhựa y tế Việt Nam | Việt Nam | Từ 2025 trở về sau | "Bộ kim 2 cánh bướm, các cỡ 22Gx3/4"", 23Gx3/4"", 25Gx3/4"". Dây dẫn bằng chất liệu nhựa nguyên sinh PVC, dài ≥30cm, không DEHP. Kim bằng vật liệu thép không gỉ, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh, không có gờ, có nắp chụp. Có đầu kết nối Luer lock. Bao bì có miếng giấy thoát khí EO 2,8x2,8 cm để thoát hết dư lượng khí EO trong quá trình tiệt trùng. Có chứng nhận EC cấp bởi tổ chức đánh giá sự phù hợp được Liên minh Châu Âu chỉ định ( Notified Body), tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 - Xuất xứ: G7/Việt Nam" | — | — | — | — |
| 47 | PP2600473099 | Kim châm cứu các size 1.2.3.4.5.6.7. | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 47.1 | — | — | Kim châm cứu các size 1.2.3.4.5.6.7. | Cái | 50000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Jiangsu Tianxie Medical Instrument Co., Ltd. | Trung Quốc | Từ 2025 trở về sau | 1. Thông số kỹ thuật: - Chất liệu: Kim sử dụng dây thép không gỉ 304 (06Cr19Ni10) - Kim châm cứu các size 1.2.3.4.5.6.7 - Kim châm cứu vô trùng loại dùng 1 lần. 2. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE | — | — | — | — |
| 48 | PP2600473100 | Kim luồn tĩnh mạch, có cánh các số: 16G, 18G, 20G, 22G, 24G | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 48.1 | — | — | Kim luồn tĩnh mạch - Polyflon | Cái | 1500 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Poly Medicure Limited | Ấn Độ | Từ 2025 trở về sau | Kim luồn tĩnh mạch, có cánh, có cửa, 2 đường cản quang • Catheter kháng xoắn ống, chắn bức xạ đặc biệt để dễ truyền với lưu lượng tối ưu. • Kim bén với ba mặt vát giúp chích nhẹ không đau • Catheter sản xuất từ nguyên liệu sinh học tương thích cao giúp thời gian lưu kim dài hơn, đến 72h • Catheter ôm sát thân kim tránh tè và đùn khi đi xuyên qua da • Cửa chích thuốc nàm trung tâm kim giúp kim không bị dịch chuyển khi bơm thuốc, có van một chiều chất lượng cao tránh xì rỉ dịch,máu.. • Dễ sử dụng. • Nguyên liệu FEP • Tiệt trùng bằng khí EO TCCL: ISO, CE • Thông số kĩ thuật: Size kim - lưu lượng chảy 10004: 18G: 1.3x45mm - 90ml/min 10006: 20G: 1.1x32mm - 61ml/min 10007: 22G: 0.9x25mm - 36ml/min Năm sản xuất : 2024 trở đi, TCCL : ISO 13485 | — | — | — | — |
| 49 | PP2600473101 | Kim nha dài, ngắn 27G | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 49.1 | — | — | Kim nha khoa dùng một lần - Disposable Dental Needles | Cái | 1500 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Công ty TNHH Pearl Dent | Việt Nam | Từ 2025 trở về sau | Kim tiêm nha khoa dùng một lần, tiệt trùng bằng khí EO. - Phủ silicon giúp dễ dàng xuyên thấu và đảm bảo vô trùng. - Chuôi nhựa có vạch định hướng lưỡi vát ba cạnh của kim, giúp kiểm soát hướng tiêm tối ưu và giảm đau khi đưa kim vào. - Ống kim thành mỏng Pearl Ject Free Flow giúp giảm áp lực khi tiêm. - Kích cỡ: 27GL (0.4x30mm), 27GL (0.4x35mm). Hộp/ 100 cây. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, FDA, CFS. | — | — | — | — |
| 50 | PP2600473102 | Kim tiêm số 18G, 20G, 23G, 25G, 26G | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 50.1 | — | — | Kim tiêm MPV sử dụng một lần | Cái | 5000 | Không yêu cầu | MPV | Công ty cổ phần Nhựa y tế Việt Nam | Việt Nam | Từ 2025 trở về sau | Kim các số 18Gx1 1/2"", 20Gx1 1/2"", 23Gx1"", Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. Có chứng nhận EC cấp bởi tổ chức đánh giá sự phù hợp được Liên minh Châu Âu chỉ định ( Notified Body), tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014 - Xuất xứ: G7/Việt Nam | — | — | — | — |
| 51 | PP2600473103 | Lam kính nhám | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 51.1 | — | — | Lam kính nhám (lam kính nhám 7105) | Hộp | 100 | Không yêu cầu | Greetmed - Trung Quốc | Greetmed - Trung Quốc | Trung Quốc | Từ 2025 trở về sau | 1. Thông số kỹ thuật: - Chất liệu: thủy tinh trong - Kích thước 25,4 x 76x2mm ; dầy 1-1,2mm - 1 đầu nhám dùng để ghi chú 2. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 | — | — | — | — |
| 52 | PP2600473104 | Lamelle (tấm phủ lam kính) 24x50 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 52.1 | — | — | Lamelle (tấm phủ lam kính) 24x50 | Cái | 1000 | Không yêu cầu | Marienfeld - Đức | Marienfeld - Đức | Đức | Từ 2025 trở về sau | 1. Thông số kỹ thuật: - Chất liệu: Thủy tinh chất lượng cao - Kích thước 24x50mm, độ dày 0,13 - 0,19mm - Dùng để phủ tiêu bản, không bị bọt bóng khi dán 2. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 | — | — | — | — |
| 53 | PP2600473105 | Ly nhựa súc miệng nha khoa dùng 1 lần | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 53.1 | — | — | Ly nhựa | Cái | 1000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Công ty TNHH sản xuất TM-DV nhựa Tân Hiệp Hưng | Việt Nam | Từ 2025 trở về sau | Đường kính 75mm, cao 75mm,dung tích 195ml, chất liệu nhựa PP, có 02 loại ly màu trắng trong, đục | — | — | — | — |
| 54 | PP2600473106 | Mặt gương nha khoa | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 54.1 | — | — | Mặt gương nha khoa | Cái | 20 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Pakistan | Từ 2025 trở về sau | 1. Thông số kỹ thuật: Mặt gương khám chất lượng cao với lớp tráng bạc cao cấp. Tương phản tốt, chất lượng hình ảnh cao, phù hợp sử dụng khi phẫu thuật. Có khả năng kháng mòn cao, chịu được nhiệt độ khi hấp sấy tiệt trùng. Mặt gương này không phóng đại, chất lượng hình ảnh rõ nét, tỷ lệ hình ảnh 1-1 | — | — | — | — |
| 55 | PP2600473107 | Mặt nạ khí dung người lớn ,trẻ em, sơ sinh, sinh non. | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 55.1 | — | — | Mặt nạ xông khí dung kích cỡ XL; L; M; S | Cái | 200 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Ningbo Great Mountain Medical Instruments Co.,Ltd | Trung Quốc | Từ 2025 trở về sau | - Được thiết kế để sử dụng với bất kỳ máy xông khí dung. - Được làm từ nhựa y tế cao cấp. - Quai dây thun đàn hồi, cố định Mask trong khi sử dụng. Kẹp mũi nhôm điều chỉnh được. - Dây dẫn dài 2m. Lòng trong ống có khía chống gãy gập , đảm báo khí oxy lưu thông tuần hoàn. - Bầu đựng thuốc 6ml - Thiết kế dòng phun trực tiếp làm tăng tốc độ tỉ lệ dòng phun và chuyển thuốc nhiều hơn đến cho bệnh nhân. - Bề ngoài của sản phẩm trong suốt giúp cho việc quan sát và chạy máy được dễ dàng - Mỗi Mask được tiệt trùng EO và đóng gói riêng. - Kích cỡ có sẵn thích hợp cho Trẻ em và Người lớn - Hạn sử dụng 5 năm. - Tiêu chuẩn ISO 13485: 2016/ EN ISO 13485: 2016; EC | — | — | — | — |
| 56 | PP2600473108 | Máy đo huyết áp cơ (đồng hồ) dùng cho người lớn | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 56.1 | — | — | Máy đo huyết áp cơ (đồng hồ) dùng cho người lớn | Cái | 15 | Không yêu cầu | Kenzmedico CO.,LTD - Nhật Bản | Kenzmedico CO.,LTD - Nhật Bản | Nhật Bản | Từ 2025 trở về sau | 1. Thông số kỹ thuật: - Chất liệu: Ống dẫn, quả bóp chất liệu cao su latex, vòng bít chất liệu vải - Đồng hồ áp kế 20 - 300 mmHg - Dùng cho người lớn 2. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 | — | — | — | — |
| 57 | PP2600473109 | Mũi cạo vôi răng insert 25K Slim | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 57.1 | — | — | Mũi cạo vôi răng insert 25K Slim | Cái | 3 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Đài Loan | Từ 2025 trở về sau | 1. Thông số kỹ thuật: Thiết kế siêu mỏng giúp dễ dàng cho việc cạo vôi răng dưới nướu | — | — | — | — |
| 58 | PP2600473110 | Mũi khoan răng | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 58.1 | — | — | Mũi khoan răng | Cây | 100 | Không yêu cầu | Reco Dent | Reco Dent | Đài Loan | Từ 2025 trở về sau | 1. Thông số kỹ thuật: - Chất liệu: Mũi mài kim cương - Mũi mài các loại, các cỡ: Thô, mịn. Vĩ 5 mũi 2. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO | — | — | — | — |
| 59 | PP2600473111 | Nẹp bóng chày ( nẹp ngón tay) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 59.1 | — | — | Nẹp ngón tay 3 chân | Cái | 10 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Công Ty TNHH Một Thành Viên Gia Hưng Vi Na | Việt Nam | Từ 2025 trở về sau | - Hợp kim nhôm đặc biệt dễ uốn cong nhưng rất chắc chắn khi cố định. - Lớp xốp mềm, thoáng khí. | — | — | — | — |
| 60 | PP2600473112 | Nẹp cẳng chân | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 60.1 | — | — | Đai cẳng bàn chân | Cái | 12 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Hộ Kinh Doanh Kim Ngọc | Việt Nam | Từ 2025 trở về sau | Không phân biệt phải, trái 1. Chức năng: - Cố định, ổn định khớp cẳng bàn chân sau chấn thương, sau mổ. - Hỗ trợ cố định vùng quanh khớp cẳng bàn chân. 2. Chỉ định: - Gãy cổ xương cẳng bàn chân không có chỉ định phẫu thuật. - Sau phẫu thuật quanh ổ cối, cổ xương đùi, khớp gối cổ chân. - Hỗ trợ sơ cứu cố định sau chấn thương quanh khớp cẳng bàn chân 3. Vật liệu: - Vải dệt kim có ép mút, thoáng khí. - Mút dày có độ dày đúng theo quy định là 4mm. - Khóa Velcro có độ bám chặt tốt. - Khoen sắt chữ nhật đạt độ cứng không gãy dưới lực kéo của khoá nhám velcro. - Nẹp hợp kim nhôm: 1 thanh nhôm LA4cm dài 50cm. - Kèm theo một miếng nhựa PP ngang 10cm dài 15cm - Kích cỡ/ Size : Số : 1 ; 2 ; 3 ; 4; 5 Chiều cao sản phẩm (cm) : 30 ; 33 ; 35 ; 38 ; 40 Số đo vòng cổ chân (cm) : < 20 ; 20 – 25 ; 25-30 ; >30 ; >30 Số đo vòng bắp chân (cm) : < 35 ; 35 – 40 ; 40-45 ; >45 | — | — | — | — |
| 61 | PP2600473113 | Nẹp cẳng tay | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 61.1 | — | — | Đai cẳng tay | Cái | 10 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Hộ Kinh Doanh Kim Ngọc | Việt Nam | Từ 2025 trở về sau | ĐAI CẲNG TAY (TRÁI, PHẢI) Mã sản phẩm: 1 ; 2 ; 3 ; 4 1. Chức năng: - Cố định chấn thương gãy xương, bong gân cẳng tay, cổ tay và bàn tay. 2. Chỉ định: - Sơ cứu chấn thương xương, khớp, cân cơ vùng cẳng tay, cổ tay. - Hỗ trợ cố định sau gãy đầu dưới xương quay, xương trụ, gãy potocol. 3. Vật liệu: - Vải dệt kim có ép mút, thoáng khí. - Mút dày có độ dày đúng theo quy định là 4mm. - Khóa Velcro có độ bám chặt tốt. - Khoen sắt chữ nhật đạt độ cứng không gãy dưới lực kéo của khoá nhám velcro. - Nẹp hợp kim nhôm: thanh nhôm LA25, thanh nhôm LA15 dài 20 -> 28cm (tùy theo size). 4. Kích cỡ và thông số sản phẩm: - Kích cỡ/size : 1 ; 2 ; 3 ; 4 - Chiều dài sản phẩm (cm): 20 ; 23 ; 25 ; 28 | — | — | — | — |
| 62 | PP2600473114 | Nón phẫu thuật nữ tiệt trùng | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 62.1 | — | — | Nón phẫu thuật nữ (tiệt trùng) | Cái | 1000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Công ty Cổ phần Châu Ngọc Thạch | Việt Nam | Từ 2025 trở về sau | Tên gọi khác: Nón phẫu thuật. Nguyên liệu: vải không dệt Olefin hoặc Polypropylene, không thấm nước. Màu sắc: xanh. Loại: tiệt trùng (bằng khí EO). Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 13485:2016 | — | — | — | — |
| 63 | PP2600473115 | Ống nhựa dẻo Protect | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 63.1 | — | — | Ống nhựa dẻo Protect | Cái | 500 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Việt Nam | Từ 2025 trở về sau | 1. Thông số kỹ thuật: - Chất liệu: Nhựa dẻo PVC an toàn kết hợp lõi kim loại tạo hình. - Dùng để hút nước bọt và dịch trong quá trình điều trị. 2. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO | — | — | — | — |
| 64 | PP2600473116 | Ống nội khí quản có bóng, các cỡ | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 64.1 | — | — | Ống đặt nội khí quản có bóng | Cái | 30 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Ningbo Greetmed Medical Instruments Co., Ltd. | Trung Quốc | Từ 2025 trở về sau | Được làm từ PVC không độc hại, trong suốt, mềm và mịn, loại có bóng chèn. Bóng chèn tiêu chuẩn có khối lượng lớn áp suất thấp, phù hợp với việc đặt nội khí quản ngắn hạn.có sẵn mắt Murphy. Có đường cản quang xuyên suốt ống . IFU : Chiều dài đầu nối: 15mm Thiết kế ống kết hợp một đường cong Magill và có một đường cản quang để hỗ trợ hình ảnh chụp X quang Ống đặt nội khí quản có bóng chèn bao gồm ống, bóng chèn, đường truyền,van, bóng dẫn Pilot và đầu nối 100% không có cao su. Mắt Murphy tròn mềm hơn, ít xâm lấn hơn. Đầu vát tròn mềm chống chấn thương Vô trùng bằng EO , sử dụng 1 lần | — | — | — | — |
| 65 | PP2600473117 | Ống thông tiểu silicone tiệt trùng 2 nhánh các cỡ, các số | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 65.1 | — | — | Ống thông tiểu 2 nhánh (Foley) (10 đến 22) | Cái | 60 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Ningbo Greetmed Medical Instruments Co., Ltd. | Trung Quốc | Từ 2025 trở về sau | - Làm từ cao su thiên nhiên, bề mặt tráng phủ silicon. Van nhựa hoặc van cao su, có màu được mã hóa để xác định kích thước như sau: • Fr 06 đến Fr 10: chiều dài (270mm), dung tích bóng (3cc / 5cc). • Fr 12 đến Fr 22: chiều dài (400mm), dung tích bóng (10cc / 30cc). • Fr 24 đến Fr 26: chiều dài (400mm), dung tích bóng (10cc / 30cc). - Đặc điểm : bề mặt của thân ống, đầu ống,bóng và các lỗ bên phải trông sạch, không có tạp chất lạ. Đầu nối an toàn với phễu thoát nước không được tách rời khỏi đầu nối thử nghiệm. Bóng an toàn, đảm bảo không rò rỉ và không được làm tắc nghẽn các lỗ thoát dịch / tỷ lệ nước thu hồi được không được thấp hơn giá trị quy định. - Tiệt trùng tuân thủ tiêu chuẩn EN556. - Không gây nguy hại về mặt sinh học. - Các ký hiệu & ghi nhãn: Tuân thủ tiêu chuẩn EN980 & EN1041. OD : 6 (2.0); 8 (2.7); 10 (3.3); 12 (4.1); 14 (4.8); 16 (5.3); 18 (6.1); 20 (6.8); 22 (7.3); 24 ( 8.0); 26 (8.7); 28 (9.3); 30 (10.0) - Quy cách đóng gói: Gói / cái. | — | — | — | — |
| 66 | PP2600473118 | Phim X - Quang nha khoa | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 66.1 | — | — | Phim X-Quang nha khoa, Model: Bright room set (D-SPEED) | Tấm | 1000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Trung Quốc | Từ 2025 trở về sau | 1. Thông số kỹ thuật: Phim X-quang nha khoa kèm nước rửa phim - 1 hộp/bộ: bao gồm 50 phim + chai dung dịch rửa phim x quang nha khoa 250ml + ống chích nhựa 5ml (hoặc tương đương) - Chất lượng tốt, độ sắc nét cao - Phù hợp với hầu hết các loại máy chụp x-quang nha khoa trên thị trường - Nước rửa phim nhanh, không cần buồng tối. 2. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO | — | — | — | — |
| 67 | PP2600473119 | Phim X-quang khô laser 8 x 10 inch (20 x 25cm) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 67.1 | — | — | Phim X-quang khô laser Konica SD-Q2 cỡ 8 x 10 inch (20 x 25cm) | Tấm | 1875 | Không yêu cầu | Konica | Konica Minolta Techproducts Co., LTD | Nhật Bản | Từ 2025 trở về sau | - Phim được thiết kế trên nền Polyethylene terephthalate (PET) - Thành phần chính: polyethylene terephthalate (PET) 85-95%, polymers 1-10%, organic silver 1-10%, gelatine 1-10%, additives 0.1-15%, silver halides 0.05-1% - Được dùng cho máy in kỹ thuật số Drypro model 832, 873. | — | — | — | — |
| 68 | PP2600473120 | Phim X-Quang khô laser cỡ 20x25cm | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 68.1 | — | — | Phim X Quang DI-HL 20X25cm | Tấm | 4000 | Không yêu cầu | Fujifilm | Fujifilm | Nhật Bản | Từ 2025 trở về sau | - Kích cỡ: 20cm x 25cm - Phim khô kỹ thuật số công nghệ in laser - Tương thích với các dòng máy in Drypix series & Tự động nhận diện được số lượng phim thay hộp mới - Xuất xứ: Các nước công nghiệp phát triển G7 - Cấu tạo phim 4 lớp + Lớp trên: 86% gelatin độ dày: 2,3 µm + Lớp nền xanh: 100% polyethylene terephthalate; độ dày: 170 µm + Lớp nhạy: 36% light sensitive agents; độ dày: 10,6 µm + Lớp dưới: 88% gelatin độ dày: 3,5 µm - Có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc giấy cam kết đáp ứng hàng hóa của hãng sản xuất. - Có chứng nhận đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, ISO 9001 hoặc tương đương - Có kỹ sư được đào tạo chính hãng với máy in của đơn vị đang sử dụng | — | — | — | — |
| 69 | PP2600473121 | Phim khô y tế 8 x 10 inch (20x25cm) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 69.1 | — | — | Phim khô y tế 8 x 10 inch (20x25cm) | Tấm | 4000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Nice Imaging | Trung Quốc | Từ 2025 trở về sau | 1. Thông số kỹ thuật: - Model: NSA.Quy cách đóng gói 100 tấm/hộp - Mật độ quang học ≥ 3.3. Phim in công nghệ in nhiệt. - Tấm phim bao gồm 4 lớp: lớp bảo vệ phía trên, lớp nhạy nhiệt, lớp nền phim, lớp bảo vệ phía dưới. - Thành phần lớp bảo vệ phía trên: 85% Polyvinyl Alcohol; lớp nền phim 100% polyethylene terephthalate; lớp nhạy nhiệt: 13% Polyvinyl Alcohol và 64% phụ gia nhạy nhiệt; lớp bảo vệ phía dưới: 70% Polyvinyl Alcohol. - Tương thích với các dòng máy in phim y tế của Nice Imaging 2. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO13485 và ISO9001 hoặc tương đương và giấy phép lưu hành tự do tại 1 trong các nước thuộc G7 hoặc châu Âu (CFS) | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thiết bị hỗ trợ sử dụng vật tư |
| 70 | PP2600473122 | Sò đánh bóng răng | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 70.1 | — | — | Sò đánh bóng răng ALPHA-PRO | Cốc/Cái | 200 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Dental Technologies | Mỹ | Từ 2025 trở về sau | 1. Thông số kỹ thuật: - Dạng cốc (cup) đóng sẵn, tiện lợi - mỗi cốc đủ dùng cho 1 lần đánh bóng. - Chứa hạt mài và chất làm sạch giúp loại bỏ mảng bám, vết ố nhẹ. - Không chứa Fluoride, an toàn cho mọi bệnh nhân. - Kết cấu sệt vừa phải, không bắn tóe, giúp bác sĩ thao tác dễ dàng. - Hương thơm dễ chịu, tạo cảm giác thoải mái cho bệnh nhân. | — | — | — | — |
| 71 | PP2600473123 | Túi cứu thương | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 71.1 | — | — | Túi cứu thương | Cái | 5 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Việt Nam | Từ 2025 trở về sau | 1. Thông số kỹ thuật: - Có nhiều kích thước phù hợp nhiều nhu cầu sử dụng (Size M, L, XL) - Chất liệu vải bền chắc, hạn chế bám bụi. | — | — | — | — |
| 72 | PP2600473124 | Vật liệu trám composite đặc màu A3,5 dùng trong nha khoa | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 72.1 | — | — | Vật liệu trám, phục hình răng - Fusion Universal | Tuýp | 2 | Không yêu cầu | Prevest Denpro Limited | Prevest Denpro Limited | Ấn Độ | Từ 2025 trở về sau | Vật liệu phục hồi composite nano-hybrid, quang trùng hợp, cản quang, chứa hàm lượng chất độn cao, được chỉ định cho mọi loại xoang phục hồi ở răng trước và răng sau. Màu A3.5. Tuýp/ 4g. Thời gian quang trùng hợp: 40 giây. Độ sâu quang trùng hợp: 1.0 (màu đục), 1.5 (các màu khác). Độ bền nén: 300 MPa. Độ bền uốn: 140 - 150 MPa. Thành phần: Bisphenol A glycidyl methacrylate, Urethane dimethacrylate, Triethylene glycol dimethacrylate, chất cản quang, chất độn, chất khơi mào quang trùng hợp, chất màu. Tiêu chuẩn: ISO 13485. | — | — | — | — |
| 73 | PP2600473125 | Vật liệu trám răng composite lỏng, màu A3 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 73.1 | — | — | Vật liệu trám răng - Fusion Flo | Ống | 3 | Không yêu cầu | Prevest Denpro Limited | Prevest Denpro Limited | Ấn Độ | Từ 2025 trở về sau | Vật liệu composite lỏng nano hybrid quang trùng hợp, có độ bền cơ học cao và khả năng chống mài mòn vượt trội. Sản phẩm có khả năng thích ứng tối ưu với bề mặt, dễ dàng thâm nhập vào những vùng khó tiếp cận. Trám các xoang sâu kích thước nhỏ. Trám bít mở rộng các hố và rãnh (fissure). Phục hồi các xoang sâu loại III đến loại V. Sửa chữa các miếng trám vàmặt dán sứ (veneer). Màu A3. Thời gian quang trùng hợp: 40 giây. Độ sâu quang trùng hợp: 1.0 (màu đục), 1.5 (các màu khác). Độ bền nén: 100 - 120 MPa. Độ bền uốn: 100 - 120 MPa. Thành phần: Bisphenol A Glycidyl Methacrylate, Ethoxylated Bisphenol A Dimethacrylate, Urethane Dimethacrylate, Triethylene Glycol Dimethacrylate, chất cản quang, chất độn, chất khơi mào quang trùng hợp, chất màu. Hộp/ 2 ống; Ống/ 2g Tiêu chuẩn: ISO 13485. | — | — | — | — |
| 74 | PP2600473126 | Vòng tránh thai Tcu 380 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 74.1 | — | — | Vòng tránh thai | Cái | 120 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Pregna International Ltd | Ấn Độ | Từ 2025 trở về sau | Chỉ định dùng để tránh thai cho phụ nữ ở độ tuổi sinh đẻ bằng dụng cụ đặt trong tử cung. Pregna Copper T 380A bao gồm một Khung chữ T, được làm từ polyetylen mềm. Trọng lượng của ống bọc đồng 65.70mg đến 71.70mg | — | — | — | — |
| 75 | PP2600473127 | Xi măng hàn, gắn răng: GC GOLD LABELHS POSTERIOR EXTRA | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 75.1 | — | — | Xi măng hàn, gắn răng: GC GOLD LABELHS POSTERIOR EXTRA | Hộp | 1 | Không yêu cầu | GC | GC - Nhật Bản | Nhật Bản | Từ 2025 trở về sau | 1. Thông số kỹ thuật: Trám được nhiều loại xoang + Xoang I + Xoang II ít chịu lực + Trám tái tạo cùi. Độ bền nén và độ bền uốn cao. Fuji 9 cho miếng trám có độ bền cao và vững ổn, khít sát xoang trám, hạn chế vi kẽ. Dễ trộn và sử dụng. Chịu độ ẩm tốt. Các case lâm sàng tiêu biểu | — | — | — | — |
| 76 | PP2600473128 | Xốp cầm máu nha khoa | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 76.1 | — | — | Xốp cầm máu nha khoa | Gói | 20 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Trung Quốc | Từ 2025 trở về sau | 1. Thông số kỹ thuật: Tăng cường làm đông và cầm máu. Hỗ trợ lành thương Ngừa viêm nhiễm nhờ vào hiệu quả kháng khuẩn duy trì lâu. Ngăn chặn xuất huyết hậu phẫu thuật. Ngăn chặn hình thành sâu răng thứ phát. Tự tiêu. Vô trùng. Có thể cắt thành nhiều kích thước. 2. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO | — | — | — | — |
Thời điểm đóng thầu
16:00
11/11/2026
Còn lại: 11 ngày 11 giờ 44 phút
Khuyến nghị việc tham dự thầu:
Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.