Tra cứu đấu thầu
🔍

Kiểm tra năng lực

Đối chiếu hồ sơ năng lực (hợp đồng tương tự) của công ty với yêu cầu trong HSMT.

Mua thuốc generic (vắc xin tiêm dịch vụ) năm 2026 sử dụng từ tháng 11/2026 đến tháng 06/2027 của Trung Tâm Y Tế Khu Vực Đức Huệ
Thông tin cơ bản
Mã TBMT
IB2600589619
Ngày đăng tải
26/10/2026 10:32
Phiên bản thay đổi
Thông tin chung của KHLCNT
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Tên dự toán mua sắm
Mua thuốc generic (vắc xin tiêm dịch vụ) năm 2026 sử dụng từ tháng 11/2026 đến tháng 06/2027 của Trung Tâm Y Tế Khu Vực Đức Huệ
Thông tin gói thầu
Tên gói thầu
Mua thuốc generic (vắc xin tiêm dịch vụ) năm 2026 sử dụng từ tháng 11/2026 đến tháng 06/2027 của Trung Tâm Y Tế Khu Vực Đức Huệ
Chủ đầu tư
Trung tâm Y tế khu vực Đức Huệ
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh được để lại của đơn vị.
Lĩnh vực
Hàng hóa
Hình thức lựa chọn nhà thầu
Chào giá trực tuyến rút gọn
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước / Quốc tế
Trong nước
Phương thức lựa chọn nhà thầu
1 giai đoạn 1 túi hồ sơ
Thời gian thực hiện gói thầu
365 ngày
Gói thầu có nhiều phần/lô
Có
Số lượng phần (lô)
15
Thông tin chào giá
Thời điểm bắt đầu chào giá trực tuyến
02/11/2026 09:00
Thời điểm kết thúc chào giá trực tuyến
03/11/2026 09:00
Hiệu lực của đơn dự thầu
30 ngày
STT Mã lô Tên lô Giá trần (VND) Bước giá (VND)
1 PP2600461975 Vắc xin phòng bệnh dại (Virus dại bất hoạt ( chủng L.Pasteur 2061/Vero được nhân giống trên tế bào Vero ) 191.415.000 191.415
2 PP2600461976 Vắc xin phòng bệnh dại (Virus dại bất hoạt (chủng Pitman moore, được nhân giống trên tế bào Vero) 439.425.000 439.425
3 PP2600461977 Giải độc tố uốn ván tinh chế 16.262.000 16.262
4 PP2600461978 Globulin kháng độc tố uốn ván 17.426.000 17.426
5 PP2600461979 Vắc xin phòng Viêm gan B 4.032.000 4.032
6 PP2600461980 Văc xin phòng bệnh viêm nảo (Virus viêm não Nhật Bản bắt hoạt, tinh khiết (chúng SA 14-14-2) 19.356.750 19.357
7 PP2600461981 Vắc xin phòng bệnh Sởi-Quai bị-Rubella (Virus sởi sống, giám độc lực (chùng Schwarz); Virus quai bị sóng, giảm độc lực (chủng RÍT 4385); Virus rubella sống, giảm độc lực (chúng Wistar RA 27/3) 19.589.050 19.590
8 PP2600461982 Vắc xin phòng bệnh thủy đâu (Virus thủy đậu sống giảm độc lực (chủng OKA) >= 103,3 PFU) 41.808.200 41.809
9 PP2600461983 Vắc xin phòng bệnh cúm mùa (A/ Brisbane/02/2018 (H1N1) pdm09-like stranin (A/Brisbane/02/2018,IVR-190)-15mcg haemagglutinin; A/South Australia/34/2019 (H3N2)- like strain (A/South Australia/34/2019, IVR - 197) - 15mcg haemagglutinin; B/ Washington/02/2019 -like strain (B/ Washington/02/2019, wild type)-15mcg haemagglutinin; B/Phuket/3073/2013-like strain (B/Yamagata/16/88 lineage) (B/Phuket/3073/2013, wild type)) 44.880.000 44.880
10 PP2600461984 Vắc xin phòng bệnh viên gam A (Virus viêm gan A được nuôi cấy trong tế bào lưỡng bội MRC5 của người, bất hoạt: Không dưới 720 đơn vị ELISA của virus HA bất hoạt.Kháng nguyên bề mặt viêm gan B bất hoạt: 20mcg.) 27.342.100 27.343
11 PP2600461985 Vắc xin phòng virus HPV (Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein LI HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein LI HPV týp 16; 40mcg protein LI HPV týp 18;20mcg protein LI HPV cho mồi týp 31,33,45,52 và 58) 272.685.000 272.685
12 PP2600461986 Văc xin phòng viêm phổi (Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg) 70.024.500 70.025
13 PP2600461987 Vắc xin phòng bệnh nảo mô cầu (Mỗi liều 0,5 ml có chứa: Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98-254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg) 99.225.300 99.226
14 PP2600461988 Vắc xin Phòng bệnh: viêm màng não do não mô cầu type B, C 20.493.900 20.949
15 PP2600461989 Vắc xin phòng bệnh sốt xuất huyết (Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoán nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sổt xuất huyết) (song, giâm độc lực) > 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 MIUS Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giám dộc lực) 2.7 log 10 PFU; Tuýp huyềt thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sổng, giâm độc lực) > 4.0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (MI US sot xuất huyết) (sổng, giám dộc lực) > 4,5 log 10 PFU) 96.033.600 96.034
Phạm vi cung cấp
STT Mã phần (lô) Tên phần (lô) Danh mục hàng hóa Đơn vị tính Khối lượng Ký mã hiệu Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ cửa hàng hóa Năm sản xuất Thông số kỹ thuật Địa điểm dự án Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Yêu cầu khác
1 PP2600461975 Vắc xin phòng bệnh dại (Virus dại bất hoạt ( chủng L.Pasteur 2061/Vero được nhân giống trên tế bào Vero ) — — — — — — — — — Trung tâm Y tế khu vực Đức Huệ 03 ngày 07 ngày —
1.1 — — Vắc xin phòng bệnh dại (Virus dại bất hoạt ( chủng L.Pasteur 2061/Vero được nhân giống trên tế bào Vero ) Lọ 1000 VX01 ABHAYRAB Human Biologicals Institute (A Division of Indian Immunologicals Limited) Ấn Độ 2026 trở về sau Virus dại bất hoạt (chủng L. Pasteur 2061/Vero được nhân giống trên tế bào Vero); ≥ 2,5 IU/0,5ml; Bột đông khô pha tiêm; Nhóm 5 — — — Giao hàng bằng xe chuyên dụng vận chuyển văc xin
2 PP2600461976 Vắc xin phòng bệnh dại (Virus dại bất hoạt (chủng Pitman moore, được nhân giống trên tế bào Vero) — — — — — — — — — Trung tâm Y tế khu vực Đức Huệ 03 ngày 07 ngày —
2.1 — — Vắc xin phòng bệnh dại (Virus dại bất hoạt (chủng Pitman moore, được nhân giống trên tế bào Vero) Lọ 2500 VX02 INDIRAB Bharat Biotech International Limited Ấn Độ 2026 trở về sau Virus dại bất hoạt (chủng Pitman moore, được nhân giống trên tế bào Vero); ≥ 2,5 IU/0,5ml; Bột đông khô pha tiêm; Nhóm 5 — — — Giao hàng bằng xe chuyên dụng vận chuyển văc xin
3 PP2600461977 Giải độc tố uốn ván tinh chế — — — — — — — — — Trung tâm Y tế khu vực Đức Huệ 03 ngày 07 ngày —
3.1 — — Giải độc tố uốn ván tinh chế Ống 1000 VX03 Vắc xin uốn ván hấp phụ (TT) Viện vắc xin và sinh phẩm y tế (IVAC) Việt Nam 2026 trở về sau Giải độc tố uốn ván tinh chế ≥ 40 IU/0,5ml; Hỗn dịch tiêm; Nhóm 4 — — — Giao hàng bằng xe chuyên dụng vận chuyển văc xin
4 PP2600461978 Globulin kháng độc tố uốn ván — — — — — — — — — Trung tâm Y tế khu vực Đức Huệ 03 ngày 07 ngày —
4.1 — — Huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế (SAT) Ống 500 VX04 Huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế (SAT) Viện vắc xin và sinh phẩm y tế (IVAC) Việt Nam 2026 trở về sau Globulin kháng độc tố uốn ván 1500 đvqt; Hỗn dịch tiêm; Nhóm 4 — — — Giao hàng bằng xe chuyên dụng vận chuyển văc xin
5 PP2600461979 Vắc xin phòng Viêm gan B — — — — — — — — — Trung tâm Y tế khu vực Đức Huệ 03 ngày 07 ngày —
5.1 — — Vắc xin phòng Viêm gan B Lọ 50 VX05 Vắc xin viêm gan B tái tổ hợp Gene-HBVAX Công ty TNHH MTV Vắc xin và Sinh phẩm số 1 (Vabiotech) Việt Nam 2026 trở về sau Kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B tinh khiết =20mcg/1ml; Nhóm 4 — — — Giao hàng bằng xe chuyên dụng vận chuyển văc xin
6 PP2600461980 Văc xin phòng bệnh viêm nảo (Virus viêm não Nhật Bản bắt hoạt, tinh khiết (chúng SA 14-14-2) — — — — — — — — — Trung tâm Y tế khu vực Đức Huệ 03 ngày 07 ngày —
6.1 — — Văc xin phòng bệnh viêm nảo (Virus viêm não Nhật Bản bắt hoạt, tinh khiết (chúng SA 14-14-2) Lọ 50 VX06 JEEV Biological E. Limited Ấn Độ 2026 trở về sau Virus viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết (chủng SA 14-14-2); 6mcg/0,5ml; Hỗn dịch tiêm — — — Giao hàng bằng xe chuyên dụng vận chuyển văc xin
7 PP2600461981 Vắc xin phòng bệnh Sởi-Quai bị-Rubella (Virus sởi sống, giám độc lực (chùng Schwarz); Virus quai bị sóng, giảm độc lực (chủng RÍT 4385); Virus rubella sống, giảm độc lực (chúng Wistar RA 27/3) — — — — — — — — — Trung tâm Y tế khu vực Đức Huệ 03 ngày 07 ngày —
7.1 — — Vắc xin phòng bệnh Sởi-Quai bị-Rubella (Virus sởi sống, giám độc lực (chùng Schwarz); Virus quai bị sóng, giảm độc lực (chủng RÍT 4385); Virus rubella sống, giảm độc lực (chúng Wistar RA 27/3) Lọ 50 VX07 M-M-R II CSSX & ĐG cấp 1 vắc xin: Merck Sharp & Dohme LLC (CSĐG cấp 2 & xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme B.V.- Hà Lan; CSSX & ĐG cấp 1 dung môi: Jubilant HollisterStier LLC.- Hoa Kỳ) Hoa Kỳ 2026 trở về sau Liều 0,5ml chứa: - Vi rút Sởi ≥ 1.000 CCID50;- Vi rút Quai bị ≥12.500 CCID50;- Vi rút Rubella ≥1.000 CCID50; Nhóm 1; Bột đông khô pha tiêm — — — Giao hàng bằng xe chuyên dụng vận chuyển vắc xin
8 PP2600461982 Vắc xin phòng bệnh thủy đâu (Virus thủy đậu sống giảm độc lực (chủng OKA) >= 103,3 PFU) — — — — — — — — — Trung tâm Y tế khu vực Đức Huệ 03 ngày 07 ngày —
8.1 — — Vắc xin phòng bệnh thủy đâu (Virus thủy đậu sống giảm độc lực (chủng OKA) >= 103,3 PFU) Lọ 50 VX08 Varilrix 0.5ml 1Dosc CSSX vắc xin: Corixa Corporation dba GlaxoSmithKline Vaccines ;CSSX bơm tiêm đóng sẵn dung môi hoàn nguyên: 1. Catalent Belgium SA ; 2. Aspen Notre Dame de Bondeville ; CS đóng gói: GlaxoSmithKline Biologicals S.A ; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals S.A CSSX vắc xin: Hoa Kỳ ; CSSX bơm tiêm đóng sẵn dung môi hoàn nguyên: 1. Bỉ ; 2. Pháp ; CS đóng gói: Bỉ ; CSXX: Bỉ 2026 trở về sau Virus thủy đậu sống giảm độc lực (chủng OKA) ≥ 10^3,3 PFU; nhóm 1, Bột đông khô và dung dịch pha tiêm — — — Giao hàng bằng xe chuyên dụng vận chuyển vắc xin
9 PP2600461983 Vắc xin phòng bệnh cúm mùa (A/ Brisbane/02/2018 (H1N1) pdm09-like stranin (A/Brisbane/02/2018,IVR-190)-15mcg haemagglutinin; A/South Australia/34/2019 (H3N2)- like strain (A/South Australia/34/2019, IVR - 197) - 15mcg haemagglutinin; B/ Washington/02/2019 -like strain (B/ Washington/02/2019, wild type)-15mcg haemagglutinin; B/Phuket/3073/2013-like strain (B/Yamagata/16/88 lineage) (B/Phuket/3073/2013, wild type)) — — — — — — — — — Trung tâm Y tế khu vực Đức Huệ 03 ngày 07 ngày —
9.1 — — Vắc xin phòng bệnh cúm mùa (A/ Brisbane/02/2018 (H1N1) pdm09-like stranin (A/Brisbane/02/2018,IVR-190)-15mcg haemagglutinin; A/South Australia/34/2019 (H3N2)- like strain (A/South Australia/34/2019, IVR - 197) - 15mcg haemagglutinin; B/ Washington/02/2019 -like strain (B/ Washington/02/2019, wild type)-15mcg haemagglutinin; B/Phuket/3073/2013-like strain (B/Yamagata/16/88 lineage) (B/Phuket/3073/2013, wild type)) Liều 170 VX09 INFLUVAC TETRA Abbott Biologicals B.V Hà Lan 2026 trở về sau Mỗi 0,5 ml vắc xin chứa: A/Guangdong-Maonan/SWL1536/2019 (H1NA)pdm09-like strain (A/Guangdong-Maonan/SWL1536/2019, CNIC-1909) 15mcg heamagglutinin; A/Hong Kong/2671/2019 (H3N2)-like strain (A/Hong Kong/2671/2019, IVR-208) 15mcg heamagglutinin; B/Washington/02/2019-like strain (B/Washington/02/2019, wild type) 15mcg heamagglutinin; nhóm 1; Hỗn dịch tiêm — — — Giao hàng bằng xe chuyên dụng vận chuyển vắc xin
10 PP2600461984 Vắc xin phòng bệnh viên gam A (Virus viêm gan A được nuôi cấy trong tế bào lưỡng bội MRC5 của người, bất hoạt: Không dưới 720 đơn vị ELISA của virus HA bất hoạt.Kháng nguyên bề mặt viêm gan B bất hoạt: 20mcg.) — — — — — — — — — Trung tâm Y tế khu vực Đức Huệ 03 ngày 07 ngày —
10.1 — — Vắc xin phòng bệnh viên gam A (Virus viêm gan A được nuôi cấy trong tế bào lưỡng bội MRC5 của người, bất hoạt: Không dưới 720 đơn vị ELISA của virus HA bất hoạt.Kháng nguyên bề mặt viêm gan B bất hoạt: 20mcg.) Liều 50 VX10 Twinrix Via 1ml1's CSSX dạng bào chế và đóng gói sơ cấp: GlaxoSmithKline Biologicals NL der SmithKline Beecham Pharma GmbH & Co. KG ; CS đóng gói thứ cấp: GlaxoSmithKline Biologicals S.A ; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals S.A. CSSX dạng bào chế & CS đóng gói sơ cấp: Đức ; CS đóng gói thứ cấp & CS xuất xưởng: Bỉ 2026 trở về sau Mỗi liều 1ml chứa Hepatitis A virus antigen (HM175 strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B virus surface antigen (HBsAg) 20mcg; Nhóm 1, Hỗn dịch tiêm; Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 1 liều vắc xin (1ml) và 1 kim tiêm — — — Giao hàng bằng xe chuyên dụng vận chuyển vắc xin
11 PP2600461985 Vắc xin phòng virus HPV (Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein LI HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein LI HPV týp 16; 40mcg protein LI HPV týp 18;20mcg protein LI HPV cho mồi týp 31,33,45,52 và 58) — — — — — — — — — Trung tâm Y tế khu vực Đức Huệ 03 ngày 07 ngày —
11.1 — — Vắc xin phòng virus HPV (Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein LI HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein LI HPV týp 16; 40mcg protein LI HPV týp 18;20mcg protein LI HPV cho mồi týp 31,33,45,52 và 58) Bơm tiêm 100 VX11 Gardasil 9 CSSX & ĐG cấp 1: Merck Sharp & Dohme LLC (CSĐG cấp 2 & xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme B.V.- Hà Lan) Hoa Kỳ 2026 trở về sau Mỗi liều 0,5ml chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58; Nhóm 1; Hỗn dịch tiêm; Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 0,5 mL vắc xin và 2 kim tiêm — — — Giao hàng bằng xe chuyên dụng vận chuyển vắc xin
12 PP2600461986 Văc xin phòng viêm phổi (Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg) — — — — — — — — — Trung tâm Y tế khu vực Đức Huệ 03 ngày 07 ngày —
12.1 — — Văc xin phòng viêm phổi (Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg) Bơm tiêm 50 VX12 PREVENAR 20 Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Pfizer Ireland Pharmaceuticals; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng lô: Pfizer Manufacturing Belgium NV Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Ai Len, Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Bỉ 2026 trở về sau Mỗi liều đơn 0,5 ml: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4 mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 8 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 10A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 11A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 12F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 15B polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 22F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 33F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; (20 cộng hợp phế cầu khuẩn - saccharid cộng hợp với CRM197); Nhóm 1; Hỗn dịch tiêm; (Bơm tiêm đóng sẵn 1 liều đơn 0,5ml) — — — Giao hàng bằng xe chuyên dụng vận chuyển vắc xin
13 PP2600461987 Vắc xin phòng bệnh nảo mô cầu (Mỗi liều 0,5 ml có chứa: Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98-254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg) — — — — — — — — — Trung tâm Y tế khu vực Đức Huệ 03 ngày 07 ngày —
13.1 — — Vắc xin phòng bệnh nảo mô cầu (Mỗi liều 0,5 ml có chứa: Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98-254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg) Lọ 60 VX13 Bexsero VX13 Bexsero GlaxoSmithKline Vaccines S.r.l Ý 2026 trở về sau Mỗi liều (0,5 ml) có chứa: - Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. -Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg; Nhóm 1; Hỗn dịch tiêm; Hộp chứa 01 bơm tiêm đóng sẵn 01 liều và 02 kim tiêm — — — Giao hàng bằng xe chuyên dụng vận chuyển vắc xin
14 PP2600461988 Vắc xin Phòng bệnh: viêm màng não do não mô cầu type B, C — — — — — — — — — Trung tâm Y tế khu vực Đức Huệ 03 ngày 07 ngày —
14.1 — — Vắc xin Phòng bệnh: viêm màng não do não mô cầu type B, C Lọ 100 VX14 VA-MENGOC BC Cơ sở sản xuất: Instituto Finlay de Vacunas; Cơ sở đóng ống, đóng gói: National Center for Biopreparados, Bejucal CuBa 2026 trở về sau Mỗi liều 0,5ml chứa: Protein màng ngoài não mô cầu nhóm B 50µg; Polysaccharide vỏ não mô cầu nhóm C 50µg; Nhóm 5; Hỗn dịch tiêm — — — Giao hàng bằng xe chuyên dụng vận chuyển vắc xin
15 PP2600461989 Vắc xin phòng bệnh sốt xuất huyết (Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoán nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sổt xuất huyết) (song, giâm độc lực) > 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 MIUS Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giám dộc lực) 2.7 log 10 PFU; Tuýp huyềt thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sổng, giâm độc lực) > 4.0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (MI US sot xuất huyết) (sổng, giám dộc lực) > 4,5 log 10 PFU) — — — — — — — — — Trung tâm Y tế khu vực Đức Huệ 03 ngày 07 ngày —
15.1 — — Vắc xin phòng bệnh sốt xuất huyết (Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoán nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sổt xuất huyết) (song, giâm độc lực) > 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 MIUS Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giám dộc lực) 2.7 log 10 PFU; Tuýp huyềt thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sổng, giâm độc lực) > 4.0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (MI US sot xuất huyết) (sổng, giám dộc lực) > 4,5 log 10 PFU) Liều 100 VX15 Qdenga Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: IDT Biologika GmbH ; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Takeda GmbH; Cơ sở sản xuất dung môi dạng ống tiêm đóng sẵn: 1. Catalent Belgium S.A.;2.Simtra US LLC Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Đức; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Đức; Cơ sở sản xuất dung môi dạng ống tiêm đóng sẵn: 1. Bỉ; 2. Hoa Kỳ 2026 trở về sau Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 2,7 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,5 log 10 PFU; Nhóm 5; Mỗi lọ bột chứa 1 liều vắc xin. Hộp 1 lọ bột và 1 lọ dung môi; — — — Giao hàng bằng xe chuyên dụng vận chuyển vắc xin
Đang tải file, vui lòng chờ...

Thời điểm đóng thầu

09:00

03/11/2026

Còn lại: 2 ngày 16 giờ 24 phút

Khuyến nghị việc tham dự thầu:

Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.

Thời gian còn lại
0 Ngày
:
0 Giờ
:
0 Phút
:
0 Giây
Giá thấp nhất hiện tại
87.970.000 VND
Giá trần: 136.768.000 VND
Bước giá: 400.000 VND
Thông tin quá trình chào giá trực tuyến
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
21/04/2026 07:59:58.45 87.970.000 1
21/04/2026 07:59:57.72 90.000.000 2
21/04/2026 07:59:53.89 92.600.000 3
21/04/2026 07:58:58.96 99.000.000 4
21/04/2026 07:58:26.34 102.000.000 5
21/04/2026 07:58:16.01 112.000.000
21/04/2026 07:57:55.62 117.600.000
21/04/2026 07:57:46.32 118.000.000
21/04/2026 07:57:15.11 119.000.000
21/04/2026 07:56:44.53 120.000.000
21/04/2026 07:55:36.36 129.600.000
21/04/2026 07:55:17.98 130.000.000
21/04/2026 07:54:39.45 130.900.000
21/04/2026 07:54:23.59 131.376.000
21/04/2026 07:34:26.45 132.600.000
21/04/2026 07:27:14.30 133.000.000
20/04/2026 18:03:42.54 133.567.000
20/04/2026 17:19:27.30 134.068.800
20/04/2026 16:26:35.41 135.200.000
20/04/2026 10:03:08.47 135.600.000
20/04/2026 08:17:16.59 136.136.136