Mua thuốc generic (vắc xin tiêm dịch vụ) năm 2026 sử dụng từ tháng 11/2026 đến tháng 06/2027 của Trung Tâm Y Tế Khu Vực Đức Huệ
| STT | Mã lô | Tên lô | Giá trần (VND) | Bước giá (VND) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600461975 | Vắc xin phòng bệnh dại (Virus dại bất hoạt ( chủng L.Pasteur 2061/Vero được nhân giống trên tế bào Vero ) | 191.415.000 | 191.415 |
| 2 | PP2600461976 | Vắc xin phòng bệnh dại (Virus dại bất hoạt (chủng Pitman moore, được nhân giống trên tế bào Vero) | 439.425.000 | 439.425 |
| 3 | PP2600461977 | Giải độc tố uốn ván tinh chế | 16.262.000 | 16.262 |
| 4 | PP2600461978 | Globulin kháng độc tố uốn ván | 17.426.000 | 17.426 |
| 5 | PP2600461979 | Vắc xin phòng Viêm gan B | 4.032.000 | 4.032 |
| 6 | PP2600461980 | Văc xin phòng bệnh viêm nảo (Virus viêm não Nhật Bản bắt hoạt, tinh khiết (chúng SA 14-14-2) | 19.356.750 | 19.357 |
| 7 | PP2600461981 | Vắc xin phòng bệnh Sởi-Quai bị-Rubella (Virus sởi sống, giám độc lực (chùng Schwarz); Virus quai bị sóng, giảm độc lực (chủng RÍT 4385); Virus rubella sống, giảm độc lực (chúng Wistar RA 27/3) | 19.589.050 | 19.590 |
| 8 | PP2600461982 | Vắc xin phòng bệnh thủy đâu (Virus thủy đậu sống giảm độc lực (chủng OKA) >= 103,3 PFU) | 41.808.200 | 41.809 |
| 9 | PP2600461983 | Vắc xin phòng bệnh cúm mùa (A/ Brisbane/02/2018 (H1N1) pdm09-like stranin (A/Brisbane/02/2018,IVR-190)-15mcg haemagglutinin; A/South Australia/34/2019 (H3N2)- like strain (A/South Australia/34/2019, IVR - 197) - 15mcg haemagglutinin; B/ Washington/02/2019 -like strain (B/ Washington/02/2019, wild type)-15mcg haemagglutinin; B/Phuket/3073/2013-like strain (B/Yamagata/16/88 lineage) (B/Phuket/3073/2013, wild type)) | 44.880.000 | 44.880 |
| 10 | PP2600461984 | Vắc xin phòng bệnh viên gam A (Virus viêm gan A được nuôi cấy trong tế bào lưỡng bội MRC5 của người, bất hoạt: Không dưới 720 đơn vị ELISA của virus HA bất hoạt.Kháng nguyên bề mặt viêm gan B bất hoạt: 20mcg.) | 27.342.100 | 27.343 |
| 11 | PP2600461985 | Vắc xin phòng virus HPV (Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein LI HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein LI HPV týp 16; 40mcg protein LI HPV týp 18;20mcg protein LI HPV cho mồi týp 31,33,45,52 và 58) | 272.685.000 | 272.685 |
| 12 | PP2600461986 | Văc xin phòng viêm phổi (Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg) | 70.024.500 | 70.025 |
| 13 | PP2600461987 | Vắc xin phòng bệnh nảo mô cầu (Mỗi liều 0,5 ml có chứa: Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98-254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg) | 99.225.300 | 99.226 |
| 14 | PP2600461988 | Vắc xin Phòng bệnh: viêm màng não do não mô cầu type B, C | 20.493.900 | 20.949 |
| 15 | PP2600461989 | Vắc xin phòng bệnh sốt xuất huyết (Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoán nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sổt xuất huyết) (song, giâm độc lực) > 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 MIUS Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giám dộc lực) 2.7 log 10 PFU; Tuýp huyềt thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sổng, giâm độc lực) > 4.0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (MI US sot xuất huyết) (sổng, giám dộc lực) > 4,5 log 10 PFU) | 96.033.600 | 96.034 |
| STT | Mã phần (lô) | Tên phần (lô) | Danh mục hàng hóa | Đơn vị tính | Khối lượng | Ký mã hiệu | Nhãn hiệu | Hãng sản suất | Xuất xứ cửa hàng hóa | Năm sản xuất | Thông số kỹ thuật | Địa điểm dự án | Ngày giao hàng sớm nhất | Ngày giao hàng muộn nhất | Yêu cầu khác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600461975 | Vắc xin phòng bệnh dại (Virus dại bất hoạt ( chủng L.Pasteur 2061/Vero được nhân giống trên tế bào Vero ) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Đức Huệ | 03 ngày | 07 ngày | — |
| 1.1 | — | — | Vắc xin phòng bệnh dại (Virus dại bất hoạt ( chủng L.Pasteur 2061/Vero được nhân giống trên tế bào Vero ) | Lọ | 1000 | VX01 | ABHAYRAB | Human Biologicals Institute (A Division of Indian Immunologicals Limited) | Ấn Độ | 2026 trở về sau | Virus dại bất hoạt (chủng L. Pasteur 2061/Vero được nhân giống trên tế bào Vero); ≥ 2,5 IU/0,5ml; Bột đông khô pha tiêm; Nhóm 5 | — | — | — | Giao hàng bằng xe chuyên dụng vận chuyển văc xin |
| 2 | PP2600461976 | Vắc xin phòng bệnh dại (Virus dại bất hoạt (chủng Pitman moore, được nhân giống trên tế bào Vero) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Đức Huệ | 03 ngày | 07 ngày | — |
| 2.1 | — | — | Vắc xin phòng bệnh dại (Virus dại bất hoạt (chủng Pitman moore, được nhân giống trên tế bào Vero) | Lọ | 2500 | VX02 | INDIRAB | Bharat Biotech International Limited | Ấn Độ | 2026 trở về sau | Virus dại bất hoạt (chủng Pitman moore, được nhân giống trên tế bào Vero); ≥ 2,5 IU/0,5ml; Bột đông khô pha tiêm; Nhóm 5 | — | — | — | Giao hàng bằng xe chuyên dụng vận chuyển văc xin |
| 3 | PP2600461977 | Giải độc tố uốn ván tinh chế | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Đức Huệ | 03 ngày | 07 ngày | — |
| 3.1 | — | — | Giải độc tố uốn ván tinh chế | Ống | 1000 | VX03 | Vắc xin uốn ván hấp phụ (TT) | Viện vắc xin và sinh phẩm y tế (IVAC) | Việt Nam | 2026 trở về sau | Giải độc tố uốn ván tinh chế ≥ 40 IU/0,5ml; Hỗn dịch tiêm; Nhóm 4 | — | — | — | Giao hàng bằng xe chuyên dụng vận chuyển văc xin |
| 4 | PP2600461978 | Globulin kháng độc tố uốn ván | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Đức Huệ | 03 ngày | 07 ngày | — |
| 4.1 | — | — | Huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế (SAT) | Ống | 500 | VX04 | Huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế (SAT) | Viện vắc xin và sinh phẩm y tế (IVAC) | Việt Nam | 2026 trở về sau | Globulin kháng độc tố uốn ván 1500 đvqt; Hỗn dịch tiêm; Nhóm 4 | — | — | — | Giao hàng bằng xe chuyên dụng vận chuyển văc xin |
| 5 | PP2600461979 | Vắc xin phòng Viêm gan B | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Đức Huệ | 03 ngày | 07 ngày | — |
| 5.1 | — | — | Vắc xin phòng Viêm gan B | Lọ | 50 | VX05 | Vắc xin viêm gan B tái tổ hợp Gene-HBVAX | Công ty TNHH MTV Vắc xin và Sinh phẩm số 1 (Vabiotech) | Việt Nam | 2026 trở về sau | Kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B tinh khiết =20mcg/1ml; Nhóm 4 | — | — | — | Giao hàng bằng xe chuyên dụng vận chuyển văc xin |
| 6 | PP2600461980 | Văc xin phòng bệnh viêm nảo (Virus viêm não Nhật Bản bắt hoạt, tinh khiết (chúng SA 14-14-2) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Đức Huệ | 03 ngày | 07 ngày | — |
| 6.1 | — | — | Văc xin phòng bệnh viêm nảo (Virus viêm não Nhật Bản bắt hoạt, tinh khiết (chúng SA 14-14-2) | Lọ | 50 | VX06 | JEEV | Biological E. Limited | Ấn Độ | 2026 trở về sau | Virus viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết (chủng SA 14-14-2); 6mcg/0,5ml; Hỗn dịch tiêm | — | — | — | Giao hàng bằng xe chuyên dụng vận chuyển văc xin |
| 7 | PP2600461981 | Vắc xin phòng bệnh Sởi-Quai bị-Rubella (Virus sởi sống, giám độc lực (chùng Schwarz); Virus quai bị sóng, giảm độc lực (chủng RÍT 4385); Virus rubella sống, giảm độc lực (chúng Wistar RA 27/3) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Đức Huệ | 03 ngày | 07 ngày | — |
| 7.1 | — | — | Vắc xin phòng bệnh Sởi-Quai bị-Rubella (Virus sởi sống, giám độc lực (chùng Schwarz); Virus quai bị sóng, giảm độc lực (chủng RÍT 4385); Virus rubella sống, giảm độc lực (chúng Wistar RA 27/3) | Lọ | 50 | VX07 | M-M-R II | CSSX & ĐG cấp 1 vắc xin: Merck Sharp & Dohme LLC (CSĐG cấp 2 & xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme B.V.- Hà Lan; CSSX & ĐG cấp 1 dung môi: Jubilant HollisterStier LLC.- Hoa Kỳ) | Hoa Kỳ | 2026 trở về sau | Liều 0,5ml chứa: - Vi rút Sởi ≥ 1.000 CCID50;- Vi rút Quai bị ≥12.500 CCID50;- Vi rút Rubella ≥1.000 CCID50; Nhóm 1; Bột đông khô pha tiêm | — | — | — | Giao hàng bằng xe chuyên dụng vận chuyển vắc xin |
| 8 | PP2600461982 | Vắc xin phòng bệnh thủy đâu (Virus thủy đậu sống giảm độc lực (chủng OKA) >= 103,3 PFU) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Đức Huệ | 03 ngày | 07 ngày | — |
| 8.1 | — | — | Vắc xin phòng bệnh thủy đâu (Virus thủy đậu sống giảm độc lực (chủng OKA) >= 103,3 PFU) | Lọ | 50 | VX08 | Varilrix 0.5ml 1Dosc | CSSX vắc xin: Corixa Corporation dba GlaxoSmithKline Vaccines ;CSSX bơm tiêm đóng sẵn dung môi hoàn nguyên: 1. Catalent Belgium SA ; 2. Aspen Notre Dame de Bondeville ; CS đóng gói: GlaxoSmithKline Biologicals S.A ; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals S.A | CSSX vắc xin: Hoa Kỳ ; CSSX bơm tiêm đóng sẵn dung môi hoàn nguyên: 1. Bỉ ; 2. Pháp ; CS đóng gói: Bỉ ; CSXX: Bỉ | 2026 trở về sau | Virus thủy đậu sống giảm độc lực (chủng OKA) ≥ 10^3,3 PFU; nhóm 1, Bột đông khô và dung dịch pha tiêm | — | — | — | Giao hàng bằng xe chuyên dụng vận chuyển vắc xin |
| 9 | PP2600461983 | Vắc xin phòng bệnh cúm mùa (A/ Brisbane/02/2018 (H1N1) pdm09-like stranin (A/Brisbane/02/2018,IVR-190)-15mcg haemagglutinin; A/South Australia/34/2019 (H3N2)- like strain (A/South Australia/34/2019, IVR - 197) - 15mcg haemagglutinin; B/ Washington/02/2019 -like strain (B/ Washington/02/2019, wild type)-15mcg haemagglutinin; B/Phuket/3073/2013-like strain (B/Yamagata/16/88 lineage) (B/Phuket/3073/2013, wild type)) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Đức Huệ | 03 ngày | 07 ngày | — |
| 9.1 | — | — | Vắc xin phòng bệnh cúm mùa (A/ Brisbane/02/2018 (H1N1) pdm09-like stranin (A/Brisbane/02/2018,IVR-190)-15mcg haemagglutinin; A/South Australia/34/2019 (H3N2)- like strain (A/South Australia/34/2019, IVR - 197) - 15mcg haemagglutinin; B/ Washington/02/2019 -like strain (B/ Washington/02/2019, wild type)-15mcg haemagglutinin; B/Phuket/3073/2013-like strain (B/Yamagata/16/88 lineage) (B/Phuket/3073/2013, wild type)) | Liều | 170 | VX09 | INFLUVAC TETRA | Abbott Biologicals B.V | Hà Lan | 2026 trở về sau | Mỗi 0,5 ml vắc xin chứa: A/Guangdong-Maonan/SWL1536/2019 (H1NA)pdm09-like strain (A/Guangdong-Maonan/SWL1536/2019, CNIC-1909) 15mcg heamagglutinin; A/Hong Kong/2671/2019 (H3N2)-like strain (A/Hong Kong/2671/2019, IVR-208) 15mcg heamagglutinin; B/Washington/02/2019-like strain (B/Washington/02/2019, wild type) 15mcg heamagglutinin; nhóm 1; Hỗn dịch tiêm | — | — | — | Giao hàng bằng xe chuyên dụng vận chuyển vắc xin |
| 10 | PP2600461984 | Vắc xin phòng bệnh viên gam A (Virus viêm gan A được nuôi cấy trong tế bào lưỡng bội MRC5 của người, bất hoạt: Không dưới 720 đơn vị ELISA của virus HA bất hoạt.Kháng nguyên bề mặt viêm gan B bất hoạt: 20mcg.) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Đức Huệ | 03 ngày | 07 ngày | — |
| 10.1 | — | — | Vắc xin phòng bệnh viên gam A (Virus viêm gan A được nuôi cấy trong tế bào lưỡng bội MRC5 của người, bất hoạt: Không dưới 720 đơn vị ELISA của virus HA bất hoạt.Kháng nguyên bề mặt viêm gan B bất hoạt: 20mcg.) | Liều | 50 | VX10 | Twinrix Via 1ml1's | CSSX dạng bào chế và đóng gói sơ cấp: GlaxoSmithKline Biologicals NL der SmithKline Beecham Pharma GmbH & Co. KG ; CS đóng gói thứ cấp: GlaxoSmithKline Biologicals S.A ; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals S.A. | CSSX dạng bào chế & CS đóng gói sơ cấp: Đức ; CS đóng gói thứ cấp & CS xuất xưởng: Bỉ | 2026 trở về sau | Mỗi liều 1ml chứa Hepatitis A virus antigen (HM175 strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B virus surface antigen (HBsAg) 20mcg; Nhóm 1, Hỗn dịch tiêm; Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 1 liều vắc xin (1ml) và 1 kim tiêm | — | — | — | Giao hàng bằng xe chuyên dụng vận chuyển vắc xin |
| 11 | PP2600461985 | Vắc xin phòng virus HPV (Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein LI HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein LI HPV týp 16; 40mcg protein LI HPV týp 18;20mcg protein LI HPV cho mồi týp 31,33,45,52 và 58) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Đức Huệ | 03 ngày | 07 ngày | — |
| 11.1 | — | — | Vắc xin phòng virus HPV (Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein LI HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein LI HPV týp 16; 40mcg protein LI HPV týp 18;20mcg protein LI HPV cho mồi týp 31,33,45,52 và 58) | Bơm tiêm | 100 | VX11 | Gardasil 9 | CSSX & ĐG cấp 1: Merck Sharp & Dohme LLC (CSĐG cấp 2 & xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme B.V.- Hà Lan) | Hoa Kỳ | 2026 trở về sau | Mỗi liều 0,5ml chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58; Nhóm 1; Hỗn dịch tiêm; Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 0,5 mL vắc xin và 2 kim tiêm | — | — | — | Giao hàng bằng xe chuyên dụng vận chuyển vắc xin |
| 12 | PP2600461986 | Văc xin phòng viêm phổi (Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Đức Huệ | 03 ngày | 07 ngày | — |
| 12.1 | — | — | Văc xin phòng viêm phổi (Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg) | Bơm tiêm | 50 | VX12 | PREVENAR 20 | Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Pfizer Ireland Pharmaceuticals; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng lô: Pfizer Manufacturing Belgium NV | Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Ai Len, Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Bỉ | 2026 trở về sau | Mỗi liều đơn 0,5 ml: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4 mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 8 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 10A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 11A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 12F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 15B polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 22F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 33F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; (20 cộng hợp phế cầu khuẩn - saccharid cộng hợp với CRM197); Nhóm 1; Hỗn dịch tiêm; (Bơm tiêm đóng sẵn 1 liều đơn 0,5ml) | — | — | — | Giao hàng bằng xe chuyên dụng vận chuyển vắc xin |
| 13 | PP2600461987 | Vắc xin phòng bệnh nảo mô cầu (Mỗi liều 0,5 ml có chứa: Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98-254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Đức Huệ | 03 ngày | 07 ngày | — |
| 13.1 | — | — | Vắc xin phòng bệnh nảo mô cầu (Mỗi liều 0,5 ml có chứa: Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98-254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg) | Lọ | 60 | VX13 Bexsero | VX13 Bexsero | GlaxoSmithKline Vaccines S.r.l | Ý | 2026 trở về sau | Mỗi liều (0,5 ml) có chứa: - Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. -Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg; Nhóm 1; Hỗn dịch tiêm; Hộp chứa 01 bơm tiêm đóng sẵn 01 liều và 02 kim tiêm | — | — | — | Giao hàng bằng xe chuyên dụng vận chuyển vắc xin |
| 14 | PP2600461988 | Vắc xin Phòng bệnh: viêm màng não do não mô cầu type B, C | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Đức Huệ | 03 ngày | 07 ngày | — |
| 14.1 | — | — | Vắc xin Phòng bệnh: viêm màng não do não mô cầu type B, C | Lọ | 100 | VX14 | VA-MENGOC BC | Cơ sở sản xuất: Instituto Finlay de Vacunas; Cơ sở đóng ống, đóng gói: National Center for Biopreparados, Bejucal | CuBa | 2026 trở về sau | Mỗi liều 0,5ml chứa: Protein màng ngoài não mô cầu nhóm B 50µg; Polysaccharide vỏ não mô cầu nhóm C 50µg; Nhóm 5; Hỗn dịch tiêm | — | — | — | Giao hàng bằng xe chuyên dụng vận chuyển vắc xin |
| 15 | PP2600461989 | Vắc xin phòng bệnh sốt xuất huyết (Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoán nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sổt xuất huyết) (song, giâm độc lực) > 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 MIUS Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giám dộc lực) 2.7 log 10 PFU; Tuýp huyềt thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sổng, giâm độc lực) > 4.0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (MI US sot xuất huyết) (sổng, giám dộc lực) > 4,5 log 10 PFU) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Đức Huệ | 03 ngày | 07 ngày | — |
| 15.1 | — | — | Vắc xin phòng bệnh sốt xuất huyết (Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoán nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sổt xuất huyết) (song, giâm độc lực) > 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 MIUS Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giám dộc lực) 2.7 log 10 PFU; Tuýp huyềt thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sổng, giâm độc lực) > 4.0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (MI US sot xuất huyết) (sổng, giám dộc lực) > 4,5 log 10 PFU) | Liều | 100 | VX15 | Qdenga | Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: IDT Biologika GmbH ; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Takeda GmbH; Cơ sở sản xuất dung môi dạng ống tiêm đóng sẵn: 1. Catalent Belgium S.A.;2.Simtra US LLC | Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Đức; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Đức; Cơ sở sản xuất dung môi dạng ống tiêm đóng sẵn: 1. Bỉ; 2. Hoa Kỳ | 2026 trở về sau | Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 2,7 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,5 log 10 PFU; Nhóm 5; Mỗi lọ bột chứa 1 liều vắc xin. Hộp 1 lọ bột và 1 lọ dung môi; | — | — | — | Giao hàng bằng xe chuyên dụng vận chuyển vắc xin |
Thời điểm đóng thầu
09:00
03/11/2026
Còn lại: 2 ngày 16 giờ 24 phút
Khuyến nghị việc tham dự thầu:
Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.