Tra cứu đấu thầu
🔍

Kiểm tra năng lực

Đối chiếu hồ sơ năng lực (hợp đồng tương tự) của công ty với yêu cầu trong HSMT.

Gói thầu mua sắm Vật tư y tế đinh, nẹp, vít, chỉ phẩu thuật bổ sung phục vụ công tác khám chữa bệnh chuyên khoa năm 2026
Thông tin cơ bản
Mã TBMT
IB2600589472
Ngày đăng tải
26/10/2026 09:14
Phiên bản thay đổi
Thông tin chung của KHLCNT
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Tên dự toán mua sắm
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự toán: Mua sắm Vật tư y tế đinh, nẹp, vít, chỉ phẩu thuật bổ sung phục vụ công tác khám chữa bệnh chuyên khoa năm 2026
Thông tin gói thầu
Tên gói thầu
Gói thầu mua sắm Vật tư y tế đinh, nẹp, vít, chỉ phẩu thuật bổ sung phục vụ công tác khám chữa bệnh chuyên khoa năm 2026
Chủ đầu tư
Trung tâm Y tế khu vực Đắk R' Lấp
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị.
Lĩnh vực
Hàng hóa
Hình thức lựa chọn nhà thầu
Chào giá trực tuyến rút gọn
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước / Quốc tế
Trong nước
Phương thức lựa chọn nhà thầu
1 giai đoạn 1 túi hồ sơ
Thời gian thực hiện gói thầu
12 tháng
Gói thầu có nhiều phần/lô
Có
Số lượng phần (lô)
24
Thông tin chào giá
Thời điểm bắt đầu chào giá trực tuyến
30/10/2026 09:00
Thời điểm kết thúc chào giá trực tuyến
03/11/2026 09:00
Hiệu lực của đơn dự thầu
5 ngày
STT Mã lô Tên lô Giá trần (VND) Bước giá (VND)
1 PP2600462835 Chỉ không tan tổng hợp Polypropylene số 3/0, dài 90 cm, 2 kim tròn 1/2c, dài 26 mm 16.065.000 16.065
2 PP2600462836 Chỉ không tan tổng hợp Polypropylene số 4/0, dài 90 cm, 2 kim tròn 1/2c, dài 20 mm, PP15AA20L90 18.900.000 18.900
3 PP2600462837 Chỉ không tan tổng hợp Polypropylene số 7/0, dài 75 cm, 2 kim tròn, dài 10 mm, PP05BB10 1.740.000 1.740
4 PP2600462838 Chỉ phẫu thuật VICRYL PLUS kháng khuẩn Iragacare MP số 4/0, 70cm, kim tròn SH-1 22mm, 1/2C 22.160.250 22.160
5 PP2600462839 Cung cố định hàm nha khoa các cỡ 3.500.000 3.500
6 PP2600462840 Đinh đàn hồi (đinh dẽo) kèm vít nắp, các cỡ. 105.000.000 105.000
7 PP2600462841 Mũi khoan xương cho vít maxi 7.800.000 7.800
8 PP2600462842 Mũi khoan xương cho vít maxi/mini 14.600.000 14.600
9 PP2600462843 Mũi khoan xương cho vít mini 7.800.000 7.800
10 PP2600462844 Mũi khoan xương vùng hàm mặt 322.200 322
11 PP2600462845 Nẹp khóa bàn ngón 18.000.000 18.000
12 PP2600462846 Nẹp khóa chữ T nghiêng, vít Ø 3.5mm (nẹp khóa chữ T nhỏ), các cỡ 78.000.000 78.000
13 PP2600462847 Nẹp khóa đầu dưới xương mác, phía ngoài, vít Ø2.7/3.5mm, các cỡ. 28.800.000 28.800
14 PP2600462848 Nẹp khóa xương đòn có móc, vít Ø 3.5mm 41.600.000 41.600
15 PP2600462849 Nẹp khóa xương đòn, trước trên, vít Ø2.7/3.5mm, các cỡ. 50.000.000 50.000
16 PP2600462850 Nẹp L trái/ phải 150.000.000 150.000
17 PP2600462851 Nẹp maxi 4-8 lỗ thẳng 50.000.000 50.000
18 PP2600462852 Nẹp mini 18 lỗ 15.000.000 15.000
19 PP2600462853 Thun liên hàm các cỡ 1.150.000 1.150
20 PP2600462854 Vít khóa Ø 3.5mm, tự tạo ren, các cở 30.000.000 30.000
21 PP2600462855 Vít vỏ xương Ø 3.5mm, tự tạo ren, các cở 25.000.000 25.000
22 PP2600462856 Vít xương Maxi đường kính 2.4mm 13.500.000 13.500
23 PP2600462857 Vít xương Mini 150.000.000 150.000
24 PP2600462858 Vít xương xốp 4.0mm, ren toàn phần, các cỡ. 5.600.000 5.600
Phạm vi cung cấp
STT Mã phần (lô) Tên phần (lô) Danh mục hàng hóa Đơn vị tính Khối lượng Ký mã hiệu Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ cửa hàng hóa Năm sản xuất Thông số kỹ thuật Địa điểm dự án Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Yêu cầu khác
1 PP2600462835 Chỉ không tan tổng hợp Polypropylene số 3/0, dài 90 cm, 2 kim tròn 1/2c, dài 26 mm — — — — — — — — — Trung tâm y tế khu vực Đăk R lấp Không quá 04 ngày làm việc Không quá 07 ngày làm việc —
1.1 — — Chỉ không tan tổng hợp Trustilene (Polypropylene) số 3/0, dài 90 cm, 2 kim tròn 1/2c, dài 26 mm Tép 300 PP20AA26L90 Theo nhà sản xuất Công Ty TNHH Chỉ Phẫu Thuật CPT Việt Nam 2025 trở về sau Chỉ không tan tổng hợp Trustilene (Polypropylene) số 3/0, dài 90 cm, 2 kim tròn 1/2c, dài 26 mm, PP20AA26L90 — — — —
2 PP2600462836 Chỉ không tan tổng hợp Polypropylene số 4/0, dài 90 cm, 2 kim tròn 1/2c, dài 20 mm, PP15AA20L90 — — — — — — — — — Trung tâm y tế khu vực Đăk R lấp Không quá 04 ngày làm việc Không quá 07 ngày làm việc —
2.1 — — Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi số 4/0 Tép 300 PP15AA17L90 Theo nhà sản xuất Công Ty TNHH Chỉ Phẫu Thuật CPT Việt Nam 2025 trở về sau Chỉ không tan tổng hợp Trustilene (Polypropylene) số 4/0, dài 90 cm, 2 kim tròn 1/2c, dài 20 mm, PP15AA20L90 — — — —
3 PP2600462837 Chỉ không tan tổng hợp Polypropylene số 7/0, dài 75 cm, 2 kim tròn, dài 10 mm, PP05BB10 — — — — — — — — — Trung tâm y tế khu vực Đăk R lấp Không quá 04 ngày làm việc Không quá 07 ngày làm việc —
3.1 — — Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi số 7/0 Tép 20 PP05BB10 Theo nhà sản xuất Công Ty TNHH Chỉ Phẫu Thuật CPT Việt Nam 2025 trở về sau Chỉ không tan tổng hợp Trustilene (Polypropylene) số 7/0, dài 75 cm, 2 kim tròn, dài 10 mm, PP05BB10 — — — —
4 PP2600462838 Chỉ phẫu thuật VICRYL PLUS kháng khuẩn Iragacare MP số 4/0, 70cm, kim tròn SH-1 22mm, 1/2C — — — — — — — — — Trung tâm y tế khu vực Đăk R lấp Không quá 04 ngày làm việc Không quá 07 ngày làm việc —
4.1 — — Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 4/0 dài 70cm, kim tròn, đầu tròn dài 22 mm, 1/2 vòng tròn Tép 150 3006 Theo nhà sản xuất Ethicon, Inc. Mỹ 2025 trở về sau Chỉ phẫu thuật VICRYL PLUS kháng khuẩn Iragacare MP số 4/0, 70cm, kim tròn SH-1 22mm, 1/2C VCP310H — — — —
5 PP2600462839 Cung cố định hàm nha khoa các cỡ — — — — — — — — — Trung tâm y tế khu vực Đăk R lấp Không quá 04 ngày làm việc Không quá 07 ngày làm việc —
5.1 — — Cung cố định hàm Bộ 50 Tai Theo nhà sản xuất Cơ sở Tài Việt Nam 2025 trở về sau Kim loại tốt, các cạnh không bén, dễ uốn, cố định được hàm. Bộ gồm 2 thanh kim loại dài 14cm (±5%), 2 cuộn chỉ thép dài 55cm, 6 sợi thun đường kính 4,5mm, 1 ống nhựa mềm 4mmx3cm (±10%) — — — —
6 PP2600462840 Đinh đàn hồi (đinh dẽo) kèm vít nắp, các cỡ. — — — — — — — — — Trung tâm y tế khu vực Đăk R lấp Không quá 04 ngày làm việc Không quá 07 ngày làm việc —
6.1 — — Đinh đàn hồi Cái 30 9021 Theo nhà sản xuất Jiangsu Angel Medical Instrument Co. Ltd. Trung Quốc 2025 trở về sau - Chất liệu Titanium. - Đinh đàn hồi Ø2.0/ 2.5/ 3.0/ 3.5/ 4.0mm, dài 440mm - Vít nắp đinh cỡ L/S - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO và CE - Xuất xứ: APEC — — — —
7 PP2600462841 Mũi khoan xương cho vít maxi — — — — — — — — — Trung tâm y tế khu vực Đăk R lấp Không quá 04 ngày làm việc Không quá 07 ngày làm việc —
7.1 — — Mũi khoan xương cho vít maxi Cái 6 9018 Theo nhà sản xuất BioMaterials Korea, Inc. Hàn Quốc; OECD 2025 trở về sau Mũi khoan xương cho vít 2.3mm, đường kính mũi khoan 1.8mm dài 105mm, chiều dài xoắn 14mm . Chất liệu thép không gỉ. — — — —
8 PP2600462842 Mũi khoan xương cho vít maxi/mini — — — — — — — — — Trung tâm y tế khu vực Đăk R lấp Không quá 04 ngày làm việc Không quá 07 ngày làm việc —
8.1 — — Mũi khoan xương cho vít maxi/mini Cái 10 OSD-1670-xxS OSD-18105-xxS Theo nhà sản xuất BioMaterials Korea, Inc KOREA, REPUBLIC OF 2025 trở về sau Mũi khoan ĐK 1.6;1.8 mm, đầu mũi khoan dài từ 7->14mm. Sử dụng cho vít xương mini đk 2.0; vít maxi đk 2.3mm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, Xuất xứ: nhóm nước OECD, Quy cách 1 cái/túi — — — —
9 PP2600462843 Mũi khoan xương cho vít mini — — — — — — — — — Trung tâm y tế khu vực Đăk R lấp Không quá 04 ngày làm việc Không quá 07 ngày làm việc —
9.1 — — Mũi khoan xương cho vít mini Cái 6 9018 Theo nhà sản xuất BioMaterials Korea, Inc. Hàn Quốc; OECD 2025 trở về sau Mũi khoan xương cho vít 2.0mm, đường kính mũi khoan 1.6mm dài 105mm, chiều dài xoắn 14mm . Chất liệu thép không gỉ. — — — —
10 PP2600462844 Mũi khoan xương vùng hàm mặt — — — — — — — — — Trung tâm y tế khu vực Đăk R lấp Không quá 04 ngày làm việc Không quá 07 ngày làm việc —
10.1 — — Mũi khoan xương vùng hàm mặt Mũi 6 HP703 Theo nhà sản xuất Ningbo Sinyuan Bur & Tool Co., Ltd (Wave Dental) Trung Quốc 2025 trở về sau Mũi khoan thép tốc độ chậm sử dụng trong điều trị khoan cắt răng, phục hình răng, phẫu thuật, làm sạch lỗ sâu răng, khoan cắt xương hàm, mài tạo cùi răng - Chất liệu: thép cường lực - Hình dạng đầu mũi khoan: xoắc ốc, tròn, trụ, chóp... - Chiều dài cả mũi khoan: từ 4 → 5cm - Tương thích với tay khoan khuỷu/thẳng tốc độ chậm — — — —
11 PP2600462845 Nẹp khóa bàn ngón — — — — — — — — — Trung tâm y tế khu vực Đăk R lấp Không quá 04 ngày làm việc Không quá 07 ngày làm việc —
11.1 — — Nẹp khóa nén ép xương ngón tay Cái 5 9021 Theo nhà sản xuất Jiangsu Angel Medical Instrument Co. Ltd. Trung Quốc 2025 trở về sau - Chất liệu Titanium. - Nẹp khóa nén ép xương ngón tay chữ T, vít Ø2.0mm, thân nẹp có 3/ 4/ 5/ 6/ 7 lỗ, dài 25/ 32/ 39/ 46/ 53mm, rộng 5.0mm, dày 1.2mm - Nẹp khóa nén ép xương ngón tay chữ Y, vít Ø2.0mm, thân nẹp có 3/ 4/ 5/ 6/ 7 lỗ, dài 27/ 34/ 41/ 48/ 55mm, rộng 5.0mm, dày 1.2mm - Nẹp khóa nén ép xương ngón tay thẳng, vít Ø2.0mm, thân nẹp có 3/ 4/ 5/ 6/ 7/ 8 lỗ, dài 20/ 27/ 34/ 41/ 48/ 55mm, rộng 5.0mm, dày 1.2mm - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO và CE - Xuất xứ: APEC — — — —
12 PP2600462846 Nẹp khóa chữ T nghiêng, vít Ø 3.5mm (nẹp khóa chữ T nhỏ), các cỡ — — — — — — — — — Trung tâm y tế khu vực Đăk R lấp Không quá 04 ngày làm việc Không quá 07 ngày làm việc —
12.1 — — Nẹp khóa nén ép đầu xa xương quay chữ T Cái 20 9021 Theo nhà sản xuất Jiangsu Angel Medical Instrument Co. Ltd. Trung Quốc 2025 trở về sau - Nẹp khóa nén ép đầu xa xương quay chữ T, vít Ø3.5mm, nghiêng, trái/ phải, đầu 3 lỗ, thân nẹp có 3/ 4/ 5/ 6/ 7 lỗ, dài 53/ 64/ 75/ 86/ 97mm, rộng 10.0mm, dày 1.8mm. - Chất liệu Titanium. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO và CE - Xuất xứ: APEC — — — —
13 PP2600462847 Nẹp khóa đầu dưới xương mác, phía ngoài, vít Ø2.7/3.5mm, các cỡ. — — — — — — — — — Trung tâm y tế khu vực Đăk R lấp Không quá 04 ngày làm việc Không quá 07 ngày làm việc —
13.1 — — Nẹp khóa đầu xa xương mác Cái 6 9021 Theo nhà sản xuất Jiangsu Angel Medical Instrument Co. Ltd. Trung Quốc 2025 trở về sau - Chất liệu Titanium. - Nẹp khóa đầu xa xương mác, vít Ø2.7/3.5mm, trái/ phải, thân nẹp có 4/ 5/ 6/ 7/ 8 lỗ, dài 83.5/ 95.5/ 107.5/ 119.5/ 131.5mm, rộng 9.5mm, dày 2.5mm - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO và CE - Xuất xứ: APEC — — — —
14 PP2600462848 Nẹp khóa xương đòn có móc, vít Ø 3.5mm — — — — — — — — — Trung tâm y tế khu vực Đăk R lấp Không quá 04 ngày làm việc Không quá 07 ngày làm việc —
14.1 — — Nẹp khóa xương đòn có móc Cái 8 9021 Theo nhà sản xuất Jiangsu Angel Medical Instrument Co. Ltd. Trung Quốc 2025 trở về sau - Nẹp khóa xương đòn có móc, vít Ø3.5mm, trái/ phải, móc dài 12mm đến 18mm, thân nẹp có 4/ 5/ 6/ 7 lỗ, dài 75/ 84/ 92/ 102mm, rộng 10.5mm, dày 3.0mm. - Chất liệu Titanium. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO và CE - Xuất xứ: APEC — — — —
15 PP2600462849 Nẹp khóa xương đòn, trước trên, vít Ø2.7/3.5mm, các cỡ. — — — — — — — — — Trung tâm y tế khu vực Đăk R lấp Không quá 04 ngày làm việc Không quá 07 ngày làm việc —
15.1 — — Nẹp khóa xương đòn chữ S Cái 10 9021 Theo nhà sản xuất Jiangsu Angel Medical Instrument Co. Ltd. Trung Quốc 2025 trở về sau - Chất liệu Titanium. - Nẹp khóa xương đòn chữ S, vít Ø3.5mm, trái/ phải, thân nẹp có 5/ 6/ 7/ 8/ 9/ 10 lỗ, dài 74/ 86.5/ 99.6/ 111.7/ 124.8/ 136.4mm, rộng 11.0mm, dày 3.6mm - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO và CE - Xuất xứ: APEC — — — —
16 PP2600462850 Nẹp L trái/ phải — — — — — — — — — Trung tâm y tế khu vực Đăk R lấp Không quá 04 ngày làm việc Không quá 07 ngày làm việc —
16.1 — — Nẹp chữ L Cái 100 9021 Theo nhà sản xuất Jiangsu Angel Medical Instrument Co. Ltd. Trung Quốc 2025 trở về sau - Chất liệu Titanium. - Nẹp chữ L trái/phải, 4 lỗ, dài 16mm, rộng 4.5mm, dày 1.0mm - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO và CE - Xuất xứ: APEC — — — —
17 PP2600462851 Nẹp maxi 4-8 lỗ thẳng — — — — — — — — — Trung tâm y tế khu vực Đăk R lấp Không quá 04 ngày làm việc Không quá 07 ngày làm việc —
17.1 — — Nẹp maxi 4-8 lỗ thẳng Cái 20 36.573.06 Theo nhà sản xuất Dimeda Instrumente Gmbh Đức 2025 trở về sau 1. Cấu tạo: - Nẹp Maxi thẳng 4-8 lỗ 2. Chất liệu: Titanium 3. Kích thước: - Độ dày nẹp: 2.5mm - Khoảng cách giữa tâm 2 lỗ nẹp: 9mm - Đường kính lỗ nẹp: 2.4mm 3. TCCL: FDA, ISO 13485 — — — —
18 PP2600462852 Nẹp mini 18 lỗ — — — — — — — — — Trung tâm y tế khu vực Đăk R lấp Không quá 04 ngày làm việc Không quá 07 ngày làm việc —
18.1 — — Nẹp thẳng 16 lỗ Cái 10 9021 Theo nhà sản xuất Jiangsu Angel Medical Instrument Co. Ltd. Trung Quốc 2025 trở về sau - Chất liệu Titanium. - Nẹp thẳng 16 lỗ, dài 94.5mm, rộng 4.5mm, dày 1.0mm - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO và CE - Xuất xứ: APEC — — — —
19 PP2600462853 Thun liên hàm các cỡ — — — — — — — — — Trung tâm y tế khu vực Đăk R lấp Không quá 04 ngày làm việc Không quá 07 ngày làm việc —
19.1 — — Thun liên hàm vòng 50 9018 Theo nhà sản xuất Ortho Organizers, Inc Usa Mỹ 2025 trở về sau Thun chỉnh nha liên hàm được làm từ cao su chất liệu cao với nhiều kích thước đường kính từ 3mm đến 10mm — — — —
20 PP2600462854 Vít khóa Ø 3.5mm, tự tạo ren, các cở — — — — — — — — — Trung tâm y tế khu vực Đăk R lấp Không quá 04 ngày làm việc Không quá 07 ngày làm việc —
20.1 — — Vít khóa Ø3.5mm, tự tạo ren Cái 100 9021 Theo nhà sản xuất Jiangsu Angel Medical Instrument Co. Ltd. Trung Quốc 2025 trở về sau - Vít khóa Ø3.5mm, tự tạo ren, lỗ vặn ngôi sao, dài 12/ 14/ 16/ 18/ 20/ 22/ 24/ 26/ 28/ 30/ 32/ 34/ 36/ 38/ 40/ 42/ 44/ 46/ 48/ 50/ 52/ 54/ 56/ 58/ 60mm. - Chất liệu Titanium. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO và CE - Xuất xứ: APEC — — — —
21 PP2600462855 Vít vỏ xương Ø 3.5mm, tự tạo ren, các cở — — — — — — — — — Trung tâm y tế khu vực Đăk R lấp Không quá 04 ngày làm việc Không quá 07 ngày làm việc —
21.1 — — Vít vỏ xương Ø3.5mm, tự tạo ren Cái 100 9021 Theo nhà sản xuất Jiangsu Angel Medical Instrument Co. Ltd. Trung Quốc 2025 trở về sau - Vít vỏ xương Ø3.5mm, tự tạo ren, lỗ vặn ngôi sao, dài 12/ 14/ 16/ 18/ 20/ 22/ 24/ 26/ 28/ 30/ 32/ 34/ 36/ 38/ 40/ 42/ 44/ 46/ 48/ 50/ 52/ 54/ 56/ 58/ 60mm. - Chất liệu Titanium. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO và CE - Xuất xứ: APEC — — — —
22 PP2600462856 Vít xương Maxi đường kính 2.4mm — — — — — — — — — Trung tâm y tế khu vực Đăk R lấp Không quá 04 ngày làm việc Không quá 07 ngày làm việc —
22.1 — — Vít xương Maxi đường kính 2.4mm Cái 100 9021 Theo nhà sản xuất Jeil Medical Corporation Hàn Quốc 2025 trở về sau Vít đường kính 2.4mm, loại tự taro. - Chất liệu: titanium - Chiều dài các cỡ trong từ 8mm đến 14mm (Catalog trang 9) — — — —
23 PP2600462857 Vít xương Mini — — — — — — — — — Trung tâm y tế khu vực Đăk R lấp Không quá 04 ngày làm việc Không quá 07 ngày làm việc —
23.1 — — Vít mini Ø2.0mm, tự tạo ren Cái 600 9021 Theo nhà sản xuất Jiangsu Angel Medical Instrument Co. Ltd. Trung Quốc 2025 trở về sau - Chất liệu Titanium. - Vít xương mini Ø2.0mm, tự tạo ren, lỗ vặn chữ thập, dài 6/ 7/ 8/ 9/ 10mm - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO và CE - Xuất xứ: APEC — — — —
24 PP2600462858 Vít xương xốp 4.0mm, ren toàn phần, các cỡ. — — — — — — — — — Trung tâm y tế khu vực Đăk R lấp Không quá 04 ngày làm việc Không quá 07 ngày làm việc —
24.1 — — Vít xương xốp Ø4.0mm, tự tạo ren Cái 20 9021 Theo nhà sản xuất Jiangsu Angel Medical Instrument Co. Ltd. Trung Quốc 2025 trở về sau - Chất liệu Titanium. - Vít xương xốp Ø4.0mm, tự tạo ren, lỗ vặn lục giác/ ren toàn phần, dài 12/ 14/ 16/ 18/ 20/ 22/ 24/ 26/ 28/ 30/ 32/ 34/ 36/ 38/ 40/ 42/ 44/ 46/ 48/ 50/ 52/ 54/ 56/ 58/ 60mm - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO và CE - Xuất xứ: APEC — — — —
Đang tải file, vui lòng chờ...

Thời điểm đóng thầu

09:00

03/11/2026

Còn lại: 2 ngày 16 giờ 24 phút

Khuyến nghị việc tham dự thầu:

Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.

Thời gian còn lại
0 Ngày
:
0 Giờ
:
0 Phút
:
0 Giây
Giá thấp nhất hiện tại
87.970.000 VND
Giá trần: 136.768.000 VND
Bước giá: 400.000 VND
Thông tin quá trình chào giá trực tuyến
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
21/04/2026 07:59:58.45 87.970.000 1
21/04/2026 07:59:57.72 90.000.000 2
21/04/2026 07:59:53.89 92.600.000 3
21/04/2026 07:58:58.96 99.000.000 4
21/04/2026 07:58:26.34 102.000.000 5
21/04/2026 07:58:16.01 112.000.000
21/04/2026 07:57:55.62 117.600.000
21/04/2026 07:57:46.32 118.000.000
21/04/2026 07:57:15.11 119.000.000
21/04/2026 07:56:44.53 120.000.000
21/04/2026 07:55:36.36 129.600.000
21/04/2026 07:55:17.98 130.000.000
21/04/2026 07:54:39.45 130.900.000
21/04/2026 07:54:23.59 131.376.000
21/04/2026 07:34:26.45 132.600.000
21/04/2026 07:27:14.30 133.000.000
20/04/2026 18:03:42.54 133.567.000
20/04/2026 17:19:27.30 134.068.800
20/04/2026 16:26:35.41 135.200.000
20/04/2026 10:03:08.47 135.600.000
20/04/2026 08:17:16.59 136.136.136