Mua sắm bổ sung vật tư y tế, sinh phẩm xét nghiệm, khí y tế sử dụng tại Bệnh viện Sản - Nhi Hậu Giang năm 2026
| STT | Mã lô | Tên lô | Giá trần (VND) | Bước giá (VND) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600451427 | Phần lô 1: Vật tư và y dụng cụ | 450.810.000 | 1.000.000 |
| 2 | PP2600451428 | Phần lô 2: Bộ kit tầm soát tế bào ung thư cổ tử cung và dịch cơ thể | 145.000.000 | 300.000 |
| 3 | PP2600451429 | Phần lô 3: Khí y tế | 121.662.000 | 300.000 |
| STT | Mã phần (lô) | Tên phần (lô) | Danh mục hàng hóa | Đơn vị tính | Khối lượng | Ký mã hiệu | Nhãn hiệu | Hãng sản suất | Xuất xứ cửa hàng hóa | Năm sản xuất | Thông số kỹ thuật | Địa điểm dự án | Ngày giao hàng sớm nhất | Ngày giao hàng muộn nhất | Yêu cầu khác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600451427 | Phần lô 1: Vật tư và y dụng cụ | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Sản - Nhi Hậu Giang | 3 | 5 | — |
| 1.1 | — | — | Ampu bóp bóng | cái | 10 | Y-1# ; Y-2#; Y-3# | Suzhou Yudu Medical Co., Ltd | Suzhou Yudu Medical Co., Ltd | Trung Quốc | Từ năm 2025 trở về sau | - Bóp bóng ambu là thiết bị rất đơn giản, gọn nhẹ. Van giảm áp H2O 60/40cm tích hợp. - Trở kháng thở ra/hít vào<5cmH20. - Chỉ sử dụng một lần cho mỗi bệnh nhân. - Sản phẩm đảm bảo tất cả các tiêu chuẩn về y tế. - Được sản xuất từ nhựa PVC an toàn. Không chứa Latex. - 1 bộ ambu bao gồm: 1 bóp bóng bằng PVC 1500ml±200ml cho người lớn, 550ml±200ml cho trẻ em và 280ml±100ml cho sơ sinh. 1 Mặt nạ theo size tương ứng, 01 Túi dự trữ khí Oxy 2000ml cho người lớn, 1600ml cho trẻ em và sơ sinh, 1 Dây dẫn oxy 2m từ bóng ambu tới hệ thống oxy. - Các size khác nhau dùng cho các đối tượng khác nhau ((Người Lớn(Y-3#), Trẻ Em(Y-2#), Sơ Sinh(Y-1#))). - Ambu bóp bóng bằng tay dùng để hỗ trợ thông khí khi cấp cứu cho bệnh nhân mà không có sự hỗ trợ của các loại máy thở. - Tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 | — | — | — | — |
| 1.2 | — | — | Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường | Bộ | 10 | - | Tianck Medical Co.,Ltd | Tianck Medical Co.,Ltd | Trung Quốc | Từ năm 2025 trở về sau | - Sử dụng để đo áp lực động mạch và tĩnh mạch bệnh nhân. - Bộ đo huyết áp một đường gồm: đường đầu ra tín hiệu áp suất; chip cảm biến áp suất, van xả, khoá ba ngã, bầu đếm giọt, dây truyền dịch và ống xả - Dây tín hiệu đầu ra tín hiệu áp suất được làm bằng đồng và Polypropylene ; van xả làm bằng Polycarbonate, silicon y tế và Polyurethane; khóa vòi ba chiều được làm từ chất đồng trùng hợp Styrene-butadiene-acrylonitrile và Polycarbonate; ống xả được làm bằng nhựa PVC, chất đồng trùng hợp Styrene-butadiene-acrylonitrile và Polycarbonate. - Áp suất hoạt động : -6.67kPa ~ 39.9kPa (-50mmHg ~ 300mmHg), bảo vệ quá áp là -400mmHg~6500mmHg Sai số ± 2 mmHg, độ nhạy: 5,0 µ V/V/mmHg; dung sai độ nhạy ± 3%, Phi tuyến tính và Độ trễ không được lớn hơn 2% giá trị đọc, hiệu ứng của nhiệt tại điểm zero trong phạm vi ± 0.4mmHg / ℃, độ lệch điểm zero của cảm biến trong khoảng ± 1mmHg/8h. - Tiệt trùng bằng khí EO Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE | — | — | — | — |
| 1.3 | — | — | Bộ hút điều kinh 01 van | Bộ | 300 | BĐK | Công ty TNHH Nhựa Y tế Sài Gòn | Công ty TNHH Nhựa Y tế Sài Gòn | Việt Nam | Từ năm 2025 trở về sau | Chất liệu nhựa y tế gồm có:+ 01 Ống bơm 1 van với thể tích ống bơm ≥ 60ml.+ 01 Pít tông kín. Đầu Pít tông có gioăng cao su mềm hình chữ O, tạo độ kín giữa Pít tông và ống bơm.+ 02 Ống hút có các kích cỡ: 4mm và 5mm.+ 01 Dầu bôi trơn dụng cụ Công dụng: được sử dụng trong quá trình điều hòa kinh nguyệt. Đóng gói tiệt trùng từng bộ | — | — | — | — |
| 1.4 | — | — | Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng đo | Bộ | 10 | FV-2726; FV-272915 | Guangdong Baihe Medical Technology Co., Ltd | Guangdong Baihe Medical Technology Co., Ltd | Trung Quốc | Từ năm 2025 trở về sau | * Loại 2 nòng cỡ 7F đường kính 2.4mm (14G, 18G) tốc độ dòng 35ml/phút, 77ml/phút. Catheter dài 15; 20cm. *Dây dẫn hợp kim Titanium-Nickel chống gãy gập 0,035ʺ x 50/60cm, chống gãy gập; Catheter đầu mềm, bằng Polyurethane, thân có cản quang, vạch chia * Các linh kiện khác: 1 cây nong , 1 bơm tiêm và 1 kim tiêm đi kèm, 1 dao mổ, 1 kẹp catheter * Tiêu chuẩn: CE; ISO 13485 . Tiệt khuẩn | — | — | — | — |
| 1.5 | — | — | Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng đo | Bộ | 10 | FV-3726 | Guangdong Baihe Medical Technology Co., Ltd | Guangdong Baihe Medical Technology Co., Ltd | Trung Quốc | Từ năm 2025 trở về sau | * Loại 3 nòng cỡ 7F đường kính 2.4 mm (16G, 18G, 18G) tốc độ dòng 20ml/phút, 54ml/phút. Catheter dài 20cm. *Dây dẫn hợp kim Titanium-Nickel chống gãy gập 0,035ʺ x 60cm, chống gãy gập; Catheter đầu mềm, bằng Polyurethane, thân có cản quang, vạch chia * Các linh kiện khác: 1 dây dẫn Nitinol đầu J, 1 cây nong , 1 bơm tiêm và 1 kim tiêm đi kèm, 1 dao mổ, 1 kẹp catheter * Tiêu chuẩn: CE; ISO 13485 . Tiệt khuẩn | — | — | — | — |
| 1.6 | — | — | Huyết Áp Kế người lớn | Bộ | 30 | Model No.500 | Kenzmedico Co., Ltd | Kenzmedico Co., Ltd | Nhật Bản | Từ năm 2025 trở về sau | Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20 ~300mmHg Độ chính xác ± 3mmHg Hệ thống ống dẫn khí, quả bóp bằng chất liệu cao su chống oxy hoá có độ bền cao Vòng bít làm bằng chất liệu vải có độ bền cao Hệ thống dây dẫn khí bằng cao su cao cấp chống oxy hoá. Đồng hồ áp lực hiển thị áp xuất chuẩn (không bị lệch điểm không) Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, MDR (CE). Sản xuất tại các nước G7 Bao gồm ống nghe | — | — | — | — |
| 1.7 | — | — | Huyết Áp Kế Trẻ em | Bộ | 20 | Model No.501 | Kenzmedico Co., Ltd | Kenzmedico Co., Ltd | Nhật Bản | Từ năm 2025 trở về sau | Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20 ~300mmHg Độ chính xác ± 3mmHg Hệ thống ống dẫn khí, quả bóp bằng chất liệu cao su chống oxy hoá có độ bền cao Vòng bít làm bằng chất liệu vải có độ bền cao Hệ thống dây dẫn khí bằng cao su cao cấp chống oxy hoá. Đồng hồ áp lực hiển thị áp xuất chuẩn (không bị lệch điểm không) Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, MDR (CE). Sản xuất tại các nước G7 Bao gồm ống nghe | — | — | — | — |
| 1.8 | — | — | Nhiệt kế thủy ngân | cái | 100 | CRW-23 | Jiangsu Yuyue | Jiangsu Yuyue | Trung Quốc | Từ năm 2025 trở về sau | Nhiệt kế lấy nhiệt (35-42 độ) Được làm từ thủy tinh trong suốt, bên trong có vạch chia độ và dải thủy ngân | — | — | — | — |
| 1.9 | — | — | Ống nghe | cái | 50 | Model No.120 | Kenzmedico Co., Ltd | Kenzmedico Co., Ltd | Nhật Bản | Từ năm 2025 trở về sau | Thông số kỹ thuật: Cấu hình ống nghe: *mặt nghe gồm chuông và màng nghe, được thiết kế hai mặt * Ống nghe hai tai làm bằng đồng thau *dây chữ Y làm bằng nhựa PVC * Nguyên lý: Nghe nhịp tim, nhịp mạch qua màng nghe | — | — | — | — |
| 1.10 | — | — | Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn (Bộ Catheter động mạch xâm lấn) | Bộ | 10 | - | Tianck Medical Co.,Ltd | Tianck Medical Co.,Ltd | Trung Quốc | Từ năm 2025 trở về sau | - Sử dụng để đo áp lực động mạch và tĩnh mạch bệnh nhân. - Bộ đo huyết áp một đường gồm: đường đầu ra tín hiệu áp suất; chip cảm biến áp suất, van xả, khoá ba ngã, bầu đếm giọt, dây truyền dịch và ống xả - Dây tín hiệu đầu ra tín hiệu áp suất được làm bằng đồng và Polypropylene ; van xả làm bằng Polycarbonate, silicon y tế và Polyurethane; khóa vòi ba chiều được làm từ chất đồng trùng hợp Styrene-butadiene-acrylonitrile và Polycarbonate; ống xả được làm bằng nhựa PVC, chất đồng trùng hợp Styrene-butadiene-acrylonitrile và Polycarbonate. - Áp suất hoạt động : -6.67kPa ~ 39.9kPa (-50mmHg ~ 300mmHg), bảo vệ quá áp là -400mmHg~6500mmHg Sai số ± 2 mmHg, độ nhạy: 5,0 µ V/V/mmHg; dung sai độ nhạy ± 3%, Phi tuyến tính và Độ trễ không được lớn hơn 2% giá trị đọc, hiệu ứng của nhiệt tại điểm zero trong phạm vi ± 0.4mmHg / ℃, độ lệch điểm zero của cảm biến trong khoảng ± 1mmHg/8h. - Tiệt trùng bằng khí EO Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE | — | — | — | — |
| 1.11 | — | — | Bóng đèn chiếu tia hồng ngoại | Cái | 10 | - | Ningbo Greetmed Medical Instruments Co., Ltd | Ningbo Greetmed Medical Instruments Co., Ltd | Trung Quốc | Từ năm 2025 trở về sau | Ánh sáng đỏ, dùng trong y tế - Tuổi thọ: 5.000 h - Đuôi đèn: E27 - Điện áp nguồn: 220V AC - 50Hz, công suất 250W | — | — | — | — |
| 1.12 | — | — | Test thử HbA1c | Test | 100 | - | SD Biosensor, InC | SD Biosensor, InC | Hàn Quốc | Từ năm 2025 trở về sau | Định lượng HbA1c. Thời gian đọc kết quả 3 phút. Mẫu: Máu toàn phần. Lượng mẫu: 5 microlit Giới hạn định lượng: 4 ~ 15 % [NGSP], 20 ~ 140 mm/mol [IFCC] Bảo quản: từ 2-30 độ C Hạn dùng 18 tháng kể từ ngày sản xuất. Là test thử theo máy Standard F. | — | — | — | — |
| 1.13 | — | — | Chỉ không tan tự nhiên silk số 3/0, kim tam giác 1/2c, dài 26 mm | Tép | 150 | S20E26 | CPT | CPT | Việt Nam | Từ năm 2025 trở về sau | Chỉ không tan tự nhiên Caresilk (Silk) số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả | — | — | — | — |
| 1.14 | — | — | Chỉ không tan tự nhiên silk số 5/0, kim tam giác 1/2c, dài 26 mm | Tép | 300 | S10E16 | CPT | CPT | Việt Nam | Từ năm 2025 trở về sau | Chỉ không tan tự nhiên Caresilk (Silk) số 5/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm, S10E16 Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả | — | — | — | — |
| 1.15 | — | — | Găng tay chưa tiệt trùng | Đôi | 200000 | IMED | Công ty TNHH Công nghệ Y tế I-Med | Công ty TNHH Công nghệ Y tế I-Med | Việt Nam | Từ năm 2025 trở về sau | 1. Chất liệu: Cao su thiên nhiên, có bột •Thuận cả hai tay, Cổ tay được se viền nên dễ đeo vào và tránh bị rách, đủ các cỡ • Độ co giản và mềm mại cao • Dễ đeo găng, co giãn tốt, không quá dày • Độ bám dính vật dụng khi sử dụng găng cao. Thao tác thuận tiện dễ dàng. • Sản phẩm được sản xuất tại nhà máy có tiêu chuẩn: ISO 13485 - Chiều dài găng 236mm - Độ dày (mm): Ngón tay: 0.10, Lòng bàn tay: 0.10 - Chiều rộng găng tay (mm): 70 ± 10 (XS), 80 ± 10 (S), 95 ± 10 (M), 110 ± 10 (L), XL ≥ 111 (XL) - Lực kéo đứt tối thiểu: 9.52N - Độ giãn dài tối thiểu khi đứt trước khi già hoá nhanh: >=709% 2. Sau lão hoá - Lực kéo đứt tối thiểu: 9.27N - Độ giãn dài tối thiểu sau khgià hoá nhanh: >=668% - Lực kéo tại 300% độ dãn: 0.9N - Hàm lượng bột 4.0 mg/dm2 - Hàm lượng Protein 35 µg/dm2 | — | — | — | — |
| 1.16 | — | — | Dung dịch phun khử khẩn nhanh bề mặt | Chai | 20 | - | Tân Hương | Tân Hương | Việt Nam | Từ năm 2025 trở về sau | Didecyldimethylammonium chloride 0.1% (w/w); Chlorhexidine Digluconate 0.1% (w/w), Ethanol 30% (v/v) và các chất phụ gia vừa đủ 100%. | — | — | — | — |
| 1.17 | — | — | Dây Catheter tĩnh mạch rốn | Cái | 500 | - | Vygon Portugal | Vygon Portugal | Bồ Đào Nha | Từ năm 2025 trở về sau | Catheter động tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh dùng: - Tĩnh mạch rốn: Nuôi dưỡng, truyền dịch, truyền thuốc. Lấy máu tĩnh mạch, truyền máu và các chế phẩm máu. - Động mạch rốn: Lấy mẫu máu động mạch. Đo áp lực động mạch, đo pH và phân tích khí máu. Truyền dịch và thuốc. Đóng gói: - 01 catheter chất liệu PVC, có đánh dấu cản quang + Dài 37cm; cỡ 3.5 Fr, Tốc độ dòng truyền dịch >6ml/ phút + Dài 37cm; cỡ 4 Fr, Tốc độ dòng truyền dịch >16ml/ phút + Dài 37cm; cỡ 5 Fr, Tốc độ dòng truyền dịch >31ml/ phút | — | — | — | — |
| 1.18 | — | — | Test nhanh chẩn đoán đường huyết | Test | 2500 | VGS01-011 | Vivachek Biotech (Hangzhou) Co., Ltd | Vivachek Biotech (Hangzhou) Co., Ltd | Trung Quốc | Từ năm 2025 trở về sau | - Sử dụng Men GOD, Công nghệ cảm biến sinh học, - Que test 8 điện cực bằng bạc, Công nghệ " No coding", - Mẫu máu: Máu toàn phần; Vị trí lấy máu:Đầu ngón tay; hoặc cánh tay hoặc lòng bàn tay. - Khoảng đo 10 - 600mg/dL (0.6 - 33.3 mmol/L) - Giới hạn hematocrite (dải HCT) 20-70%. đo chính xác được cho trẻ sơ sinh, phụ nữ mang thai và những người bị chứng thiếu máu - Mỗi que thử chứa các hóa chất phản ứng: Glucose oxidase <25 IU, Mediator <300 μg. - Lượng máu sử dụng rất ít chỉ 0,5 μL - Kết quả chuẩn sau 5 giây, - Cảnh báo hạ đường huyết (hypo warming), - Đánh dấu trước ăn và sau ăn - Độ chính xác ≥ 98.8 % , kết quả đo nằm trong vòng sai số ±15% với Pp chuẩn YSI plasma theo protocol của EN ISO 15197_2015. - Đạt Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485: 2016, EC. Hạn sử dụng (chưa mở): 24 tháng, kể từ ngày sản xuất Hạn sử dụng (đã mở): 6 tháng, kể từ ngày mở lọ *Cam kết cung cấp máy đo đường huyết theo số lượng yêu cầu từ bên mời thầu. | — | — | — | — |
| 1.19 | — | — | Bộ hút điều kinh 02 van (Bơm Karman 2 van/ Bộ dụng cụ hút thai Karman 2 van) | Bộ | 5 | - | - | - | - | Từ năm 2025 trở về sau | Bao gồm: Bơm hút chân không dùng tay Ipas plus (2 van) Bộ phụ kiện cho bơm hút chân không dùng tay Ipas plus (2 van) Ống có cán dễ cầm Ipas, cỡ 4mm (2 van) Ống có cán dễ cầm Ipas, cỡ 5mm (2 van) Ống có cán dễ cầm Ipas, cỡ 6mm (2 van) Ống có cán dễ cầm Ipas, cỡ 7mm (2 van) Ống có cán dễ cầm Ipas, cỡ 8mm (2 van) Ống có cán dễ cầm Ipas, cỡ 9mm (2 van) Ống có cán dễ cầm Ipas, cỡ 10mm (2 van) Ống có cán dễ cầm Ipas, cỡ 12mm (2 van) | — | — | — | — |
| 2 | PP2600451428 | Phần lô 2: Bộ kit tầm soát tế bào ung thư cổ tử cung và dịch cơ thể | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Sản - Nhi Hậu Giang | 3 | 5 | — |
| 2.1 | — | — | Bộ kit tầm soát tế bào ung thư cổ tử cung và dịch cơ thể | Bộ | 500 | CB810001 | Maxprep | Core Biotech | Hàn Quốc | Từ năm 2025 trở về sau | Bộ kit gồm: - Lọ dung dịch bảo quản mẫu: dung tích 20ml/lọ, chứa dung dịch Ethanol, Isopropyl alcohol,... -Màng lọc tế bào: đường kính màng lọc 20mm. - Chổi phết tế bào: đầu chổi: chất liệu Nylon, thân chổi: chất liệu plastic . Chiều dài chổi:200mm,Chiều dài đầu chổi:30mm,Chiều rộng đầu chổi: 20mm - Lame trải tế bào có kích thước 25*75mm,độ dày 0.1mm (Sử dụng tương thích với Máy Max-prep (Hãng sản xuất: Corebiotech, Hàn Quốc) | — | — | — | — |
| 3 | PP2600451429 | Phần lô 3: Khí y tế | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Sản - Nhi Hậu Giang | 3 | 5 | — |
| 3.1 | — | — | Khí CO2 y tế | Bình | 30 | CO2 | Carbon Dioxide | Công ty TNHH Oxy Đồng Nai | Việt Nam | Từ năm 2025 trở về sau | Hàm lượng ≥ 99,0% | — | — | — | — |
| 3.2 | — | — | Khí Oxy hóa lỏng | Kg | 25000 | LO2 | Liquid Oxygen | Công ty TNHH Oxy Đồng Nai | Việt Nam | Từ năm 2025 trở về sau | Hàm lượng ≥ 99,5% | — | — | — | — |
| 3.3 | — | — | Khí Oxy y tế 1.5m3 | Bình | 50 | O2 | Oxygen | Công ty TNHH Oxy Đồng Nai | Việt Nam | Từ năm 2025 trở về sau | Hàm lượng ≥ 99,5% | — | — | — | — |
| 3.4 | — | — | Khí Oxy y tế 6m3 | Bình | 200 | O2 | Oxygen | Công ty TNHH Oxy Đồng Nai | Việt Nam | Từ năm 2025 trở về sau | Hàm lượng ≥ 99,5% | — | — | — | — |
Thời điểm đóng thầu
14:00
03/11/2026
Còn lại: 2 ngày 16 giờ 38 phút
Khuyến nghị việc tham dự thầu:
Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.