Tra cứu đấu thầu
🔍

Kiểm tra năng lực

Đối chiếu hồ sơ năng lực (hợp đồng tương tự) của công ty với yêu cầu trong HSMT.

Mua vật tư can thiệp tim mạch quý IV năm 2026 của Bệnh viện C
Thông tin cơ bản
Mã TBMT
IB2600594338
Ngày đăng tải
29/10/2026 15:20
Phiên bản thay đổi
Thông tin chung của KHLCNT
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Tên dự toán mua sắm
Mua vật tư can thiệp tim mạch quý IV năm 2026 của Bệnh viện C
Thông tin gói thầu
Tên gói thầu
Mua vật tư can thiệp tim mạch quý IV năm 2026 của Bệnh viện C
Chủ đầu tư
Bệnh viện C
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Lĩnh vực
Hàng hóa
Hình thức lựa chọn nhà thầu
Chào giá trực tuyến rút gọn
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước / Quốc tế
Trong nước
Phương thức lựa chọn nhà thầu
1 giai đoạn 1 túi hồ sơ
Thời gian thực hiện gói thầu
18 tháng
Gói thầu có nhiều phần/lô
Có
Số lượng phần (lô)
5
Thông tin chào giá
Thời điểm bắt đầu chào giá trực tuyến
04/11/2026 08:00
Thời điểm kết thúc chào giá trực tuyến
05/11/2026 08:00
Hiệu lực của đơn dự thầu
60 ngày
STT Mã lô Tên lô Giá trần (VND) Bước giá (VND)
1 PP2600472474 Keo sinh học dùng cho dị dạng mạch, chấn thương tạng đặc 3.500.000 3.500
2 PP2600472475 Vật liệu cầm máu (gelatin) 3.500.000 3.500
3 PP2600472476 Ống thông (catheter) RF 650.000.000 650.000
4 PP2600472477 Khung giá đỡ Stent sử dụng lấy huyết khối trong lòng mạch não 225.000.000 225.000
5 PP2600472478 Bóng nong phủ thuốc Paclitaxel dùng cho can thiệp mạch vành 450.000.000 450.000
Phạm vi cung cấp
STT Mã phần (lô) Tên phần (lô) Danh mục hàng hóa Đơn vị tính Khối lượng Ký mã hiệu Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ cửa hàng hóa Năm sản xuất Thông số kỹ thuật Địa điểm dự án Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Yêu cầu khác
1 PP2600472474 Keo sinh học dùng cho dị dạng mạch, chấn thương tạng đặc — — — — — — — — — Bệnh viện C 01 03 —
1.1 — — Keo sinh học dùng cho dị dạng mạch, chấn thương tạng đặc Tuýp 10 . . B. Braun Surgical, S.A. Tây Ban Nha 2025 trở về sau Keo sinh học, tuýp 0,5ml Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 — — — + Hàng mới 100% đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. + Cung cấp tài liêu chứng minh nhà thầu đủ điều kiện sản xuất hoặc mua bán thiết bị y tế; giấy phép lưu hành hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương của hàng hoá trước khi hoàn thiện ký kết hơp đồng
2 PP2600472475 Vật liệu cầm máu (gelatin) — — — — — — — — — Bệnh viện C 01 03 —
2.1 — — Vật liệu cầm máu (gelatin) Miếng 20 . . Ferrosan Medical Devices A/S Đan Mạch 2025 trở về sau Miếng xốp cầm máu tự tiêu bằng gelatin, dạng bọt xốp màu trắng, tiệt trùng. Kích thước: 7 x 5 x 1 cm ; Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 — — — + Hàng mới 100% đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. + Cung cấp tài liêu chứng minh nhà thầu đủ điều kiện sản xuất hoặc mua bán thiết bị y tế; giấy phép lưu hành hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương của hàng hoá trước khi hoàn thiện ký kết hơp đồng
3 PP2600472476 Ống thông (catheter) RF — — — — — — — — — Bệnh viện C 01 03 —
3.1 — — Ống thông (catheter) RF Cái 50 . . Covidien Mexico 2025 trở về sau Ống thông tĩnh mạch sử dụng sóng cao tần Closurefast, chiều dài đầu đốt 3cm, 7cm, 8cm đường kính đầu đốt là 2.0 mm hoặc 2.3mm, luôn phát nhiệt ổn định ở 120 độ C. Ông thông Closurefast sử dụng công nghệ đốt theo đoạn Tương thích với dụng cụ mở đường có đường kính trong tối thiểu 6F hoặc 7F. Tương thích với dây dẫn 0.025''(0.64mm). Chiều dài ống thông ( insertable length) 60cm hoặc 100cm. Tương thích với máy Closure RFG Radiofrequency Generator — — — + Cung cấp kèm thiết bị sử dụng phù hợp với hàng hoá dự thầu. + Hàng mới 100% đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. + Cung cấp tài liêu chứng minh nhà thầu đủ điều kiện sản xuất hoặc mua bán thiết bị y tế; giấy phép lưu hành hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương của hàng hoá trước khi hoàn thiện ký kết hơp đồng
4 PP2600472477 Khung giá đỡ Stent sử dụng lấy huyết khối trong lòng mạch não — — — — — — — — — Bệnh viện C 01 03 —
4.1 — — Khung giá đỡ Stent sử dụng lấy huyết khối trong lòng mạch não Cái 5 . . Micro Therapeutics, Inc. DBA ev3 Neurovascular Mỹ 2025 trở về sau - Kích thước: Đường kính stent 3mm, 4mm, 6mm, chiều dài khả dụng stent 20mm, 24mm, 40mm dùng cho mạch đường kính 1.5-3mm, 1.5-4mm, 2-5.5mm. - Chất liệu: Nitinol - Đặc tính: Stent lấy huyết khối mạch não có cấu trúc mở, thiết kế parametric gấp cuộn, tự bung có thể thu hồi hoàn toàn. Có 1 marker đầu gần, 3 hoặc 4 marker đầu xa, và có các marker phân bố đều dọc trên thân stent với khoảng cách 5mm, 6mm và 10mm. - Tương thích vi ống thông đường kính 0.017"-0.027" và 0.021"-0.027". - Dây đẩy có đường kính 0.018" và dài 200cm. - Tiêu chuẩn: FDA và CE và ISO 13485.. — — — + Hàng mới 100% đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. + Cung cấp tài liêu chứng minh nhà thầu đủ điều kiện sản xuất hoặc mua bán thiết bị y tế; giấy phép lưu hành hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương của hàng hoá trước khi hoàn thiện ký kết hơp đồng
5 PP2600472478 Bóng nong phủ thuốc Paclitaxel dùng cho can thiệp mạch vành — — — — — — — — — Bệnh viện C 01 03 —
5.1 — — Bóng nong phủ thuốc Paclitaxel dùng cho can thiệp mạch vành Cái 20 . . Cardionovum GmbH Đức 2025 trở về sau Bóng nong động mạch vành có tẩm thuốc Paclitaxel - Phủ thuốc: Paclitaxel 3 µg/mm2 - Chiều dài catheter 140cm và 145cm - Khẩu kính thâm nhập: ≤0.016" - Chiều dài tối thiểu ≤15mm, tối đa ≥40mm - Đường kính: từ ≤1.5mm, tối đa ≥4.00mm - Áp lực thường: ≥8bar - Áp suất nổ bóng: ≥14bar - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE — — — + Hàng mới 100% đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. + Cung cấp tài liêu chứng minh nhà thầu đủ điều kiện sản xuất hoặc mua bán thiết bị y tế; giấy phép lưu hành hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương của hàng hoá trước khi hoàn thiện ký kết hơp đồng
Đang tải file, vui lòng chờ...

Thời điểm đóng thầu

08:00

05/11/2026

Còn lại: 3 ngày 13 giờ 40 phút

Khuyến nghị việc tham dự thầu:

Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.

Thời gian còn lại
0 Ngày
:
0 Giờ
:
0 Phút
:
0 Giây
Giá thấp nhất hiện tại
87.970.000 VND
Giá trần: 136.768.000 VND
Bước giá: 400.000 VND
Thông tin quá trình chào giá trực tuyến
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
21/04/2026 07:59:58.45 87.970.000 1
21/04/2026 07:59:57.72 90.000.000 2
21/04/2026 07:59:53.89 92.600.000 3
21/04/2026 07:58:58.96 99.000.000 4
21/04/2026 07:58:26.34 102.000.000 5
21/04/2026 07:58:16.01 112.000.000
21/04/2026 07:57:55.62 117.600.000
21/04/2026 07:57:46.32 118.000.000
21/04/2026 07:57:15.11 119.000.000
21/04/2026 07:56:44.53 120.000.000
21/04/2026 07:55:36.36 129.600.000
21/04/2026 07:55:17.98 130.000.000
21/04/2026 07:54:39.45 130.900.000
21/04/2026 07:54:23.59 131.376.000
21/04/2026 07:34:26.45 132.600.000
21/04/2026 07:27:14.30 133.000.000
20/04/2026 18:03:42.54 133.567.000
20/04/2026 17:19:27.30 134.068.800
20/04/2026 16:26:35.41 135.200.000
20/04/2026 10:03:08.47 135.600.000
20/04/2026 08:17:16.59 136.136.136