Mua sắm thiết bị phục vụ việc nâng cấp hạ tầng công nghệ thông tin bệnh án điện tử, thiết bị đảm bảo an toàn an ninh mạng của Bệnh viện đa khoa Xuân Trường
| STT | Danh mục hàng hóa | Đơn vị tính | Khối lượng | Ký mã hiệu | Nhãn hiệu | Hãng sản xuất | Xuất xứ của hàng hóa | Năm sản xuất | Thông số kỹ thuật | Địa điểm dự án | Ngày giao hàng sớm nhất | Ngày giao hàng muộn nhất | Yêu cầu khác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị chuyển mạch L3 | cái | 1 | C3300-24FS | - | Core Edge | Hàn Quốc | 2025 trở về sau | Performance: • Switching Capacity: 144 Gbps; • Forwarding rate: 107.1 Mpps; Interface: • 24 port 100/1000 Base-X; • 8 port 10/100/1000 Base-T; • 4 port 1G/10G; Memory: • DRAM 2 GB; • Flash 512 MB / eMMC 8GB; FAN: • Single Fixed FAN; Management: • 1-port RJ-45 Console; • 1-port USB; Power Supply: • Dual Fixed power supplies; • Power Consumption: 60 W; Virtualization: • VS: Virtual Stacking; • MAD: Multi-Active Detection; • Max 8 Units Stack; • Multi VRF; Entry: • 32K MAC Table; • 4K Active VLAN; • 12K IPv4 routes; • 12KB Jumbo frame; VLAN: • MAC / Protocol / IP Subnet based; • Voice VLAN; • Private VLAN / Super-VLAN; STP / Ring: • Standard STP / RSTP / MSTP; Protocol and LP: • Loop Detection and Prevention; • BPDU Guard / BPDU Filter / Root Guard; • PVSTP+ Compatible protocol; • ERPS; • Link Flap Detection; Aggregation: • Static Link Aggregation; • Member per group: 8; • Dynamic Link Aggregation(LACP); Multicast: • IGMP Snooping(with Querier and Fast Leave); • IGMP Filter; • IGMP vl/v2/v3; • PIM-DM/SM/SSM; IPv6: • IPv4/IPv6 dual stack; • IPv6 Management; • IPv6 ACL; • MLD Snooping; • VRRPv3; • RIPng / OSPFv3 / BGP4+; L3 Features: • Support full L3 features without additional license; • Static / RIP / OSPF / ISIS / BGP; • BFD; • VRRP; • PBR(Policy-based Routing); • Gateway Keepalive; Security: • L2~L4-based ACL; • Time-based ACL; • Port Security; • Dynamic ARP Inspection; • DoS/DDoS Protection; • CPP(CPU Protection Policy); • Enforced Password Change Upon First Login; • Port ACL, VLAN ACL, Global ACL; • 802.1x authentication; • DHCP Snooping; • IP Source Guard; • Anti-ARP Spoofing prevention; • MAC Address Limiting; • Strong Password Policy and Encryption Mechanism; QoS: • 8 Queues; • Classification and Marking with DSCP /802.1p; • Policy-Based QoS; • Buffer Management; • Queue Scheduling: SP / WRR / SP+WRR; • Traffic Shaping and Policing; • Tail-drop and WRED(Weighted Random Early Detection); SDN: • Netconf; Management Features: • Ping and Traceroute; • SNMPv1/2c/3 and RMON; • Mirroring / Remote mirroring / VLAN mirroring; • Console, Telnet and SSHv2; • LLDP / LLDP-MED; • 1:1, N:N Mirroring; • DHCP Server/Relay/Client; • AAA(Authentication, Authorization, Accounting); • RADIUS & TACACS+; • Syslog; • Configuration Rollback; • DDM(Digital Diagnostic Monitoring); • ULFD (Uni-Directional Link Fault Detection); • Flow Monitoring; • RBAC(Role-Based Access Control); • RTR(Response Time Reporter) for quality checking; • BSM features for switch diagnostics; • Embedded Event Script; • CSS; IEEE: • IEEE 802.3ab 1000BASE-T; • IEEE 802.3ae 10G BASE-X; • IEEE 802.3az EEE; • IEEE 802.3ad LACP; • IEEE 802.3ah; • IEEE 802.1D STP; • IEEE 802.1s MSTP; • IEEE 802.3z 1000BASE-X; • IEEE 802.3an 10G BASE-T; • IEEE 802.3x Flow Control; • IEEE 802.1 AX Link Aggregation; • IEEE 802.1ag CFM; • IEEE 802.1w RSTP; • IEEE 802.1x; • IEEE 802.1Q VLAN Tagging; • IEEE 802.1 AB LLDP; Phụ kiện: 2xCEN-1G-LX (Modul); Bảo hành: 1 năm | Bệnh viện đa khoa Xuân Trường | 01 ngày | 30 ngày | Đặt tại phòng máy chủ chịu trách nhiệm phân chia lớp mạng chính |
| 2 | Thiết bị cân bằng tải Router MikroTik CCR2004- 16G-2S+ | cái | 1 | CCR2004- 16G-2S+ | - | MikroTik | Latvia | 2025 trở về sau | CPU: AL32400 1.7 GHz; CPU architecture: ARM 64bit; CPU core count: 4; Size of RAM: 4 GB; RAM type: DDR4; Storage: 128 MB, NAND; Number of 1G Ethernet ports: 16; Number of 10G SFP+ ports: 2; USB port: 1 (3.0 type A); Operating system: RouterOS v7 only; AC input range: 100-240 V; Bảo hành: 12 tháng | Bệnh viện đa khoa Xuân Trường | 01 ngày | 30 ngày | Gom các đường kết nối Internet đảm bảo phân phối tài nguyên mạng một cách hiệu quả |
| 3 | Bộ lưu điện | cái | 1 | ULT-W3KRTGME | - | MARUSON | Trung Quốc | 2025 trở về sau | Công suất: 3000VA / 2700W; Đầu vào: Hệ số công suất: 0.99 ở 100% tải; Điện áp: 208/220/230/240 V- AC; Dải điện áp: 180-300V- AC ở toàn tải, 120- 300V- AC ở tải nửa; Tần số: 40 ~ 70 Hz; Độ méo hài (THDi): <5% ở đầy tải; Đầu ra: Điện áp: 208/220/230/240 V-AC; Độ ổn định điện áp (chế độ pin): ±1%; Điều chỉnh tần số (chế độ pin): 50/60Hz±0.5%; Tỷ lệ dòng đỉnh: 3:1(Max); Độ méo hài: ≤ 3% THD(Tải tuyến tính); ≤6% THD(Tải phi tuyến tính); Dạng sóng: Chuẩn sine; Thời gian chuyển mạch: 0ms (từ chế độ AC sang chế độ Acquy); <10ms (từ chế độ ECO sang chế độ Acquy) và 4ms (từ chế độ Inverter sang chế độ Bypass); Thời gian sạc: 4h đạt 90% công suất; Tính năng: • Đầu ra sóng sin thuần chuyển đổi kép thực sự; • Dải điện áp đầu vào rộng (120- 300VAC HV); • Chế độ bộ chuyển đổi tần số 50/60HZ; • Chế độ ECO; • Hiệu chỉnh hệ số công suất đầu vào; Bảo hành: 12 tháng | Bệnh viện đa khoa Xuân Trường | 01 ngày | 30 ngày | - |
| 4 | Tường lửa, kèm license ATP1năm | cái | 1 | PA-540 | - | Palo Alto Networks | Mỹ | 2025 trở về sau | Thông lượng Firewall (Appmix/Enterprise Mix): ≥ 3.8 Gbps; Thông lượng Threat Prevention/Protection: ≥ 2 Gbps; Thông lượng IPSec VPN: ≥ 5 Gbps; Số lượng kết nối đồng thời: ≥ 248000; Số lượng kết nối mới/giây: ≥ 50000; Tổng số CPU Cores: ≥ 4; Số lượng Firewall ảo hóa (Virtual System): 2; Dung lượng ổ cứng lưu trữ: ≥ 120 GB; Nguồn điện: ≥ 02; Cổng Data đồng 1Gbps RJ45: ≥ 8; Cổng SFP: ≥ 2 (Chưa có module); Cổng Console RJ45: ≥ 01; Cổng Console USB-c: ≥ 01; Tính năng thiết bị: Mô hình triển khai L2, L3, Tap, Transparent; Hỗ trợ các giao thức Multicast: PIM-SM, PIM-SSM, IGMP v1, v2, v3; Hỗ trợ các giao thức định tuyến: OSPFv2/v3, BGP, RIP, Static routing; Hỗ trợ cấp phát địa chỉ IP qua DHCP, SLAAC; Tích hợp 40 mẫu báo cáo có sẵn; Chặn các kết nối SSL không an toàn; Có Machine Learning engine ngăn chặn mã độc; Tính năng bảo mật (Advanced Threat Prevention): Vulnerability protection/IPS, Antivirus, Anti-spyware; Ngăn chặn tấn công zero-day inline; Tự viết chữ ký nhận diện mối đe doạ; Sinkhole DNS; Bản quyền 1 năm Advanced Threat Prevention subscription; Dịch vụ bảo hành và hỗ trợ: Bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật 01 năm | Bệnh viện đa khoa Xuân Trường | 01 ngày | 30 ngày | Đánh chặn các mối đe dọa khi kết nối Internet từ Bệnh viện ra môi trường mạng bên ngoài |
| 5 | Thiết bị chuyển mạch L2 | cái | 9 | CS2000-24P | - | Core Edge | Hàn Quốc | 2025 trở về sau | Performance: • Switching Capacity: 56Gbps; • Forwarding rate: 41.6 Mpps; Interface: • 24 port 10/100/1000 Base-T; • 2 port 1000 Base-T (2 Combo Ports); • 4 port 1000 Base-X (2 Combo Ports); Memory: • DRAM 128 MB; • Flash 32 MB; PoE: • PoE/PoE+ supported; • Max 370W PoE supported; Management: • 1-port RJ-45 Console; Power Supply: • Single Fixed Power Supply; • Power Consumption: 31/ 401W with PoE; Entry: • 8K MAC Table; • 9KB Jumbo frame; • 4K Active VLAN; VLAN: • MAC / Protocol / IP Subnet based; • 802.1Q; • Voice VLAN; • Private VLAN; • GVRP; STP/Ring Protocol and LP: • Standard STP/RSTP/MSTP; • Loop Detection and Prevention; • ERPS; • BPDU Guard/BPDU Filter/Root Guard; Aggregation: • Static Link Aggregation; • Dynamic Link Aggregation(LACP); Multicast: • IGMP Snooping v1/2/3; • IGMP Fast Leave; IPv6: • IPv4/IPv6 dual stack; • IPv6 Management & ACL; QoS: • 8 Queues; • Queue Scheduling: SP/WRR/WDRR; • Per-Port Rate Limiting; • Classification & Marking with DSCP/802.1p; Security: • Port ACL; • 802.1X Authentication; • Port Security; • DHCP Snooping; • DAI (Dynamic ARP Inspection); • IP Source Guard; • Per-Port MAC Address Limiting; Management Features: • Ping and Traceroute; • Mirroring; • Console, Telnet and SSHv2; • SNMPv1/2c/3 and RMON; • LLDP / LLDP-MED; • NTP; • DHCP Server/Relay/Client; • Http / Https; • Flow Monitoring; • Syslog; • AAA; • RADIUS / TACACS+; IEEE: • IEEE 802.3 10BASE-T; • IEEE 802.3u 1000BASE-T; • IEEE 802.3z; • IEEE 802.3az EEE; • IEEE 802.3x; • IEEE 802.3ad LACP; • IEEE 802.1p; • IEEE 802.1D STP; • IEEE 802.1w RSTP; • IEEE 802.1s MSTP; • IEEE 802.1x; • IEEE 802.1ad Q-in-Q; • IEEE 802.1Q VLAN Tagging; • IEEE 802.1v; • IEEE 802.1 AB LLDP; • IEEE 802.3af PoE; • IEEE 802.3at PoE+; Phụ kiện: 2x CEN-1G-LX (Modul); Bảo hành: 1 năm | Bệnh viện đa khoa Xuân Trường | 01 ngày | 30 ngày | Phân chia mạng tại các tòa nhà thuộc Bệnh viện |
| 6 | Thiết bị Wifi | cái | 30 | AP361 | - | Huawei | Trung Quốc | 2025 trở về sau | Port: 1 x 10M/100M/1GE electrical port; Antenna gain: 2.4 GHz: 4 dBi; 5 GHz: 5 dBi; Maximum quantity of SSIDs: 12; Security standards: 802.11i, WPA, WPA2, WPA2-Enterprise, WPA2-PSK, WPA2-PPSK, WPA3, WPA3-Personal/Enterprise, WAPI, 802.1X, AES, TKIP, WEP, Open, EAP Type(s); LED indicator: Indicates power-on, startup, running, alarm, fault states; Power input: PoE power supply (IEEE 802.3af); Security features: Open system auth, WEP 64/128/152/192-bit, WPA2-PPSK, WAPI, WIDS/WIPS, Rogue device detection, STA/AP blacklist/whitelist, 802.1X, MAC auth, Portal auth, DHCP snooping, DAI, IPSG, 802.11w PMF; Bảo hành: 12 tháng | Bệnh viện đa khoa Xuân Trường | 01 ngày | 30 ngày | Lắp dặt tại các khoa phòng và các bộ phận đảm bảo thực hiện đề án 06 tại đơn vị (gồm có 15 khoa phòng và đơn nguyên) |
| 7 | Thiết bị WLAN Controller for SMB & Cloud | cái | 1 | AC650-128AP | - | Huawei | Trung Quốc | 2025 trở về sau | Số lượng cổng vật lý: 2 x 10GE optical ports + 10 x GE electrical ports, 1 x Console (RJ45), 1 x USB; Quản lý AP: 128; Forwarding capability: 10 Gbps; Number of VLANs: 4096; Number of routing entries: IPv4: 4096, IPv6: 2048; Forwarding mode: Direct forwarding, Tunnel forwarding, Centralized auth & distributed forwarding, Soft GRE forwarding; Wireless networking mode: WDS bridging (P2P, P2MP, STP loop prevention), Wireless mesh network (Mesh auth, Mesh routing, ZTP, Mesh client mode); WAC discovery: Static configuration, DHCP, DNS, DHCPv6, Layer 2 broadcast CAPWAP; CAPWAP tunnel: Centralized CAPWAP control & data tunnel, ESS direct/tunnel forwarding, DTLS encryption; Active and standby WACs: Switchback, Load balancing, 1+1 HSB; AP access control: Whitelist MAC/SN, Auto discover & manual/auto confirm; Bảo hành: 12 tháng | Bệnh viện đa khoa Xuân Trường | 01 ngày | 30 ngày | Quản lý wifi tập trung tại Bệnh viện |
| 8 | Tủ mạng 06U | cái | 8 | NS-CS-0604-B | - | Nsrack | Việt Nam | 2025 trở về sau | Mô tả: H.320mmW.550mmD.400mm; 01 quạt gió, 01 ổ cắm 3 outlet Tủ treo tường, cánh trước lưới; Bảo hành: 12 tháng | Bệnh viện đa khoa Xuân Trường | 01 ngày | 30 ngày | Lắp đặt tại các tòa nhà của Bệnh viện (gồm có các tòa nhà 3A-3B-3C-H-G-Khoa Bệnh nhiệt đới) |
| 9 | Cáp quang 8FO | m | 800 | 760026336 | - | COMMSCOPE | Mỹ / Trung Quốc | 2025 trở về sau | Mô tả: CommScope® Fiber Optic Cable, Indoor, LSZH, 8 Fibers, OM3, aqua | Bệnh viện đa khoa Xuân Trường | 01 ngày | 30 ngày | Kết nối từ các thiết bị L2 về phòng máy chủ |
| 10 | Hộp phối quang 24FO | cái | 1 | LS-FDF-LC-M3-024-DP | - | LS | Việt Nam | 2025 trở về sau | Mô tả: Hộp phối quang ODF 24FO Indoor rack 1U-19" nắp mở, màu trắng + đầy đủ phụ kiện chuẩn SC/UPC Multi mode OM2 | Bệnh viện đa khoa Xuân Trường | 01 ngày | 30 ngày | - |
| 11 | Hộp phối quang 8FO | cái | 9 | LS-FDF-LC-M3- 008-DP | - | LS | Việt Nam | 2025 trở về sau | Mô tả: Hộp phối quang ODF 8FO Indoor rack 1U-19”, nắp mở, màu trắng + đầy đủ phụ kiện, chuẩn SC/UPC Multi mode OM2 | Bệnh viện đa khoa Xuân Trường | 01 ngày | 30 ngày | - |
| 12 | Cáp mạng CAT6 | cuộn | 18 | 1427254-6 | - | COMMSCOPE | Trung Quốc | 2025 trở về sau | Mô tả: Cáp mạng COMMSCOPE U/UTP, Cat.6, 4 đôi, CM, 23 AWG, Solid, màu xanh dương, 305m | Bệnh viện đa khoa Xuân Trường | 01 ngày | 30 ngày | - |
| 13 | Pacth panel 24 (Đã bao gồm nhân) | cái | 1 | 121-01P18024B | - | Norden | Trung Quốc | 2025 trở về sau | Mô tả: Category 6 UTP Patch Panel Blank Punch Down 24 Port, Unshuttered | Bệnh viện đa khoa Xuân Trường | 01 ngày | 30 ngày | - |
| 14 | Dây nhảy quang | sợi | 48 | Dây nhảy quang SC LC Duplex dài 3m MM OM3 | - | - | Việt Nam | 2025 trở về sau | Mô tả: Dây nhảy quang SC - LC Duplex, dài 3m, MM OM3 | Bệnh viện đa khoa Xuân Trường | 01 ngày | 30 ngày | - |
| 15 | Máng ghen luồn dây điện có nắp 80x60 (2m/l cây) | cây | 250 | GA80/2 | - | SINO | Việt Nam | 2025 trở về sau | - | Bệnh viện đa khoa Xuân Trường | 01 ngày | 30 ngày | - |
| 16 | Máng ghen luồn dây điện có nắp 24x14 (2m/l cây) | cây | 925 | GA24 | - | SINO | Việt Nam | 2025 trở về sau | - | Bệnh viện đa khoa Xuân Trường | 01 ngày | 30 ngày | - |
| 17 | Hạt mạng RJ45 Cat5e | túi | 4 | 6-554720-3 | - | Commscope | Mexico | 2025 trở về sau | - | Bệnh viện đa khoa Xuân Trường | 01 ngày | 30 ngày | - |
| 18 | Dây điện 4 x 6mm | m | 100 | - | - | LIOA | Việt Nam | 2025 trở về sau | - | Bệnh viện đa khoa Xuân Trường | 01 ngày | 30 ngày | - |
Thời điểm đóng thầu
08:00
02/11/2026
Còn lại: 2 ngày 15 giờ 9 phút
Khuyến nghị việc tham dự thầu:
Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.