Mua sắm Trang thiết bị Y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh của Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Mỹ năm 2026
| STT | Mã lô | Tên lô | Giá trần (VND) | Bước giá (VND) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600468237 | Máy làm ấm máu, dịch truyền | 35.500.000 | 100.000 |
| 2 | PP2600468238 | Bộ đặt nội khí quản khó | 24.600.000 | 70.000 |
| 3 | PP2600468239 | Bộ dụng cụ tháo đa năng (Tháo đinh nội tủy) | 25.200.000 | 70.000 |
| 4 | PP2600468240 | Bộ dụng cụ tháo đa năng (Tháo nẹp vít) | 25.200.000 | 70.000 |
| 5 | PP2600468241 | Máy Garo cơ | 9.200.000 | 25.000 |
| 6 | PP2600468242 | CCDC khám chữa bệnh | 16.754.375 | 27.000 |
| STT | Mã phần (lô) | Tên phần (lô) | Danh mục hàng hóa | Đơn vị tính | Khối lượng | Ký mã hiệu | Nhãn hiệu | Hãng sản suất | Xuất xứ cửa hàng hóa | Năm sản xuất | Thông số kỹ thuật | Địa điểm dự án | Ngày giao hàng sớm nhất | Ngày giao hàng muộn nhất | Yêu cầu khác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600468237 | Máy làm ấm máu, dịch truyền | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Mỹ Hương lộ 10, ấp Long Giao, xã Cẩm Mỹ, thành phố Đồng Nai | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | 15 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | — |
| 1.1 | — | — | Máy làm ấm máu, dịch truyền | Máy | 1 | Animec AM-301-5AF | Elltec | Elltec | Nhật Bản | 2026 | Yêu cầu chung: Thiết bị sản xuất từ năm 2026 trở về sau, mới 100% Nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO13485 hoặc tương đương Môi trường hoạt động: + Nhiệt độ hoạt động tối đa: 35 độ C + Độ ẩm hoạt động tối đa: 90 % Tính năng chính: Cho phép người dùng thiết lập dễ dàng nhiệt độ: 36ºC/39°C. An toàn: Đèn LED hiển thị nhiệt độ thực tế ở ngõ ra của thiết bị, dễ dàng theo dõi. Có cảnh báo âm thanh và hình ảnh khi nhiệt độ vượt ngưỡng. Có chức năng kiểm tra các cảnh báo. Tiết kiệm chi phí: Không phải sử dụng vật tư tiêu hao. Tương thích với nhiều loại dây truyền máu và truyền dịch khác nhau (đường kính 4.1 - 5 mm). Đa ứng dụng: Cho phép người dùng chọn tốc độ truyền:1-15 ml/ phút: 1 dòng và 1-20 ml/ phút: 2 dòng. Tiện dụng Dễ dàng cố định theo chiều ngang và chiều dọc. Đóng gói gọn nhẹ dễ dàng vận chuyển. Dễ dàng bảo trì. Dễ sử dụng qua 3 bước: Thiết lập hệ thống dây vào đúng vị trí trên máy. Mở nút nguồn. Thiết lập nhiệt độ và ấn nút "START". Yêu cầu kỹ thuật: - Kích thước dây truyền sử dụng: đường kính 4.1-5.0 mm. - Nguồn điện sử dụng: 220 – 240 V (AC), 50/60 Hz. - Công suất tiêu thụ: 120W | — | — | — | — |
| 2 | PP2600468238 | Bộ đặt nội khí quản khó | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Mỹ Hương lộ 10, ấp Long Giao, xã Cẩm Mỹ, thành phố Đồng Nai | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | 15 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | — |
| 2.1 | — | — | Bộ đặt nội khí quản khó Macintosh (Conventional) 3 lưỡi (số 2, số 3, số 4) | Bộ | 1 | 04.4310.05 | Hilbro | Hilbro | Pakistan | 2025-2026 | Cấu hình gồm: 01 Cán tay cầm pin trung. 01 Lưỡi ĐNKQ khó người lớn số 2, 90mm. 01 Lưỡi ĐNKQ khó người lớn số 3, 100mm. 01 Lưỡi ĐNKQ khó người lớn số 4, 130mm. 01 hộp đựng. Chứng chỉ chất lượng: ISO 13485, CE, FDA. Chất liệu : Thép không gỉ | — | — | — | — |
| 3 | PP2600468239 | Bộ dụng cụ tháo đa năng (Tháo đinh nội tủy) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Mỹ Hương lộ 10, ấp Long Giao, xã Cẩm Mỹ, thành phố Đồng Nai | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | 15 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | — |
| 3.1 | — | — | Bộ dụng cụ tháo đa năng(Tháo đinh nội tủy) | Bộ | 1 | 211003-5 | Hefei Wuyang Medical Instrument Co., Ltd | Hefei Wuyang Medical Instrument Co., Ltd | Trung Quốc | 2025-2026 | Thanh truyền tháo đinh nội tủy size M4: 1 cái Thanh truyền tháo đinh nội tủy size M5: 1 cái Thanh truyền tháo đinh nội tủy size M6*1: 1 cái Thanh truyền tháo đinh nội tủy size M7*1 (left): 1 cái Thanh truyền tháo đinh nội tủy size M8*1: 1 cái Thanh truyền tháo đinh nội tủy size M9: 1 cái Thanh truyền tháo đinh nội tủy size M10*1: 1 cái Thanh truyền tháo đinh nội tủy size M11: 1 cái Thanh truyền tháo đinh nội tủy size M12*1.5: 1 cái Thanh truyền tháo đinh nội tủy size taper 1: 1 cái Thanh truyền tháo đinh nội tủy size taper 2: 1 cái Thanh truyền tháo đinh nội tủy size taper 3: 1 cái Thanh truyền tháo đinh nội tủy size M10*1.5: 1 cái Thanh truyền tháo đinh nội tủy size M12*1.75: 1 cái Thanh truyền tháo đinh nội tủy size 7/16-20: 1 cái Thanh truyền tháo đinh nội tủy size M7*1: 1 cái Tuốc nơ vít lục giác size SW2.5*150 : 1 cái Tuốc nơ vít lục giác size SW3.0*150 : 1 cái Tuốc nơ vít lục giác size SW 3.5*150 :1 cái Tuốc nơ vít lục giác size SW4.0*150 : 1 cái Tuốc nơ vít lục giác size SW4.5*150 : 1 cái Tuốc nơ vít lục giác size SW5.0*150 : 1 cái Tuốc nơ vít lục giác size SW7.0*150 : 1 cái Tuốc nơ vít lục giác size SW8.0*150 : 1 cái Tay cầm hình chữ T: 1 cái Cờ lê hình chữ L: 1 cái Cờ lê lục giác hình chữ L size SW5.0: 1 cái Cờ lê (open-mouth): 1 cái Bộ trích lưỡi dao: 1 cái Búa trượt: 1 cái Tuốc nơ vít lưỡi PFNA (Left): 1 cái Tuốc nơ vít lưỡi PFNA (Right): 1 cái Thanh truyền cho thiết bị đo: 1 cái Tay cầm cho thiết bị đo: 1 cái Thanh truyền tháo đinh kuntscher: 1 cái Hộp đựng: 1 cái | — | — | — | — |
| 4 | PP2600468240 | Bộ dụng cụ tháo đa năng (Tháo nẹp vít) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Mỹ Hương lộ 10, ấp Long Giao, xã Cẩm Mỹ, thành phố Đồng Nai | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | 15 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | — |
| 4.1 | — | — | Bộ dụng cụ tháo đa năng (Tháo nẹp vít) | Bộ | 1 | 211003-2 | Hefei Wuyang Medical Instrument Co., Ltd | Hefei Wuyang Medical Instrument Co., Ltd | Trung Quốc | 2025-2026 | - Vít chéo (90mm): 1 cái - Vít tam giác(φ2.0×90mm): 1 cái - Rãnh size 3.0x90 mm: 1 cái - Rãnh size 6.0x90mm: 1 cái - Tuốt nơ vít vuông size 1.2x90mm: 1 cái - Tuốt nơ vít vuông size 1.5x90mm: 1 cái - Chụp vít trong có ren size 4.0x90mm:1 cái, - Chụp vít trong có ren size 5.0x90mm:1 cái - Chụp vít trong có ren size 6.5x90mm:1 cái - Tuốt nơ vít lục giác size SW1.5x90mm : 1 cái - Tuốt nơ vít lục giác size SW2.0x90mm : 1 cái - Tuốt nơ vít lục giác size SW2.5x90mm : 1 cái - Tuốt nơ vít lục giác size SW3.0x90mm : 1 cái - Tuốt nơ vít lục giác size SW3.5x90mm : 1 cái - Tuốt nơ vít lục giác size SW4.0x90mm : 1 cái - Tuốt nơ vít lục giác size SW4.5x90mm : 1 cái - Tuốt nơ vít lục giác size SW5.0x90mm : 1 cái - Tuốt nơ vít lục giác size SW5.5x90mm : 1 cái. - Tuốt nơ vít xương cột sống chữ T size 90mm: 1 cái - Chụp tạo đường hầm size Ø2.0x90mm: 1 cái - Chụp tạo đường hầm size Ø2.7x90mm: 1 cái - Chụp tạo đường hầm size Ø4.0x150mm: 1 cái - Chụp tạo đường hầm size Ø5.0x150mm: 1 cái - Chụp tạo đường hầm size Ø6.5x150mm: 1 cái - Chụp tạo đường hầm size Ø8.0x150mm: 1 cái - Vít ngược size SW2.0x90mm : 1 cái - Vít ngược size SW2.5x90mm : 1 cái - Vít ngược size SW2.7x90mm : 1 cái - Vít ngược size SW3.5x90mm : 1 cái - Vít ngược size SW4.0x90mm : 1 cái - Tuốt nơ vít hoa mai T6.2(φ2.0)×90mm:01 cái - Tuốt nơ vít hoa mai T8(φ2.5)×90mm :01 cái - Tuốt nơ vít hoa mai T8(φ2.7)×90mm :01 cái - Tuốt nơ vít hoa mai T8(φ3.0)×90mm :01 cái - Tuốt nơ vít hoa mai T8(φ3.4)×90mm :01 cái - Tuốt nơ vít hoa mai T8(φ3.9)×90mm :01 cái - Tuốt nơ vít hoa mai T8(φ4.3)×90mm :01 cái - Tuốt nơ vít hoa mai T8(φ4.5)×90mm :01 cái - Tuốt nơ vít hoa mai T8(φ5.2)×90mm :01 cái - Tuốt nơ vít hoa mai T8(φ1.8)×90mm :01 cái - Tuốt nơ vít hoa mai T8(φ2.4)×90mm :01 cái - Mũi khoan phá vít size φ5 mm : 1 cái - Mũi khoan phá vít size φ4 mm : 1 cái - Mũi khoan phá vít size φ6 mm : 1 cái - Móc: 1 cái - Doa: 1 cái - Cán chữ T: 1 cái - Cán tay thẳng: 1 cái - Chụp vít: φ3.5\4.0mm (1 cái) - Chụp vít: φ4.5\5.0mm (1 cái) - Kìm chết rút đinh: 1 cái - Đục móng: 1 cái (8mm) - Hộp đựng: 01 cáii | — | — | — | — |
| 5 | PP2600468241 | Máy Garo cơ | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Mỹ Hương lộ 10, ấp Long Giao, xã Cẩm Mỹ, thành phố Đồng Nai | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | 15 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | — |
| 5.1 | — | — | Máy garo cơ | Máy | 1 | Model: Komprimeter Code: 5255 | Rudolf Riester GmbH | Rudolf Riester GmbH | Đức | 2025-2026 | Cấu hình bao gồm: - 01 Ống bơm - 01 Bao đo bắp tay -01 Bao đo bắp đùi - 01 Tài liệu HDSD Thông số kỹ thuật: - Garo hơi cổ điển này là 1 dụng cụ đáng tin cậy được sử dụng trong thủ thuật đoạn chi để hạn chế sự lưu thông của máu trong các chi. Thiết bị có 1 áp kế rất chính xác và bền tốt để cung cấp sự đo lường chính xác và có thời gian sử dụng lâu bền. - Bộ phận bơm tạo áp suất bằng kim loại cứng - Không khí trong bao đo có thể thoát ra ngoài bằng cách mở van xả - Áp kế bằng kim loại mạ crôm với mặt chia độ bằng nhôm dễ đọc có giá trị lên đến 700 mmHg - Đính kèm bao đo phía trên tay 57x9cm và bao đo bắp đùi 96x13cm - Tất cả các bao đo được làm bằng chất liệu có thể giặt và tiệt trùng. | — | — | — | — |
| 6 | PP2600468242 | CCDC khám chữa bệnh | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Mỹ Hương lộ 10, ấp Long Giao, xã Cẩm Mỹ, thành phố Đồng Nai | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | 15 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | — |
| 6.1 | — | — | Đèn gù khám phụ khoa | Cái | 1 | Không yêu cầu | Thành Nhân | Thành Nhân | Việt Nam | 2025-2026 | - Điện thế: 220V - Bóng đèn: 12V-20W - Chóa đèn: Phản quang hội tụ, ánh sáng lạnh (giảm 30oC – 40oC so với ánh sáng đèn thường) - Cổ định vị xoay đến gần 360 độ - Dây nguồn: 2m5 - 3m - Điều chỉnh chiều cao: từ 1m – 1,7m - Độ sáng: 25000 lux | — | — | — | — |
| 6.2 | — | — | Bàn Mayo | Cái | 1 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Việt Nam | 2025-2026 | Chất liệu: Inox 304 Gồm: - Khay đựng inox tấm đúc liền dài 50 cm x rộng 35 cm - Khung đỡ khay inox Ø 19.1 x 1.0mm Trục đỡ và chân inox Ø 25.4 x 1.0mm Gắn 4 bánh xe, có 2 bánh có khóa Ø 50 x 25mm - Kích thước mâm: 350 x 500mm - Chiều cao: 1m - 1.5m | — | — | — | — |
| 6.3 | — | — | Cây nòng đặt nội khí quản khó Bougie | Cái | 4 | Không yêu cầu | Guangzhou Orcl Medical | Guangzhou Orcl Medical | Trung Quốc | 2025-2026 | Cỡ người lớn (Adult): phù hợp dùng cho các loại ống nội khí quản từ 6.0mm đến 11.0mm. Ống thông nòng nội khí quản được làm bằng vật liệu dẽo dễ uốn theo ý muốn | — | — | — | — |
| 6.4 | — | — | Cây nòng đặt nội khí quản khó Bougie | Cái | 1 | Không yêu cầu | Guangzhou Orcl Medical | Guangzhou Orcl Medical | Trung Quốc | 2025-2026 | Cỡ trẻ em (Pediatric): phù hợp với các ống nội khí quản từ 4.0mm đến 6.0mm. Ống thông nòng nội khí quản được làm bằng vật liệu dẽo dễ uốn theo ý muốn | — | — | — | — |
| 6.5 | — | — | Kìm cắt chỉ thép khóa cộng lực, 18cm (cán vàng) | Cái | 1 | 25510-18 | Hilbro | Hilbro | Pakistan | 2025-2026 | Chất liệu: Bằng thép không gỉ. Chiều dài: 18cm. Sử dụng trong nha khoa | — | — | — | — |
| 6.6 | — | — | Cây cạo vôi ART | Cái | 2 | P-100-25K | Rolence Enterprise inc | Rolence Enterprise inc | Đài Loan | 2025-2026 | Chất liệu: Bằng thép không gỉ. Sử dụng trong nha khoa | — | — | — | — |
| 6.7 | — | — | Kìm kẹp kim 16 cm | Cái | 1 | Không yêu cầu | Prime | Prime | Pakistan | 2025-2026 | Chất liệu: Bằng thép không gỉ Chiều dài: 16cm Sử dụng trong nha khoa | — | — | — | — |
| 6.8 | — | — | Kìm kẹp kim 18 cm | Cái | 2 | Không yêu cầu | Prime | Prime | Pakistan | 2025-2026 | Chất liệu: Bằng thép không gỉ Chiều dài: 18cm Sử dụng trong nha khoa | — | — | — | — |
| 6.9 | — | — | Pence cong không mấu 14 cm | Cái | 5 | Không yêu cầu | Prime | Prime | Pakistan | 2025-2026 | Chất liệu: Bằng thép không gỉ Chiều dài: 14cm | — | — | — | — |
| 6.10 | — | — | Pence cong không mấu 20 cm | Cái | 5 | Không yêu cầu | Prime | Prime | Pakistan | 2025-2026 | Chất liệu: Bằng thép không gỉ Chiều dài: 20cm | — | — | — | — |
| 6.11 | — | — | Nhíp tiểu phẫu thẳng đầu tù 12 cm | Cái | 5 | Không yêu cầu | Prime | Prime | Pakistan | 2025-2026 | Chất liệu: Bằng thép không gỉ Chiều dài: 12cm | — | — | — | — |
| 6.12 | — | — | Khay lấy dấu răng kim loại | Cặp | 2 | Không yêu cầu | Prime | Prime | Pakistan | 2025-2026 | Chất liệu: Inox Size U1+L1 | — | — | — | — |
| 6.13 | — | — | Khay lấy dấu răng kim loại | Cặp | 2 | Không yêu cầu | Prime | Prime | Pakistan | 2025-2026 | Chất liệu: Inox Size U2+L2 | — | — | — | — |
| 6.14 | — | — | Khay lấy dấu răng kim loại | Cặp | 1 | Không yêu cầu | Prime | Prime | Pakistan | 2025-2026 | Chất liệu: Inox Size U3+L3 | — | — | — | — |
| 6.15 | — | — | Khay lấy dấu răng kim loại | Cặp | 1 | Không yêu cầu | Prime | Prime | Pakistan | 2025-2026 | Chất liệu: Inox Size U4+L4 | — | — | — | — |
| 6.16 | — | — | Banh vạt Farabeuf | Cặp | 1 | Không yêu cầu | Prime | Prime | Pakistan | 2025-2026 | Chiều dài 11.5 cm | — | — | — | — |
| 6.17 | — | — | Banh vạt Minesota | Cặp | 2 | Không yêu cầu | Prime | Prime | Pakistan | 2025-2026 | Chiều dài 15 cm | — | — | — | — |
| 6.18 | — | — | Banh vạt Seldin | Cặp | 2 | Không yêu cầu | Prime | Prime | Pakistan | 2025-2026 | Chiều dài 20 cm | — | — | — | — |
| 6.19 | — | — | Kẹp nhíp tiểu phẫu thẳng không mấu, đầu nhọn 16 cm | Cái | 5 | Không yêu cầu | Prime | Prime | Pakistan | 2025-2026 | Chất liệu: bằng chất liệu thép không gỉ Chiều dài: 16cm | — | — | — | — |
| 6.20 | — | — | Kẹp giấy cắn kim loại | Cái | 5 | Không yêu cầu | Prime | Prime | Pakistan | 2025-2026 | Làm bằng chất liệu thép không gỉ | — | — | — | — |
| 6.21 | — | — | Dao điêu khắc sáp nha khoa số 7 | Cái | 5 | Không yêu cầu | Prime | Prime | Pakistan | 2025-2026 | Sử dụng trong nha khoa | — | — | — | — |
| 6.22 | — | — | Nhiệt kế tủ lạnh | Cái | 2 | 104614 | Möller-Therm GmbH | Möller-Therm GmbH | Đức | 2025-2026 | - Kích thước: 165x25mm - Dải nhiệt độ:-30°C đến 50°C. - Độ chính xác: ± 1°C - Sử dụng đo nhiệt độ tủ bảo quản vắc xin, hóa chất | — | — | — | — |
Thời điểm đóng thầu
11:00
04/11/2026
Còn lại: 2 ngày 21 giờ 44 phút
Khuyến nghị việc tham dự thầu:
Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.