Tra cứu đấu thầu
🔍

Kiểm tra năng lực

Đối chiếu hồ sơ năng lực (hợp đồng tương tự) của công ty với yêu cầu trong HSMT.

Gói thầu số 02:Mua sắm máy siêu âm
Thông tin cơ bản
Mã TBMT
IB2600588095
Ngày đăng tải
23/10/2026 14:41
Phiên bản thay đổi
Thông tin chung của KHLCNT
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Khác
Tên dự toán mua sắm
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu:Mua sắm thiết bị phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Trạm y tế xã Dân Chủ
Thông tin gói thầu
Tên gói thầu
Gói thầu số 02:Mua sắm máy siêu âm
Chủ đầu tư
Trung Tâm Dịch Vụ Sự Nghiệp Công Xã Dân Chủ
Chi tiết nguồn vốn
Vốn tài trợ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Hình thức lựa chọn nhà thầu
Chào giá trực tuyến rút gọn
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước / Quốc tế
Trong nước
Phương thức lựa chọn nhà thầu
1 giai đoạn 1 túi hồ sơ
Thời gian thực hiện gói thầu
90 ngày
Thông tin chào giá
Thời điểm bắt đầu chào giá trực tuyến
02/11/2026 08:30
Thời điểm kết thúc chào giá trực tuyến
03/11/2026 15:30
Giá trần
1.320.000.000 VND
Bước giá
1.500.000 VND
Hiệu lực của đơn dự thầu
90 ngày
Phạm vi cung cấp
STT Danh mục hàng hóa Đơn vị tính Khối lượng Ký mã hiệu Nhãn hiệu Hãng sản xuất Xuất xứ của hàng hóa Năm sản xuất Thông số kỹ thuật Địa điểm dự án Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Yêu cầu khác
1 Máy siêu âm cái 1 Không ARIETTA 65 FUJIFILM HEALTHCARE MANUFACTURING CORPORATION KASHIWA OFFICE Nhật Bản Năm 2026 trở đi I/ THÔNG TIN CHUNG:  Máy mới 100% sản xuất năm 2026 trở về sau  Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, FDA  Điện nguồn: 100~120 VAC / 200~240 VAC, 50/60Hz  Công suất tối đa: 750 VA  Điều kiện môi trường làm việc:  Nhiệt độ: 10 tới 40°C  Độ ẩm: 30 tới 75%  Áp suất khí quyển: 700 tới 1060 hPa II/ CẤU HÌNH (cho mỗi máy): Máy chính Thân máy chính ARIETTA 65 - Màn hình hiển thị LCD 21.5 inch - Màn hình cảm ứng 10.1 inch - Thân máy chính 4 cổng cắm đầu dò online  Đầu dò Convex C253A  Đầu dò Linear L442  Đầu dò phụ khoa C41V1  Phần mềm mạng DICOM  Phần mềm siêu âm dòng màu độ phân giải cao DFI  Bộ máy tính, máy in màu (mua trong nước)  Phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo  Hướng dẫn sử dụng tiếng Anh, tiếng Việt: 01 bộ;III/ CHỈ TIÊU KỸ THUẬT 1. Thông tin chung  Thiết kế chuyên nghiệp tối ưu hóa năng suất, quy trình làm việc  Hình ảnh chất lượng cao và ứng dụng đơn giản để sử dụng giúp tối ưu hóa năng suất và hợp lý hóa làm việc  Màn hình hiển thị: 21.5 inch độ phân giải Full HD (1920x1080), màn hình có thể xoay nhiều hướng khác nhau  Màn hình điều khiển: màn hình LCD màu cảm ứng 10.1 inch  Thay đổi chiều cao bảng điều khiển, có thể nâng lên hoặc hạ xuống  Bảng điều khiển tổ chức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho việc kiểm tra, giảm số lượng phím vật lý, vị trí nút được tối ưu hóa.  Sử dụng thanh trượt TGC ảo, góp phần làm bố cục giao diện điều khiển rộng rãi và dễ dàng tùy chỉnh các thông số hình ảnh.  Số cổng kết nối đầu dò: 4 cổng  Khả năng kết nối qua mạng LAN: Không dây và có dây - Các cổng kết nối khác: o Cổng USB: 5 cổng (Thân máy chính 3 cổng, Bàn điều khiển 2 cổng) o Cổng DVI-D: Độ phân giải WXGA++ (1600x900) o Cổng Analog Video: 1 cổng vào 1 cổng ra o Audio 1 cổng vào, 1 cổng ra  Lưu trữ: ổ cứng SSD và HDD  Điều chỉnh công suất sóng âm: 0- 100%, mỗi bước 5%  Chức năng cài đặt trước (bộ nhớ các cài đặt hình ảnh - preset): 100 loại, tối đa 25 loại với mỗi đầu dò. Thông tin cài đặt trước có thể lưu trữ tren USB 2. Thông tin bệnh nhân và hiển thị đồ họa:  Khu vực nhập thông tin bệnh nhân: ID, tên, tuổi, giới tính, …  Có bàn phím ảo trên màn LCD  Tự động gắn nhãn chú thích: 800 ký tự  Đánh dấu cơ thể: 38 loại cho từng khu vực, 6 khu vực  Đánh dấu đầu dò: 4 loại 3. Khả năng quản lý dữ liệu 3.1 Dữ liệu hình ảnh Định dạng:  Hình ảnh động: - DICOM (Raw, MJPEG) - PC Format (chuẩn máy tính) (AVI, WMV, MP4)  Hình ảnh tĩnh: - DICOM (không nén, RLE, RGB, JPEG) - PC Format (chuẩn máy tính) (TIFF, BMP, JPEG) Chế độ thu nhận ảnh:  Thu nhận ảnh RAW và hình ảnh thường cùng lúc, theo thời Gian thực và đa khung hình.  Dữ liệu Ảnh RAW: tối đa 150s  Dữ liệu Ảnh thường: tối đa 180s Công cụ quản lý dữ liệu ảnh:  Hiển thị hình ảnh lưu trữ dạng thu nhỏ 1 đến 36 hình  Có đánh dấu kiểm tra tren hình ảnh đã truyền đi  Thu phóng, xoay, và đảo chiều hình ảnh 3.2 Dữ liệu đo đạc  Có khả năng lưu trữ dữ liệu đo đạc trên ổ cứng máy chính 3.3 Dữ liệu bệnh nhân  Thông tin bệnh nhân: ID, tên 64 Ký tự, ngày sinh, giới tính, tuổi, chiều cao, cân nặng, nghề nghiệp  Thông tin nghiên cứu: ID thủ tục, số Accession, ID nghiên cứu, mô tả nghiên cứu, bác sỹ giới thiệu, bác sỹ báo cáo, bác sỹ siêu âm (phù hợp tiêu chuẩn DICOM 3.0) 4. Khả năng lưu trữ:  Lưu trữ trong bộ nhớ máy chính: Khoảng 500GB  Lưu trữ qua bộ nhớ ngoài thông qua cổng USB: Thẻ nhớ, HDD  Lưu trữ thông qua đầu ghi đĩa: CD, DVD  Lưu trữ thông qua hệ thống mạng bệnh viện theo tiêu chuẩn DICOM 1000base T,100base TX hoặc 10base T  Thư mục lưu trữ qua kết nối mạng, định dạng: BMP, JPEG, TIFF, AVI, MWV, MP4 5. Phương pháp quét:  Điện tử dẻ quạt - Convex  Điện tử tuyến tính - Linear  Điện tử mảng pha – Phased Array Sector  Điện tử 2 mặt quét: Radial Xã Dân Chủ, tỉnh Phú Thọ 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực Máy mới 100%; Sau khi có kết quả chào giá, nhà thầu xếp hạng 1 và được đề nghị trúng thầu, Nhà thầu cung cấp tài liệu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán thiết bị y tế, Giấy uỷ quyền bán hàng hoặc tài liệu tương đương.- Bản phân loại thiết bị y tế dự thầu, tài liệu chứng minh thiết bị y tế dự thầu đảm bảo được lưu hành hợp pháp tại Việt Nam, phù hợp theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 8/11/2021, Nghị định 07/2023/NĐ-CP ngày 3/3/2023 và Nghị định 04/2025/NĐ-CP ngày 1/1/2025 của chính phủ khi hoàn thiện và ký kết hợp đồng. * Cung cấp các chứng từ trước khi bàn giao hàng hóa gồm: + Catalog, tài liệu kỹ thuật và các tài liệu bổ trợ của hãng sản xuất/hãng chủ sở hữu hàng hóa. +Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc công chứng: Chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO); Chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc tương đương của nhà sản xuất + Bản sao y của đơn vị nhập khẩu: Tờ khai Hải quan, vận đơn, Invoice, Packing list..
Đang tải file, vui lòng chờ...

Thời điểm đóng thầu

15:30

03/11/2026

Còn lại: 2 ngày 15 giờ 54 phút

Khuyến nghị việc tham dự thầu:

Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.

Thời gian còn lại
0 Ngày
:
0 Giờ
:
0 Phút
:
0 Giây
Giá thấp nhất hiện tại
87.970.000 VND
Giá trần: 136.768.000 VND
Bước giá: 400.000 VND
Thông tin quá trình chào giá trực tuyến
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
21/04/2026 07:59:58.45 87.970.000 1
21/04/2026 07:59:57.72 90.000.000 2
21/04/2026 07:59:53.89 92.600.000 3
21/04/2026 07:58:58.96 99.000.000 4
21/04/2026 07:58:26.34 102.000.000 5
21/04/2026 07:58:16.01 112.000.000
21/04/2026 07:57:55.62 117.600.000
21/04/2026 07:57:46.32 118.000.000
21/04/2026 07:57:15.11 119.000.000
21/04/2026 07:56:44.53 120.000.000
21/04/2026 07:55:36.36 129.600.000
21/04/2026 07:55:17.98 130.000.000
21/04/2026 07:54:39.45 130.900.000
21/04/2026 07:54:23.59 131.376.000
21/04/2026 07:34:26.45 132.600.000
21/04/2026 07:27:14.30 133.000.000
20/04/2026 18:03:42.54 133.567.000
20/04/2026 17:19:27.30 134.068.800
20/04/2026 16:26:35.41 135.200.000
20/04/2026 10:03:08.47 135.600.000
20/04/2026 08:17:16.59 136.136.136