Gói thầu số 03: Hóa chất sử dụng tại Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa giai đoạn năm 2026 - 2027
| STT | Mã lô | Tên lô | Giá trần (VND) | Bước giá (VND) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600473141 | Hóa chất xác định nhóm máu Anti-A | 1.695.750 | 1.696 |
| 2 | PP2600473142 | Hóa chất xác định nhóm máu Anti-B | 1.695.750 | 1.696 |
| 3 | PP2600473143 | Hóa chất cho chương trình ngoại kiểm kiểm tra chất lượng xét nghiệm đông máu 5 thông số, RIQAS Coagulation (hoặc tương đương) | 15.402.000 | 15.402 |
| 4 | PP2600473144 | Cồn 70 độ | 9.492.000 | 9.492 |
| 5 | PP2600473145 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế (can 5L) | 20.000.000 | 20.000 |
| 6 | PP2600473146 | Dung dịch khử khuẩn, khử trùng dụng cụ (Glutaraldehyde 2%) | 3.750.000 | 3.750 |
| 7 | PP2600473147 | Dung dịch enzyme ngâm, làm sạch, khử khuẩn dụng cụ, thiết bị y tế | 17.500.000 | 17.500 |
| 8 | PP2600473148 | Dung dịch sát khuẩn mức độ trung bình dụng cụ y tế chứa hoạt chất Didecyl dimethyl ammonium chloride (DDAC) 10% (w/w), Poly(hexamethylenebiguanide) hydrochloride (PHMB) 1,5% (w/w). | 9.821.088 | 9.822 |
| 9 | PP2600473149 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dùng trong y tế | 36.482.400 | 36.483 |
| 10 | PP2600473150 | Viên nén khử khuẩn 2.5g (Sodium Dichloroisocyanurate 2,5g) | 1.230.000 | 1.230 |
| 11 | PP2600473151 | Dung dịch sát khuẩn, rửa tay dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm (Chlorhexidine gluconate 2%) | 5.906.250 | 5.907 |
| 12 | PP2600473152 | Nước cất | 1.652.400 | 1.653 |
| 13 | PP2600473153 | Bộ xét nghiệm thời gian prothrombin dùng cho máy đo đông máu | 10.701.600 | 10.702 |
| 14 | PP2600473154 | Bộ xét nghiệm thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần dùng cho máy đo đông máu | 22.226.400 | 22.227 |
| 15 | PP2600473155 | Cuvet dùng cho máy phân tích đông máu | 8.211.000 | 8.211 |
| 16 | PP2600473156 | Giấy in nhiệt 57mm | 500.000 | 500 |
| 17 | PP2600473157 | Hóa chất dùng kiểm soát thông số PT, APTT, TT dùng cho máy đo đông máu | 9.046.800 | 9.047 |
| 18 | PP2600473158 | Hóa chất dùng kiểm soát thông số PT, APTT, TT dùng cho máy đo đông máu | 9.046.800 | 9.047 |
| 19 | PP2600473159 | Hóa chất dùng để chạy cho máy điện giải 5 thông số Erba Ca Plus | 86.000.000 | 86.000 |
| 20 | PP2600473160 | Hóa chất nội kiểm 5 thông số Na,K, Cl, Ca,pH | 4.870.000 | 4.870 |
| 21 | PP2600473161 | Hóa chất rửa sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học (hoặc tương đương) | 1.365.000 | 1.365 |
| 22 | PP2600473162 | Hóa chất rửa sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học (hoặc tương đương) | 4.095.000 | 4.095 |
| 23 | PP2600473163 | Hóa chất pha loãng sử dụng cho máy Huyết học | 22.800.000 | 22.800 |
| 24 | PP2600473164 | Hóa chất ly giải sử dụng cho máy Huyết học | 13.650.000 | 13.650 |
| 25 | PP2600473165 | Hóa chất rửa sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học | 2.457.000 | 2.457 |
| 26 | PP2600473166 | Máu chuẩn máy 3 thành phần | 12.058.200 | 12.059 |
| 27 | PP2600473167 | Hóa chất pha loãng | 50.400.000 | 50.400 |
| 28 | PP2600473168 | Hóa chất ly giải | 27.300.000 | 27.300 |
| 29 | PP2600473169 | Hóa chất ly giải bách phân bạch cầu | 47.250.000 | 47.250 |
| 30 | PP2600473170 | Hóa chất nhuộm | 29.106.000 | 29.106 |
| 31 | PP2600473171 | Hóa chất rửa | 5.544.000 | 5.544 |
| 32 | PP2600473172 | Hóa chất kiểm chuẩn | 26.460.000 | 26.460 |
| 33 | PP2600473173 | Hóa chất hiệu chuẩn | 8.476.650 | 8.477 |
| 34 | PP2600473174 | Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 25.375.000 | 25.375 |
| 35 | PP2600473175 | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HbA1C HbA1c Control | 37.800.000 | 37.800 |
| 36 | PP2600473176 | Chất kiểm soát cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 2 mức | 30.240.000 | 30.240 |
| 37 | PP2600473177 | Dung dịch rửa hệ thống phân tích sinh hóa | 7.140.000 | 7.140 |
| 38 | PP2600473178 | Hóa chất bổ trợ ly giải cho xét nghiệm HbA1C | 10.080.000 | 10.080 |
| 39 | PP2600473179 | Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HbA1c | 30.000.000 | 30.000 |
| 40 | PP2600473180 | Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa | 12.687.500 | 12.688 |
| 41 | PP2600473181 | Hóa chất kiểm chuẩn Amoniac, Ethanol, Bicarbonate mức bình thường | 3.700.000 | 3.700 |
| 42 | PP2600473182 | Hóa chất kiểm chuẩn Amoniac, Ethanol, Bicarbonate mức cao | 3.700.000 | 3.700 |
| 43 | PP2600473183 | Hóa chất rửa máy hằng ngày, Cleaning Solution hoặc tương đương | 46.200.000 | 46.200 |
| 44 | PP2600473184 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Acid Uric | 5.250.000 | 5.250 |
| 45 | PP2600473185 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol toàn phần | 17.641.600 | 17.642 |
| 46 | PP2600473186 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatine | 12.936.000 | 12.936 |
| 47 | PP2600473187 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose | 18.480.000 | 18.480 |
| 48 | PP2600473188 | Hóa chất xét nghiệm định lượng GOT(AST) | 26.565.000 | 26.565 |
| 49 | PP2600473189 | Hóa chất xét nghiệm định lượng GPT (ALT) | 28.980.000 | 28.980 |
| 50 | PP2600473190 | Hóa chất xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol | 134.400.960 | 134.401 |
| 51 | PP2600473191 | Hóa chất xét nghiệm định lượng LDL | 420.000.000 | 420.000 |
| 52 | PP2600473192 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides | 49.352.000 | 49.352 |
| 53 | PP2600473193 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea-BUN UV | 35.700.000 | 35.700 |
| 54 | PP2600473194 | Thuốc thử xét nghiệm Alcohol ethanol | 2.550.000 | 2.550 |
| 55 | PP2600473195 | Xét nghiệm định lượng HbA1C | 267.750.000 | 267.750 |
| 56 | PP2600473196 | Cốc đựng mẫu sử dụng cho máy phân tích sinh hóa tự động ( SAMPLE CUP 2 -2.5 ML) | 16.800.000 | 16.800 |
| 57 | PP2600473197 | Vật liệu kiểm soát chất lượng cho máy phân tích nước tiểu 2 mức (Reagents for Urine Analyzer POS Quality Control) (Reagents for Urine Analyzer NEG Quality Control) | 22.613.040 | 22.614 |
| 58 | PP2600473198 | Que thử xét nghiệm nước tiểu 10 thông số | 12.672.800 | 12.673 |
| 59 | PP2600473199 | Test thử nước tiểu 11 thông số | 18.375.000 | 18.375 |
| 60 | PP2600473200 | Test nhanh H. Pylori trong mẫu nội soi dạ dày | 3.990.000 | 3.990 |
| 61 | PP2600473201 | Test nhanh phát hiện 5 chất gây nghiện trong nước tiểu Amphetamin, Marijuana, Morphine, Codein, Heroin | 91.500.000 | 91.500 |
| 62 | PP2600473202 | Test nhanh kháng nguyên virus viêm gan B (HBsAg) | 15.600.000 | 15.600 |
| 63 | PP2600473203 | Chẩn đoán sớm kháng nguyên bề mặt Sốt xuất huyết NS1 (Dengue NS1 - dạng cassette) | 5.900.000 | 5.900 |
| 64 | PP2600473204 | Test nhanh Troponin I | 1.811.250 | 1.812 |
| 65 | PP2600473205 | Chẩn đoán nhanh kháng thể kháng virus HIV 1/2 | 27.900.000 | 27.900 |
| 66 | PP2600473206 | Phát hiện kháng thể virus viêm gan C (dạng cassette) | 28.800.000 | 28.800 |
| STT | Mã phần (lô) | Tên phần (lô) | Danh mục hàng hóa | Đơn vị tính | Khối lượng | Ký mã hiệu | Nhãn hiệu | Hãng sản suất | Xuất xứ cửa hàng hóa | Năm sản xuất | Thông số kỹ thuật | Địa điểm dự án | Ngày giao hàng sớm nhất | Ngày giao hàng muộn nhất | Yêu cầu khác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600473141 | Hóa chất xác định nhóm máu Anti-A | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 1.1 | — | — | Hóa chất xác định nhóm máu Anti-A | Lọ | 10 | Không yêu cầu | Spectrum - Ai Cập | Spectrum - Ai Cập | Ai Cập | Từ 2025 trở về sau | Thành phần kháng thể đơn dòng IgM hướng tới kháng nguyên A có chứa chất bảo quản Natri Azide ở nồng độ (le 0,99 mg/ml).có màu sắc nhận diện màu xanh dương. | — | — | — | — |
| 2 | PP2600473142 | Hóa chất xác định nhóm máu Anti-B | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 2.1 | — | — | Hóa chất xác định nhóm máu Anti-B | Lọ | 10 | Không yêu cầu | Spectrum - Ai Cập | Spectrum - Ai Cập | Ai Cập | Từ 2025 trở về sau | Hóa chất Anti-B thuộc dung dịch định nhóm máu hệ ABO một loại huyết thanh mẫu hoặc kháng thể đơn dòng thường là dòng IgM được sử dụng để phát hiện kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu. | — | — | — | — |
| 3 | PP2600473143 | Hóa chất cho chương trình ngoại kiểm kiểm tra chất lượng xét nghiệm đông máu 5 thông số, RIQAS Coagulation (hoặc tương đương) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 3.1 | — | — | Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Đông máu 5 thông số (RIQAS Coagulation (Coagulation Programme)) | ml | 12 | Không yêu cầu | Randox Laboratories Ltd | Randox Laboratories Ltd | Vương Quốc Anh | Từ 2025 trở về sau | 1. Thông số kỹ thuật: Chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm đông máu toàn phần đáp ứng 5 thông số cơ bản . Chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm. Dung tích 1ml 2. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 | — | — | — | — |
| 4 | PP2600473144 | Cồn 70 độ | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 4.1 | — | — | Cồn 70 độ | Lít | 200 | Không yêu cầu | Bidopha - Việt Nam | Bidopha - Việt Nam | Việt Nam | Từ 2025 trở về sau | Thành phần chính Ethanol, nước, xanh methylen, dùng để rửa các vết thương sát trùng da, diệt khuẩn dụng cụ y tế, bề mặt trong y tế. | — | — | — | — |
| 5 | PP2600473145 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế (can 5L) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 5.1 | — | — | Zhivasept OPA | Lít | 100 | Không yêu cầu | Zhivas Ltd | Zhivas Ltd | Bulgaria | Từ 2025 trở về sau | 1. Thông số kỹ thuật Dung dịch khử khuẩn mức độ cao - Thành phần: 0,55% Ortho-phthalaldehyde - Độ pH: 7,5 - Khử khuẩn mức độ cao trong 5 phút. - Dung dịch trong chậu ngâm sử dụng được trong 14 ngày (tặng kèm test thử để kiểm tra hiệu quả dung dịch). 2. Tiêu chuẩn chất lượng: - EN 14561 (diệt vi khuẩn) - EN 14562 (diệt nấm) - EN 14563 (Mycobacterium trực khuẩn lao) - EN 14476:2013 + A2:2019 (diệt vi rút) - ISO 13485, CE, CFS nước tham chiếu Xuất xứ: Châu Âu | — | — | — | — |
| 6 | PP2600473146 | Dung dịch khử khuẩn, khử trùng dụng cụ (Glutaraldehyde 2%) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 6.1 | — | — | Glutasept S | Lít | 50 | Không yêu cầu | Zhivas Ltd | Zhivas Ltd | Bulgaria | Từ 2025 trở về sau | 1. Thông số kỹ thuật: Dung dịch ngâm khử khuẩn dụng cụ - Thành phần chính: Glutaraldehyde 2% - Độ pH: 6,0 - 8,0 - Thời gian sử dụng: 28-30 ngày, kèm test thử để kiểm tra hiệu quả dung dịch - Đạt chứng nhận hiệu quả vi sinh: EN 14561, EN 14562, EN 14563, EN 13704, EN 14476 2. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE, CFS nước tham chiếu Xuất xứ: Châu Âu | — | — | — | — |
| 7 | PP2600473147 | Dung dịch enzyme ngâm, làm sạch, khử khuẩn dụng cụ, thiết bị y tế | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 7.1 | — | — | Enzydip-5 AM | Lít | 50 | Không yêu cầu | Zhivas Ltd | Zhivas Ltd | Bulgaria | Từ 2025 trở về sau | 1. Thông số kỹ thuật: Dung dịch làm sạch dụng cụ chứa 5 enzyme - Thành phần chính: Tổ hợp 5 Enzyme (amylase, protease, lipase, celullase và mannanase), chất hoạt động bề mặt - Protease 5%, Lipases 1%, Amylases 2%, Mannanase 1%, Cellulase 1% - pH: 7,5-9,5 - Nồng độ sử dụng: 0,5% - 1% 2. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016, DoC, CFS nước tham chiếu Xuất xứ: Châu Âu | — | — | — | — |
| 8 | PP2600473148 | Dung dịch sát khuẩn mức độ trung bình dụng cụ y tế chứa hoạt chất Didecyl dimethyl ammonium chloride (DDAC) 10% (w/w), Poly(hexamethylenebiguanide) hydrochloride (PHMB) 1,5% (w/w). | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 8.1 | — | — | Dung dịch sát khuẩn mức độ trung bình dụng cụ y tế chức hoạt chất Didecyl dimethyl amonithum chloride (DDAC)10% (W/W) Poly(heamethyllenee bigunadie) hydrochlodie(PHMB )1,5% (W/W) | Chai | 12 | Không yêu cầu | Anios - Pháp | Anios - Pháp | Pháp | Từ 2025 trở về sau | Thành phần didecyl dimethyl ammonium chloride (DDAC): 10% (w/w) thuộc nhóm amoni bậc 4, phá hủy màng tế bào và đông vón protein của vi khuẩn, nấm, virus có vỏ bọc, poly(hexamethylenebiguanide) hydrochloride (PHMB): 1,5% (w/w) hợp chất cao phân tử giúp phá hủy màng tế bào và kết dính DNA vi sinh vật với độc tính thấp, được sử dụng để làm sạch và khử khuẩn mức độ trung bình cho các dụng cụ y tế chịu nhiệt và không chịu nhiệt, dụng cụ không thiết yếu hoặc khử nhiễm sau khi sử dụng. | — | — | — | — |
| 9 | PP2600473149 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dùng trong y tế | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 9.1 | — | — | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dùng trong y tế ( DD rửa tay Aniosgel) | Chai | 200 | Không yêu cầu | Anios - Pháp | Anios - Pháp | Pháp | Từ 2025 trở về sau | Thành phần: Ethanol 75,5%, chất làm mềm và dưỡng ẩm da, sử dụng sát khuẩn tay nhanh thường quy. | — | — | — | — |
| 10 | PP2600473150 | Viên nén khử khuẩn 2.5g (Sodium Dichloroisocyanurate 2,5g) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 10.1 | — | — | GERMISEP 2.5G TABLET | Viên | 300 | Không yêu cầu | Hovid Berhad | Hovid Berhad | Malaysia | Từ 2025 trở về sau | 1. Thông số kỹ thuật: Viên sủi khử khuẩn - Thành phần chính: + Viên sủi khử khuẩn 5g + Sodium Dichloroisocyanurate 50% + Citric Acid 18% + Thành phần khác 32% - Độ pH 5,8 ở nhiệt độ phòng (5,5-6,7) - Dùng khử khuẩn bề mặt tường sàn, dụng cụ, thiết bị y tế, dụng cụ vải, đồ thủy tinh đựng máu hoặc dịch cơ thể 2. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 Xuất xứ: Châu Á | — | — | — | — |
| 11 | PP2600473151 | Dung dịch sát khuẩn, rửa tay dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm (Chlorhexidine gluconate 2%) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 11.1 | — | — | Dung dịch sát khuẩn tay dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm (Chlorhexidine Gluconate 2%) (Dung dịch sát khuẩn tay nhanh Clincare 500ml) | Chai | 50 | Không yêu cầu | Opodis Pharma - Việt Nam | Opodis Pharma - Việt Nam | Việt Nam | Từ 2025 trở về sau | Thành phần có trong DD sát khuẩn Clincare gồm: Ethanol 76%, Chlorhexidine Gluconate 0.5%, Alpha - Terpineol 0.5%, Vitamin E và tá dược dưỡng da, sử dụng sát khuẩn bàn tay thường qui, không gây kích ứng da, an toàn cho người sử dụng. | — | — | — | — |
| 12 | PP2600473152 | Nước cất | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 12.1 | — | — | Nước cất (Nước cất 1 lần ) | Lít | 150 | Không yêu cầu | Puwaco - Việt Nam | Puwaco - Việt Nam | Việt Nam | Từ 2025 trở về sau | Tiêu chuẩn chính hàm lượng cặn <=1, amoniac và muối NH4 <=0.05, sunfat <=1, clorua <=1, sắt <=0.03, đồng <=0.001, nhôm <=0.01, độ cứng <=2, PH 5.5 - 6.5, độ dẫn điện <=5, chất rắn hòa tan <=3. | — | — | — | — |
| 13 | PP2600473153 | Bộ xét nghiệm thời gian prothrombin dùng cho máy đo đông máu | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 13.1 | — | — | Prothrombin Time Kit (PT) | ml | 168 | Không yêu cầu | Beijing Succeeder Technology Inc., | Beijing Succeeder Technology Inc., | Trung Quốc | Từ 2025 trở về sau | Hóa chất xét nghiệm Prothrombin Time, phù hợp với thiết bị hiện có tại bệnh viện loại SF-400 hoặc tương đương. -Thành phần: bao gồm Thuốc thử 1 PT đông khô: +Bột não thỏ 2% +Canxi clorua 0,01% +Mannitol 3% +Albumin huyết thanh bò 2% Thuốc thử 2 dung dịch đệm hoàn nguyên 5% tris. -Tiêu chuẩn chất lượng: EC/ISO 13485 | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thiết bị hỗ trợ sử dụng hóa chất |
| 14 | PP2600473154 | Bộ xét nghiệm thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần dùng cho máy đo đông máu | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 14.1 | — | — | Activated Partial Thromboplastin Time Kit (APTT) | ml | 168 | Không yêu cầu | Beijing Succeeder Technology Inc., | Beijing Succeeder Technology Inc., | Trung Quốc | Từ 2025 trở về sau | Hóa chất xét nghiệm APTT, phù hợp với thiết bị hiện có tại bệnh viện loại SF-400 hoặc tương đương. -Thành phần: bao gồm Thuốc thử 1 APTT +Cephalin 0,45% +Silica 2% +Chất hoạt động bề mặt CHAPS 0,02% +Mannitol 3% Thuốc thử 2: CaCl2 0,025 mol/l -Đóng gói: Thuốc thử aPTT đông khô 6x4ml và dung dịch ClCa2 6x4ml -Tiêu chuẩn chất lượng: EC/ISO 13485 | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thiết bị hỗ trợ sử dụng hóa chất |
| 15 | PP2600473155 | Cuvet dùng cho máy phân tích đông máu | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 15.1 | — | — | Measuring Cuvettes (Bead) | Cái | 1400 | Không yêu cầu | Beijing Succeeder Technology Inc., | Beijing Succeeder Technology Inc., | Trung Quốc | Từ 2025 trở về sau | Cuvette thực hiện phản ứng | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thiết bị hỗ trợ sử dụng hóa chất |
| 16 | PP2600473156 | Giấy in nhiệt 57mm | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 16.1 | — | — | Giấy in nhiệt 57mm | Cuộn | 5 | Không yêu cầu | HUMAN Gesellschaft für Biochemica und Diagnostica mbH | HUMAN Gesellschaft für Biochemica und Diagnostica mbH | Đức | Từ 2025 trở về sau | 1. Thông số kỹ thuật: Giấy in nhiệt 5 cuộn x 57mm 2. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thiết bị hỗ trợ sử dụng hóa chất |
| 17 | PP2600473157 | Hóa chất dùng kiểm soát thông số PT, APTT, TT dùng cho máy đo đông máu | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 17.1 | — | — | Coagulation Control Level I Kit | ml | 18 | Không yêu cầu | Beijing Succeeder Technology Inc., | Beijing Succeeder Technology Inc., | Trung Quốc | Từ 2025 trở về sau | Nội kiểm đông máu cho các xét nghiệm PT, APTT, Fibrinogen, TT Đặc tính công dụng: mẫu nội kiểm đông máu, cung cấp giá trị biết trước cho các thông số PT (11-14 giây), APTT(22-35 giây), FIB(2-4 g/l); TT(13-20 giây) -Điều kiện bảo quản: 2°C-8°C -Tiêu chuẩn chất lượng: EC/ISO 13485 | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thiết bị hỗ trợ sử dụng hóa chất |
| 18 | PP2600473158 | Hóa chất dùng kiểm soát thông số PT, APTT, TT dùng cho máy đo đông máu | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 18.1 | — | — | Coagulation Control Level II Kit | ml | 18 | Không yêu cầu | Beijing Succeeder Technology Inc., | Beijing Succeeder Technology Inc., | Trung Quốc | Từ 2025 trở về sau | Nội kiểm đông máu cho các xét nghiệm PT, APTT, Fibrinogen Đặc tính công dụng: mẫu nội kiểm đông máu, cung cấp giá trị biết trước cho các thông số PT >28 giây, APTT>70 giây, FIB(1-2 g/l) -Điều kiện bảo quản: 2°C-8°C -Tiêu chuẩn chất lượng: EC/ISO 13485 | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thiết bị hỗ trợ sử dụng hóa chất |
| 19 | PP2600473159 | Hóa chất dùng để chạy cho máy điện giải 5 thông số Erba Ca Plus | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 19.1 | — | — | Erba Lyte Ca Reagent Pack | ml | 10000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Caretium sản xuất cho Erba Lachema - CH Séc | Trung Quốc | Từ 2025 trở về sau | 1. Thông số kỹ thuật: Dung dịch dùng để chạy cho máy điện giải 5 thông số Erba Ca Plus Dải đo: K+: 0,50-15,0 mmol/L, sai số 1,0% Na+: 30,0-200,0 mmol/L, sai số 1,0% Cl-: 30,0-200,0 mmol/L, sai số 1,0% Ca++: 0,10-5,00 mmol/L, sai số 2,0% Li+: 0,20-3,00 mmol/L, sai số 3,0% pH: 4,00-9,00 đơn vị, sai số 1,0% 2. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thiết bị hỗ trợ sử dụng hóa chất |
| 20 | PP2600473160 | Hóa chất nội kiểm 5 thông số Na,K, Cl, Ca,pH | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 20.1 | — | — | Erba Lyte Ca QC Solution | ml | 200 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Caretium sản xuất cho Erba Lachema - CH Séc | Trung Quốc | Từ 2025 trở về sau | 1. Thông số kỹ thuật: Dung dịch nội kiểm 5 thông số Na, K, Cl, Ca, pH sử dụng cho máy điện giải Erba Lyte Ca Plus 2. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thiết bị hỗ trợ sử dụng hóa chất |
| 21 | PP2600473161 | Hóa chất rửa sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học (hoặc tương đương) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 21.1 | — | — | Cell Cleaning Solution | ml | 5000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Zhejiang Xinke Medical Technology Co., Ltd. | Trung Quốc | Từ 2025 trở về sau | Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học, làm giảm hiệu quả sức căng bề mặt của protein trong hệ thống phản ứng, giúp protein trong mẫu máu dễ dàng được làm sạch, có lợi cho việc phát hiện tế bào máu, hemoglobin, v.v. Thành phần: Alkaline protease, buffer, surfactant, preservative. pH=8.4±0.3(25℃±1℃) Bảo quản: Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, sạch sẽ ở nhiệt độ 2-35°C. Tránh để bụi bẩn lọt vào và đông đá. Tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thiết bị hỗ trợ sử dụng hóa chất |
| 22 | PP2600473162 | Hóa chất rửa sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học (hoặc tương đương) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 22.1 | — | — | 620 Cleaning Solution | ml | 15000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Zhejiang Xinke Medical Technology Co., Ltd. | Trung Quốc | Từ 2025 trở về sau | Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học, dùng để vệ sinh, làm sạch một số protein còn sót lại trong hệ thống phản ứng làm sạch. Thành phần: Sodium hypochlorite pH > 11.0 (ở 25℃ ± 1℃) Bảo quản: Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, sạch sẽ ở nhiệt độ 2-35°C. Tránh để bụi bẩn lọt vào và đông đá. Tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thiết bị hỗ trợ sử dụng hóa chất |
| 23 | PP2600473163 | Hóa chất pha loãng sử dụng cho máy Huyết học | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 23.1 | — | — | MEK-Diluent | ml | 300000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Zhejiang Xinke Medical Technology Co., Ltd. | Trung Quốc | Từ 2025 trở về sau | Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học, dùng để chuẩn bị huyền dịch tế bào bằng cách pha loãng mẫu trước khi phân tích tế bào máu. Thành phần: Sodium sulfate, sodium chloride, phosphate buffer, preservative Nguyên lý: Pha loãng tế bào máu để thuận tiện cho việc phân loại và đếm tế bào bằng máy phân tích huyết học theo phương pháp trở kháng. pH = 7.0 ± 0.2 (ở 25 °C ± 1 °C) Độ dẫn điện ρ = 18.0 ± 0.5 ms/cm (ở 25 °C ± 1 °C) Áp suất thẩm thấu Osm = 293 ± 10 mOsm/Kgx Số lượng hạt: ≤ 2.5 × 10⁶ /L Bảo quản: Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, sạch sẽ ở nhiệt độ 2-35°C. Tránh để bụi bẩn lọt vào và đông đá. Tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thiết bị hỗ trợ sử dụng hóa chất |
| 24 | PP2600473164 | Hóa chất ly giải sử dụng cho máy Huyết học | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 24.1 | — | — | XKMEK -LYSE | ml | 5000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Zhejiang Xinke Medical Technology Co., Ltd. | Trung Quốc | Từ 2025 trở về sau | Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học, dùng để phá vỡ hồng cầu, giải phóng hemoglobin, duy trì hình thái tế bào mong muốn trước khi phân tích tế bào máu, nhằm hỗ trợ việc phân loại, đếm tế bào và định lượng hemoglobin. Thành phần: Quaternary ammonium salt, buffer, sodium sulfate pH = 7.2 ± 0.50 (ở 25°C ± 1°C) Số đếm nền: Bạch cầu (WBC) ≤ 0.5 × 10⁹/L Hemoglobin (HGB) ≤ 2g/L Bảo quản: Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, sạch sẽ ở nhiệt độ 2-35°C. Tránh để bụi bẩn lọt vào và đông đá. Tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thiết bị hỗ trợ sử dụng hóa chất |
| 25 | PP2600473165 | Hóa chất rửa sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 25.1 | — | — | STAC-CLEANER-SYS-K | ml | 150 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Shanghai STAC Biotechnology Co., Ltd | Trung Quốc | Từ 2025 trở về sau | Dung dịch làm sạch được sử dụng kết hợp với các máy huyết học tự động và máy phân tích cặn lắng nước tiểu nhằm phục vụ cho quá trình đếm tế bào máu. Sản phẩm được dùng để loại bỏ chất gây tan máu (hemolysin), cặn tế bào và các thành phần protein trong đường dẫn dịch của máy huyết học, cũng như cặn tế bào và protein trong hệ thống dẫn dịch của máy phân tích cặn nước tiểu. - Nguyên lý: Dung dịch này được dùng để làm sạch hệ thống máy và ngăn ngừa sự hình thành cặn protein trong buồng đếm, van máu, pipet hút mẫu và buồng chứa mẫu. - Thành phần: Triton X-100 0.80%, Disodium hydrogen phosphate 0.76%, Sodium dihydrogen phosphate 0.02% Giá trị mẫu trắng (blank) đạt yêu cầu: pH: 12.60 ± 0.30 - Bảo quản tránh ánh sáng ở nhiệt độ 2–35°C. Hạn dùng được ghi trên bao bì hoặc nhãn sản phẩm. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thiết bị hỗ trợ sử dụng hóa chất |
| 26 | PP2600473166 | Máu chuẩn máy 3 thành phần | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 26.1 | — | — | R&D CBC-3D for Mindray | ml | 18 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | R&D Systems, Inc | Hoa Kỳ | Từ 2025 trở về sau | - Trạng thái vật lí: thông tin có trong MSDS - Màu: Đỏ sẫm (thông tin có trong MSDS) - pH: 6-8 (thông tin có trong MSDS) - Thành phần: tế bào nhân tạo, nguồn động vật bao gồm bò, tế bào nhím và tế bào gia cầm. Chất liệu tế bào từ người và nhân tạo đều được cố định bằng chất hóa học glutaradehyd hoặc formaldehyd và được treo trong dung dịch chống vi khuẩn khi pha chế vào sản phẩm (thông tin có trong COO) | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thiết bị hỗ trợ sử dụng hóa chất |
| 27 | PP2600473167 | Hóa chất pha loãng | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 27.1 | — | — | Hematology Analyzer Diluent | ml | 400000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Shenzhen Dymind Biotechnology Co., Ltd | Trung Quốc | Từ 2025 trở về sau | - Hóa chất pha loãng dành cho máy phân tích huyết học, dùng để pha loãng mẫu và chuẩn bị huyền phù tế bào trước khi phân tích mẫu. - Dung dịch trong, không có cặn, hạt hay kết tủa. Giá trị pH: 7.30±0.20 - Đếm hạt: thể tích hạt ≥ 2,5 fL, số lượng hạt ≤ 2,5×10⁵/L - Nguyên lý: Sản phẩm là dung dịch có nồng độ ion và độ dẫn điện nhất định, có tác dụng pha loãng máu, tạo dòng bao quanh (sheath flow) và cung cấp môi trường ổn định cho quá trình đếm tế bào máu. - Độ đúng: WBC ±7.5%, RBC ±3.0%, HGB ±3.5%, MCV/HCT±3.0%, PLT±12.5% - Thành phần: Sodium chloride, sodium sulfate, buffer, chất kháng khuẩn và chất bảo quản. - Bảo quản: Sản phẩm có thể được bảo quản ổn định trong 2 năm ở nhiệt độ 2°C–30°C. Sau khi mở nắp lần đầu, sản phẩm ổn định trong 60 ngày ở nhiệt độ 15°C–32°C. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016, CE. | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thiết bị hỗ trợ sử dụng hóa chất |
| 28 | PP2600473168 | Hóa chất ly giải | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 28.1 | — | — | Hematology Analyzer Lyse | ml | 5000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Shenzhen Dymind Biotechnology Co., Ltd | Trung Quốc | Từ 2025 trở về sau | - Hóa chất ly giải dành cho máy phân tích huyết học, được sử dụng để phá hủy hồng cầu, giải phóng hemoglobin và duy trì hình dạng của các tế bào cần phân tích trước khi tiến hành xét nghiệm huyết học, qua đó hỗ trợ việc phân biệt tế bào hoặc định lượng hemoglobin. - Dung dịch trong suốt, không có cặn, hạt hoặc kết tủa. - Giá trị nền: WBC≤0.1×10^9/L, HGB≤1 g/L. Giá trị pH: 2.20±0.20 - Bước sóng hấp thụ cực đại: (539±10) nm - Nguyên lý: Sản phẩm xác định hàm lượng hemoglobin và đếm tổng số bạch cầu bằng cách ly giải hồng cầu và kết hợp với hemoglobin được giải phóng để tạo thành các hợp chất ổn định. - Thành phần: surfactant, buffer và antibacterial agent - Độ đúng: WBC ±7.5%, HGB ±3.5% - Bảo quản: Sản phẩm có thể được bảo quản ổn định trong 2 năm ở nhiệt độ 2°C–30°C. Sau khi mở nắp lần đầu, sản phẩm ổn định trong 60 ngày ở nhiệt độ 15°C–32°C. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016, CE. | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thiết bị hỗ trợ sử dụng hóa chất |
| 29 | PP2600473169 | Hóa chất ly giải bách phân bạch cầu | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 29.1 | — | — | Hematology Analyzer Lyse | ml | 10000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Shenzhen Dymind Biotechnology Co., Ltd | Trung Quốc | Từ 2025 trở về sau | - Hóa chất ly giải dành cho máy phân tích huyết học, được sử dụng để phá hủy hồng cầu, ly giải hemoglobin và duy trì hình dạng của các tế bào cần xét nghiệm trước khi phân tích tế bào máu, qua đó hỗ trợ phân biệt tế bào hoặc định lượng hemoglobin. - Dung dịch trong suốt, không có cặn, hạt hoặc kết tủa. Giá trị pH: 6,00 ± 0,20 - Nguyên lý: sản phẩm hỗ trợ quá trình nhuộm acid nucleic của các tế bào có nhân bằng thuốc nhuộm FDN-D thông qua việc ly giải hồng cầu và xử lý bạch cầu ở một mức độ nhất định, từ đó tạo điều kiện cho việc phân loại bạch cầu. - Thành phần: surfactant, buffer và antibacterial agent - Bảo quản: Sản phẩm có thể được bảo quản ổn định trong 2 năm ở nhiệt độ 2°C–30°C. Sau khi mở nắp lần đầu, sản phẩm ổn định trong 60 ngày ở nhiệt độ 15°C–32°C. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016, CE. | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thiết bị hỗ trợ sử dụng hóa chất |
| 30 | PP2600473170 | Hóa chất nhuộm | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 30.1 | — | — | Hematology Analyzer Dye | ml | 154 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Shenzhen Dymind Biotechnology Co., Ltd | Trung Quốc | Từ 2025 trở về sau | - Hóa chất nhuộm dành cho máy phân tích huyết học, được sử dụng để nhuộm tế bào máu nhằm quan sát hình thái và cấu trúc của tế bào, từ đó giúp máy phân tích huyết học thực hiện phân loại tế bào máu. - Dung dịch trong suốt màu xanh, không có cặn, hạt hoặc kết tủa. - Nguyên lý: Sản phẩm được sử dụng kết hợp với dung dịch lyse (LYN-D) để thực hiện phân loại bạch cầu thông qua việc ly giải hồng cầu, làm thay đổi hình thái bạch cầu và nhuộm acid nucleic. - Bước sóng hấp thụ cực đại: (635 ± 10) nm - Giá trị hấp thụ: 0,509 ± 0,0509 - Thành phần: nucleic acid fluorescent dye, isopropanol và ethylene glycol - Bảo quản: Sản phẩm có thể được bảo quản ổn định trong 1 năm ở nhiệt độ 2°C ~ 30°C và tránh ánh sáng. Sau khi mở nắp lần đầu, sản phẩm có thể sử dụng ổn định trong 90 ngày ở nhiệt độ 15°C ~ 32°C. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016, CE. | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thiết bị hỗ trợ sử dụng hóa chất |
| 31 | PP2600473171 | Hóa chất rửa | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 31.1 | — | — | Cleanser | ml | 240 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Shenzhen Dymind Biotechnology Co., Ltd | Trung Quốc | Từ 2025 trở về sau | - Hóa chất rửa có tính kiềm dùng để vệ sinh định kỳ thiết bị và rửa đầu dò cũng như hệ thống ống dẫn bên trong máy. - Nguyên lý: Sản phẩm là dung dịch kiềm mạnh, có khả năng làm sạch hiệu quả các thành phần máu còn sót lại (protein lắng đọng,...) và các hạt khác ảnh hưởng đến kết quả đếm tế bào máu. - Thành phần: Surfactant, NaClO, NaOH - Dung dịch trong suốt, không có cặn, hạt hoặc kết tủa dạng bông. Giá trị pH: 12,90 ± 0,30. - Bảo quản: Sản phẩm có thể được bảo quản ổn định trong 2 năm ở nhiệt độ 2°C–30°C. Sau khi mở nắp lần đầu, sản phẩm có thể sử dụng ổn định trong 60 ngày ở nhiệt độ 15°C–32°C. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016, CE. | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thiết bị hỗ trợ sử dụng hóa chất |
| 32 | PP2600473172 | Hóa chất kiểm chuẩn | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 32.1 | — | — | Hematology Control | ml | 36 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Shenzhen Dymind Biotechnology Co., Ltd | Trung Quốc | Từ 2025 trở về sau | - Hóa chất kiểm chuẩn được sử dụng trong kiểm soát chất lượng của các máy phân tích huyết học tự động, nhằm theo dõi và đánh giá độ lặp lại kết quả xét nghiệm của máy phân tích gồm các thông số: RET#, RET%, LFR, MFR, HFR, IRF, RHE, RBC. - Nguyên lý: Mẫu kiểm soát chứa nhiều loại hạt nhỏ có nguồn gốc động vật với các đặc tính tương tự hồng cầu lưới trong máu người. Các hạt này có thể mô phỏng chính xác máu người và được sử dụng để giám sát trạng thái hoạt động của máy phân tích khi chạy kiểm soát. - Thành phần: simulated reticulocytes, simulated erythrocytes, chất ổn định và chất bảo quản. - Độ đồng nhất bên trong lọ: CV ≤15 % (RET%), CV ≤30 % (LFR), CV ≤50 % hoặc ±2.0% (d) (MFR), CV ≤100 % hoặc ±2.0% (d) (HFR). - Độ đồng nhất giữa các lọ: CV ≤15 % (RET%), CV ≤30 % (LFR), CV ≤50 % (MFR), CV ≤100 % hoặc ±2.0% (d) (HFR). - Bảo quản: Sản phẩm có thể được bảo quản ổn định trong 90 ngày ở nhiệt độ 2°C–8°C. Sau khi mở nắp, sản phẩm ổn định trong 14 ngày nếu bảo quản vị trí đứng ở nhiệt độ 2°C–8°C. Tránh rung mạnh và đông lạnh sản phẩm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016, CE. | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thiết bị hỗ trợ sử dụng hóa chất |
| 33 | PP2600473173 | Hóa chất hiệu chuẩn | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 33.1 | — | — | Hematology Calibrator | ml | 9 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Shenzhen Dymind Biotechnology Co., Ltd | Trung Quốc | Từ 2025 trở về sau | - Hóa chất hiệu chuẩn được sử dụng để hiệu chuẩn các thông số bao gồm WBC, RBC, HGB, MCV, HCT và PLT của các hệ thống phân tích huyết học. - Nguyên lý: Chất hiệu chuẩn chứa nhiều loại hạt tế bào có nguồn gốc động vật, có các đặc tính tương tự WBC, RBC và PLT trong máu người. Các hạt này có khả năng mô phỏng chính xác máu người và được sử dụng để hiệu chuẩn - Thành phần: simulated leukocytes, erythrocytes, simulated platelets có nguồn gốc động vật, chất ổn định và chất bảo quản. - Độ đồng nhất bên trong lọ: CV ≤2.0 % (WBC), CV ≤1.0 % (RBC), CV ≤1.0 % (HGB), CV ≤1.5 % (HCT), CV ≤1.0 % (MCV), CV ≤4.0 % (PLT). - Độ đồng nhất giữa các lọ: CV ≤2.5 % (WBC), CV ≤1.0 % (RBC), CV ≤1.0 % (HGB), CV ≤1.0 % (HCT), CV ≤1.0 % (MCV), CV ≤4.0 % (PLT). - Bảo quản: Sản phẩm có thể được bảo quản ổn định trong 60 ngày ở nhiệt độ 2°C–8°C. Sau khi mở nắp, sản phẩm ổn định trong 7 ngày nếu được bảo quản đứng ở nhiệt độ 2°C–8°C. Tránh để sản phẩm chịu rung mạnh hoặc đông lạnh. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016, CE. | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thiết bị hỗ trợ sử dụng hóa chất |
| 34 | PP2600473174 | Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 34.1 | — | — | Calibrador A Plus | ml | 50 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Wiener Laboratorios S.A.I.C | Argentina | Từ 2025 trở về sau | Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho các xét nghiệm sinh hóa: Acid Uric, Albumin, Bilirubin Direct, Bilirubin Total, Calcium, cholesterol, creatinine, phosphorus, glucose, HDL cholesterol, iron, lactate, magnesium, total proteins, triglycerides, urea, LDL cholesterol,Lithium, UIBC, Alanina aminotransferasa (GPT/ALT), Amilasa, Aspartato aminotransferasa (GOT/AST), Cholinesterase, Creatina Kinasa, Creatina Kinasa-MB, acid phosphatase, alkaline phosphatase, γ-glutamyl transferase, lactate deshydrogenase, lipase. Thành phần: Huyết thanh đông khô, chứa các chất chuyển hóa ở nồng độ phù hợp để đảm bảo hiệu chuẩn chính xác Reagent A: 25 mmol/l sodium carbonate solution, pH 10 Thuốc thử cung cấp ổn định trong tủ lạnh (2–10°C) cho đến ngày hết hạn ghi trên hộp. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thiết bị hỗ trợ sử dụng hóa chất |
| 35 | PP2600473175 | Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HbA1C HbA1c Control | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 35.1 | — | — | HbA1c Control | ml | 40 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | UMA Co.,Ltd | Nhật Bản | Từ 2025 trở về sau | Mẫu máu dùng nội kiểm tra cho xét nghiệm HbA1c, với 2 mức Low/High, 1mL/nồng độ. Được điều chế từ mẫu máu người đã qua ly giải | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thiết bị hỗ trợ sử dụng hóa chất |
| 36 | PP2600473176 | Chất kiểm soát cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 2 mức | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 36.1 | — | — | Standatrol S-E 2 niveles | ml | 120 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Wiener Laboratorios S.A.I.C | Argentina | Từ 2025 trở về sau | Hóa chất kiểm chuẩn 2 mức được thiết kế để sử dụng trong xét nghiệm Acid Uric, Albumin, Bilirubin Direct, Bilirubin Total, Calcium, cholesterol, creatinine, phosphorus, glucose, HDL cholesterol, iron, lactate, LDL Colesterol, Lithium, magnesium, total proteins, triglycerides, urea, UIBC, Alanina aminotransferasa (GPT/ALT), Amilasa, Aspartato aminotransferasa (GOT/AST), Cholinesterase, Creatina kinasa, acid phosphatase, alkaline phosphatase, γ-glutamyl transferase, lactate deshydrogenase, lipase. Thành phần: Control Level 1: lọ 5 ml chứa huyết thanh đồng nhất và đông khô với nồng độ bình thường Control Level 2: lọ 5 ml chứa huyết thanh đồng nhất và đông khô với nồng độ bệnh lý Chất kiểm chuẩn ổn định trong tủ lạnh (2–10°C) cho đến ngày hết hạn ghi trên hộp. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE. | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thiết bị hỗ trợ sử dụng hóa chất |
| 37 | PP2600473177 | Dung dịch rửa hệ thống phân tích sinh hóa | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 37.1 | — | — | AU cleaning solution | ml | 10000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Zhejiang Xinke Medical Technology Co., Ltd. | Trung Quốc | Từ 2025 trở về sau | Dung dịch vệ sinh có tính kiềm được sử dụng cho hệ thống phản ứng trong quá trình kiểm tra mẫu in vitro bằng máy phân tích sinh hóa tự động. Một số protein còn sót lại trong hệ thống phản ứng cần được làm sạch. Thành phần: Potassium hydroxide, surfactant, complexing agent. pH≥11.0(25℃±1℃) Bảo quản trong phòng khô ráo, thoáng khí, sạch sẽ ở nhiệt độ từ 2–35℃. Tránh bụi bẩn xâm nhập và tránh đông lạnh. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thiết bị hỗ trợ sử dụng hóa chất |
| 38 | PP2600473178 | Hóa chất bổ trợ ly giải cho xét nghiệm HbA1C | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 38.1 | — | — | HbA1c Diluent | ml | 4000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | UMA Co.,Ltd | Nhật Bản | Từ 2025 trở về sau | Dung dịch ly giải hồng cầu (ly giải hemoglobin) dành cho chuẩn bị tiền xét nghiệm HbA1C | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thiết bị hỗ trợ sử dụng hóa chất |
| 39 | PP2600473179 | Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HbA1c | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 39.1 | — | — | HbA1c Calibrator | ml | 30 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | UMA Co.,Ltd | Nhật Bản | Từ 2025 trở về sau | Hóa chất dùng tạo đường chuẩn cho xét nghiệm HbA1c, với 5 mức khác nhau, 1mL/nồng độ. Được điều chế từ mẫu máu người đã qua ly giải | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thiết bị hỗ trợ sử dụng hóa chất |
| 40 | PP2600473180 | Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 40.1 | — | — | Calibrador A Plus | ml | 25 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Wiener Laboratorios S.A.I.C | Argentina | Từ 2025 trở về sau | Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho các xét nghiệm sinh hóa: Acid Uric, Albumin, Bilirubin Direct, Bilirubin Total, Calcium, cholesterol, creatinine, phosphorus, glucose, HDL cholesterol, iron, lactate, magnesium, total proteins, triglycerides, urea, LDL cholesterol,Lithium, UIBC, Alanina aminotransferasa (GPT/ALT), Amilasa, Aspartato aminotransferasa (GOT/AST), Cholinesterase, Creatina Kinasa, Creatina Kinasa-MB, acid phosphatase, alkaline phosphatase, γ-glutamyl transferase, lactate deshydrogenase, lipase. Thành phần: Huyết thanh đông khô, chứa các chất chuyển hóa ở nồng độ phù hợp để đảm bảo hiệu chuẩn chính xác Reagent A: 25 mmol/l sodium carbonate solution, pH 10 Thuốc thử cung cấp ổn định trong tủ lạnh (2–10°C) cho đến ngày hết hạn ghi trên hộp. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thiết bị hỗ trợ sử dụng hóa chất |
| 41 | PP2600473181 | Hóa chất kiểm chuẩn Amoniac, Ethanol, Bicarbonate mức bình thường | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 41.1 | — | — | Normal Control AMMONIA ALCOHOL BICARBONATE | ml | 10 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Biolabo S.A.S. | Pháp | Từ 2025 trở về sau | Hoá chất để kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng các chất phân tích cụ thể sau bằng cách giám sát độ chính xác và độ tin cậy: REF 99261, REF 99029, REF 99059, REF 99832, REF 99852. Thích hợp cho quy trình thủ công hoặc thiết bị tự động. Thành phần: R1- NORMAL CONTROL “AMMONIA, ETHANOL, CO2” (Dung dịch nước chứa amoniac, ethanol và natri bicacbonate; Chất bảo quản) Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thiết bị hỗ trợ sử dụng hóa chất |
| 42 | PP2600473182 | Hóa chất kiểm chuẩn Amoniac, Ethanol, Bicarbonate mức cao | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 42.1 | — | — | Pathological Control AMMONIA ALCOHOL BICARBONATE | ml | 10 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Biolabo S.A.S. | Pháp | Từ 2025 trở về sau | Hoá chất để kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng các chất phân tích cụ thể sau bằng cách giám sát độ chính xác và độ tin cậy: REF 99261, REF 99029, REF 99059, REF 99832, REF 99852. Thích hợp cho quy trình thủ công hoặc thiết bị tự động. Thành phần: R1- PATHOLOGICAL CONTROL AMMONIA, ETHANOL, CO2 (Dung dịch nước chứa amoniac, ethanol và natri bicacbonate; Chất bảo quản) Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thiết bị hỗ trợ sử dụng hóa chất |
| 43 | PP2600473183 | Hóa chất rửa máy hằng ngày, Cleaning Solution hoặc tương đương | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 43.1 | — | — | W1 Alkaline Cleaning Solution | ml | 4000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Zhejiang Xinke Medical Technology Co., Ltd. | Trung Quốc | Từ 2025 trở về sau | Dung dịch vệ sinh có tính kiềm được sử dụng cho hệ thống phản ứng trong quá trình kiểm tra mẫu in vitro bằng máy phân tích sinh hóa tự động. Một số protein còn sót lại trong hệ thống phản ứng cần được làm sạch. Thành phần: Sodium hypochlorite pH≥11.0(25℃±1℃) Bảo quản trong phòng khô ráo, thoáng khí, sạch sẽ ở nhiệt độ từ 2–35℃. Tránh bụi bẩn xâm nhập và tránh đông lạnh. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thiết bị hỗ trợ sử dụng hóa chất |
| 44 | PP2600473184 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Acid Uric | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 44.1 | — | — | Uricostat enzimático AA líquida | ml | 1000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Wiener Laboratorios S.A.I.C | Argentina | Từ 2025 trở về sau | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng acid uric trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu Phương pháp: Colorimetric Enzymatic Method - Uricase Thành phần: Thuốc thử A: solution containing Good buffer pH 7.8 and 3,5-dichlorohydroxybenzene sulfonic acid, sodium salt (DHS). Thuốc thử B: solution containing Good buffer pH 7.8, 4-aminophenazone (4-AP), uricase (UOD), peroxidase (POD), and potassium ferrocyanide. Chất chuẩn: 10 mg/dl uric acid solution. Thuốc thử sẵn sàng sử dụng. Dải đo: 0.03 - 20 mg/dl Bước sóng: 505 nm hoặc 490-530 nm Độ lặp lại: CV ≤ 2,21% Độ tái lặp: CV ≤ 2,86% Thuốc thử ổn định khi bảo quản trong tủ lạnh (2–10°C) cho đến ngày hết hạn được ghi trên hộp. Khi sử dụng, không để ngoài tủ lạnh trong thời gian dài. Tránh nhiễm bẩn. Tránh nhiễm bẩn Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thiết bị hỗ trợ sử dụng hóa chất |
| 45 | PP2600473185 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol toàn phần | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 45.1 | — | — | Colestat enzimático AA líquida | ml | 3200 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Wiener Laboratorios S.A.I.C | Argentina | Từ 2025 trở về sau | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng cholesterol trong huyết thanh và huyết tương. Phương pháp: Enzymatic Method - CHOD/POD Thành phần: Thuốc thử A: CHE ≥ 100 U/l, CHOD ≥ 100 U/l, POD ≥ 1000 U/l, 4-AP 0.2 mmol/l, Good 50 mmol/l, Phenol 15 mmol/l, Sodium cholate 0.2 mmol/l. Chất chuẩn: 2 g/l cholesterol solution Thuốc thử sẵn sàng sử dụng. Dải đo: 0.0063 - 5 g/l Bước sóng: 505 nm hoặc 490-530 nm Độ tái lặp: CV ≤ 3,49% Thuốc thử ổn định khi bảo quản trong tủ lạnh ở 2–10°C cho đến hạn sử dụng ghi trên hộp. Không được để ở nhiệt độ cao trong thời gian dài. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thiết bị hỗ trợ sử dụng hóa chất |
| 46 | PP2600473186 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatine | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 46.1 | — | — | Creatinina cinética AA líquida | ml | 3080 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Wiener Laboratorios S.A.I.C | Argentina | Từ 2025 trở về sau | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Creatinine trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu. Phương pháp: Kinetic method (Jaffe reaction) Thành phần: Thuốc thử A: 12.7 mmol/l picric acid, 8.4 mmol/l sodium lauryl sulphate solution Thuốc thử B: 53 mmol/l borate, 970 mmol/l sodium hydroxide solution Chất chuẩn: 20 mg/l creatinine solution Thuốc thử sẵn sàng sử dụng. Dải đo: 4,5 - 90 mg/l Bước sóng: 500 nm Độ lặp lại (Intra-assay): CV ≤ 3,8% (serum), CV ≤ 2,7% (Urine) Độ tái lặp: CV ≤ 4,3% (serum), CV ≤ 4,6% (Urine) Thuốc thử ổn định ở nhiệt độ phòng (< 25°C) cho đến ngày hết hạn ghi trên hộp. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thiết bị hỗ trợ sử dụng hóa chất |
| 47 | PP2600473187 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 47.1 | — | — | Glicemia enzimática AA líquida | ml | 8000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Wiener Laboratorios S.A.I.C | Argentina | Từ 2025 trở về sau | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Glucose trong huyết thanh, huyết tương, nước tiểu hoặc dịch não tủy. Phương pháp: Colorimetric enzymatic Method - GOD/POD Thành phần: Thuốc thử A: GOD (microbial) ≥ 10 KU/l, POD (horse-radish) ≥ 1 KU/l, 4-AP 0.5 mmol, Phosphate 100 mmol ( pH 7.0), Hydroxybenzoate 12 mmol. Chất chuẩn: 100 mg/dl (1 g/l) glucose solution Thuốc thử sẵn sàng sử dụng. Dải đo: 0,54 - 500 mg/dL Bước sóng: 505 nm hoặc 490-530 nm Độ lặp lại: CV ≤ 1,39% Độ tái lặp: CV ≤ 1,92% Thuốc thử ổn định trong tủ lạnh (2–10°C) cho đến ngày hết hạn ghi trên hộp. Không để tiếp xúc lâu với nhiệt độ cao. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thiết bị hỗ trợ sử dụng hóa chất |
| 48 | PP2600473188 | Hóa chất xét nghiệm định lượng GOT(AST) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 48.1 | — | — | GOT (AST) UV AA líquida | ml | 4600 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Wiener Laboratorios S.A.I.C | Argentina | Từ 2025 trở về sau | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Aspartate Aminotransferase (AST/GOT) trong huyết thanh, huyết tương. Phương pháp: Optimized UV method (IFCC) Thành phần: Thuốc thử A: TRIS buffer solution, pH 7.8 with L-Aspartate. Thuốc thử B: vials containing 2-Oxoglutarate, reduced NADH, Malate Dehydrogenase (MDH), Lactate Dehydrogenase (LDH). Thuốc thử sẵn sàng sử dụng. Dải đo: 1-350 U/L Bước sóng: 340 nm Độ tái lặp: CV ≤ 2,86% Thuốc thử ổn định trong tủ lạnh (2–10°C) cho đến ngày hết hạn ghi trên hộp. Sau khi mở, không để ngoài tủ lạnh trong thời gian dài. Tránh nhiễm bẩn. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thiết bị hỗ trợ sử dụng hóa chất |
| 49 | PP2600473189 | Hóa chất xét nghiệm định lượng GPT (ALT) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 49.1 | — | — | GPT (ALT) UV AA líquida | ml | 4600 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Wiener Laboratorios S.A.I.C | Argentina | Từ 2025 trở về sau | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Alanine Aminotransferase (ALT/GPT) trong huyết thanh hoặc huyết tương. Phương pháp: Optimized UV method (IFCC) Thành phần: Thuốc thử A: TRIS buffer solution, pH 7.5 with L-Alanine. Thuốc thử B: vials containing 2-Oxoglutarate, reduced NADH and Lactate Dehydrogenase (LDH). Thuốc thử sẵn sàng sử dụng. Dải đo: 1-350 U/L Bước sóng: 340 nm Độ tái lặp: CV ≤ 3,02% Thuốc thử ổn định trong tủ lạnh (2–10°C) cho đến ngày hết hạn ghi trên hộp. Sau khi mở, không để ngoài tủ lạnh trong thời gian dài. Tránh nhiễm bẩn. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thiết bị hỗ trợ sử dụng hóa chất |
| 50 | PP2600473190 | Hóa chất xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 50.1 | — | — | HDL Cholesterol fast | ml | 2880 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Wiener Laboratorios S.A.I.C | Argentina | Từ 2025 trở về sau | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng HDL-cholesterol trong huyết thanh hoặc huyết tương. Phương pháp: Homogeneous colorimetric method Thành phần: Thuốc thử A: cholesterol oxidase solution (< 3000 U/l), peroxidase (< 5000 U/l), catalase (< 3000 U/l) and N-ethylN-(2-hydroxy-3 sulfopropyl)-3-toluidine disodium (TOOS) (< 1 mM) in Good buffer with appropriate stabilizer and preservative Thuốc thử B: detergent solution (< 2%), cholesterol esterase (< 3000 U/l) and 4-aminoantipyrine (4-AAP) (< 1 mM) in Good buffer with sodium azide (0.9 g/l) and appropriate stabilizer Chất hiệu chuẩn: Huyết thanh người đông khô, chứa nhiều loại lipoprotein, bao gồm HDL. Thuốc thử sẵn sàng sử dụng. Dải đo: 4 - 150 mg/dl Bước sóng: 540–600 nm Độ lặp lại: CV ≤ 1,2% Độ tái lặp: CV ≤ 2,3% Thuốc thử ổn định trong tủ lạnh (2–10°C) cho đến ngày hết hạn ghi trên hộp. Không được đông lạnh. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thiết bị hỗ trợ sử dụng hóa chất |
| 51 | PP2600473191 | Hóa chất xét nghiệm định lượng LDL | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 51.1 | — | — | LDL Colesterol monofase AA | ml | 3200 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Wiener Laboratorios S.A.I.C | Argentina | Từ 2025 trở về sau | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng cholesterol LDL trong huyết thanh hoặc huyết tương. Phương pháp: Homogeneous Colorimetric Method Thành phần: Thuốc thử A: solution containing 1000 U/l cholesterol esterase, 1200 U/l cholesterol oxidase, 1250 U/l peroxidase, 3000 U/l abscorbate oxidase, 1 g/l 4-aminoantipyrine and 7 g/l surfactant in 50 mM MES buffer Thuốc thử B: solution containing 0.4 g/l N,N-bis-(4-sulphobutyl)-m-disodium toluidine (DSBmT) and 10 g/l surfactant in 50 mM MES buffer. Chất hiệu chuẩn: huyết thanh người được đông khô, chứa các loại lipoprotein khác nhau, bao gồm cả LDL. Thuốc thử sẵn sàng sử dụng. Dải đo: 1-300 mg/dL Bước sóng: 660/546 nm Độ lặp lại (intra-assay): CV ≤ 0,73% Thuốc thử ổn định trong tủ lạnh (2–10°C) đến ngày hết hạn ghi trên hộp. Không được đông lạnh. Sau khi mở nắp, thuốc thử ổn định trong 4 tuần nếu bảo quản trong tủ lạnh (2–10°C). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thiết bị hỗ trợ sử dụng hóa chất |
| 52 | PP2600473192 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 52.1 | — | — | TG Color GPO/PAP AA líquida | ml | 4000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Wiener Laboratorios S.A.I.C | Argentina | Từ 2025 trở về sau | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Triglycerides trong huyết thanh, huyết tương. Phương pháp: Enzymatic Method - GPO/PAP Thành phần: Thuốc thử A: Good buffer (pH 6.8), chlorophenol, lipoprotein lipase (LPL), glycerol kinase (GK), glycerol phosphate oxidase (GPO), peroxidase (POD), adenosine triphosphate (ATP) and 4-aminophenazone (4-AP). Chất chuẩn: 2.26 mmol/l glycerol solution Thuốc thử sẵn sàng sử dụng. Dải đo: 0,009 - 10 g/l Bước sóng: 505 nm Độ tái lặp: CV ≤ 0,50% Thuốc thử ổn định khi bảo quản trong tủ lạnh (2–10°C) và tránh ánh sáng trực tiếp cho đến ngày hết hạn được ghi trên hộp. Không để tiếp xúc lâu với nhiệt độ cao. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thiết bị hỗ trợ sử dụng hóa chất |
| 53 | PP2600473193 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea-BUN UV | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 53.1 | — | — | Urea UV cinética AA líquida | ml | 5000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Wiener Laboratorios S.A.I.C | Argentina | Từ 2025 trở về sau | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ure trong huyết thanh, huyết tương, nước tiểu. Phương pháp: Kinetic UV Method - Urease/GLDH Thành phần: Thuốc thử A: solution containing Good buffer pH 7.6, 2-oxoglutarate, urease and glutamate dehydrogenase (GLDH). Thuốc thử B: NADH solution. Chất chuẩn: 0.60 g/l urea solution (equivalent to 28.04 mg/dl BUN). Thuốc thử sẵn sàng sử dụng. Dải đo: 0.0383 - 3 g/l (Urea)/ 1.79 - 140 mg/dl (BUN) Bước sóng: 340 nm Độ lặp lại: CV ≤ 2,01% Độ tái lặp: CV ≤ 2,36% Thuốc thử ổn định khi bảo quản trong tủ lạnh (2–10°C) cho đến ngày hết hạn được ghi trên hộp. Sau khi mở, không để hóa chất mở ra ngoài tủ lạnh trong thời gian dài. Tránh nhiễm bẩn Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thiết bị hỗ trợ sử dụng hóa chất |
| 54 | PP2600473194 | Thuốc thử xét nghiệm Alcohol ethanol | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 54.1 | — | — | ALCOHOL Ethanol | ml | 75 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Biolabo S.A.S. | Pháp | Từ 2025 trở về sau | Hóa chất để xác định định lượng alcohol trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần hoặc nước tiểu người. Thành phần: R1- Enzyme coenzyme (NAD+ ≥ 2.4 mmol/L, ADH ≥ 25000, TRIS đệm pH 8.65 ± 0.1 tại 25 độ C, Chất ổn định, Chất bảo quản); R2 - Chất chuẩn (Ethanol) xấp xỉ 100mg/dL (21.7 mmol/L). Dải tuyến tính lên đến 300 mg/dL (65 mmol/L). Giới hạn phát hiện: khoảng 10 mg/dL. Độ nhạy cho 100 mg/dL: Khoảng 0.430 Abs. tại 340 nm. C.V% độ lặp lại ≤ 2.1. C.V% độ tái lặp ≤ 3.97. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thiết bị hỗ trợ sử dụng hóa chất |
| 55 | PP2600473195 | Xét nghiệm định lượng HbA1C | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 55.1 | — | — | Measure HbA1c II | ml | 1200 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | UMA Co.,Ltd | Nhật Bản | Từ 2025 trở về sau | Hóa chất xét nghiệm Định lượng HbA1C; phương pháp đo Latex turbidity; Shelf-life 24 months; dải đo 3 ~ 15%; Thành phần thuốc thử: R1: Mouse anti-human hemoglobin A1c monoclonal antibody-sensitized latex R2: Mouse anti-human hemoglobin A1c monoclonal antibody label-goat anti-mouse IgG polyclonal antibody | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thiết bị hỗ trợ sử dụng hóa chất |
| 56 | PP2600473196 | Cốc đựng mẫu sử dụng cho máy phân tích sinh hóa tự động ( SAMPLE CUP 2 -2.5 ML) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 56.1 | — | — | Cốc đựng mẫu xét nghiệm | Cái | 1000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Taizhou Kangjian | Trung Quốc | Từ 2025 trở về sau | Sử dụng trên nhiều dòng máy phân tích trong phòng thí nghiệm. • Dung tích: Mẫu Cup 1.5ml, 2,5ml, 3ml, 4.5ml.... • Kích thước: (dài) 3.8cm x (đường kính miệng) 1.6cm x (đường kính đáy) 1cm. • Chất liệu: polystyrene (PS). • Quy cách: 500 cái/gói, 5000 cái/thùng. | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thiết bị hỗ trợ sử dụng hóa chất |
| 57 | PP2600473197 | Vật liệu kiểm soát chất lượng cho máy phân tích nước tiểu 2 mức (Reagents for Urine Analyzer POS Quality Control) (Reagents for Urine Analyzer NEG Quality Control) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 57.1 | — | — | Reagents for Urine Analyzer POS Quality Control Reagents for Urine Analyzer NEG Quality Control | ml | 240 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Bioway Biological Technology Co.,Ltd | Trung Quốc | Từ 2025 trở về sau | Hóa chất kiểm chuẩn dương tính dùng cho máy phân tích nước tiểu, được sử dụng để kiểm tra độ chính xác của máy phân tích nước tiểu. Dạng đông khô. Thuốc thử này có thể thực hiện kiểm tra độ chính xác cho các chỉ số pH nước tiểu, PRO, GLU, KET, RBC, NIT, BIL, URO, VC, WBC và SG, v.v. Độ chụm: Các chỉ số định tính (SG, pH, GLU, MALB) CV <=5% Các chỉ số định lượng (BIL, URO, KET, RBC, NIT, WBC, VC) Độ phù hợp dương tính >=80% Bảo quản sản phẩm ở 2-10°C, thời hạn sử dụng 12 tháng. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016, CE | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thiết bị hỗ trợ sử dụng hóa chất |
| 58 | PP2600473198 | Que thử xét nghiệm nước tiểu 10 thông số | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 58.1 | — | — | Urine Strip | Que | 2800 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Bioway Biological Technology Co.,Ltd | Trung Quốc | Từ 2025 trở về sau | Que thử nước tiểu dùng cho máy phân tích nước tiểu, để phát hiện bán định lượng Urobilinogen, Glucose, Ketone, Bilirubin, Axit Ascorbic, Protein, Nitrit, giá trị pH, Máu, Tỷ trọng, Bạch cầu. Thành phần: Dimethylaminobenzaldehyde 0.2%; Caffeine 0.1%; Glucose oxidase 16.3%; Peroxidase 0.6%; Sodium nitroferricyanide 7.1%; 2,4 - Dichloroaniline diazo tetrafluorate 0.4%; Buffer 37.3%; 2,6 - Dichlorophenol sodium salt 0.5%; Tetrabromophenol blue 0.3%; P-aminophenyl arsenic acid 1.4%; 1,2,3, 4-tetrahydrobenzene and quinoline-3-phenol 1.3%; Methyl red 0.2%; Bromothymol blue 2.8%; Hydroxyl isopropyl benzene 6.8%; Tetramethylbenzidine 4.0%; Bromothymol blue 2.8%; Amino acid ester pyrrole derivative 0.4%; Diazo 0.2%. Nguyên lý: Màu sắc phản ứng cụ thể của từng vùng trên que thử với các chất cần phân tích được quan sát. Kết quả xét nghiệm được đưa ra bằng cách so sánh màu sắc que thử với bảng màu chuẩn hoặc thông qua việc nhận diện sự thay đổi màu sắc bằng máy phân tích nước tiểu. Độ lặp lại: Độ nhất quán của kết quả xét nghiệm không dưới 90% trong cùng một lô giấy thử Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng với nhiệt độ phòng từ 2~30 ℃. Que thử có thời hạn sử dụng 24 tháng. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016, CE | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thiết bị hỗ trợ sử dụng hóa chất |
| 59 | PP2600473199 | Test thử nước tiểu 11 thông số | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 59.1 | — | — | U-AQS 11 | Test | 5000 | Không yêu cầu | Humasis Co., Ltd. | Humasis Co., Ltd. | Hàn Quốc | Từ 2025 trở về sau | 1. Thông số kỹ thuật: Test thử nước tiểu phân tích 11 thông số Ascorbic Acid, Bilirubin, Blood, Glucose, Ketones, Leucocytes, Nitrite, pH, Protein, Specific Gravity/Density, Urobilinogen. Đọc kết quả nhanh bằng mắt. Que 11 thông số: Ascorbic acid: 2,6-dichloro indophenol sodium salt 0.8 mg Bilirubin 0.8-1.0 mg/dL (Bilirubin): sodium nitrite 0.733mg, 2,4-dichlorobenzene diazonium 2.3 mg, sulfosalicylic acid 25mg Blood 10-15 RBC/µl (hemoglobin): cumene hydroperoxide 12 mg, o-Tolidine 35 mg Glucose 75-125mg/dL (Glucose): Glucose oxidase 430U, peroxidase 200U, Potassium Iodide 12mg Ketones 5-10mg/dL (Acetoacetic acid): sodium nitroprusside 23 mg Leukocytes 20-25 WBC/µl (Intact and lysed WBCs): Indole amino acid ester 1.3 mg Nitrite 0.05-0.1mg/dL (Nitrite ion): p-arsanilic acid 4.5 mg pH: methyl red 0.05 mg, bromothymol blue 0.5 mg Protein 15-30mg/dL (albumin): Tetrabromophenol blue 0.34 mg Specific Gravity (SG): bromothymol blue 0.5 mg, poly vinyl ether-ALT-maleic acid anhydrous 140.5 mg Urobilinogen: 4-methoxybenzenediazonium 2.9 mg 2. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thiết bị hỗ trợ sử dụng hóa chất |
| 60 | PP2600473200 | Test nhanh H. Pylori trong mẫu nội soi dạ dày | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 60.1 | — | — | NK-PYLORI TEST | Test | 200 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Nam Khoa | Việt Nam | Từ 2025 trở về sau | Được dùng để phát hiện và định danh nhanh Helicobacter pylori có trong bệnh phẩm nội soi dạ dày hoặc trên môi trường nuôi cấy. Đặc trưng của H. pylori là có khả năng sinh ra men urease tác dụng phân hủy rất nhanh urea thành hydroxid amonium và làm kiềm hóa môi trường và được nhận diện nhờ chất chỉ thị pH. Nếu có vi khuẩn H. pylori làm cho NK-PYLORI TEST có màu đỏ cánh sen trong vòng 1 giờ (đối với bệnh phẩm nội soi dạ dày) và trong vòng 1 phút (vi khuẩn trên môi trường nuôi cấy). NK-PYLORI TEST là môi trường chuyên biệt dạng gel dùng để phát hiện nhanh vi khuẩn H. pylori và được chứa trong giếng của một bảng nhựa. Mỗi bảng nhựa tương đương với một thử nghiệm được dùng cho một bệnh phẩm hoặc mẫu thử. Bảng nhựa được làm bằng PS, màu trắng trong, Bảng nhựa có kích thước bề mặt 50×20mm. Chiều cao của bảng nhựa 15mm. Ngay giữa bảng nhựa có giếng với đường kính 6mm và chiều cao của giếng 10mm | — | — | — | — |
| 61 | PP2600473201 | Test nhanh phát hiện 5 chất gây nghiện trong nước tiểu Amphetamin, Marijuana, Morphine, Codein, Heroin | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 61.1 | — | — | Que thử xét nghiệm định tính AMP/THC/MOP/HER/COD có trong nước tiểu (Rapid Multi-Drug Test) (Urine) | Test | 3000 | Không yêu cầu | Dewei Medical Equipment Co., Ltd | Dewei Medical Equipment Co., Ltd | Trung Quốc | Từ 2025 trở về sau | - Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch sắc ký cạnh tranh. - Loại mẫu phân tích: Nước tiểu. - Dạng thiết bị: Khay thử đa thông số tích hợp, phát hiện đồng thời và phân tách rõ ràng chính xác 5 loại chất ma túy trong cùng 1 lần nhỏ mẫu. Ngưỡng phát hiện: 1. Amphetamine (AMP): Ngưỡng phát hiện <= 300 ng/ml (Chất hiệu chuẩn: Amphetamine). 2. Codeine (COD): Ngưỡng phát hiện <= 300 ng/ml (Chất hiệu chuẩn: Codeine). 3. Heroin (HER): Ngưỡng phát hiện <= 10 ng/ml (Chất hiệu chuẩn đặc hiệu: 6-Monoacetylmorphine/6-MAM). 4. Morphine (MOP): Ngưỡng phát hiện <= 300 ng/ml (Chất hiệu chuẩn: Morphine). 5. Cần sa / Marijuana (THC): Ngưỡng phát hiện <= 50 ng/ml (Chất hiệu chuẩn: 11-nor-19-THC-9-COOH). - Hiển thị kết quả rõ ràng bằng các vạch màu sắc ký trực quan trong vòng 5 phút. - Tỷ lệ tương thích đồng thuận tổng thể (Overall Agreement) so với phương pháp khẳng định tiêu chuẩn vàng GC/MS hoặc LC/MS phải đạt từ 99.9% trở lên cho cả 5 thông số. - Nhiệt độ bảo quản ổn định: 2°C - 30°C. Hạn sử dụng sản phẩm đạt từ 24 tháng trở lên kể từ ngày sản xuất. - Nhà sản xuất đạt chứng nhận ISO 13485:2016 - Sản phẩm đạt tiêu chuẩn CE Mark (Châu Âu) theo IVD Directive 98/79/EC và đã đăng ký lưu hành chính thức tại Cơ quan Quản lý Y tế của một nước thành viên Châu Âu. | — | — | — | — |
| 62 | PP2600473202 | Test nhanh kháng nguyên virus viêm gan B (HBsAg) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 62.1 | — | — | HBsAg Rapid Test Cassette (Whole Blood/Serum/Plasma) | Test | 2000 | Không yêu cầu | Hangzhou AllTest Biotech Co., Ltd | Hangzhou AllTest Biotech Co., Ltd | Trung Quốc | Từ 2025 trở về sau | 1. Thông số kỹ thuật: Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B - Mẫu bệnh phẩm: máu toàn phần/huyết thanh/huyết tương - Đặc tính hiệu suất (Đối với mẫu máu toàn phần) + Độ nhạy: > 99,99% + Độ đặc hiệu: > 99,99% + Độ chính xác: > 99,99% - Đọc kết quả sau 15-30 phút 2. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, có EU FSC Xuất xứ: Châu Á | — | — | — | — |
| 63 | PP2600473203 | Chẩn đoán sớm kháng nguyên bề mặt Sốt xuất huyết NS1 (Dengue NS1 - dạng cassette) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 63.1 | — | — | Dengue NS1 Rapid Test Cassette | Test | 200 | Không yêu cầu | Hangzhou AllTest Biotech Co., Ltd | Hangzhou AllTest Biotech Co., Ltd | Trung Quốc | Từ 2025 trở về sau | 1. Thông số kỹ thuật: Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 virus Dengue Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần - Độ nhạy tương đối: 95,8% - Độ đặc hiệu tương đối: 96,1% - Độ chính xác: 96,0% 2. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 Xuất xứ: Châu Á | — | — | — | — |
| 64 | PP2600473204 | Test nhanh Troponin I | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 64.1 | — | — | OnSite Troponin I Combo Rapid Test | Test | 50 | Không yêu cầu | Beijing Genesee Biotech, Inc | Beijing Genesee Biotech, Inc | Trung Quốc | Từ 2025 trở về sau | Định tính phát hiện Troponin I cơ tim (cTnI) - Mẫu thử: máu toàn phần, huyết thanh, huyết tương Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, chứng chỉ xuất khẩu FDA, đáp ứng chỉ thị 98/79/EC - Ngưỡng phát hiện 1.0 ng/ml - Độ nhạy tương quan: 95.8%; Độ đặc hiệu tương quan: 99.7% | — | — | — | — |
| 65 | PP2600473205 | Chẩn đoán nhanh kháng thể kháng virus HIV 1/2 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 65.1 | — | — | HIV 1/2/O Rapid Test Strip (Serum/Plasma/Whole Blood) | Test | 1800 | Không yêu cầu | ACON Biotech (Hangzhou) Co., Ltd. | ACON Biotech (Hangzhou) Co., Ltd. | Trung Quốc | Từ 2025 trở về sau | 1. Thông số kỹ thuật: Que thử xét nghiệm sử dụng để định tính phát hiện kháng thể kháng HIV-1, HIV-2 và nhóm O trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương. Hiệu quả chẩn đoán so với phương pháp HIV EIA: - Độ nhạy tương quan: 100% - Độ đặc hiệu tương quan: 99,0% - Độ chính xác tương quan: 99,3% - Độ chính xác ngẫu nhiên lặp: >99% Đọc kết quả ở phút thứ 10 Phân loại BYT: D 2. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 Xuất xứ: Châu Á | — | — | — | — |
| 66 | PP2600473206 | Phát hiện kháng thể virus viêm gan C (dạng cassette) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế khu vực Biên Hòa, Số 98/487, Đường Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai | 24 giờ kể từ ngày đặt hàng | 03 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 66.1 | — | — | HCV Rapid Test Cassette (Whole Blood/Serum/Plasma) | Test | 1800 | Không yêu cầu | Hangzhou AllTest Biotech | Hangzhou AllTest Biotech | Trung Quốc | Từ 2025 trở về sau | Xét nghiệm miễn dịch sắc ký dùng để phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan C trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương. Test dạng cassette, chứa kháng nguyên HCV tái tổ hợp được gắn với vàng keo và kháng nguyên HCV được phủ trên màng. Không phản ứng chéo với anti-HAMA IgG, anti-RF IgG, HBsAg, HBcAb, anti-MONO IgM, anti-CMV IgG, anti-CMV IgM, anti-Rubella IgG, anti-Rubella IgM. Độ nhạy ≥ 98,8% Độ đặc hiệu, độ chính xác ≥ 99% Tiêu chuẩn chất lượng CE, ISO 13485 | — | — | — | — |
Thời điểm đóng thầu
16:00
11/11/2026
Còn lại: 11 ngày 11 giờ 42 phút
Khuyến nghị việc tham dự thầu:
Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.