Mua sắm hóa chất, sinh phẩm, vật tư tiêu hao (31 danh mục)
| STT | Mã lô | Tên lô | Giá trần (VND) | Bước giá (VND) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600449006 | Môi trường nền thạch máu | 4.573.800 | 4.574 |
| 2 | PP2600449007 | Bộ ngưng kết kháng huyết thanh Salmonella | 6.129.000 | 6.129 |
| 3 | PP2600449008 | Bộ ngưng kết kháng huyết thanh Shigella | 17.928.000 | 17.928 |
| 4 | PP2600449009 | Môi trường vận chuyển Cary Blair | 3.024.000 | 3.024 |
| 5 | PP2600449010 | Chày nhựa nghiền mẫu cho ống Eppendorf | 1.620.000 | 1.620 |
| 6 | PP2600449011 | Huyết tương thỏ đông khô thử nghiệm Coagulase | 2.079.000 | 2.079 |
| 7 | PP2600449012 | Đầu côn vàng không lọc 200ul | 972.000 | 972 |
| 8 | PP2600449013 | Nhũ tương lòng đỏ trứng | 5.940.000 | 5.940 |
| 9 | PP2600449014 | Găng tay cao su không bột | 2.268.000 | 2.268 |
| 10 | PP2600449015 | Hạt từ tinh sạch sản phẩm PCR cho chuẩn bị thư viện | 45.385.920 | 45.386 |
| 11 | PP2600449016 | Hoá chất đo nồng độ ADN sợi đôi | 18.996.000 | 18.996 |
| 12 | PP2600449017 | Kit chiết tách RNA bằng cột | 20.872.000 | 20.872 |
| 13 | PP2600449018 | Kit định danh Vitek 2 GN | 16.056.000 | 16.056 |
| 14 | PP2600449019 | Kit định danh Vitek 2 GP | 16.416.000 | 16.416 |
| 15 | PP2600449020 | Lam kính | 200.000 | 200 |
| 16 | PP2600449021 | Môi trường thạch MacConkey | 2.316.600 | 2.317 |
| 17 | PP2600449022 | Dầu soi kính hiển vi | 1.728.000 | 1.728 |
| 18 | PP2600449023 | Môi trường Clostridium botulinum Isolation Agar | 1.717.848 | 1.718 |
| 19 | PP2600449024 | Primer: Mồi | 7.929.200 | 7.930 |
| 20 | PP2600449025 | Probe: Đầu dò | 57.500.000 | 57.500 |
| 21 | PP2600449026 | Que cấy nhựa đầu tròn 1ul | 1.200.000 | 1.200 |
| 22 | PP2600449027 | Môi trường canh thang tăng sinh chứa muối Selenite và axít amin Cystine. | 3.979.800 | 3.980 |
| 23 | PP2600449028 | Sinh phẩm master mix cho xét nghiệm realtime RT-PCR | 147.704.000 | 147.704 |
| 24 | PP2600449029 | Tăm bông lấy mẫu | 3.000.000 | 3.000 |
| 25 | PP2600449030 | Môi trường thạch chứa Thiosulfate-Citrate-Bile Salts-Sucrose dùng cho nuôi cấy Vibrio | 2.316.000 | 2.316 |
| 26 | PP2600449031 | Môi trường thạch đậu nành tryptic. | 1.639.440 | 1.640 |
| 27 | PP2600449032 | Túi ủ kỵ khí Anaerocult A for Microbiology | 1.663.200 | 1.664 |
| 28 | PP2600449033 | Thẻ xét nghiệm kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương máy cho máy Vitek 2. | 16.416.000 | 16.416 |
| 29 | PP2600449034 | Thẻ xét nghiệm kháng sinh đồ trực khuẩn Gram âm cho máy Vitek 2. | 16.416.000 | 16.416 |
| 30 | PP2600449035 | Thẻ định danh vi khuẩn Neisseria, Haemophilus cho máy Vitek 2. | 4.104.000 | 4.104 |
| 31 | PP2600449036 | Nước dùng cho xét nghiệm sinh học phân tử | 1.320.000 | 1.320 |
| STT | Mã phần (lô) | Tên phần (lô) | Danh mục hàng hóa | Đơn vị tính | Khối lượng | Ký mã hiệu | Nhãn hiệu | Hãng sản suất | Xuất xứ cửa hàng hóa | Năm sản xuất | Thông số kỹ thuật | Địa điểm dự án | Ngày giao hàng sớm nhất | Ngày giao hàng muộn nhất | Yêu cầu khác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600449006 | Môi trường nền thạch máu | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Viện Pasteur Nha Trang | 1 ngày | 2 tháng | — |
| 1.1 | — | — | Môi trường nền thạch máu | Chai | 1 | 1038790500 | Blood Agar Base | Merck | Đức | - | Hỗn hợp dạng bột khô giàu dinh dưỡng dùng để điều chế thạch máu sau khi hòa tan, tiệt trùng và bổ sung thêm máu nguyên chất (thường là máu cừu hoặc ngựa) | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thông tin để liên hệ trong đơn dự thầu |
| 2 | PP2600449007 | Bộ ngưng kết kháng huyết thanh Salmonella | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Viện Pasteur Nha Trang | 1 ngày | 2 tháng | — |
| 2.1 | — | — | Bộ ngưng kết kháng huyết thanh Salmonella | Bộ | 1 | R30858301 | Wellcolex Colour Salmonella KT/50TST | Thermo Scientific | Anh | - | Bộ kit sử dụng các hạt latex đa màu sắc (đỏ, xanh dương, xanh lá cây) được phủ kháng thể đặc hiệu với các kháng nguyên Salmonella xác định được các nhóm huyết thanh chủ yếu của Salmonella bao gồm: A, B, C, D, E, G và kháng nguyên Vi | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thông tin để liên hệ trong đơn dự thầu |
| 3 | PP2600449008 | Bộ ngưng kết kháng huyết thanh Shigella | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Viện Pasteur Nha Trang | 1 ngày | 2 tháng | — |
| 3.1 | — | — | Bộ ngưng kết kháng huyết thanh Shigella | Bộ | 1 | R30858401 | Wellcolex Colour Shigella KT/50TST | Thermo Scientific | Anh | - | Bộ kit sử dụng các hạt latex đa màu sắc (đỏ, xanh dương) được phủ kháng thể đặc hiệu với các kháng nguyên Shigella, xác định được 4 loài Shigella chính bao gồm: Shigella sonnei, Shigella flexneri, Shigella dysenteriae, và Shigella | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thông tin để liên hệ trong đơn dự thầu |
| 4 | PP2600449009 | Môi trường vận chuyển Cary Blair | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Viện Pasteur Nha Trang | 1 ngày | 2 tháng | — |
| 4.1 | — | — | Môi trường vận chuyển Cary Blair | Chai | 1 | 1529-00 | Môi trường Cary-Blair Medium | Condalab | Tây Ban Nha | - | Hỗn hợp môi trường khô dùng để pha chế thạch bán rắn, chuyên dùng bảo quản và vận chuyển các mẫu bệnh phẩm đường ruột (như Vibrio cholerae, Salmonella, Shigella) | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thông tin để liên hệ trong đơn dự thầu |
| 5 | PP2600449010 | Chày nhựa nghiền mẫu cho ống Eppendorf | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Viện Pasteur Nha Trang | 1 ngày | 2 tháng | — |
| 5.1 | — | — | Chày nhựa nghiền mẫu cho ống Eppendorf | Cái | 100 | - | Chày nhựa nghiền mẫu cho ống Eppendorf | - | Việt Nam | - | Chày nhựa dùng cho ống eppendorf hoặc ống ly tâm được sản xuất bằng chất liệu nhựa PP, đầu chày tròn đều. Chày nhựa phù hợp để giã kết tủa axit nucleic hoặc protein, dùng để tán đều các hợp chất siêu nhỏ trong các ống eppendorf 1,5ml và 2ml. | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thông tin để liên hệ trong đơn dự thầu |
| 6 | PP2600449011 | Huyết tương thỏ đông khô thử nghiệm Coagulase | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Viện Pasteur Nha Trang | 1 ngày | 2 tháng | — |
| 6.1 | — | — | Huyết tương thỏ đông khô thử nghiệm Coagulase | Hộp | 1 | 1133060001 | Bactiden Coagulase | Merck | Đức | - | Sinh phẩm huyết tương thỏ đông khô để phát hiện enzyme coagulase của vi khuẩn tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus) Bảo quản: 2-8°C | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thông tin để liên hệ trong đơn dự thầu |
| 7 | PP2600449012 | Đầu côn vàng không lọc 200ul | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Viện Pasteur Nha Trang | 1 ngày | 2 tháng | — |
| 7.1 | — | — | Đầu côn vàng không lọc 200ul | Gói | 5 | 20-0200 | Đầu tuýp vàng 2-200μl, không RNase & Dnase, endotoxin | Biologix | Trung Quốc | - | - Chất liệu nhựa Polypropylene - Có thể hấp tiệt trùng (chịu nhiệt độ và áp suất cao) - Không chứa RNase và DNase - Thiết kế đầu nhọn giúp giảm lượng mẫu lưu giữ lại bên trong đầu côn - Thể tích 20-200µL - Có vạch chia thể tích giúp dễ quan sát lượng dung dịch - Phù hợp với hầu hết các dòng micropipet phổ biến (Eppendorf, Biohit,..) | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thông tin để liên hệ trong đơn dự thầu |
| 8 | PP2600449013 | Nhũ tương lòng đỏ trứng | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Viện Pasteur Nha Trang | 1 ngày | 2 tháng | — |
| 8.1 | — | — | Nhũ tương lòng đỏ trứng | chai | 5 | 1037840001 | EGG YOLK EMULSION STERILE | Merck | Đức | - | - Nhũ tương lòng đỏ trứng đã qua tiệt trùng và được làm ổn định. - Tỷ lệ nhũ tương 30% - 50% | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thông tin để liên hệ trong đơn dự thầu |
| 9 | PP2600449014 | Găng tay cao su không bột | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Viện Pasteur Nha Trang | 1 ngày | 2 tháng | — |
| 9.1 | — | — | Găng tay cao su không bột | Hộp | 20 | Size M | Găng tay cao su không bột | Vglove | Việt Nam | - | Chất liệu cao su, không bột | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thông tin để liên hệ trong đơn dự thầu |
| 10 | PP2600449015 | Hạt từ tinh sạch sản phẩm PCR cho chuẩn bị thư viện | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Viện Pasteur Nha Trang | 1 ngày | 2 tháng | — |
| 10.1 | — | — | Hạt từ tinh sạch sản phẩm PCR cho chuẩn bị thư viện | Chai | 1 | A63881 | AMPure XP Beads for DNA Cleanup | Beckman Coulter | Mỹ | - | - Chứa hạt từ chuyên dụng để tinh sạch DNA/RNA ở các bước chuẩn bị thư viện giải trình tự gen. - Có khả năng loại bỏ nuclease dư thừa, primer, dNTPs và muối; đảm bảo độ tinh sạch tối ưu. - Không chứa nuclease (Dnase-free, Rnase-free) - Điều kiện bảo quản 2- 8 độ C | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thông tin để liên hệ trong đơn dự thầu |
| 11 | PP2600449016 | Hoá chất đo nồng độ ADN sợi đôi | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Viện Pasteur Nha Trang | 1 ngày | 2 tháng | — |
| 11.1 | — | — | Hoá chất đo nồng độ ADN sợi đôi | Hộp | 1 | Q33231 | Qubit™ 1X dsDNA HS Assay Kit | ThermoFisher Scientific | Mỹ | - | - Có khả năng định lượng nồng độ DNA sợi đoi (dsDNA) bằng phương pháp huỳnh quang đặc hiệu - Khoảng định lượng: Đọc được nồng độ từ 2 ng đến 1000 ng. - Lượng mẫu đầu vào yêu cầu: 1 - 20 µL. - Tương thích với hệ thống đo định lượng huỳnh quang Qubit™ 4 Fluorometer (Thermo Fisher Scientific). - Điều kiện bảo quản: 2-8 độ C | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thông tin để liên hệ trong đơn dự thầu |
| 12 | PP2600449017 | Kit chiết tách RNA bằng cột | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Viện Pasteur Nha Trang | 1 ngày | 2 tháng | — |
| 12.1 | — | — | Kit chiết tách RNA bằng cột | Hộp | 2 | 52904 | QIAamp Viral RNA Mini Kit | Qiagen | Đức | - | - Tách chiết RNA từ các mẫu dịch (huyết thanh, huyết tương, nước tiểu, dịch não tủy), dịch quệt, dịch nuôi cấy tế bào, phân, mô - Thể tích mẫu chiết tách ≤ 200µL - Thể tích thu nhận RNA ≥ 30µL - Cột ly tâm có gắn màng lọc silica - Bộ kit gồm hóa chất và vật tư tiêu hao đủ cho chiết tách 50 mẫu | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thông tin để liên hệ trong đơn dự thầu |
| 13 | PP2600449018 | Kit định danh Vitek 2 GN | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Viện Pasteur Nha Trang | 1 ngày | 2 tháng | — |
| 13.1 | — | — | Kit định danh Vitek ® 2 GN | Hộp | 4 | 21341 | Thẻ định danh khuẩn Gram âm (GN) | Biomerieux | Pháp | - | Thẻ định danh khuẩn Gram âm GN, dùng cho máy Vitek 2 Thẻ chứa 64 giếng | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thông tin để liên hệ trong đơn dự thầu |
| 14 | PP2600449019 | Kit định danh Vitek 2 GP | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Viện Pasteur Nha Trang | 1 ngày | 2 tháng | — |
| 14.1 | — | — | Kit định danh Vitek ® 2 GP | Hộp | 4 | 21342 | Thẻ định danh khuẩn Gram âm (GP) | Biomerieux | Pháp | - | Thẻ định danh khuẩn Gram dương GP, dùng cho máy Vitek 2 Thẻ chứa 64 giếng | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thông tin để liên hệ trong đơn dự thầu |
| 15 | PP2600449020 | Lam kính | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Viện Pasteur Nha Trang | 1 ngày | 2 tháng | — |
| 15.1 | — | — | Lam kính | Hộp | 5 | 7105 | Lam kính | Greetmed | Trung Quốc | - | Kích thước: 25.4 x 76.2mm (1"x3") Độ dày: 1 - 1.2mm | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thông tin để liên hệ trong đơn dự thầu |
| 16 | PP2600449021 | Môi trường thạch MacConkey | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Viện Pasteur Nha Trang | 1 ngày | 2 tháng | — |
| 16.1 | — | — | Môi trường thạch MacConkey | Chai | 1 | 1002050500 | MacConkey Agar | Merck | Đức | - | Hỗn hợp dạng bột dùng để pha chế thạch chọn lọc và phân biệt nhóm vi khuẩn Gram âm có sử dụng và không sử dụng đường lactose pH: 6,9–7,3 tại 25°C (50 g/L) Độ tan: 50 g/L Bảo quản: 15–25°C | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thông tin để liên hệ trong đơn dự thầu |
| 17 | PP2600449022 | Dầu soi kính hiển vi | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Viện Pasteur Nha Trang | 1 ngày | 2 tháng | — |
| 17.1 | — | — | Dầu soi kính hiển vi | Chai | 1 | 1046990500 | IMMERSION OIL FOR MICROSCOPY 500 ML | Merck | Đức | - | Chỉ số khúc xạ (20°C): 1,515 – 1,517 * Khối lượng riêng (20°C/4°C): 1,0245 – 1,0265 * Độ nhớt (20°C): 100 – 120 mPa·s * Độ truyền qua: ≥90% tại 450 nm | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thông tin để liên hệ trong đơn dự thầu |
| 18 | PP2600449023 | Môi trường Clostridium botulinum Isolation Agar | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Viện Pasteur Nha Trang | 1 ngày | 2 tháng | — |
| 18.1 | — | — | Môi trường Clostridium botulinum Isolation Agar | Chai | 1 | M911-500g | C. botulinum Isolation Agar Base | Himedia | Ấn Độ | - | - Môi trường thạch cơ bản dùng để phân lập chọn lọc vi sinh vật Clostridium botulinum - pH: 7.4±0.2 25°C - Bảo quản: 15–25°C | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thông tin để liên hệ trong đơn dự thầu |
| 19 | PP2600449024 | Primer: Mồi | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Viện Pasteur Nha Trang | 1 ngày | 2 tháng | — |
| 19.1 | — | — | Primer: Mồi | Nu | 461 | 200uM | Primer | IDT | Singapore | - | -Tổng hợp theo đúng trình tự oligonucleotide, chiều 5’-3’ theo yêu cầu - Đóng gói: dạng đông khô - Tổng thể tích hoàn nguyên cho 200 uM tối thiểu 250uL trở lên cho mỗi ống hoặc hàm lượng sau tổng hợp | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thông tin để liên hệ trong đơn dự thầu |
| 20 | PP2600449025 | Probe: Đầu dò | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Viện Pasteur Nha Trang | 1 ngày | 2 tháng | — |
| 20.1 | — | — | Probe: Đầu dò | Ống | 5 | 100uM | Probe | IDT | Singapore | - | - Tổng hợp theo đúng trình tự oligonucleotide, chiều 5’-3’ và gắn màu huỳnh quang theo đúng yêu cầu - Đóng gói: dạng đông khô - Tổng thể tích hoàn nguyên cho 100 uM tối thiểu 200uL trở lên cho mỗi ống, hoặc hàm lượng sau tổng hợp | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thông tin để liên hệ trong đơn dự thầu |
| 21 | PP2600449026 | Que cấy nhựa đầu tròn 1ul | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Viện Pasteur Nha Trang | 1 ngày | 2 tháng | — |
| 21.1 | — | — | Que cấy nhựa đầu tròn 1µl | Cái | 1000 | DI-L1 | Disposable inoculation loop, 1μl, PS, DNase/RNase, endotoxin free, sterile | Pakgent | Trung Quốc | - | Que cấy 2 đầu, chất liệu PP, màu xanh, đầu tròn thể tích 1ul | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thông tin để liên hệ trong đơn dự thầu |
| 22 | PP2600449027 | Môi trường canh thang tăng sinh chứa muối Selenite và axít amin Cystine. | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Viện Pasteur Nha Trang | 1 ngày | 2 tháng | — |
| 22.1 | — | — | Môi trường canh thang tăng sinh chứa muối Selenite và axít amin Cystine. | Chai | 1 | 1002120500 | Selenite cystine Enrichment broth | Merck | EU | - | Hỗn hợp dạng bột Sodium Hydrogen Selenite và L-Cystine dùng để pha chế môi trường lỏng tăng sinh chọn lọc vi khuẩn Salmonella spp. từ mẫu phân, thực phẩm, nước. | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thông tin để liên hệ trong đơn dự thầu |
| 23 | PP2600449028 | Sinh phẩm master mix cho xét nghiệm realtime RT-PCR | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Viện Pasteur Nha Trang | 1 ngày | 2 tháng | — |
| 23.1 | — | — | Sinh phẩm master mix cho xét nghiệm realtime RT-PCR | Hộp | 2 | 11732088 | SuperScript™ III Platinum™ One-Step qRT-PCR Kit | Invitrogen | Mỹ | - | - Bộ kít bao gồm đầy đủ thành phần cho thực hiện phản ứng real time RT-PCR trong một bước (không bao gồm primer và probe); - Phù hợp với khuyếch đại sản phẩm bằng Taqman probe. | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thông tin để liên hệ trong đơn dự thầu |
| 24 | PP2600449029 | Tăm bông lấy mẫu | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Viện Pasteur Nha Trang | 1 ngày | 2 tháng | — |
| 24.1 | — | — | Tăm bông lấy mẫu | Gói | 5 | RY-W001 | Specimen collection swabs | Jiangsu Rongye | Trung Quốc | - | Que lấy mẫu bệnh phẩm, đầu que cotton/nylon/ polyester, cán gỗ, ống nhựa PP, PE, đóng gói tiệt trùng từng cái | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thông tin để liên hệ trong đơn dự thầu |
| 25 | PP2600449030 | Môi trường thạch chứa Thiosulfate-Citrate-Bile Salts-Sucrose dùng cho nuôi cấy Vibrio | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Viện Pasteur Nha Trang | 1 ngày | 2 tháng | — |
| 25.1 | — | — | Môi trường thạch chứa Thiosulfate-Citrate-Bile Salts-Sucrose dùng cho nuôi cấy Vibrio | Chai | 1 | 1038540500 | TCBS Agar | Merck | Đức | - | Môi trường dạng bột chứa Thiosulfate-Citrate-Bile Salts-Sucrose dùng cho nuôi cấy Vibrio | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thông tin để liên hệ trong đơn dự thầu |
| 26 | PP2600449031 | Môi trường thạch đậu nành tryptic. | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Viện Pasteur Nha Trang | 1 ngày | 2 tháng | — |
| 26.1 | — | — | Môi trường thạch đậu nành tryptic. | Chai | 1 | 1054580500 | Tryptic soy agar | Merck | Đức | - | Hỗn hợp bột gồm Tryptone và Soya Peptone để pha chế môi trường thạch dinh dưỡng đa dụng, không chọn lọc, được sử dụng phổ biến nhất trong vi sinh học để nuôi cấy | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thông tin để liên hệ trong đơn dự thầu |
| 27 | PP2600449032 | Túi ủ kỵ khí Anaerocult A for Microbiology | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Viện Pasteur Nha Trang | 1 ngày | 2 tháng | — |
| 27.1 | — | — | Túi ủ kỵ khí Anaerocult A for Microbiology | Hộp | 2 | 1323810001 | Túi ủ kỵ khí Anaerocult A for Microbiology | Merck | Đức | - | Tạo môi trường kỵ khí trong bình kỵ khí để nuôi cấy vi khuẩn kỵ khí. | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thông tin để liên hệ trong đơn dự thầu |
| 28 | PP2600449033 | Thẻ xét nghiệm kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương máy cho máy Vitek 2. | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Viện Pasteur Nha Trang | 1 ngày | 2 tháng | — |
| 28.1 | — | — | Thẻ xét nghiệm kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương máy cho máy Vitek 2. | Hộp | 4 | 22226 | Thẻ làm kháng sinh đồ Gram dương (AST-GP67) | Biomerieux | Pháp | - | Thẻ làm kháng sinh đồ Gram dương (AST-GP67), dùng cho máy Vitek 2 | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thông tin để liên hệ trong đơn dự thầu |
| 29 | PP2600449034 | Thẻ xét nghiệm kháng sinh đồ trực khuẩn Gram âm cho máy Vitek 2. | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Viện Pasteur Nha Trang | 1 ngày | 2 tháng | — |
| 29.1 | — | — | Thẻ xét nghiệm kháng sinh đồ trực khuẩn Gram âm cho máy Vitek 2. | Hộp | 4 | 423934 | Thẻ làm kháng sinh đồ Gram âm (AST-N415) | Biomerieux | Pháp | - | Thẻ làm kháng sinh đồ Gram âm (AST-N415), dùng cho máy Vitek 2 | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thông tin để liên hệ trong đơn dự thầu |
| 30 | PP2600449035 | Thẻ định danh vi khuẩn Neisseria, Haemophilus cho máy Vitek 2. | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Viện Pasteur Nha Trang | 1 ngày | 2 tháng | — |
| 30.1 | — | — | Thẻ định danh vi khuẩn Neisseria, Haemophilus cho máy Vitek 2. | Hộp | 1 | 21346 | Thẻ định danh Neisseria-Haemophilus (NH) | Biomerieux | Pháp | - | Thẻ định danh Neisseria-Haemophilus (NH), dùng cho máy Vitek 2 | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thông tin để liên hệ trong đơn dự thầu |
| 31 | PP2600449036 | Nước dùng cho xét nghiệm sinh học phân tử | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Viện Pasteur Nha Trang | 1 ngày | 2 tháng | — |
| 31.1 | — | — | Nước dùng cho xét nghiệm sinh học phân tử | Lọ | 2 | ML064-100ML | Molecular Biology Grade Water | Himedia | Ấn Độ | - | - Không chứa DNase, RNase và Protease, DNA ngoại lai - Khử ion - Không chất ức chế từ DEPC - Đã tiệt trùng và vô trùng | — | — | — | Nhà thầu cung cấp thông tin để liên hệ trong đơn dự thầu |
Thời điểm đóng thầu
09:00
02/11/2026
Còn lại: 2 ngày 13 giờ 50 phút
Khuyến nghị việc tham dự thầu:
Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.