Mua bổ sung vắc xin tiêm ngừa dịch vụ ( lần 3) của Trung tâm Y tế khu vực Tân An
| STT | Mã lô | Tên lô | Giá trần (VND) | Bước giá (VND) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600463763 | VA-MENGOC-BC | 40.987.800 | 40.988 |
| 2 | PP2600463764 | IVACRIG (Huyết thanh kháng dại tinh chế) | 86.037.200 | 86.037 |
| 3 | PP2600463765 | Influvac | 52.800.000 | 52.800 |
| 4 | PP2600463766 | Vaxigrip | 27.000.000 | 27.000 |
| 5 | PP2600463767 | Menquadfi | 149.100.000 | 149.100 |
| STT | Mã phần (lô) | Tên phần (lô) | Danh mục hàng hóa | Đơn vị tính | Khối lượng | Ký mã hiệu | Nhãn hiệu | Hãng sản suất | Xuất xứ cửa hàng hóa | Năm sản xuất | Thông số kỹ thuật | Địa điểm dự án | Ngày giao hàng sớm nhất | Ngày giao hàng muộn nhất | Yêu cầu khác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600463763 | VA-MENGOC-BC | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Ytế khu vực Tân An | 01 ngày | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng | — |
| 1.1 | — | — | VA-MENGOC-BC | liều | 200 | VA-MENGOC-BC | VA-MENGOC-BC | Cơ sở sản xuất: Instituto Finlay de Vacunas; Cơ sở đóng ống, đóng gói: National Center for Biopreparados, Bejucal-Cuba | cuba | 2026 | Mỗi liều 0.5ml chứa: Protein màng ngoài não mô cầu nhóm B 50mcg; Polysaccharide vỏ não mô cầu nhóm C 50mcg | — | — | — | — |
| 2 | PP2600463764 | IVACRIG (Huyết thanh kháng dại tinh chế) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Ytế khu vực Tân An | 01 ngày | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng | — |
| 2.1 | — | — | IVACRIG (Huyết thanh kháng dại tinh chế) | lọ | 200 | IVACRIG (Huyết thanh kháng dại tinh chế) | IVACRIG (Huyết thanh kháng dại tinh chế) | Viện Vắc xin và sinh phẩm y tế (IVAC)- Việt Nam | việt nam | 2026 | Kháng thể kháng vi rút dại | — | — | — | — |
| 3 | PP2600463765 | Influvac | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Ytế khu vực Tân An | 01 ngày | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng | — |
| 3.1 | — | — | Influvac | liều | 200 | Influvac | Influvac | Abbott Biological B.V- Hà Lan | hà lan | 2026 | A/Missouri/11/2025 (H1N1)pdm09-like strain (A/Missouri/11/2025, IVR-279), A/Darwin/1454/2025 (H3N2)-like strain (A/Michigan/105/2025, SAN-049A), B/Tokyo/EIS13-175/2025- like strain (B/Tokyo/EIS13-175/2025 , wild type) | — | — | — | — |
| 4 | PP2600463766 | Vaxigrip | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Ytế khu vực Tân An | 01 ngày | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng | — |
| 4.1 | — | — | Vaxigrip | bơm tiêm | 100 | Vaxigrip | Vaxigrip | Sanofi Winthrop Industrie | pháp | 2026 | Bơm tiêm nạp sẵn 1 liều 0,5ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt): - A/Victoria/4897/2022 (H1N1) pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15mcg HA; - A/Croatia/10136 RV/2023 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/Croatia/10136 RV/2023, X-425A) 15mcg HA; - B/Austria/1359417/2021 - sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021, chủng hoang dã) 15mcg HA | — | — | — | — |
| 5 | PP2600463767 | Menquadfi | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Ytế khu vực Tân An | 01 ngày | 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư đặt hàng | — |
| 5.1 | — | — | Menquadfi | lọ | 100 | Menquadfi | Menquadfi | Sanofi Pasteur Inc. | mỹ | 2026 | Mỗi liều 0,5ml chứa: Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp)*10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W135) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg *được cộng hợp với chất mang là protein giải độc tố uốn ván khoảng 55mcg | — | — | — | — |
Thời điểm đóng thầu
10:00
04/11/2026
Còn lại: 2 ngày 22 giờ 43 phút
Khuyến nghị việc tham dự thầu:
Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.