Mua sắm công cụ dụng cụ và vật tư thay thế lần 3 của Bệnh viện Đa khoa Củ Chi năm 2026
| STT | Mã lô | Tên lô | Giá trần (VND) | Bước giá (VND) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600463147 | Xe thay băng | 38.720.000 | 38.720 |
| 2 | PP2600463148 | Xe tiêm | 69.300.000 | 69.300 |
| 3 | PP2600463149 | Xe lăn | 42.000.000 | 42.000 |
| 4 | PP2600463150 | Xe lăn | 29.400.000 | 29.400 |
| 5 | PP2600463151 | Tủ inox | 8.500.000 | 8.500 |
| 6 | PP2600463152 | Chén chung Inox | 316.800 | 317 |
| 7 | PP2600463153 | Xe đẩy 2 tầng Inox | 19.200.000 | 19.200 |
| 8 | PP2600463154 | Hộp gòn | 792.000 | 792 |
| 9 | PP2600463155 | Tủ inox | 8.500.000 | 8.500 |
| 10 | PP2600463156 | Giường thủ thuật/tiểu phẫu TMH | 7.392.000 | 7.392 |
| 11 | PP2600463157 | Cảm biến oxy dùng cho máy thở | 18.000.000 | 18.000 |
| 12 | PP2600463158 | Cảm biến lưu lượng dùng cho máy thở | 27.000.000 | 27.000 |
| 13 | PP2600463159 | Dây điện xung | 18.000.000 | 18.000 |
| 14 | PP2600463160 | Adapter máy châm cứu | 15.000.000 | 15.000 |
| 15 | PP2600463161 | Dây điện cực máy kích thích thần kinh cơ | 2.700.000 | 2.700 |
| 16 | PP2600463162 | Núm điện cực máy điện tim | 300.000 | 300 |
| 17 | PP2600463163 | Dây điện cực máy châm cứu chui tròn (1 dây có 4 điện cực) | 10.000.000 | 10.000 |
| 18 | PP2600463164 | Dây điện cực máy châm cứu chui tròn (1 dây có 2 điện cực) | 18.000.000 | 18.000 |
| 19 | PP2600463165 | Dây nguồn sáng (Dây dẫn sáng) | 31.500.000 | 31.500 |
| 20 | PP2600463166 | Cáng vận chuyển bệnh nhân (cáng tay) | 13.200.000 | 13.200 |
| 21 | PP2600463167 | Cảm biến oxy dùng cho máy thở | 7.200.000 | 7.200 |
| 22 | PP2600463168 | Van thở ra kèm cảm biến lưu lượng cho máy thở | 5.000.000 | 5.000 |
| 23 | PP2600463169 | Cảm biến lưu lượng thở ra dùng cho máy thở | 45.000.000 | 45.000 |
| 24 | PP2600463170 | Cảm biến lưu lượng dùng cho máy thở | 9.000.000 | 9.000 |
| 25 | PP2600463171 | Ruột huyết áp cơ | 6.000.000 | 6.000 |
| 26 | PP2600463172 | Van huyết áp cơ | 2.250.000 | 2.250 |
| 27 | PP2600463173 | Bóng đèn hồng ngoại | 1.500.000 | 1.500 |
| STT | Mã phần (lô) | Tên phần (lô) | Danh mục hàng hóa | Đơn vị tính | Khối lượng | Ký mã hiệu | Nhãn hiệu | Hãng sản suất | Xuất xứ cửa hàng hóa | Năm sản xuất | Thông số kỹ thuật | Địa điểm dự án | Ngày giao hàng sớm nhất | Ngày giao hàng muộn nhất | Yêu cầu khác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600463147 | Xe thay băng | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa Củ Chi | 20 ngày kể từ ngày đặt hàng | 30 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 1.1 | — | — | Xe thay băng | Xe | 4 | - | - | - | - | 2026 | Chi tiết theo phụ lục đính kèm danh mục | — | — | — | Chi tiết thông số kỹ thuật đính kèm Quyết định kế hoạch số 1223/QĐ-BVCC ngày 26/10/2026 |
| 2 | PP2600463148 | Xe tiêm | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa Củ Chi | 20 ngày kể từ ngày đặt hàng | 30 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 2.1 | — | — | Xe tiêm | Xe | 7 | - | - | - | - | 2026 | Chi tiết theo phụ lục đính kèm danh mục | — | — | — | Chi tiết thông số kỹ thuật đính kèm Quyết định kế hoạch số 1223/QĐ-BVCC ngày 26/10/2026 |
| 3 | PP2600463149 | Xe lăn | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa Củ Chi | 20 ngày kể từ ngày đặt hàng | 30 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 3.1 | — | — | Xe lăn | Xe | 10 | - | - | - | - | 2026 | Chi tiết theo phụ lục đính kèm danh mục | — | — | — | Chi tiết thông số kỹ thuật theo quyết định kế hoạch số 1223/QĐ-BVCC ngày 26/10/2026 |
| 4 | PP2600463150 | Xe lăn | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa Củ Chi | 20 ngày kể từ ngày đặt hàng | 30 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 4.1 | — | — | Xe lăn | Xe | 7 | - | - | - | - | 2026 | "Kích thước: 105 x 68 x 90 cm. Chỗ ngồi: rộng 50: dài: 40, chiều cao tựa lưng: 41 cm - Trọng lượng 21kg - Khung sườn Inox (độ dày ống 1.2 ly). Bánh mâm cao su đặc chắc bền, vành lăn Inox. Nệm ngồi simily. Có gác chân, tăng giảm được. Có thể xếp gọn, tháo ráp dễ dàng. - Đường kính bánh trước: 17cm. Đường kính bánh sau: 60 cm. Đường kính vòng lăn inox: 54 cm Dùng để đẩy người bệnh. Hoặc tự di chuyển. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO/CE/ TCCS hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương." | — | — | — | — |
| 5 | PP2600463151 | Tủ inox | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa Củ Chi | 20 ngày kể từ ngày đặt hàng | 30 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 5.1 | — | — | Tủ inox | Cái | 1 | - | - | - | - | 2026 | • Thông số kỹ thuật: • Vật liệu chính: Inox không nhiễm từ SUS 304. • Kích thước: (D x R x C) (800 x 360 x 1.700) mm ±10%. • Khung tủ được làm bằng hộp (25 x 25 x 1) mm ±5%. • Tủ được chia làm 2 phần: Phần khoang trên: Cánh kính trắng dày ≥5mm, có tay nắm và khóa. Các đợt cố định chia thành nhiều ngăn nhỏ. Khoang dưới: Cánh inox. ○ Cao 600mm, phía trong có 01 đợt inox chia khoang làm 01 phần đều nhau. ○ Cánh có tay nắm riêng biệt và khóa. ○ Chân cao > 80mm, có bọc nút cao su êm, trong đó có 1 chân có vít tăng chỉnh. | — | — | — | — |
| 6 | PP2600463152 | Chén chung Inox | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa Củ Chi | 20 ngày kể từ ngày đặt hàng | 30 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 6.1 | — | — | Chén chung Inox | Cái | 6 | - | - | - | - | 2026 | kích cỡ số 3 * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO/CE/ TCCS hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. | — | — | — | — |
| 7 | PP2600463153 | Xe đẩy 2 tầng Inox | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa Củ Chi | 20 ngày kể từ ngày đặt hàng | 30 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 7.1 | — | — | Xe đẩy 2 tầng Inox | Xe | 4 | - | - | - | - | 2026 | Được làm bằng Inox 304, chất liệu không rỉ sét, dầy, chắc, 4 bánh xe to chịu được trọng lượng Kích thước: Ngang 80cm,rộng58cm, cao 80cm (Tính từ sàn lên mặt trên mặt trên) | — | — | — | — |
| 8 | PP2600463154 | Hộp gòn | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa Củ Chi | 20 ngày kể từ ngày đặt hàng | 30 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 8.1 | — | — | Hộp gòn | Hộp | 9 | - | - | - | - | 2026 | Hộp gòn nhỏ (phi 7.5xcao 6) * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO/CE/ TCCS hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. | — | — | — | — |
| 9 | PP2600463155 | Tủ inox | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa Củ Chi | 20 ngày kể từ ngày đặt hàng | 30 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 9.1 | — | — | Tủ inox | Cái | 1 | - | - | - | - | 2026 | Tủ thuốc y tế inox thường • Vật liệu chính: Inox • Kích thước: (D x R x C) (800 x 360 x 1.700) mm ±10%. • Khung tủ được làm bằng hộp (25 x 25 x 1) mm ±5%. • Tủ được chia làm 2 phần: - Khoang trên:Cao 900 mm, có 2 đợt sàn phẳng bằng inox. 2 cánh lắp kính trắng 5 mm, có khoá chắc chắn. - Khoang dưới:Cao 600mm có 2 cánh bằng inox, có chốt và khoá chắc chắn. ○ Cánh có tay nắm riêng biệt và khóa. ○ Chân cao > 80mm, có bọc nút cao su êm, trong đó có 1 chân có vít tăng chỉnh. | — | — | — | — |
| 10 | PP2600463156 | Giường thủ thuật/tiểu phẫu TMH | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa Củ Chi | 20 ngày kể từ ngày đặt hàng | 30 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 10.1 | — | — | Giường thủ thuật/tiểu phẫu TMH | Cái | 1 | - | - | - | - | 2026 | Chất liệu inox SUS 201 hoặc 304 Kích thước: Ngang 600 x Dài 1800 x Cao 700 mm Mặt bàn inox tấm dày 0.7mm Khung, dàn chân inox ϕ 31.8 và 25.4 dày 1mm Tấm nâng đầu inox dày 0.7 mm, điều chỉnh 0 - 60 độ Nâng hạ 2 chiều lên xuống Nệm bọc simili giả da 5 cm * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO/CE/ TCCS hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. | — | — | — | — |
| 11 | PP2600463157 | Cảm biến oxy dùng cho máy thở | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa Củ Chi | 20 ngày kể từ ngày đặt hàng | 30 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 11.1 | — | — | Cảm biến oxy dùng cho máy thở | Cái | 6 | - | - | - | - | 2026 | Tương thích máy thở Model 840, hãng Covidien * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO/CE/ TCCS hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. | — | — | — | — |
| 12 | PP2600463158 | Cảm biến lưu lượng dùng cho máy thở | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa Củ Chi | 20 ngày kể từ ngày đặt hàng | 30 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 12.1 | — | — | Cảm biến lưu lượng dùng cho máy thở | Cái | 6 | - | - | - | - | 2026 | Tương thích máy thở SAVINA 300, hãng Draeger * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO/CE/ TCCS hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. | — | — | — | — |
| 13 | PP2600463159 | Dây điện xung | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa Củ Chi | 20 ngày kể từ ngày đặt hàng | 30 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 13.1 | — | — | Dây điện xung | Dây | 300 | - | - | - | - | 2026 | Tương thích với máy điện xung KWD 808I * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO/CE/ TCCS hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. | — | — | — | — |
| 14 | PP2600463160 | Adapter máy châm cứu | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa Củ Chi | 20 ngày kể từ ngày đặt hàng | 30 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 14.1 | — | — | Adapter máy châm cứu | Cái | 50 | - | - | - | - | 2026 | Tương thích với máy điện xung KWD 808I * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO/CE/ TCCS hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. | — | — | — | — |
| 15 | PP2600463161 | Dây điện cực máy kích thích thần kinh cơ | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa Củ Chi | 20 ngày kể từ ngày đặt hàng | 30 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 15.1 | — | — | Dây điện cực máy kích thích thần kinh cơ | Dây | 6 | - | - | - | - | 2026 | Tương thích với máy Endomed 482 * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO/CE/ TCCS hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. | — | — | — | — |
| 16 | PP2600463162 | Núm điện cực máy điện tim | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa Củ Chi | 20 ngày kể từ ngày đặt hàng | 30 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 16.1 | — | — | Núm điện cực máy điện tim | Cái | 6 | - | - | - | - | 2026 | Tương thích với máy đo điện tim ECG 1150, hãng Nihon Kohden * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO/CE/ TCCS hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. | — | — | — | — |
| 17 | PP2600463163 | Dây điện cực máy châm cứu chui tròn (1 dây có 4 điện cực) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa Củ Chi | 20 ngày kể từ ngày đặt hàng | 30 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 17.1 | — | — | Dây điện cực máy châm cứu chui tròn (1 dây có 4 điện cực) | Dây | 200 | - | - | - | - | 2026 | Tương thích với máy điện xung KWD 808I * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO/CE/ TCCS hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. | — | — | — | — |
| 18 | PP2600463164 | Dây điện cực máy châm cứu chui tròn (1 dây có 2 điện cực) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa Củ Chi | 20 ngày kể từ ngày đặt hàng | 30 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 18.1 | — | — | Dây điện cực máy châm cứu chui tròn (1 dây có 2 điện cực) | Dây | 300 | - | - | - | - | 2026 | Tương thích với máy điện xung KWD 808I * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO/CE/ TCCS hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. | — | — | — | — |
| 19 | PP2600463165 | Dây nguồn sáng (Dây dẫn sáng) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa Củ Chi | 20 ngày kể từ ngày đặt hàng | 30 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 19.1 | — | — | Dây nguồn sáng (Dây dẫn sáng) | Dây | 1 | - | - | - | - | 2026 | Tương thích với nguồn sáng của hãng kator của Bệnh viện đang sử dụng. Halogen 250 twin | — | — | — | — |
| 20 | PP2600463166 | Cáng vận chuyển bệnh nhân (cáng tay) | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa Củ Chi | 20 ngày kể từ ngày đặt hàng | 30 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 20.1 | — | — | Cáng vận chuyển bệnh nhân (cáng tay) | Cái | 4 | - | - | - | - | 2026 | - Kích thước (Dài x Rộng): 2080mm x 550mm (sai số 5%) - Chất liệu: Khung thép sơn tĩnh điện, phần nằm bằng vải bạt. - Chân cáng: chiều cao từ 100mm đến 135 mm, có bọc cao su hoặc nhựa cứng. - Đầu cáng có nắm bọc cao su nhựa cứng, có khía chống trơn trượt. - Cán có thể gấp gọn theo chiều ngang và dọc. - Tải trọng: ≥ 120 kg - Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO/CE/ TCCS hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. | — | — | — | — |
| 21 | PP2600463167 | Cảm biến oxy dùng cho máy thở | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa Củ Chi | 20 ngày kể từ ngày đặt hàng | 30 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 21.1 | — | — | Cảm biến oxy dùng cho máy thở | Cái | 2 | - | - | - | - | 2026 | Tương thích máy thở Model C3,G5 hãng Hamilton * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO/CE/ TCCS hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. | — | — | — | — |
| 22 | PP2600463168 | Van thở ra kèm cảm biến lưu lượng cho máy thở | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa Củ Chi | 20 ngày kể từ ngày đặt hàng | 30 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 22.1 | — | — | Van thở ra kèm cảm biến lưu lượng cho máy thở | Cái | 1 | - | - | - | - | 2026 | Tương thích máy thở Carescape R860, hãng GE * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO/CE/ TCCS hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. | — | — | — | — |
| 23 | PP2600463169 | Cảm biến lưu lượng thở ra dùng cho máy thở | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa Củ Chi | 20 ngày kể từ ngày đặt hàng | 30 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 23.1 | — | — | Cảm biến lưu lượng thở ra dùng cho máy thở | Cái | 6 | - | - | - | - | 2026 | Tương thích máy thở Model 840, hãng Covidien * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO/CE/ TCCS hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. | — | — | — | — |
| 24 | PP2600463170 | Cảm biến lưu lượng dùng cho máy thở | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa Củ Chi | 20 ngày kể từ ngày đặt hàng | 30 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 24.1 | — | — | Cảm biến lưu lượng dùng cho máy thở | Cái | 2 | - | - | - | - | 2026 | Tương thích máy thở C300, hãng Drager * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO/CE/ TCCS hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. | — | — | — | — |
| 25 | PP2600463171 | Ruột huyết áp cơ | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa Củ Chi | 20 ngày kể từ ngày đặt hàng | 30 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 25.1 | — | — | Ruột huyết áp cơ | Cái | 50 | - | - | - | - | 2026 | Ruột cao su cho máy đo huyết áp cơ * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO/CE/ TCCS hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. | — | — | — | — |
| 26 | PP2600463172 | Van huyết áp cơ | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa Củ Chi | 20 ngày kể từ ngày đặt hàng | 30 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 26.1 | — | — | Van huyết áp cơ | Cái | 30 | - | - | - | - | 2026 | Van điều chỉnh khí cho máy đo huyết áp cơ * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO/CE/ TCCS hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. | — | — | — | — |
| 27 | PP2600463173 | Bóng đèn hồng ngoại | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Bệnh viện Đa khoa Củ Chi | 20 ngày kể từ ngày đặt hàng | 30 ngày kể từ ngày đặt hàng | — |
| 27.1 | — | — | Bóng đèn hồng ngoại | Cái | 10 | - | - | - | - | 2026 | Bóng đèn hồng ngoại công suất 250W * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO/CE/ TCCS hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. | — | — | — | — |
Thời điểm đóng thầu
09:00
03/11/2026
Còn lại: 2 ngày 16 giờ 23 phút
Khuyến nghị việc tham dự thầu:
Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.