Tra cứu đấu thầu
🔍

Kiểm tra năng lực

Đối chiếu hồ sơ năng lực (hợp đồng tương tự) của công ty với yêu cầu trong HSMT.

Mua sắm công cụ dụng cụ và vật tư thay thế lần 3 của Bệnh viện Đa khoa Củ Chi năm 2026
Thông tin cơ bản
Mã TBMT
IB2600590829
Ngày đăng tải
27/10/2026 08:49
Phiên bản thay đổi
Thông tin chung của KHLCNT
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Tên dự toán mua sắm
Mua sắm công cụ dụng cụ và vật tư thay thế lần 3 của Bệnh viện Đa khoa Củ Chi năm 2026
Thông tin gói thầu
Tên gói thầu
Mua sắm công cụ dụng cụ và vật tư thay thế lần 3 của Bệnh viện Đa khoa Củ Chi năm 2026
Chủ đầu tư
Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán)
Lĩnh vực
Hàng hóa
Hình thức lựa chọn nhà thầu
Chào giá trực tuyến rút gọn
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước / Quốc tế
Trong nước
Phương thức lựa chọn nhà thầu
1 giai đoạn 1 túi hồ sơ
Thời gian thực hiện gói thầu
12 tháng
Gói thầu có nhiều phần/lô
Có
Số lượng phần (lô)
27
Thông tin chào giá
Thời điểm bắt đầu chào giá trực tuyến
02/11/2026 09:00
Thời điểm kết thúc chào giá trực tuyến
03/11/2026 09:00
Hiệu lực của đơn dự thầu
90 ngày
STT Mã lô Tên lô Giá trần (VND) Bước giá (VND)
1 PP2600463147 Xe thay băng 38.720.000 38.720
2 PP2600463148 Xe tiêm 69.300.000 69.300
3 PP2600463149 Xe lăn 42.000.000 42.000
4 PP2600463150 Xe lăn 29.400.000 29.400
5 PP2600463151 Tủ inox 8.500.000 8.500
6 PP2600463152 Chén chung Inox 316.800 317
7 PP2600463153 Xe đẩy 2 tầng Inox 19.200.000 19.200
8 PP2600463154 Hộp gòn 792.000 792
9 PP2600463155 Tủ inox 8.500.000 8.500
10 PP2600463156 Giường thủ thuật/tiểu phẫu TMH 7.392.000 7.392
11 PP2600463157 Cảm biến oxy dùng cho máy thở 18.000.000 18.000
12 PP2600463158 Cảm biến lưu lượng dùng cho máy thở 27.000.000 27.000
13 PP2600463159 Dây điện xung 18.000.000 18.000
14 PP2600463160 Adapter máy châm cứu 15.000.000 15.000
15 PP2600463161 Dây điện cực máy kích thích thần kinh cơ 2.700.000 2.700
16 PP2600463162 Núm điện cực máy điện tim 300.000 300
17 PP2600463163 Dây điện cực máy châm cứu chui tròn (1 dây có 4 điện cực) 10.000.000 10.000
18 PP2600463164 Dây điện cực máy châm cứu chui tròn (1 dây có 2 điện cực) 18.000.000 18.000
19 PP2600463165 Dây nguồn sáng (Dây dẫn sáng) 31.500.000 31.500
20 PP2600463166 Cáng vận chuyển bệnh nhân (cáng tay) 13.200.000 13.200
21 PP2600463167 Cảm biến oxy dùng cho máy thở 7.200.000 7.200
22 PP2600463168 Van thở ra kèm cảm biến lưu lượng cho máy thở 5.000.000 5.000
23 PP2600463169 Cảm biến lưu lượng thở ra dùng cho máy thở 45.000.000 45.000
24 PP2600463170 Cảm biến lưu lượng dùng cho máy thở 9.000.000 9.000
25 PP2600463171 Ruột huyết áp cơ 6.000.000 6.000
26 PP2600463172 Van huyết áp cơ 2.250.000 2.250
27 PP2600463173 Bóng đèn hồng ngoại 1.500.000 1.500
Phạm vi cung cấp
STT Mã phần (lô) Tên phần (lô) Danh mục hàng hóa Đơn vị tính Khối lượng Ký mã hiệu Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ cửa hàng hóa Năm sản xuất Thông số kỹ thuật Địa điểm dự án Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Yêu cầu khác
1 PP2600463147 Xe thay băng — — — — — — — — — Bệnh viện Đa khoa Củ Chi 20 ngày kể từ ngày đặt hàng 30 ngày kể từ ngày đặt hàng —
1.1 — — Xe thay băng Xe 4 - - - - 2026 Chi tiết theo phụ lục đính kèm danh mục — — — Chi tiết thông số kỹ thuật đính kèm Quyết định kế hoạch số 1223/QĐ-BVCC ngày 26/10/2026
2 PP2600463148 Xe tiêm — — — — — — — — — Bệnh viện Đa khoa Củ Chi 20 ngày kể từ ngày đặt hàng 30 ngày kể từ ngày đặt hàng —
2.1 — — Xe tiêm Xe 7 - - - - 2026 Chi tiết theo phụ lục đính kèm danh mục — — — Chi tiết thông số kỹ thuật đính kèm Quyết định kế hoạch số 1223/QĐ-BVCC ngày 26/10/2026
3 PP2600463149 Xe lăn — — — — — — — — — Bệnh viện Đa khoa Củ Chi 20 ngày kể từ ngày đặt hàng 30 ngày kể từ ngày đặt hàng —
3.1 — — Xe lăn Xe 10 - - - - 2026 Chi tiết theo phụ lục đính kèm danh mục — — — Chi tiết thông số kỹ thuật theo quyết định kế hoạch số 1223/QĐ-BVCC ngày 26/10/2026
4 PP2600463150 Xe lăn — — — — — — — — — Bệnh viện Đa khoa Củ Chi 20 ngày kể từ ngày đặt hàng 30 ngày kể từ ngày đặt hàng —
4.1 — — Xe lăn Xe 7 - - - - 2026 "Kích thước: 105 x 68 x 90 cm. Chỗ ngồi: rộng 50: dài: 40, chiều cao tựa lưng: 41 cm - Trọng lượng 21kg - Khung sườn Inox (độ dày ống 1.2 ly). Bánh mâm cao su đặc chắc bền, vành lăn Inox. Nệm ngồi simily. Có gác chân, tăng giảm được. Có thể xếp gọn, tháo ráp dễ dàng. - Đường kính bánh trước: 17cm. Đường kính bánh sau: 60 cm. Đường kính vòng lăn inox: 54 cm Dùng để đẩy người bệnh. Hoặc tự di chuyển. * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO/CE/ TCCS hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương." — — — —
5 PP2600463151 Tủ inox — — — — — — — — — Bệnh viện Đa khoa Củ Chi 20 ngày kể từ ngày đặt hàng 30 ngày kể từ ngày đặt hàng —
5.1 — — Tủ inox Cái 1 - - - - 2026 • Thông số kỹ thuật: • Vật liệu chính: Inox không nhiễm từ SUS 304. • Kích thước: (D x R x C) (800 x 360 x 1.700) mm ±10%. • Khung tủ được làm bằng hộp (25 x 25 x 1) mm ±5%. • Tủ được chia làm 2 phần: Phần khoang trên: Cánh kính trắng dày ≥5mm, có tay nắm và khóa. Các đợt cố định chia thành nhiều ngăn nhỏ. Khoang dưới: Cánh inox. ○ Cao 600mm, phía trong có 01 đợt inox chia khoang làm 01 phần đều nhau. ○ Cánh có tay nắm riêng biệt và khóa. ○ Chân cao > 80mm, có bọc nút cao su êm, trong đó có 1 chân có vít tăng chỉnh. — — — —
6 PP2600463152 Chén chung Inox — — — — — — — — — Bệnh viện Đa khoa Củ Chi 20 ngày kể từ ngày đặt hàng 30 ngày kể từ ngày đặt hàng —
6.1 — — Chén chung Inox Cái 6 - - - - 2026 kích cỡ số 3 * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO/CE/ TCCS hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. — — — —
7 PP2600463153 Xe đẩy 2 tầng Inox — — — — — — — — — Bệnh viện Đa khoa Củ Chi 20 ngày kể từ ngày đặt hàng 30 ngày kể từ ngày đặt hàng —
7.1 — — Xe đẩy 2 tầng Inox Xe 4 - - - - 2026 Được làm bằng Inox 304, chất liệu không rỉ sét, dầy, chắc, 4 bánh xe to chịu được trọng lượng Kích thước: Ngang 80cm,rộng58cm, cao 80cm (Tính từ sàn lên mặt trên mặt trên) — — — —
8 PP2600463154 Hộp gòn — — — — — — — — — Bệnh viện Đa khoa Củ Chi 20 ngày kể từ ngày đặt hàng 30 ngày kể từ ngày đặt hàng —
8.1 — — Hộp gòn Hộp 9 - - - - 2026 Hộp gòn nhỏ (phi 7.5xcao 6) * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO/CE/ TCCS hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. — — — —
9 PP2600463155 Tủ inox — — — — — — — — — Bệnh viện Đa khoa Củ Chi 20 ngày kể từ ngày đặt hàng 30 ngày kể từ ngày đặt hàng —
9.1 — — Tủ inox Cái 1 - - - - 2026 Tủ thuốc y tế inox thường • Vật liệu chính: Inox • Kích thước: (D x R x C) (800 x 360 x 1.700) mm ±10%. • Khung tủ được làm bằng hộp (25 x 25 x 1) mm ±5%. • Tủ được chia làm 2 phần: - Khoang trên:Cao 900 mm, có 2 đợt sàn phẳng bằng inox. 2 cánh lắp kính trắng 5 mm, có khoá chắc chắn. - Khoang dưới:Cao 600mm có 2 cánh bằng inox, có chốt và khoá chắc chắn. ○ Cánh có tay nắm riêng biệt và khóa. ○ Chân cao > 80mm, có bọc nút cao su êm, trong đó có 1 chân có vít tăng chỉnh. — — — —
10 PP2600463156 Giường thủ thuật/tiểu phẫu TMH — — — — — — — — — Bệnh viện Đa khoa Củ Chi 20 ngày kể từ ngày đặt hàng 30 ngày kể từ ngày đặt hàng —
10.1 — — Giường thủ thuật/tiểu phẫu TMH Cái 1 - - - - 2026 Chất liệu inox SUS 201 hoặc 304 Kích thước: Ngang 600 x Dài 1800 x Cao 700 mm Mặt bàn inox tấm dày 0.7mm Khung, dàn chân inox ϕ 31.8 và 25.4 dày 1mm Tấm nâng đầu inox dày 0.7 mm, điều chỉnh 0 - 60 độ Nâng hạ 2 chiều lên xuống Nệm bọc simili giả da 5 cm * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO/CE/ TCCS hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. — — — —
11 PP2600463157 Cảm biến oxy dùng cho máy thở — — — — — — — — — Bệnh viện Đa khoa Củ Chi 20 ngày kể từ ngày đặt hàng 30 ngày kể từ ngày đặt hàng —
11.1 — — Cảm biến oxy dùng cho máy thở Cái 6 - - - - 2026 Tương thích máy thở Model 840, hãng Covidien * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO/CE/ TCCS hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. — — — —
12 PP2600463158 Cảm biến lưu lượng dùng cho máy thở — — — — — — — — — Bệnh viện Đa khoa Củ Chi 20 ngày kể từ ngày đặt hàng 30 ngày kể từ ngày đặt hàng —
12.1 — — Cảm biến lưu lượng dùng cho máy thở Cái 6 - - - - 2026 Tương thích máy thở SAVINA 300, hãng Draeger * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO/CE/ TCCS hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. — — — —
13 PP2600463159 Dây điện xung — — — — — — — — — Bệnh viện Đa khoa Củ Chi 20 ngày kể từ ngày đặt hàng 30 ngày kể từ ngày đặt hàng —
13.1 — — Dây điện xung Dây 300 - - - - 2026 Tương thích với máy điện xung KWD 808I * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO/CE/ TCCS hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. — — — —
14 PP2600463160 Adapter máy châm cứu — — — — — — — — — Bệnh viện Đa khoa Củ Chi 20 ngày kể từ ngày đặt hàng 30 ngày kể từ ngày đặt hàng —
14.1 — — Adapter máy châm cứu Cái 50 - - - - 2026 Tương thích với máy điện xung KWD 808I * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO/CE/ TCCS hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. — — — —
15 PP2600463161 Dây điện cực máy kích thích thần kinh cơ — — — — — — — — — Bệnh viện Đa khoa Củ Chi 20 ngày kể từ ngày đặt hàng 30 ngày kể từ ngày đặt hàng —
15.1 — — Dây điện cực máy kích thích thần kinh cơ Dây 6 - - - - 2026 Tương thích với máy Endomed 482 * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO/CE/ TCCS hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. — — — —
16 PP2600463162 Núm điện cực máy điện tim — — — — — — — — — Bệnh viện Đa khoa Củ Chi 20 ngày kể từ ngày đặt hàng 30 ngày kể từ ngày đặt hàng —
16.1 — — Núm điện cực máy điện tim Cái 6 - - - - 2026 Tương thích với máy đo điện tim ECG 1150, hãng Nihon Kohden * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO/CE/ TCCS hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. — — — —
17 PP2600463163 Dây điện cực máy châm cứu chui tròn (1 dây có 4 điện cực) — — — — — — — — — Bệnh viện Đa khoa Củ Chi 20 ngày kể từ ngày đặt hàng 30 ngày kể từ ngày đặt hàng —
17.1 — — Dây điện cực máy châm cứu chui tròn (1 dây có 4 điện cực) Dây 200 - - - - 2026 Tương thích với máy điện xung KWD 808I * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO/CE/ TCCS hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. — — — —
18 PP2600463164 Dây điện cực máy châm cứu chui tròn (1 dây có 2 điện cực) — — — — — — — — — Bệnh viện Đa khoa Củ Chi 20 ngày kể từ ngày đặt hàng 30 ngày kể từ ngày đặt hàng —
18.1 — — Dây điện cực máy châm cứu chui tròn (1 dây có 2 điện cực) Dây 300 - - - - 2026 Tương thích với máy điện xung KWD 808I * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO/CE/ TCCS hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. — — — —
19 PP2600463165 Dây nguồn sáng (Dây dẫn sáng) — — — — — — — — — Bệnh viện Đa khoa Củ Chi 20 ngày kể từ ngày đặt hàng 30 ngày kể từ ngày đặt hàng —
19.1 — — Dây nguồn sáng (Dây dẫn sáng) Dây 1 - - - - 2026 Tương thích với nguồn sáng của hãng kator của Bệnh viện đang sử dụng. Halogen 250 twin — — — —
20 PP2600463166 Cáng vận chuyển bệnh nhân (cáng tay) — — — — — — — — — Bệnh viện Đa khoa Củ Chi 20 ngày kể từ ngày đặt hàng 30 ngày kể từ ngày đặt hàng —
20.1 — — Cáng vận chuyển bệnh nhân (cáng tay) Cái 4 - - - - 2026 - Kích thước (Dài x Rộng): 2080mm x 550mm (sai số 5%) - Chất liệu: Khung thép sơn tĩnh điện, phần nằm bằng vải bạt. - Chân cáng: chiều cao từ 100mm đến 135 mm, có bọc cao su hoặc nhựa cứng. - Đầu cáng có nắm bọc cao su nhựa cứng, có khía chống trơn trượt. - Cán có thể gấp gọn theo chiều ngang và dọc. - Tải trọng: ≥ 120 kg - Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO/CE/ TCCS hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. — — — —
21 PP2600463167 Cảm biến oxy dùng cho máy thở — — — — — — — — — Bệnh viện Đa khoa Củ Chi 20 ngày kể từ ngày đặt hàng 30 ngày kể từ ngày đặt hàng —
21.1 — — Cảm biến oxy dùng cho máy thở Cái 2 - - - - 2026 Tương thích máy thở Model C3,G5 hãng Hamilton * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO/CE/ TCCS hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. — — — —
22 PP2600463168 Van thở ra kèm cảm biến lưu lượng cho máy thở — — — — — — — — — Bệnh viện Đa khoa Củ Chi 20 ngày kể từ ngày đặt hàng 30 ngày kể từ ngày đặt hàng —
22.1 — — Van thở ra kèm cảm biến lưu lượng cho máy thở Cái 1 - - - - 2026 Tương thích máy thở Carescape R860, hãng GE * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO/CE/ TCCS hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. — — — —
23 PP2600463169 Cảm biến lưu lượng thở ra dùng cho máy thở — — — — — — — — — Bệnh viện Đa khoa Củ Chi 20 ngày kể từ ngày đặt hàng 30 ngày kể từ ngày đặt hàng —
23.1 — — Cảm biến lưu lượng thở ra dùng cho máy thở Cái 6 - - - - 2026 Tương thích máy thở Model 840, hãng Covidien * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO/CE/ TCCS hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. — — — —
24 PP2600463170 Cảm biến lưu lượng dùng cho máy thở — — — — — — — — — Bệnh viện Đa khoa Củ Chi 20 ngày kể từ ngày đặt hàng 30 ngày kể từ ngày đặt hàng —
24.1 — — Cảm biến lưu lượng dùng cho máy thở Cái 2 - - - - 2026 Tương thích máy thở C300, hãng Drager * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO/CE/ TCCS hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. — — — —
25 PP2600463171 Ruột huyết áp cơ — — — — — — — — — Bệnh viện Đa khoa Củ Chi 20 ngày kể từ ngày đặt hàng 30 ngày kể từ ngày đặt hàng —
25.1 — — Ruột huyết áp cơ Cái 50 - - - - 2026 Ruột cao su cho máy đo huyết áp cơ * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO/CE/ TCCS hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. — — — —
26 PP2600463172 Van huyết áp cơ — — — — — — — — — Bệnh viện Đa khoa Củ Chi 20 ngày kể từ ngày đặt hàng 30 ngày kể từ ngày đặt hàng —
26.1 — — Van huyết áp cơ Cái 30 - - - - 2026 Van điều chỉnh khí cho máy đo huyết áp cơ * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO/CE/ TCCS hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. — — — —
27 PP2600463173 Bóng đèn hồng ngoại — — — — — — — — — Bệnh viện Đa khoa Củ Chi 20 ngày kể từ ngày đặt hàng 30 ngày kể từ ngày đặt hàng —
27.1 — — Bóng đèn hồng ngoại Cái 10 - - - - 2026 Bóng đèn hồng ngoại công suất 250W * Đạt tiêu chuẩn tối thiểu: ISO/CE/ TCCS hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. — — — —
Đang tải file, vui lòng chờ...

Thời điểm đóng thầu

09:00

03/11/2026

Còn lại: 2 ngày 16 giờ 23 phút

Khuyến nghị việc tham dự thầu:

Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.

Thời gian còn lại
0 Ngày
:
0 Giờ
:
0 Phút
:
0 Giây
Giá thấp nhất hiện tại
87.970.000 VND
Giá trần: 136.768.000 VND
Bước giá: 400.000 VND
Thông tin quá trình chào giá trực tuyến
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
21/04/2026 07:59:58.45 87.970.000 1
21/04/2026 07:59:57.72 90.000.000 2
21/04/2026 07:59:53.89 92.600.000 3
21/04/2026 07:58:58.96 99.000.000 4
21/04/2026 07:58:26.34 102.000.000 5
21/04/2026 07:58:16.01 112.000.000
21/04/2026 07:57:55.62 117.600.000
21/04/2026 07:57:46.32 118.000.000
21/04/2026 07:57:15.11 119.000.000
21/04/2026 07:56:44.53 120.000.000
21/04/2026 07:55:36.36 129.600.000
21/04/2026 07:55:17.98 130.000.000
21/04/2026 07:54:39.45 130.900.000
21/04/2026 07:54:23.59 131.376.000
21/04/2026 07:34:26.45 132.600.000
21/04/2026 07:27:14.30 133.000.000
20/04/2026 18:03:42.54 133.567.000
20/04/2026 17:19:27.30 134.068.800
20/04/2026 16:26:35.41 135.200.000
20/04/2026 10:03:08.47 135.600.000
20/04/2026 08:17:16.59 136.136.136