Tra cứu đấu thầu
🔍

Kiểm tra năng lực

Đối chiếu hồ sơ năng lực (hợp đồng tương tự) của công ty với yêu cầu trong HSMT.

Cung ứng thuốc generic bổ sung cho Bệnh viện đa khoa Nghi Lộc năm 2025-2027 (lần 4)
Thông tin cơ bản
Mã TBMT
IB2600589802
Ngày đăng tải
26/10/2026 13:43
Phiên bản thay đổi
Thông tin chung của KHLCNT
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Tên dự toán mua sắm
Cung ứng thuốc generic bổ sung cho Bệnh viện đa khoa Nghi Lộc năm 2025-2027 (lần 4)
Thông tin gói thầu
Tên gói thầu
Cung ứng thuốc generic bổ sung cho Bệnh viện đa khoa Nghi Lộc năm 2025-2027 (lần 4)
Chủ đầu tư
Bệnh viện đa khoa Nghi Lộc
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của bệnh viện đa khoa Nghi Lộc năm 2025-2027
Lĩnh vực
Hàng hóa
Hình thức lựa chọn nhà thầu
Chào giá trực tuyến rút gọn
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước / Quốc tế
Trong nước
Phương thức lựa chọn nhà thầu
1 giai đoạn 1 túi hồ sơ
Thời gian thực hiện gói thầu
5 tháng
Gói thầu có nhiều phần/lô
Có
Số lượng phần (lô)
5
Thông tin chào giá
Thời điểm bắt đầu chào giá trực tuyến
30/10/2026 09:00
Thời điểm kết thúc chào giá trực tuyến
03/11/2026 09:00
Hiệu lực của đơn dự thầu
30 ngày
STT Mã lô Tên lô Giá trần (VND) Bước giá (VND)
1 PP2600460214 Metoprolol tartrat 22.930.000 22.930
2 PP2600460215 Metoprolol tartrat 16.160.000 16.160
3 PP2600460216 Gabapentin 50.000.000 50.000
4 PP2600460217 Hydrocortison 115.500.000 115.500
5 PP2600460218 Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài 125.400.000 125.400
Phạm vi cung cấp
STT Mã phần (lô) Tên phần (lô) Danh mục hàng hóa Đơn vị tính Khối lượng Ký mã hiệu Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ cửa hàng hóa Năm sản xuất Thông số kỹ thuật Địa điểm dự án Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Yêu cầu khác
1 PP2600460214 Metoprolol tartrat — — — — — — — — — Bệnh viện đa khoa Nghi Lộc 01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng —
1.1 — — Metoprolol tartrat Viên nén 10000 , , , , , Nồng độ, hàm lượng: 50mg, Nhóm thuốc: 1, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên — — — —
2 PP2600460215 Metoprolol tartrat — — — — — — — — — Bệnh viện đa khoa Nghi Lộc 01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng —
2.1 — — Metoprolol tartrat Viên nén 10000 , , , , , Nồng độ, hàm lượng: 25mg, Nhóm thuốc: 1, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên — — — —
3 PP2600460216 Gabapentin — — — — — — — — — Bệnh viện đa khoa Nghi Lộc 01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng —
3.1 — — Gabapentin Viên nén 10000 , , , , , Nồng độ, hàm lượng: 300mg, Nhóm thuốc: 1, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên — — — —
4 PP2600460217 Hydrocortison — — — — — — — — — Bệnh viện đa khoa Nghi Lộc 01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng —
4.1 — — Hydrocortison Viên nén 25000 , , , , , Nồng độ, hàm lượng: 10mg, Nhóm thuốc: 4, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên — — — —
5 PP2600460218 Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài — — — — — — — — — Bệnh viện đa khoa Nghi Lộc 01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng —
5.1 — — Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài Dung dịch tiêm 600 , , , , , Nồng độ, hàm lượng: 100IU/ml x 3ml, Nhóm thuốc:5, Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền, Dạng bào chế: Dung dịch tiêm — — — —
Đang tải file, vui lòng chờ...

Thời điểm đóng thầu

09:00

03/11/2026

Còn lại: 2 ngày 16 giờ 23 phút

Khuyến nghị việc tham dự thầu:

Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.

Thời gian còn lại
0 Ngày
:
0 Giờ
:
0 Phút
:
0 Giây
Giá thấp nhất hiện tại
87.970.000 VND
Giá trần: 136.768.000 VND
Bước giá: 400.000 VND
Thông tin quá trình chào giá trực tuyến
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
21/04/2026 07:59:58.45 87.970.000 1
21/04/2026 07:59:57.72 90.000.000 2
21/04/2026 07:59:53.89 92.600.000 3
21/04/2026 07:58:58.96 99.000.000 4
21/04/2026 07:58:26.34 102.000.000 5
21/04/2026 07:58:16.01 112.000.000
21/04/2026 07:57:55.62 117.600.000
21/04/2026 07:57:46.32 118.000.000
21/04/2026 07:57:15.11 119.000.000
21/04/2026 07:56:44.53 120.000.000
21/04/2026 07:55:36.36 129.600.000
21/04/2026 07:55:17.98 130.000.000
21/04/2026 07:54:39.45 130.900.000
21/04/2026 07:54:23.59 131.376.000
21/04/2026 07:34:26.45 132.600.000
21/04/2026 07:27:14.30 133.000.000
20/04/2026 18:03:42.54 133.567.000
20/04/2026 17:19:27.30 134.068.800
20/04/2026 16:26:35.41 135.200.000
20/04/2026 10:03:08.47 135.600.000
20/04/2026 08:17:16.59 136.136.136