Tra cứu đấu thầu
🔍

Kiểm tra năng lực

Đối chiếu hồ sơ năng lực (hợp đồng tương tự) của công ty với yêu cầu trong HSMT.

Mua sắm giường tay quay và tủ đầu giường cho các khoa tại Bệnh viện
Thông tin cơ bản
Mã TBMT
IB2600586590
Ngày đăng tải
29/10/2026 08:04
Phiên bản thay đổi
Thông tin chung của KHLCNT
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Tên dự toán mua sắm
Mua sắm giường tay quay và tủ đầu giường cho các khoa tại Bệnh viện
Thông tin gói thầu
Tên gói thầu
Mua sắm giường tay quay và tủ đầu giường cho các khoa tại Bệnh viện
Chủ đầu tư
Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Ninh Bình
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp tại Bệnh viện
Lĩnh vực
Hàng hóa
Hình thức lựa chọn nhà thầu
Chào giá trực tuyến rút gọn
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước / Quốc tế
Trong nước
Phương thức lựa chọn nhà thầu
1 giai đoạn 1 túi hồ sơ
Thời gian thực hiện gói thầu
45 ngày
Thông tin chào giá
Thời điểm bắt đầu chào giá trực tuyến
04/11/2026 09:15
Thời điểm kết thúc chào giá trực tuyến
05/11/2026 09:15
Giá trần
556.870.000 VND
Bước giá
556.870 VND
Hiệu lực của đơn dự thầu
90 ngày
Phạm vi cung cấp
STT Danh mục hàng hóa Đơn vị tính Khối lượng Ký mã hiệu Nhãn hiệu Hãng sản xuất Xuất xứ của hàng hóa Năm sản xuất Thông số kỹ thuật Địa điểm dự án Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Yêu cầu khác
1 Giường đa năng 1 tay quay sơn tĩnh điện Cái 125 KHÔNG YÊU CẦU KHÔNG YÊU CẦU KHÔNG YÊU CẦU KHÔNG YÊU CẦU 2026 TRỞ VỀ SAU 1. Yêu cầu chung: - Thiết bị mới 100% - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 13485 hoặc tương đương 2. Yêu cầu Cấu hình: - Giường chính với phụ kiện đồng bộ: 01 bộ - Bộ tay quay - Tấm đầu giường - Tay vịn - Đệm - Cọc truyền 3. Đặc tính lỹ thuật: 3.1 Kích thước: - Kích thước: dài 2100 mm x rộng 960 mm x cao 500 mm (± 5%) - Tải trọng an toàn: ≥ 200kg - Khung giường với 4 bánh xe có khóa - Tay quay điều khiển cuối giường: ≥ 01 bộ - Tấm đầu giường và tấm chắn chân chất liệu bằng nhựa hoặc tốt hơn - Lan can tay vịn chất liệu bằng thanh nhôm hoặc tốt hơn. - Đệm dầy ≥ 8 cm bọc bởi 1 lớp vải chống thấm kích thước phù hợp với giường 3.2 Chất liệu: - Khung giường chất liệu làm bằng thép hộp phủ sơn tĩnh điện hoặc tốt hơn. - Tấm chắn đầu/đuôi giường chất liệu làm bằng nhựa hoặc tốt hơn có thể tháo lắp dễ dàng - Lan can chất liệu làm bằng nhôm hoặc tốt hơn 3.3 Chức năng : - Phương thức chuyển động: bằng tay quay; đặt gọn dưới đuôi giường. - Nâng hạ đầu khoảng từ: 0 độ đến 80 độ. - Tấm chắn đầu/ đuôi giường có thể tháo rời. - Lan can có thể gập lên/xuống được. - Bánh xe có khóa ở 4 bánh xe. - Có lỗ cắm móc truyền dịch. Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Ninh Bình 1 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực —
2 Tủ đầu giường nhựa ABS Cái 129 KHÔNG YÊU CẦU KHÔNG YÊU CẦU KHÔNG YÊU CẦU KHÔNG YÊU CẦU 2026 TRỞ VỀ SAU 1. Yêu cầu chung: - Thiết bị mới 100%, - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 13485 hoặc tương đương. 2. Yêu cầu cấu hình: - Tủ đầu giường hoàn chỉnh: 01 cái - Bánh xe: 04 cái Thông số kỹ thuật: - Chất liệu nhựa ABS hoặc tương đương - Kích thước : Dài x Rộng x Cao : 480mm x 480mm x 760mm (± 5%) - Kết cấu tủ + Bàn ăn: 01 cái + Ngăn kéo: 01 cái kiểu rút + Hộc tủ: Kiểu cánh cửa mở, bên trong có 01 đợt bằng nhựa chia tủ làm 2 khoang sử dụng. + Nóc tủ bằng nhựa ABS hoặc tương đương - Tủ có 4 bánh xe, bánh xe có khoá. - Hai bên thành tủ có móc treo chất liệu bằng inox hoặc tốt hơn Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Ninh Bình 1 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực 45 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực —
Đang tải file, vui lòng chờ...

Thời điểm đóng thầu

09:15

05/11/2026

Còn lại: 3 ngày 4 giờ 58 phút

Khuyến nghị việc tham dự thầu:

Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.

Thời gian còn lại
0 Ngày
:
0 Giờ
:
0 Phút
:
0 Giây
Giá thấp nhất hiện tại
87.970.000 VND
Giá trần: 136.768.000 VND
Bước giá: 400.000 VND
Thông tin quá trình chào giá trực tuyến
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
21/04/2026 07:59:58.45 87.970.000 1
21/04/2026 07:59:57.72 90.000.000 2
21/04/2026 07:59:53.89 92.600.000 3
21/04/2026 07:58:58.96 99.000.000 4
21/04/2026 07:58:26.34 102.000.000 5
21/04/2026 07:58:16.01 112.000.000
21/04/2026 07:57:55.62 117.600.000
21/04/2026 07:57:46.32 118.000.000
21/04/2026 07:57:15.11 119.000.000
21/04/2026 07:56:44.53 120.000.000
21/04/2026 07:55:36.36 129.600.000
21/04/2026 07:55:17.98 130.000.000
21/04/2026 07:54:39.45 130.900.000
21/04/2026 07:54:23.59 131.376.000
21/04/2026 07:34:26.45 132.600.000
21/04/2026 07:27:14.30 133.000.000
20/04/2026 18:03:42.54 133.567.000
20/04/2026 17:19:27.30 134.068.800
20/04/2026 16:26:35.41 135.200.000
20/04/2026 10:03:08.47 135.600.000
20/04/2026 08:17:16.59 136.136.136