Tra cứu đấu thầu
🔍

Kiểm tra năng lực

Đối chiếu hồ sơ năng lực (hợp đồng tương tự) của công ty với yêu cầu trong HSMT.

Gói thầu mua sắm Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện kháng nguyên vi rút cúm cho khoa Xét nghiệm (lần 2)
Thông tin cơ bản
Mã TBMT
IB2600592443
Ngày đăng tải
28/10/2026 14:19
Phiên bản thay đổi
Thông tin chung của KHLCNT
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Tên dự toán mua sắm
Mua sắm Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện kháng nguyên vi rút cúm cho khoa Xét nghiệm (lần 2)
Thông tin gói thầu
Tên gói thầu
Gói thầu mua sắm Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện kháng nguyên vi rút cúm cho khoa Xét nghiệm (lần 2)
Chủ đầu tư
Bệnh viện Phụ sản-Nhi Đà Nẵng
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn kinh phí từ thu hoạt động sự nghiệp, nguồn quỹ Bảo hiểm y tế và nguồn tài chính hợp pháp được sử dụng theo quy định của pháp luật
Lĩnh vực
Hàng hóa
Hình thức lựa chọn nhà thầu
Chào giá trực tuyến rút gọn
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước / Quốc tế
Trong nước
Phương thức lựa chọn nhà thầu
1 giai đoạn 1 túi hồ sơ
Thời gian thực hiện gói thầu
24 tháng
Gói thầu có nhiều phần/lô
Có
Số lượng phần (lô)
2
Thông tin chào giá
Thời điểm bắt đầu chào giá trực tuyến
03/11/2026 08:00
Thời điểm kết thúc chào giá trực tuyến
04/11/2026 10:00
Hiệu lực của đơn dự thầu
60 ngày
STT Mã lô Tên lô Giá trần (VND) Bước giá (VND)
1 PP2600468965 Test nhanh cúm 2 trong 1 105.000.000 105.000
2 PP2600468966 Test nhanh cúm 5 trong 1 743.750.000 743.750
Phạm vi cung cấp
STT Mã phần (lô) Tên phần (lô) Danh mục hàng hóa Đơn vị tính Khối lượng Ký mã hiệu Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ cửa hàng hóa Năm sản xuất Thông số kỹ thuật Địa điểm dự án Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Yêu cầu khác
1 PP2600468965 Test nhanh cúm 2 trong 1 — — — — — — — — — - Cơ sở 1: Tầng 12 Khoa Dược, Bệnh viện Phụ sản-Nhi Đà Nẵng. Số 402 Lê Văn Hiến, phường Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng. - Cơ sở 2: . Tầng 5 Khoa Dược, Bệnh viện Phụ sản-Nhi Đà Nẵng - Cơ sở 2. Số 26C Chu Văn An, phường Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng 01 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng —
1.1 — — Test nhanh cúm 2 trong 1 Test 2500 L031-119A5 Flowflex ACON Biotech (Hangzhou) Co., Ltd. Trung Quốc Từ năm 2025 trở về sau Sinh phẩm xét nghiệm sắc ký miễn dịch, định tính phát hiện và phân biệt kháng nguyên vi rút cúm A và cúm B từ dịch mũi, dịch hầu họng và dịch tỵ hầu. Ngưỡng phát hiện (LoD). Cúm A: 6,88*10^2 TCID50/mL. Cúm B: 1,88*10^2 TCID50/mL Hiệu quả chẩn đoán Cúm A: - Độ nhạy tương quan: 100%. - Độ đặc hiệu tương quan: ≥ 99,22% - Độ chính xác tương quan: ≥ 99,38% Hiệu quả chẩn đoán Cúm B: - Độ nhạy tương quan: 100%. - Độ đặc hiệu tương quan: ≥ 99,61% - Độ chính xác tương quan: ≥ 99,67% Độ chính xác ngẫu nhiên lặp: ≥ 99% Que mẫu chứng âm và que mẫu chứng dương được cấp kèm theo mỗi hộp xét nghiệm để kiểm soát chất lượng sản phẩm. Không phản ứng chéo với: coronavirus-229E, coronavirus-NL63, coronavirus-OC43, coronavirus-HKU1, parainfluenza, Enterovirus, Streptococcus pneumoniae, Mycoplasma pneumoniae, MERS-coronavirus, SARS-coronavirus, virus adenovirus và virus hợp bào hô hấp ở người. — — — Thực hiện hợp đồng: - Điều kiện giao hàng: Nhà thầu phải vận chuyển hàng hoá đến địa điểm thực hiện hợp đồng. Việc giao hàng sẽ được thực hiện thành nhiều đợt, số lượng và thời điểm giao hàng của mỗi đợt phụ thuộc vào nhu cầu sử dụng thực tế của Chủ đầu tư. Hạn sử dụng còn lại của TBYT trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm còn tối thiểu 50% hạn sử dụng tính từ ngày sản xuất. + Mỗi đợt giao nhận hàng, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp các chừng từ sau: 1. Hoá đơn GTGT 2. Biên bản nghiệm thu hàng hoá 3. Chứng nhận chất lượng của từng lô hàng hoá do chủ sở hữu TBYT hoặc nhà sản xuất ban hành 4. Chứng nhận xuất xứ thực hiện theo quy định của pháp luật về xuất xứ hàng hoá (đối với hàng hoá nhập khẩu) 5. Tờ khai hải quan hàng hoá nhập khẩu chứng minh đúng hàng hoá được quy định trong hợp đồng (đối với hàng hoá nhập khẩu) 6. Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải khác (nếu có) Chủ đầu tư phải nhận được các hóa đơn và chứng từ nêu trên trước hoặc tại thời điểm hàng hóa đến địa điểm quy định, nếu không Nhà thầu sẽ phải chịu mọi chi phí phát sinh có liên quan. - Điều kiện thanh toán: + Hàng hóa được xem là đủ điều kiện thanh toán khi hàng đã được giao cho bên Bệnh viện Phụ sản-Nhi Đà Nẵng, được kiểm tra đạt chất lượng và cung cấp đầy đủ hóa đơn, chứng từ hợp lệ. + Thời hạn thanh toán: 90 ngày kể từ ngày nhà thầu nộp đủ và đúng các chứng từ, hồ sơ thanh toán cho chủ đầu tư (Hóa đơn giá trị gia tăng; Biên bản nghiệm thu; Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành). + Giá trị đảm bảo thực hiện hợp đồng: 10% giá hợp đồng + Phạt vi phạm hợp đồng: Trừ trường hợp bất khả kháng, nếu Nhà thầu không thể giao hàng theo đúng thời hạn đã nêu trong hợp đồng thì Chủ đầu tư có thể khấu trừ vào giá hợp đồng một khoản tiền phạt tương ứng với: 1%/ ngày cho đến khi nội dung công việc đó được thực hiện. Chủ đầu tư sẽ khấu trừ đến 8%. Khi đạt đến mức phạt tối đa, Chủ đầu tư có thể xem xét chấm dứt hợp đồng theo quy định.
2 PP2600468966 Test nhanh cúm 5 trong 1 — — — — — — — — — - Cơ sở 1: Tầng 12 Khoa Dược, Bệnh viện Phụ sản-Nhi Đà Nẵng. Số 402 Lê Văn Hiến, phường Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng. - Cơ sở 2: . Tầng 5 Khoa Dược, Bệnh viện Phụ sản-Nhi Đà Nẵng - Cơ sở 2. Số 26C Chu Văn An, phường Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng 01 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng —
2.1 — — Test nhanh cúm 5 trong 1 Test 12500 L031-12335 Flowflex ACON Biotech (Hangzhou) Co., Ltd. Trung Quốc Từ năm 2025 trở về sau Sinh phẩm xét nghiệm định tính phát hiện kháng nguyên vi rút SARS-CoV-2, cúm A/B, RSV và Adenovirus trong mẫu dịch mũi hoặc dịch tỵ hầu của người. Ngưỡng phát hiện (LoD): SARS-CoV-2: 1,60 × 10ˆ2 TCID50/mL; Flu A: 6,88 × 10ˆ2 TCID50/mL; Flu B: 1,88 × 10ˆ2 TCID50/mL; RSV: 1,58 × 10ˆ2 TCID50/mL; Adenovirus: 4,35 × 10ˆ4 TCID50/mL. Hiệu quả chẩn đoán đối với mẫu dịch tỵ hầu: - SARS-CoV-2: Độ nhạy tương quan: ≥ 96.04%; Độ đặc hiệu tương quan: ≥ 99.50%; Độ chính xác tương quan: ≥ 98.81% - Cúm A: Độ nhạy tương quan: 100%; Độ đặc hiệu tương quan: ≥ 99.37%; Độ chính xác tương quan: ≥ 99.40%. - Cúm B: Độ nhạy tương quan: ≥ 96.77%; Độ đặc hiệu tương quan: ≥ 99.58%; Độ chính xác tương quan: ≥ 99.40%. - RSV: Độ nhạy tương quan: 100%; Độ đặc hiệu tương quan: ≥ 99.37%; Độ chính xác tương quan: ≥ 99.40%. - Adenovirus: Độ nhạy tương quan: ≥ 96.88%; Độ đặc hiệu tương quan: ≥ 99.36%; Độ chính xác tương quan: ≥ 99.21% — — — Thực hiện hợp đồng: - Điều kiện giao hàng: Nhà thầu phải vận chuyển hàng hoá đến địa điểm thực hiện hợp đồng. Việc giao hàng sẽ được thực hiện thành nhiều đợt, số lượng và thời điểm giao hàng của mỗi đợt phụ thuộc vào nhu cầu sử dụng thực tế của Chủ đầu tư. Hạn sử dụng còn lại của TBYT trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm còn tối thiểu 50% hạn sử dụng tính từ ngày sản xuất. + Mỗi đợt giao nhận hàng, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp các chừng từ sau: 1. Hoá đơn GTGT 2. Biên bản nghiệm thu hàng hoá 3. Chứng nhận chất lượng của từng lô hàng hoá do chủ sở hữu TBYT hoặc nhà sản xuất ban hành 4. Chứng nhận xuất xứ thực hiện theo quy định của pháp luật về xuất xứ hàng hoá (đối với hàng hoá nhập khẩu) 5. Tờ khai hải quan hàng hoá nhập khẩu chứng minh đúng hàng hoá được quy định trong hợp đồng (đối với hàng hoá nhập khẩu) 6. Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải khác (nếu có) Chủ đầu tư phải nhận được các hóa đơn và chứng từ nêu trên trước hoặc tại thời điểm hàng hóa đến địa điểm quy định, nếu không Nhà thầu sẽ phải chịu mọi chi phí phát sinh có liên quan. - Điều kiện thanh toán: + Hàng hóa được xem là đủ điều kiện thanh toán khi hàng đã được giao cho bên Bệnh viện Phụ sản-Nhi Đà Nẵng, được kiểm tra đạt chất lượng và cung cấp đầy đủ hóa đơn, chứng từ hợp lệ. + Thời hạn thanh toán: 90 ngày kể từ ngày nhà thầu nộp đủ và đúng các chứng từ, hồ sơ thanh toán cho chủ đầu tư (Hóa đơn giá trị gia tăng; Biên bản nghiệm thu; Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành). + Giá trị đảm bảo thực hiện hợp đồng: 10% giá hợp đồng + Phạt vi phạm hợp đồng: Trừ trường hợp bất khả kháng, nếu Nhà thầu không thể giao hàng theo đúng thời hạn đã nêu trong hợp đồng thì Chủ đầu tư có thể khấu trừ vào giá hợp đồng một khoản tiền phạt tương ứng với: 1%/ ngày cho đến khi nội dung công việc đó được thực hiện. Chủ đầu tư sẽ khấu trừ đến 8%. Khi đạt đến mức phạt tối đa, Chủ đầu tư có thể xem xét chấm dứt hợp đồng theo quy định.
Đang tải file, vui lòng chờ...

Thời điểm đóng thầu

10:00

04/11/2026

Còn lại: 2 ngày 21 giờ 42 phút

Khuyến nghị việc tham dự thầu:

Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.

Thời gian còn lại
0 Ngày
:
0 Giờ
:
0 Phút
:
0 Giây
Giá thấp nhất hiện tại
87.970.000 VND
Giá trần: 136.768.000 VND
Bước giá: 400.000 VND
Thông tin quá trình chào giá trực tuyến
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
21/04/2026 07:59:58.45 87.970.000 1
21/04/2026 07:59:57.72 90.000.000 2
21/04/2026 07:59:53.89 92.600.000 3
21/04/2026 07:58:58.96 99.000.000 4
21/04/2026 07:58:26.34 102.000.000 5
21/04/2026 07:58:16.01 112.000.000
21/04/2026 07:57:55.62 117.600.000
21/04/2026 07:57:46.32 118.000.000
21/04/2026 07:57:15.11 119.000.000
21/04/2026 07:56:44.53 120.000.000
21/04/2026 07:55:36.36 129.600.000
21/04/2026 07:55:17.98 130.000.000
21/04/2026 07:54:39.45 130.900.000
21/04/2026 07:54:23.59 131.376.000
21/04/2026 07:34:26.45 132.600.000
21/04/2026 07:27:14.30 133.000.000
20/04/2026 18:03:42.54 133.567.000
20/04/2026 17:19:27.30 134.068.800
20/04/2026 16:26:35.41 135.200.000
20/04/2026 10:03:08.47 135.600.000
20/04/2026 08:17:16.59 136.136.136