Gói thầu số 18/2026: Gói thầu mua bổ sung thuốc Generic của Trung tâm Y tế Tuy An
| STT | Mã lô | Tên lô | Giá trần (VND) | Bước giá (VND) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600467338 | Phần 1 | 36.540.000 | 36.540 |
| 2 | PP2600467339 | Phần 2 | 13.000.000 | 13.000 |
| 3 | PP2600467340 | Phần 3 | 6.300.000 | 6.300 |
| 4 | PP2600467341 | Phần 4 | 29.000 | 29 |
| 5 | PP2600467342 | Phần 5 | 38.000.000 | 38.000 |
| 6 | PP2600467343 | Phần 6 | 100.000.000 | 100.000 |
| 7 | PP2600467344 | Phần 7 | 550.000 | 550 |
| 8 | PP2600467345 | Phần 8 | 480.000 | 480 |
| 9 | PP2600467346 | Phần 9 | 7.144.000 | 7.144 |
| 10 | PP2600467347 | Phần 10 | 236.880.000 | 236.880 |
| 11 | PP2600467348 | Phần 11 | 288.000 | 288 |
| 12 | PP2600467349 | Phần 12 | 2.640.000 | 2.640 |
| 13 | PP2600467350 | Phần 13 | 16.800.000 | 16.800 |
| 14 | PP2600467351 | Phần 14 | 3.750.000 | 3.750 |
| 15 | PP2600467352 | Phần 15 | 504.000 | 504 |
| 16 | PP2600467353 | Phần 16 | 120.000.000 | 120.000 |
| 17 | PP2600467354 | Phần 17 | 280.000.000 | 280.000 |
| 18 | PP2600467355 | Phần 18 | 1.260.000 | 1.260 |
| 19 | PP2600467356 | Phần 19 | 2.412.900 | 2.413 |
| 20 | PP2600467357 | Phần 20 | 60.000.000 | 60.000 |
| STT | Mã phần (lô) | Tên phần (lô) | Danh mục hàng hóa | Đơn vị tính | Khối lượng | Ký mã hiệu | Nhãn hiệu | Hãng sản suất | Xuất xứ cửa hàng hóa | Năm sản xuất | Thông số kỹ thuật | Địa điểm dự án | Ngày giao hàng sớm nhất | Ngày giao hàng muộn nhất | Yêu cầu khác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600467338 | Phần 1 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế Tuy An, Thôn Trường Xuân, xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk. | 4 ngày | 6 ngày | — |
| 1.1 | — | — | Acetylcystein | Gói | 60000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho TTYT Tuy An phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) | Nồng độ, hàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/ Cốm/ hạt pha uống; Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 25/10/2025. | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và đã xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm gồm: thông tin về sản phẩm theo mẫu số 05-Bảng giá dự thầu Phụ lục III tại Thông tư số 40/2025/TT- BYT, giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược, giấy chứng nhận đạt GDP, giấy đăng kí lưu hành sản phẩm, các tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật. Tài liệu gửi về Khoa Dược - TTB- VTYT Trung tâm Y tế Tuy An (Địa chỉ: Thôn Trường Xuân, xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk), file mềm gửi về E-mail: bvtakhoaduoc@gmail.com. Sau khi rà soát thông tin sản phẩm, nếu sản phẩm không đáp ứng yêu cầu trong thông báo mời thầu thì Chủ đầu tư không xét trúng thầu sản phẩm. |
| 2 | PP2600467339 | Phần 2 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế Tuy An, Thôn Trường Xuân, xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk. | 4 ngày | 6 ngày | — |
| 2.1 | — | — | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) | Viên | 5000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên | Việt Nam | Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho TTYT Tuy An phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) | Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 25/10/2025. | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và đã xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm gồm: thông tin về sản phẩm theo mẫu số 05-Bảng giá dự thầu Phụ lục III tại Thông tư số 40/2025/TT- BYT, giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược, giấy chứng nhận đạt GDP, giấy đăng kí lưu hành sản phẩm, các tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật. Tài liệu gửi về Khoa Dược - TTB- VTYT Trung tâm Y tế Tuy An (Địa chỉ: Thôn Trường Xuân, xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk), file mềm gửi về E-mail: bvtakhoaduoc@gmail.com. Sau khi rà soát thông tin sản phẩm, nếu sản phẩm không đáp ứng yêu cầu trong thông báo mời thầu thì Chủ đầu tư không xét trúng thầu sản phẩm. |
| 3 | PP2600467340 | Phần 3 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế Tuy An, Thôn Trường Xuân, xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk. | 4 ngày | 6 ngày | — |
| 3.1 | — | — | Bambuterol | Viên | 5000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | CN Cty CPDP Agimexpharm - NM SX DP Agimexpharm | Việt Nam | Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho TTYT Tuy An phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) | Nồng độ, hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên ; Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 25/10/2025. | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và đã xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm gồm: thông tin về sản phẩm theo mẫu số 05-Bảng giá dự thầu Phụ lục III tại Thông tư số 40/2025/TT- BYT, giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược, giấy chứng nhận đạt GDP, giấy đăng kí lưu hành sản phẩm, các tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật. Tài liệu gửi về Khoa Dược - TTB- VTYT Trung tâm Y tế Tuy An (Địa chỉ: Thôn Trường Xuân, xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk), file mềm gửi về E-mail: bvtakhoaduoc@gmail.com. Sau khi rà soát thông tin sản phẩm, nếu sản phẩm không đáp ứng yêu cầu trong thông báo mời thầu thì Chủ đầu tư không xét trúng thầu sản phẩm. |
| 4 | PP2600467341 | Phần 4 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế Tuy An, Thôn Trường Xuân, xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk. | 4 ngày | 6 ngày | — |
| 4.1 | — | — | Calci clorid dihydrat | Lọ/ Ống | 20 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Công ty Cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho TTYT Tuy An phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) | Nồng độ, hàm lượng: 500mg/5ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm ; Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 25/10/2025. | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và đã xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm gồm: thông tin về sản phẩm theo mẫu số 05-Bảng giá dự thầu Phụ lục III tại Thông tư số 40/2025/TT- BYT, giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược, giấy chứng nhận đạt GDP, giấy đăng kí lưu hành sản phẩm, các tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật. Tài liệu gửi về Khoa Dược - TTB- VTYT Trung tâm Y tế Tuy An (Địa chỉ: Thôn Trường Xuân, xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk), file mềm gửi về E-mail: bvtakhoaduoc@gmail.com. Sau khi rà soát thông tin sản phẩm, nếu sản phẩm không đáp ứng yêu cầu trong thông báo mời thầu thì Chủ đầu tư không xét trúng thầu sản phẩm. |
| 5 | PP2600467342 | Phần 5 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế Tuy An, Thôn Trường Xuân, xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk. | 4 ngày | 6 ngày | — |
| 5.1 | — | — | Clopidogrel | Viên | 20000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho TTYT Tuy An phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) | Nồng độ, hàm lượng:75mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 25/10/2025. | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và đã xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm gồm: thông tin về sản phẩm theo mẫu số 05-Bảng giá dự thầu Phụ lục III tại Thông tư số 40/2025/TT- BYT, giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược, giấy chứng nhận đạt GDP, giấy đăng kí lưu hành sản phẩm, các tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật. Tài liệu gửi về Khoa Dược - TTB- VTYT Trung tâm Y tế Tuy An (Địa chỉ: Thôn Trường Xuân, xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk), file mềm gửi về E-mail: bvtakhoaduoc@gmail.com. Sau khi rà soát thông tin sản phẩm, nếu sản phẩm không đáp ứng yêu cầu trong thông báo mời thầu thì Chủ đầu tư không xét trúng thầu sản phẩm. |
| 6 | PP2600467343 | Phần 6 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế Tuy An, Thôn Trường Xuân, xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk. | 4 ngày | 6 ngày | — |
| 6.1 | — | — | Clopidogrel + Aspirin (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) | Viên | 20000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina | Việt Nam | Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho TTYT Tuy An phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) | Nồng độ, hàm lượng: 75mg+100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 3 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 25/10/2025. | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và đã xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm gồm: thông tin về sản phẩm theo mẫu số 05-Bảng giá dự thầu Phụ lục III tại Thông tư số 40/2025/TT- BYT, giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược, giấy chứng nhận đạt GDP, giấy đăng kí lưu hành sản phẩm, các tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật. Tài liệu gửi về Khoa Dược - TTB- VTYT Trung tâm Y tế Tuy An (Địa chỉ: Thôn Trường Xuân, xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk), file mềm gửi về E-mail: bvtakhoaduoc@gmail.com. Sau khi rà soát thông tin sản phẩm, nếu sản phẩm không đáp ứng yêu cầu trong thông báo mời thầu thì Chủ đầu tư không xét trúng thầu sản phẩm. |
| 7 | PP2600467344 | Phần 7 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế Tuy An, Thôn Trường Xuân, xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk. | 4 ngày | 6 ngày | — |
| 7.1 | — | — | Diazepam | Viên | 1000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm TW Vidipha Bình Dương | Việt Nam | Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho TTYT Tuy An phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) | Nồng độ, hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên ; Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 25/10/2025. | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và đã xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm gồm: thông tin về sản phẩm theo mẫu số 05-Bảng giá dự thầu Phụ lục III tại Thông tư số 40/2025/TT- BYT, giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược, giấy chứng nhận đạt GDP, giấy đăng kí lưu hành sản phẩm, các tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật. Tài liệu gửi về Khoa Dược - TTB- VTYT Trung tâm Y tế Tuy An (Địa chỉ: Thôn Trường Xuân, xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk), file mềm gửi về E-mail: bvtakhoaduoc@gmail.com. Sau khi rà soát thông tin sản phẩm, nếu sản phẩm không đáp ứng yêu cầu trong thông báo mời thầu thì Chủ đầu tư không xét trúng thầu sản phẩm. |
| 8 | PP2600467345 | Phần 8 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế Tuy An, Thôn Trường Xuân, xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk. | 4 ngày | 6 ngày | — |
| 8.1 | — | — | Diazepam | Ống | 60 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm TW Vidipha Bình Dương | Việt Nam | Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho TTYT Tuy An phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) | Nồng độ, hàm lượng: 10mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 25/10/2025. | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và đã xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm gồm: thông tin về sản phẩm theo mẫu số 05-Bảng giá dự thầu Phụ lục III tại Thông tư số 40/2025/TT- BYT, giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược, giấy chứng nhận đạt GDP, giấy đăng kí lưu hành sản phẩm, các tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật. Tài liệu gửi về Khoa Dược - TTB- VTYT Trung tâm Y tế Tuy An (Địa chỉ: Thôn Trường Xuân, xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk), file mềm gửi về E-mail: bvtakhoaduoc@gmail.com. Sau khi rà soát thông tin sản phẩm, nếu sản phẩm không đáp ứng yêu cầu trong thông báo mời thầu thì Chủ đầu tư không xét trúng thầu sản phẩm. |
| 9 | PP2600467346 | Phần 9 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế Tuy An, Thôn Trường Xuân, xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk. | 4 ngày | 6 ngày | — |
| 9.1 | — | — | Diphenhydramin hydroclorid | Ống | 8000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho TTYT Tuy An phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) | Nồng độ, hàm lượng:10mg/1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm ; Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 25/10/2025. | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và đã xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm gồm: thông tin về sản phẩm theo mẫu số 05-Bảng giá dự thầu Phụ lục III tại Thông tư số 40/2025/TT- BYT, giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược, giấy chứng nhận đạt GDP, giấy đăng kí lưu hành sản phẩm, các tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật. Tài liệu gửi về Khoa Dược - TTB- VTYT Trung tâm Y tế Tuy An (Địa chỉ: Thôn Trường Xuân, xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk), file mềm gửi về E-mail: bvtakhoaduoc@gmail.com. Sau khi rà soát thông tin sản phẩm, nếu sản phẩm không đáp ứng yêu cầu trong thông báo mời thầu thì Chủ đầu tư không xét trúng thầu sản phẩm. |
| 10 | PP2600467347 | Phần 10 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế Tuy An, Thôn Trường Xuân, xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk. | 4 ngày | 6 ngày | — |
| 10.1 | — | — | Dioctahedral smectite | Gói | 30000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Deawoong Pharmaceutical Co.,Ltd. | Hàn Quốc | Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho TTYT Tuy An phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) | Nồng độ, hàm lượng: 3g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế:Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống; Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 2 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 25/10/2025. | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và đã xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm gồm: thông tin về sản phẩm theo mẫu số 05-Bảng giá dự thầu Phụ lục III tại Thông tư số 40/2025/TT- BYT, giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược, giấy chứng nhận đạt GDP, giấy đăng kí lưu hành sản phẩm, các tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật. Tài liệu gửi về Khoa Dược - TTB- VTYT Trung tâm Y tế Tuy An (Địa chỉ: Thôn Trường Xuân, xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk), file mềm gửi về E-mail: bvtakhoaduoc@gmail.com. Sau khi rà soát thông tin sản phẩm, nếu sản phẩm không đáp ứng yêu cầu trong thông báo mời thầu thì Chủ đầu tư không xét trúng thầu sản phẩm. |
| 11 | PP2600467348 | Phần 11 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế Tuy An, Thôn Trường Xuân, xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk. | 4 ngày | 6 ngày | — |
| 11.1 | — | — | Glucose | Ống | 200 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Công ty cổ phần Frisenius Kapi VN | Việt Nam | Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho TTYT Tuy An phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) | Nồng độ, hàm lượng: 30%; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm ; Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 25/10/2025. | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và đã xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm gồm: thông tin về sản phẩm theo mẫu số 05-Bảng giá dự thầu Phụ lục III tại Thông tư số 40/2025/TT- BYT, giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược, giấy chứng nhận đạt GDP, giấy đăng kí lưu hành sản phẩm, các tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật. Tài liệu gửi về Khoa Dược - TTB- VTYT Trung tâm Y tế Tuy An (Địa chỉ: Thôn Trường Xuân, xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk), file mềm gửi về E-mail: bvtakhoaduoc@gmail.com. Sau khi rà soát thông tin sản phẩm, nếu sản phẩm không đáp ứng yêu cầu trong thông báo mời thầu thì Chủ đầu tư không xét trúng thầu sản phẩm. |
| 12 | PP2600467349 | Phần 12 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế Tuy An, Thôn Trường Xuân, xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk. | 4 ngày | 6 ngày | — |
| 12.1 | — | — | Metoclopramid (dưới dạng Metoclopramid hydroclorid) | Ống | 1200 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | Việt Nam | Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho TTYT Tuy An phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) | Nồng độ, hàm lượng: 10mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm ; Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 25/10/2025. | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và đã xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm gồm: thông tin về sản phẩm theo mẫu số 05-Bảng giá dự thầu Phụ lục III tại Thông tư số 40/2025/TT- BYT, giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược, giấy chứng nhận đạt GDP, giấy đăng kí lưu hành sản phẩm, các tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật. Tài liệu gửi về Khoa Dược - TTB- VTYT Trung tâm Y tế Tuy An (Địa chỉ: Thôn Trường Xuân, xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk), file mềm gửi về E-mail: bvtakhoaduoc@gmail.com. Sau khi rà soát thông tin sản phẩm, nếu sản phẩm không đáp ứng yêu cầu trong thông báo mời thầu thì Chủ đầu tư không xét trúng thầu sản phẩm. |
| 13 | PP2600467350 | Phần 13 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế Tuy An, Thôn Trường Xuân, xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk. | 4 ngày | 6 ngày | — |
| 13.1 | — | — | Nước cất pha tiêm | Ống | 20000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho TTYT Tuy An phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) | Nồng độ, hàm lượng: 10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 25/10/2025. | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và đã xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm gồm: thông tin về sản phẩm theo mẫu số 05-Bảng giá dự thầu Phụ lục III tại Thông tư số 40/2025/TT- BYT, giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược, giấy chứng nhận đạt GDP, giấy đăng kí lưu hành sản phẩm, các tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật. Tài liệu gửi về Khoa Dược - TTB- VTYT Trung tâm Y tế Tuy An (Địa chỉ: Thôn Trường Xuân, xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk), file mềm gửi về E-mail: bvtakhoaduoc@gmail.com. Sau khi rà soát thông tin sản phẩm, nếu sản phẩm không đáp ứng yêu cầu trong thông báo mời thầu thì Chủ đầu tư không xét trúng thầu sản phẩm. |
| 14 | PP2600467351 | Phần 14 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế Tuy An, Thôn Trường Xuân, xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk. | 4 ngày | 6 ngày | — |
| 14.1 | — | — | Insulin Human | Lọ | 50 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Novo Nordisk Production SAS | Pháp | Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho TTYT Tuy An phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) | Nồng độ, hàm lượng: 100IU/1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm ; Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 1 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 25/10/2025. | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và đã xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm gồm: thông tin về sản phẩm theo mẫu số 05-Bảng giá dự thầu Phụ lục III tại Thông tư số 40/2025/TT- BYT, giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược, giấy chứng nhận đạt GDP, giấy đăng kí lưu hành sản phẩm, các tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật. Tài liệu gửi về Khoa Dược - TTB- VTYT Trung tâm Y tế Tuy An (Địa chỉ: Thôn Trường Xuân, xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk), file mềm gửi về E-mail: bvtakhoaduoc@gmail.com. Sau khi rà soát thông tin sản phẩm, nếu sản phẩm không đáp ứng yêu cầu trong thông báo mời thầu thì Chủ đầu tư không xét trúng thầu sản phẩm. |
| 15 | PP2600467352 | Phần 15 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế Tuy An, Thôn Trường Xuân, xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk. | 4 ngày | 6 ngày | — |
| 15.1 | — | — | Hydroclorothiazid | Viên | 2000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Dược Liệu Pharmedic | Việt Nam | Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho TTYT Tuy An phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) | Nồng độ, hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên ; Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 25/10/2025. | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và đã xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm gồm: thông tin về sản phẩm theo mẫu số 05-Bảng giá dự thầu Phụ lục III tại Thông tư số 40/2025/TT- BYT, giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược, giấy chứng nhận đạt GDP, giấy đăng kí lưu hành sản phẩm, các tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật. Tài liệu gửi về Khoa Dược - TTB- VTYT Trung tâm Y tế Tuy An (Địa chỉ: Thôn Trường Xuân, xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk), file mềm gửi về E-mail: bvtakhoaduoc@gmail.com. Sau khi rà soát thông tin sản phẩm, nếu sản phẩm không đáp ứng yêu cầu trong thông báo mời thầu thì Chủ đầu tư không xét trúng thầu sản phẩm. |
| 16 | PP2600467353 | Phần 16 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế Tuy An, Thôn Trường Xuân, xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk. | 4 ngày | 6 ngày | — |
| 16.1 | — | — | Trimetazidin | Viên | 200000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | Việt Nam | Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho TTYT Tuy An phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) | Nồng độ, hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 3 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 25/10/2025. | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và đã xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm gồm: thông tin về sản phẩm theo mẫu số 05-Bảng giá dự thầu Phụ lục III tại Thông tư số 40/2025/TT- BYT, giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược, giấy chứng nhận đạt GDP, giấy đăng kí lưu hành sản phẩm, các tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật. Tài liệu gửi về Khoa Dược - TTB- VTYT Trung tâm Y tế Tuy An (Địa chỉ: Thôn Trường Xuân, xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk), file mềm gửi về E-mail: bvtakhoaduoc@gmail.com. Sau khi rà soát thông tin sản phẩm, nếu sản phẩm không đáp ứng yêu cầu trong thông báo mời thầu thì Chủ đầu tư không xét trúng thầu sản phẩm. |
| 17 | PP2600467354 | Phần 17 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế Tuy An, Thôn Trường Xuân, xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk. | 4 ngày | 6 ngày | — |
| 17.1 | — | — | Paracetamol | Viên | 500000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho TTYT Tuy An phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) | Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên ; Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 3 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 25/10/2025. | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và đã xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm gồm: thông tin về sản phẩm theo mẫu số 05-Bảng giá dự thầu Phụ lục III tại Thông tư số 40/2025/TT- BYT, giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược, giấy chứng nhận đạt GDP, giấy đăng kí lưu hành sản phẩm, các tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật. Tài liệu gửi về Khoa Dược - TTB- VTYT Trung tâm Y tế Tuy An (Địa chỉ: Thôn Trường Xuân, xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk), file mềm gửi về E-mail: bvtakhoaduoc@gmail.com. Sau khi rà soát thông tin sản phẩm, nếu sản phẩm không đáp ứng yêu cầu trong thông báo mời thầu thì Chủ đầu tư không xét trúng thầu sản phẩm. |
| 18 | PP2600467355 | Phần 18 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế Tuy An, Thôn Trường Xuân, xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk. | 4 ngày | 6 ngày | — |
| 18.1 | — | — | Paracetamol | Viên | 600 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho TTYT Tuy An phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) | Nồng độ, hàm lượng: 150mg; Đường dùng: Đặt trực tràng; Dạng bào chế: Thuốc đặt hậu môn/ trực tràng; Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 25/10/2025. | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và đã xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm gồm: thông tin về sản phẩm theo mẫu số 05-Bảng giá dự thầu Phụ lục III tại Thông tư số 40/2025/TT- BYT, giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược, giấy chứng nhận đạt GDP, giấy đăng kí lưu hành sản phẩm, các tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật. Tài liệu gửi về Khoa Dược - TTB- VTYT Trung tâm Y tế Tuy An (Địa chỉ: Thôn Trường Xuân, xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk), file mềm gửi về E-mail: bvtakhoaduoc@gmail.com. Sau khi rà soát thông tin sản phẩm, nếu sản phẩm không đáp ứng yêu cầu trong thông báo mời thầu thì Chủ đầu tư không xét trúng thầu sản phẩm. |
| 19 | PP2600467356 | Phần 19 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế Tuy An, Thôn Trường Xuân, xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk. | 4 ngày | 6 ngày | — |
| 19.1 | — | — | Succinylated Gelatin (Modified fluid gelatin) + Sodium Chloride + Sodium hydroxide | Chai | 20 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | B.Braun Medical Industrise Sdn. Bhd | Malaysia | Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho TTYT Tuy An phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) | Nồng độ, hàm lượng: (20g + 3,505g + 0,68g)/500ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 5 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 25/10/2025. | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và đã xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm gồm: thông tin về sản phẩm theo mẫu số 05-Bảng giá dự thầu Phụ lục III tại Thông tư số 40/2025/TT- BYT, giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược, giấy chứng nhận đạt GDP, giấy đăng kí lưu hành sản phẩm, các tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật. Tài liệu gửi về Khoa Dược - TTB- VTYT Trung tâm Y tế Tuy An (Địa chỉ: Thôn Trường Xuân, xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk), file mềm gửi về E-mail: bvtakhoaduoc@gmail.com. Sau khi rà soát thông tin sản phẩm, nếu sản phẩm không đáp ứng yêu cầu trong thông báo mời thầu thì Chủ đầu tư không xét trúng thầu sản phẩm. |
| 20 | PP2600467357 | Phần 20 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế Tuy An, Thôn Trường Xuân, xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk. | 4 ngày | 6 ngày | — |
| 20.1 | — | — | Famotidin | Lọ | 2000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho TTYT Tuy An phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) | Nồng độ, hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô; Nhóm tiêu chí kỹ thuật: Nhóm 4 theo Thông tư 40/2025/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 25/10/2025. | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng 1 và đã xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu phải cung cấp bộ hồ sơ sản phẩm gồm: thông tin về sản phẩm theo mẫu số 05-Bảng giá dự thầu Phụ lục III tại Thông tư số 40/2025/TT- BYT, giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược, giấy chứng nhận đạt GDP, giấy đăng kí lưu hành sản phẩm, các tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật. Tài liệu gửi về Khoa Dược - TTB- VTYT Trung tâm Y tế Tuy An (Địa chỉ: Thôn Trường Xuân, xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk), file mềm gửi về E-mail: bvtakhoaduoc@gmail.com. Sau khi rà soát thông tin sản phẩm, nếu sản phẩm không đáp ứng yêu cầu trong thông báo mời thầu thì Chủ đầu tư không xét trúng thầu sản phẩm. |
Thời điểm đóng thầu
10:00
04/11/2026
Còn lại: 2 ngày 20 giờ 41 phút
Khuyến nghị việc tham dự thầu:
Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.