Gói số 02/2026-VTPK.10-SCL-BS
| STT | Danh mục hàng hóa | Đơn vị tính | Khối lượng | Ký mã hiệu | Nhãn hiệu | Hãng sản xuất | Xuất xứ của hàng hóa | Năm sản xuất | Thông số kỹ thuật | Địa điểm dự án | Ngày giao hàng sớm nhất | Ngày giao hàng muộn nhất | Yêu cầu khác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp 4x120mm2 | Mét | 4126 | Nhà thầu đề xuất | Nhà thầu đề xuất | Tự Cường/ Vạn Xuân/ Trường Thịnh. | Nhà thầu đề xuất | 2026 | Áp dụng QĐ 3446/QĐ-EVNHANOI ngày 01/06/2021 của Tổng công ty điện lực TP. Hà Nội 1. Yêu cầu chung: Thông số kỹ thuật này bao gồm phần thiết kế, chế tạo, thử nghiệm đóng gói và giao hàng đối với cáp vặn xoắn trên không tự chịu lực, cách điện XLPE, ruột nhôm với điện áp định mức 0,6/1kV. 2. Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6447: cáp điện vặn xoắn cách điện bằng XLPE điện áp làm việc đến 0,6/1kV TCVN 6612 (IEC 60228): Ruột dẫn của cáp cách điện. Và các tiêu chuẩn liên quan; các tiêu chuẩn tương đương hoặc cao hơn 3. Thiết kế và lắp đặt: a. Số liệu thiết kế Cáp 3 pha phải là cáp vặn xoắn 4 lõi cùng tiết diện. Cáp 1 pha phải là cáp vặn xoắn 2 lõi cùng tiết diện. Cáp phải phù hợp với số liệu sau: + Điện áp hệ thống danh định: 0,4kV + Các cấp cách điện: 0,6/1/1,2kV + Hệ thống: 3 pha, 4 dây nối đất trực tiếp + Tần số: 50Hz b. Dây dẫn: Dây dẫn là dây nhôm nhiều sợi được vặn xoắn kiểu ép. c. Cách điện của ruột cáp - Chất cách điện của ruột cáp là XLPE, chịu được tác động của thời tiết, chịu được tác động của tia cực tím - Phần trăm carbon đen: ≥2% khối lượng - Màu đen d. Đánh mã ký hiệu Các lõi pha phải đánh ký hiệu rõ ràng bằng các sóng gợn có hình tam giác theo chiều dọc hoặc đánh màu. Lõi trung tính không cần đánh dấu. Các ký hiệu sử dụng phải bền chắc và đảm bảo trong quá trình vận hành. 4. Yêu cầu về thử nghiệm. - Giấy chứng nhận thử nghiệm điển hình phải được sử dụng đối với tất cả các loại cáp ngầm được cung cấp. - Toàn bộ thiết bị phải thông qua các cuộc thử nghiệm thường lệ tại nhà máy phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 6447 (hoặc tương đương hoặc cao hơn) và các tiêu chuẩn liên quan. - Biên bản test phải đáp ứng và đẩy đủ các hạng mục thí nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN 6447 (hoặc tương đương hoặc cao hơn) và các tiêu chuẩn liên quan. 6. Yêu cầu khác. - Cáp được giao trong các cuộn lô bằng gỗ với tổng trọng lượng cáp và cuộn lô tối đa không vượt quá 4.500kg với đường kính mặt lô cuốn cáp tối đa 2,2m. - Chỉ 1 sợi cáp được cuốn vào mỗi cuộn lô. 7. Bảng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật. 7.1. Cáp vặn xoắn trên không hạ áp (ABC) - 4 lõi 1. Cáp vặn xoắn hạ áp 0,6/1kV: Nêu cụ thể 2. Nhà sản xuất: Nêu cụ thể Mã hiệu sản phẩm: Nêu cụ thể Nước sản xuất: Nêu cụ thể 3. Loại: Nhôm 4. Số và tiết diện danh định của dây dẫn: 4x120mm2 5. Số lượng sợi nhôm trong một ruột dẫn: 19 sợi 6. Đường kính ruột dẫn (1 lõi): 12,8 – 13,5 (mm) 7. Loại vật liệu cách điện: XLPE 8. Độ dày danh định của lớp cách điện: 1,7 mm 9. Điện trở một chiều lớn nhất của lõi dẫn tại t = 20 độ C: 0,253 Ω/km 10. Khả năng mang tải của cáp: 250 A 11. Lực kéo đứt tối thiểu của lõi dẫn (1 lõi): 16,8 kN 12. Đường kính ngoài của lõi dẫn (1 lõi): Nêu cụ thể (mm) 13. Trọng lượng toàn bộ dây dẫn: Nêu cụ thể (kg/km) 14. Chiều dài cáp tối đa trên lô cuốn cáp: Nêu cụ thể (m) 15. Đường kính mặt bích tối đa trên lô cuốn: 2,2 m 16. Trọng lượng tối đa toàn bộ lô cuốn cáp: 4.500 kg 17. Giấy chứng nhận thử nghiệm điển hình Type test, Routine Test: Có Biên bản test phải đáp ứng và đầy đủ các hạng mục thí nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN 6447 (hoặc tương đương hoặc cao hơn) và các tiêu chuẩn liên quan) | Kho công ty/ Kho nhà thầu/ Công trình thuộc địa bàn khu vực Hà Nội | 05 ngày | 30 ngày | Kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa: Đối với vật tư thiết bị (VTTB) sản xuất trong nước: - Kiểm tra có đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo. Kiểm tra sự phù hợp của các thông số kỹ thuật trên nhãn mác VTTB với tài liệu kỹ thuật và cam kết kỹ thuật trong hợp đồng. Kiểm tra bằng mắt, bằng các phương tiện đo đơn giản như thước kẹp, thước dây, cân...đảm bảo VTTB mới 100% (chưa qua sử dụng) đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng. - Kiểm tra sự đầy đủ các phụ kiện kèm theo (nếu có); - Kiểm tra đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), có thể kiểm tra CO của các vật liệu, linh kiện nhập ngoại. Đối với VTTB nhập ngoại: - khi nghiệm thu cần kiểm tra có đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo. Kiểm tra sự phù hợp của các thông số kỹ thuật trên nhãn mác VTTB với tài liệu kỹ thuật và cam kết kỹ thuật trong hợp đồng (hoặc trong HSMT, HSDT). Kiểm tra bằng mắt, bằng các phương tiện đo đơn giản như thước kẹp, thước dây, cân... đảm bảo VTTB mới 100% (chưa qua sử dụng) đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng. - Kiểm tra sự đầy đủ các phụ kiện kèm theo (nếu có); -Kiểm tra đầy đủ chứng chỉ xuất xứ hàng hóa; chứng chỉ chất lượng do nhà chế tạo phát hành của hàng hóa trong hợp đồng; - Biên bản thử nghiệm xuất xưởng của NSX. Thời hạn bảo hành là: tối thiểu 24 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng. Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính kể từ ngày Bên A chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó; Khi nhà thầu trúng thầu, NT thực hiện khảo sát, trình duyệt bản vẽ gia công, chế tạo chi tiết tủ. |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp 4x95mm2 | Mét | 752 | Nhà thầu đề xuất | Nhà thầu đề xuất | Tự Cường/ Vạn Xuân/ Trường Thịnh. | Nhà thầu đề xuất | 2026 | Áp dụng QĐ 3446/QĐ-EVNHANOI ngày 01/06/2021 của Tổng công ty điện lực TP. Hà Nội 1. Yêu cầu chung: Thông số kỹ thuật này bao gồm phần thiết kế, chế tạo, thử nghiệm đóng gói và giao hàng đối với cáp vặn xoắn trên không tự chịu lực, cách điện XLPE, ruột nhôm với điện áp định mức 0,6/1kV. 2. Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6447: cáp điện vặn xoắn cách điện bằng XLPE điện áp làm việc đến 0,6/1kV TCVN 6612 (IEC 60228): Ruột dẫn của cáp cách điện. Và các tiêu chuẩn liên quan; các tiêu chuẩn tương đương hoặc cao hơn 3. Thiết kế và lắp đặt: a. Số liệu thiết kế Cáp 3 pha phải là cáp vặn xoắn 4 lõi cùng tiết diện. Cáp 1 pha phải là cáp vặn xoắn 2 lõi cùng tiết diện. Cáp phải phù hợp với số liệu sau: + Điện áp hệ thống danh định: 0,4kV + Các cấp cách điện: 0,6/1/1,2kV + Hệ thống: 3 pha, 4 dây nối đất trực tiếp + Tần số: 50Hz b. Dây dẫn: Dây dẫn là dây nhôm nhiều sợi được vặn xoắn kiểu ép. c. Cách điện của ruột cáp - Chất cách điện của ruột cáp là XLPE, chịu được tác động của thời tiết, chịu được tác động của tia cực tím - Phần trăm carbon đen: ≥2% khối lượng - Màu đen d. Đánh mã ký hiệu Các lõi pha phải đánh ký hiệu rõ ràng bằng các sóng gợn có hình tam giác theo chiều dọc hoặc đánh màu. Lõi trung tính không cần đánh dấu. Các ký hiệu sử dụng phải bền chắc và đảm bảo trong quá trình vận hành. 4. Yêu cầu về thử nghiệm. - Giấy chứng nhận thử nghiệm điển hình phải được sử dụng đối với tất cả các loại cáp ngầm được cung cấp. - Toàn bộ thiết bị phải thông qua các cuộc thử nghiệm thường lệ tại nhà máy phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 6447 (hoặc tương đương hoặc cao hơn) và các tiêu chuẩn liên quan. - Biên bản test phải đáp ứng và đẩy đủ các hạng mục thí nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN 6447 (hoặc tương đương hoặc cao hơn) và các tiêu chuẩn liên quan. 6. Yêu cầu khác. - Cáp được giao trong các cuộn lô bằng gỗ với tổng trọng lượng cáp và cuộn lô tối đa không vượt quá 4.500kg với đường kính mặt lô cuốn cáp tối đa 2,2m. - Chỉ 1 sợi cáp được cuốn vào mỗi cuộn lô. 7. Bảng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật. 7.1. Cáp vặn xoắn trên không hạ áp (ABC) - 4 lõi 1. Cáp vặn xoắn hạ áp 0,6/1kV: Nêu cụ thể 2. Nhà sản xuất: Nêu cụ thể Mã hiệu sản phẩm: Nêu cụ thể Nước sản xuất: Nêu cụ thể 3. Loại: Nhôm 4. Số và tiết diện danh định của dây dẫn: 4x95 mm2 5. Số lượng sợi nhôm trong một ruột dẫn: 19 sợi 6. Đường kính ruột dẫn (1 lõi): 11,3 – 11,9 (mm) 7. Loại vật liệu cách điện: XLPE 8. Độ dày danh định của lớp cách điện: 1,7 mm 9. Điện trở một chiều lớn nhất của lõi dẫn tại t = 20 độ C: 0,320 Ω/km 10. Khả năng mang tải của cáp: 215 A 11. Lực kéo đứt tối thiểu của lõi dẫn (1 lõi): 13,3 kN 12. Đường kính ngoài của lõi dẫn (1 lõi): Nêu cụ thể (mm) 13. Trọng lượng toàn bộ dây dẫn: Nêu cụ thể (kg/km) 14. Chiều dài cáp tối đa trên lô cuốn cáp: Nêu cụ thể (m) 15. Đường kính mặt bích tối đa trên lô cuốn: 2,2 m 16. Trọng lượng tối đa toàn bộ lô cuốn cáp: 4.500 kg 17. Giấy chứng nhận thử nghiệm điển hình Type test, Routine Test: Có Biên bản test phải đáp ứng và đầy đủ các hạng mục thí nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN 6447 (hoặc tương đương hoặc cao hơn) và các tiêu chuẩn liên quan) | Kho công ty/ Kho nhà thầu/ Công trình thuộc địa bàn khu vực Hà Nội | 05 ngày | 30 ngày | Kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa: Đối với vật tư thiết bị (VTTB) sản xuất trong nước: - Kiểm tra có đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo. Kiểm tra sự phù hợp của các thông số kỹ thuật trên nhãn mác VTTB với tài liệu kỹ thuật và cam kết kỹ thuật trong hợp đồng. Kiểm tra bằng mắt, bằng các phương tiện đo đơn giản như thước kẹp, thước dây, cân...đảm bảo VTTB mới 100% (chưa qua sử dụng) đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng. - Kiểm tra sự đầy đủ các phụ kiện kèm theo (nếu có); - Kiểm tra đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), có thể kiểm tra CO của các vật liệu, linh kiện nhập ngoại. Đối với VTTB nhập ngoại: - khi nghiệm thu cần kiểm tra có đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo. Kiểm tra sự phù hợp của các thông số kỹ thuật trên nhãn mác VTTB với tài liệu kỹ thuật và cam kết kỹ thuật trong hợp đồng (hoặc trong HSMT, HSDT). Kiểm tra bằng mắt, bằng các phương tiện đo đơn giản như thước kẹp, thước dây, cân... đảm bảo VTTB mới 100% (chưa qua sử dụng) đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng. - Kiểm tra sự đầy đủ các phụ kiện kèm theo (nếu có); -Kiểm tra đầy đủ chứng chỉ xuất xứ hàng hóa; chứng chỉ chất lượng do nhà chế tạo phát hành của hàng hóa trong hợp đồng; - Biên bản thử nghiệm xuất xưởng của NSX. Thời hạn bảo hành là: tối thiểu 24 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng. Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính kể từ ngày Bên A chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó; Khi nhà thầu trúng thầu, NT thực hiện khảo sát, trình duyệt bản vẽ gia công, chế tạo chi tiết tủ. |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp 4x70mm2 | Mét | 1380 | Nhà thầu đề xuất | Nhà thầu đề xuất | Tự Cường/ Vạn Xuân/ Trường Thịnh. | Nhà thầu đề xuất | 2026 | Áp dụng QĐ 3446/QĐ-EVNHANOI ngày 01/06/2021 của Tổng công ty điện lực TP. Hà Nội 1. Yêu cầu chung: Thông số kỹ thuật này bao gồm phần thiết kế, chế tạo, thử nghiệm đóng gói và giao hàng đối với cáp vặn xoắn trên không tự chịu lực, cách điện XLPE, ruột nhôm với điện áp định mức 0,6/1kV. 2. Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6447: cáp điện vặn xoắn cách điện bằng XLPE điện áp làm việc đến 0,6/1kV TCVN 6612 (IEC 60228): Ruột dẫn của cáp cách điện. Và các tiêu chuẩn liên quan; các tiêu chuẩn tương đương hoặc cao hơn 3. Thiết kế và lắp đặt: a. Số liệu thiết kế Cáp 3 pha phải là cáp vặn xoắn 4 lõi cùng tiết diện. Cáp 1 pha phải là cáp vặn xoắn 2 lõi cùng tiết diện. Cáp phải phù hợp với số liệu sau: + Điện áp hệ thống danh định: 0,4kV + Các cấp cách điện: 0,6/1/1,2kV + Hệ thống: 3 pha, 4 dây nối đất trực tiếp + Tần số: 50Hz b. Dây dẫn: Dây dẫn là dây nhôm nhiều sợi được vặn xoắn kiểu ép. c. Cách điện của ruột cáp - Chất cách điện của ruột cáp là XLPE, chịu được tác động của thời tiết, chịu được tác động của tia cực tím - Phần trăm carbon đen: ≥2% khối lượng - Màu đen d. Đánh mã ký hiệu Các lõi pha phải đánh ký hiệu rõ ràng bằng các sóng gợn có hình tam giác theo chiều dọc hoặc đánh màu. Lõi trung tính không cần đánh dấu. Các ký hiệu sử dụng phải bền chắc và đảm bảo trong quá trình vận hành. 4. Yêu cầu về thử nghiệm. - Giấy chứng nhận thử nghiệm điển hình phải được sử dụng đối với tất cả các loại cáp ngầm được cung cấp. - Toàn bộ thiết bị phải thông qua các cuộc thử nghiệm thường lệ tại nhà máy phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 6447 (hoặc tương đương hoặc cao hơn) và các tiêu chuẩn liên quan. - Biên bản test phải đáp ứng và đẩy đủ các hạng mục thí nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN 6447 (hoặc tương đương hoặc cao hơn) và các tiêu chuẩn liên quan. 6. Yêu cầu khác. - Cáp được giao trong các cuộn lô bằng gỗ với tổng trọng lượng cáp và cuộn lô tối đa không vượt quá 4.500kg với đường kính mặt lô cuốn cáp tối đa 2,2m. - Chỉ 1 sợi cáp được cuốn vào mỗi cuộn lô. 7. Bảng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật. 7.1. Cáp vặn xoắn trên không hạ áp (ABC) - 4 lõi 1. Cáp vặn xoắn hạ áp 0,6/1kV: Nêu cụ thể 2. Nhà sản xuất: Nêu cụ thể Mã hiệu sản phẩm: Nêu cụ thể Nước sản xuất: Nêu cụ thể 3. Loại: Nhôm 4. Số và tiết diện danh định của dây dẫn: 4x70 mm2 5. Số lượng sợi nhôm trong một ruột dẫn: 19 sợi 6. Đường kính ruột dẫn (1 lõi): 9,6 – 10,1 (mm) 7. Loại vật liệu cách điện: XLPE 8. Độ dày danh định của lớp cách điện: 1,5 mm 9. Điện trở một chiều lớn nhất của lõi dẫn tại t = 20 độ C: 0,443 Ω/km 10. Khả năng mang tải của cáp: 175 A 11. Lực kéo đứt tối thiểu của lõi dẫn (1 lõi): 9,8 kN 12. Đường kính ngoài của lõi dẫn (1 lõi): Nêu cụ thể (mm) 13. Trọng lượng toàn bộ dây dẫn: Nêu cụ thể (kg/km) 14. Chiều dài cáp tối đa trên lô cuốn cáp: Nêu cụ thể (m) 15. Đường kính mặt bích tối đa trên lô cuốn: 2,2 m 16. Trọng lượng tối đa toàn bộ lô cuốn cáp: 4.500 kg 17. Giấy chứng nhận thử nghiệm điển hình Type test, Routine Test: Có Biên bản test phải đáp ứng và đầy đủ các hạng mục thí nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN 6447 (hoặc tương đương hoặc cao hơn) và các tiêu chuẩn liên quan) | Kho công ty/ Kho nhà thầu/ Công trình thuộc địa bàn khu vực Hà Nội | 05 ngày | 30 ngày | Kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa: Đối với vật tư thiết bị (VTTB) sản xuất trong nước: - Kiểm tra có đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo. Kiểm tra sự phù hợp của các thông số kỹ thuật trên nhãn mác VTTB với tài liệu kỹ thuật và cam kết kỹ thuật trong hợp đồng. Kiểm tra bằng mắt, bằng các phương tiện đo đơn giản như thước kẹp, thước dây, cân...đảm bảo VTTB mới 100% (chưa qua sử dụng) đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng. - Kiểm tra sự đầy đủ các phụ kiện kèm theo (nếu có); - Kiểm tra đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), có thể kiểm tra CO của các vật liệu, linh kiện nhập ngoại. Đối với VTTB nhập ngoại: - khi nghiệm thu cần kiểm tra có đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo. Kiểm tra sự phù hợp của các thông số kỹ thuật trên nhãn mác VTTB với tài liệu kỹ thuật và cam kết kỹ thuật trong hợp đồng (hoặc trong HSMT, HSDT). Kiểm tra bằng mắt, bằng các phương tiện đo đơn giản như thước kẹp, thước dây, cân... đảm bảo VTTB mới 100% (chưa qua sử dụng) đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng. - Kiểm tra sự đầy đủ các phụ kiện kèm theo (nếu có); -Kiểm tra đầy đủ chứng chỉ xuất xứ hàng hóa; chứng chỉ chất lượng do nhà chế tạo phát hành của hàng hóa trong hợp đồng; - Biên bản thử nghiệm xuất xưởng của NSX. Thời hạn bảo hành là: tối thiểu 24 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng. Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính kể từ ngày Bên A chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó; Khi nhà thầu trúng thầu, NT thực hiện khảo sát, trình duyệt bản vẽ gia công, chế tạo chi tiết tủ. |
| 4 | Cáp vặn xoắn hạ áp 4x50mm2 | Mét | 632 | Nhà thầu đề xuất | Nhà thầu đề xuất | Tự Cường/ Vạn Xuân/ Trường Thịnh. | Nhà thầu đề xuất | 2026 | Áp dụng QĐ 3446/QĐ-EVNHANOI ngày 01/06/2021 của Tổng công ty điện lực TP. Hà Nội 1. Yêu cầu chung: Thông số kỹ thuật này bao gồm phần thiết kế, chế tạo, thử nghiệm đóng gói và giao hàng đối với cáp vặn xoắn trên không tự chịu lực, cách điện XLPE, ruột nhôm với điện áp định mức 0,6/1kV. 2. Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6447: cáp điện vặn xoắn cách điện bằng XLPE điện áp làm việc đến 0,6/1kV TCVN 6612 (IEC 60228): Ruột dẫn của cáp cách điện. Và các tiêu chuẩn liên quan; các tiêu chuẩn tương đương hoặc cao hơn 3. Thiết kế và lắp đặt: a. Số liệu thiết kế Cáp 3 pha phải là cáp vặn xoắn 4 lõi cùng tiết diện. Cáp 1 pha phải là cáp vặn xoắn 2 lõi cùng tiết diện. Cáp phải phù hợp với số liệu sau: + Điện áp hệ thống danh định: 0,4kV + Các cấp cách điện: 0,6/1/1,2kV + Hệ thống: 3 pha, 4 dây nối đất trực tiếp + Tần số: 50Hz b. Dây dẫn: Dây dẫn là dây nhôm nhiều sợi được vặn xoắn kiểu ép. c. Cách điện của ruột cáp - Chất cách điện của ruột cáp là XLPE, chịu được tác động của thời tiết, chịu được tác động của tia cực tím - Phần trăm carbon đen: ≥2% khối lượng - Màu đen d. Đánh mã ký hiệu Các lõi pha phải đánh ký hiệu rõ ràng bằng các sóng gợn có hình tam giác theo chiều dọc hoặc đánh màu. Lõi trung tính không cần đánh dấu. Các ký hiệu sử dụng phải bền chắc và đảm bảo trong quá trình vận hành. 4. Yêu cầu về thử nghiệm. - Giấy chứng nhận thử nghiệm điển hình phải được sử dụng đối với tất cả các loại cáp ngầm được cung cấp. - Toàn bộ thiết bị phải thông qua các cuộc thử nghiệm thường lệ tại nhà máy phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 6447 (hoặc tương đương hoặc cao hơn) và các tiêu chuẩn liên quan. - Biên bản test phải đáp ứng và đẩy đủ các hạng mục thí nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN 6447 (hoặc tương đương hoặc cao hơn) và các tiêu chuẩn liên quan. 6. Yêu cầu khác. - Cáp được giao trong các cuộn lô bằng gỗ với tổng trọng lượng cáp và cuộn lô tối đa không vượt quá 4.500kg với đường kính mặt lô cuốn cáp tối đa 2,2m. - Chỉ 1 sợi cáp được cuốn vào mỗi cuộn lô. 7. Bảng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật. 7.1. Cáp vặn xoắn trên không hạ áp (ABC) - 4 lõi 1. Cáp vặn xoắn hạ áp 0,6/1kV: Nêu cụ thể 2. Nhà sản xuất: Nêu cụ thể Mã hiệu sản phẩm: Nêu cụ thể Nước sản xuất: Nêu cụ thể 3. Loại: Nhôm 4. Số và tiết diện danh định của dây dẫn: 4x50 mm2 5. Số lượng sợi nhôm trong một ruột dẫn: 7 sợi 6. Đường kính ruột dẫn (1 lõi): 8,0 – 8,4 (mm) 7. Loại vật liệu cách điện: XLPE 8. Độ dày danh định của lớp cách điện: 1,5 mm 9. Điện trở một chiều lớn nhất của lõi dẫn tại t = 20 độ C: 0,641 Ω/km 10. Khả năng mang tải của cáp: 140 A 11. Lực kéo đứt tối thiểu của lõi dẫn (1 lõi): 7,0kN 12. Đường kính ngoài của lõi dẫn (1 lõi): Nêu cụ thể (mm) 13. Trọng lượng toàn bộ dây dẫn: Nêu cụ thể (kg/km) 14. Chiều dài cáp tối đa trên lô cuốn cáp: Nêu cụ thể (m) 15. Đường kính mặt bích tối đa trên lô cuốn: 2,2 m 16. Trọng lượng tối đa toàn bộ lô cuốn cáp: 4.500 kg 17. Giấy chứng nhận thử nghiệm điển hình Type test, Routine Test: Có Biên bản test phải đáp ứng và đầy đủ các hạng mục thí nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN 6447 (hoặc tương đương hoặc cao hơn) và các tiêu chuẩn liên quan) | Kho công ty/ Kho nhà thầu/ Công trình thuộc địa bàn khu vực Hà Nội | 05 ngày | 30 ngày | Kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa: Đối với vật tư thiết bị (VTTB) sản xuất trong nước: - Kiểm tra có đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo. Kiểm tra sự phù hợp của các thông số kỹ thuật trên nhãn mác VTTB với tài liệu kỹ thuật và cam kết kỹ thuật trong hợp đồng. Kiểm tra bằng mắt, bằng các phương tiện đo đơn giản như thước kẹp, thước dây, cân...đảm bảo VTTB mới 100% (chưa qua sử dụng) đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng. - Kiểm tra sự đầy đủ các phụ kiện kèm theo (nếu có); - Kiểm tra đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), có thể kiểm tra CO của các vật liệu, linh kiện nhập ngoại. Đối với VTTB nhập ngoại: - khi nghiệm thu cần kiểm tra có đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo. Kiểm tra sự phù hợp của các thông số kỹ thuật trên nhãn mác VTTB với tài liệu kỹ thuật và cam kết kỹ thuật trong hợp đồng (hoặc trong HSMT, HSDT). Kiểm tra bằng mắt, bằng các phương tiện đo đơn giản như thước kẹp, thước dây, cân... đảm bảo VTTB mới 100% (chưa qua sử dụng) đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng. - Kiểm tra sự đầy đủ các phụ kiện kèm theo (nếu có); -Kiểm tra đầy đủ chứng chỉ xuất xứ hàng hóa; chứng chỉ chất lượng do nhà chế tạo phát hành của hàng hóa trong hợp đồng; - Biên bản thử nghiệm xuất xưởng của NSX. Thời hạn bảo hành là: tối thiểu 24 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng. Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính kể từ ngày Bên A chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó; Khi nhà thầu trúng thầu, NT thực hiện khảo sát, trình duyệt bản vẽ gia công, chế tạo chi tiết tủ. |
| 5 | Ống nối nhôm A95 | Cái | 20 | Nhà thầu đề xuất | Nhà thầu đề xuất | Nhà thầu đề xuất | Nhà thầu đề xuất | 2026 | Áp dụng QĐ3446/QĐ-EVNHANOI ngày 01/06/2021 của Tổng công ty điện lực TP.Hà Nội.Tiêu chuẩn kỹ thuật này áp dụng cho ống nối căng bọc cách điện sử dụng cho cáp nhôm vặn xoắn hạ áp cách điện XLPE0.6/1kV,loại tự treo,ký hiệu [LV-ABC], lắp đặt ngoài trời trên đường dây phân phối hạ áp trên không.Tiêu chuẩn áp dụng:-AS 3766:Phụ kiện cơ khí cho cáp bó trên không điện áp thấp -AS 1154.1:Cách điện và dây dẫn phụ kiện cho đường dây điện trên không -HN 33-S-63:Kết nối xuyên cách điện đối với lưới trên không điện áp thấp với dây dẫn cách điện Và các tiêu chuẩn liên quan;các tiêu chuẩn tương đương hoặc cao hơn.Thiết kế và lắp đặt Loại:Ống nối căng bọc cách điện là loại 1 ống dùng cho các lõi riêng lẽ của cáp nhôm vặn xoắn hạ áp có 2 lõi, 4 lõi, cách điện XLPE0.6/1kV ký hiệu [LV-ABC], loại cáp tự treo, kẹp làm bằng nhôm hoặc hợp kim nhôm bọc cách điện Cách điện:làm bằng nhựa cách điện, bền với tia tử ngoại, chống rạn nứt, lão hóa và ăn mòn, phù hợp để vận hành tốt ở vùng nhiệt đới, vùng biển, vùng ô nhiễm công nghiệp.Lớp cách điện không bị hư hỏng khi ép nối. Bên trong ống nhôm phải bơm sẵn keo điện chống oxy hóa-Loại đai ép:Đai ép hình lục giác-Chống thấm nước:Sau khi lắp đặt, ống nối phải ngăn chặn sự thâm nhập hơi ẩm vào trong ruột dẫn của cáp thông qua bất kỳ phần nào của mối nối dưới các điều kiện mang tải điện và cơ-Tiết diện mỗi ruột cáp danh định:95mm2-Đường kính trong danh định của mỗi ống nối:12.50 mm-Độ bền cơ của mỗi ống nối trong 1 phút theo AS 3766:11.31 kN-Dòng định mức liên tục của mỗi ống nối: Lớn hơn hoặc bằng dòng định mức củacáp tương ứng (A):275(A)-Độ bền điện áp giữa các phần mang điện trong 1 phút:4 kVrms-Nhiệt độ môi trường cực đại:45 độ C-Độ ẩm môi trường tương đối cực đại:100%-Ghi nhãn: Ống nối phải được ghi nhãn theo tiểu chuẩn AS 3766 với các nội dung sau:+Nhãn hiệu/tên nhà sản xuất+Tiết diện cáp+Vị trí ép+Kích thước của đai ép(Việc ghi nhãn phải đảm bảo rõ và bền)4.Yêu cầu về thử nghiệm:a.Thử nghiệm xuất xưởng: Phải có biên bản thử nghiệm thường xuyên thực hiện bởi nhà sản xuất trên sản phẩm cung cấp tại nhà máy của nhà sản xuất để chứng minh sản phẩm phù hợp với đặc tính kỹ thuật của hợp đồng. Biên bản này thực theo tiêu chuẩn AS 3766 hoặc tiêu chuẩn tương đương, bao gồm các hạng mục:+Kiểm tra ngoại quan (trơn nhẵn và không có khuyết tật)+Đo kích thước+Kiểm tra việc ghi nhãnb.Thử nghiệm điển hình Phải có biên bản thử nghiệm điển hình thực hiện bởi phòng thử nghiệm độc lập trên sản phẩm tương tự để chứng minh sản phẩm phù hợp với đặc tính kỹ thuật của hồ sơ mời thầu.Biên bản này thực hiện theo tiêu chuẩn AS 3766 hoặc tiêu chuẩn tương đương, bao gồm các hạng mục:+Thử nghiệm chu kỳ nhiệt+Thử nghiệm dòng ngắn mạch+Thử nghiệm độ bền cơ+Thử nghiệm độ bền cách điện+Độ tăng nhiệt khi mang dòng định mức. Trong trường hợp biên bản thử nghiệm điển hình được thực hiện bởi nhà sản xuất, kết quả thử nghiệm phải được chứng kiến/chứng nhận bởi đại diện của một đơn vị thử nghiệm độc lập quốc tế (như KEMA, CESI, SGS…) hoặc phòng thử nghiệm của nhà sản xuất được chứng nhận bởi đơn vị chứng nhận quốc tế phù hợp với tiêu chuẩn ISO/IEC 17025 Biên bản thử nghiệm điển hình phải trình bày các thông tin sau:(i)Tên,địa chỉ,chữ ký/con dấu của phòng thí nghiệm;(ii)Sản phẩm thử nghiệm,hạng mục thử nghiệm,tiêu chuẩn áp dụng,khách hàng,ngày thử nghiệm,ngày phát hành,nơi thử nghiệm,chi tiết thử nghiệm,phương pháp thử nghiệm,kết quả thử nghiệm;(iii)Loại,nhà sản xuất,nước sản xuất của sản phẩm thử nghiệm5.Bảng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật:Nêu cụ thể: Nhà sản xuất, Mã hiệu sản phẩm,Nước sản xuất,Tiêu chuẩn quản lý chất lượng,Tiêu chuẩn áp dụng:AS 3766, AS 1154.1, HN 33-S.Kiểm tra và thử nghiệm:Nêu cụ thể.Catalogue/Bảng vẽ của nhà sản xuất thể hiện các kích thước và thông số kỹ thuật:Có.Bao gói:Kẹp phải được đóng gói để dễ rõ và bền dàng và thuận tiện cho việc bảo quản trong kho cũng như vận chuyển.Nêu cụ thể thí nghiệm điểm hình,Thí nghiệm xuất xưởng,Thí nghiệm nghiệm thu | Kho công ty/ Kho nhà thầu/ Công trình thuộc địa bàn khu vực Hà Nội | 05 ngày | 30 ngày | Kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa: Đối với vật tư thiết bị (VTTB) sản xuất trong nước: - Kiểm tra có đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo. Kiểm tra sự phù hợp của các thông số kỹ thuật trên nhãn mác VTTB với tài liệu kỹ thuật và cam kết kỹ thuật trong hợp đồng. Kiểm tra bằng mắt, bằng các phương tiện đo đơn giản như thước kẹp, thước dây, cân...đảm bảo VTTB mới 100% (chưa qua sử dụng) đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng. - Kiểm tra sự đầy đủ các phụ kiện kèm theo (nếu có); - Kiểm tra đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), có thể kiểm tra CO của các vật liệu, linh kiện nhập ngoại. Đối với VTTB nhập ngoại: - khi nghiệm thu cần kiểm tra có đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo. Kiểm tra sự phù hợp của các thông số kỹ thuật trên nhãn mác VTTB với tài liệu kỹ thuật và cam kết kỹ thuật trong hợp đồng (hoặc trong HSMT, HSDT). Kiểm tra bằng mắt, bằng các phương tiện đo đơn giản như thước kẹp, thước dây, cân... đảm bảo VTTB mới 100% (chưa qua sử dụng) đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng. - Kiểm tra sự đầy đủ các phụ kiện kèm theo (nếu có); -Kiểm tra đầy đủ chứng chỉ xuất xứ hàng hóa; chứng chỉ chất lượng do nhà chế tạo phát hành của hàng hóa trong hợp đồng; - Biên bản thử nghiệm xuất xưởng của NSX. Thời hạn bảo hành là: tối thiểu 24 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng. Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính kể từ ngày Bên A chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó; Khi nhà thầu trúng thầu, NT thực hiện khảo sát, trình duyệt bản vẽ gia công, chế tạo chi tiết tủ. |
| 6 | Ống nối nhôm A120 | Cái | 40 | Nhà thầu đề xuất | Nhà thầu đề xuất | Nhà thầu đề xuất | Nhà thầu đề xuất | 2026 | Áp dụng QĐ3446/QĐ-EVNHANOI ngày 01/06/2021 của Tổng công ty điện lực TP.Hà Nội 1.Yêu cầu chung:Tiêu chuẩn kỹ thuật này áp dụng cho ống nối căng bọc cách điện sử dụng cho cáp nhôm vặn xoắn hạ áp cách điện XLPE 0.6/1kV, loại tự treo, ký hiệu [LV-ABC], lắp đặt ngoài trời trên đường dây phân phối hạ áp trên không.2. Tiêu chuẩn áp dụng:-AS 3766: Phụ kiện cơ khí cho cáp bó trên không điện áp thấp.-AS 1154.1: Cách điện và dây dẫn phụ kiện cho đường dây điện trên không.-HN 33-S-63: Kết nối xuyên cách điện đối với lưới trên không điện áp thấp với dây dẫn cách điện.Và các tiêu chuẩn liên quan; các tiêu chuẩn tương đương hoặc cao hơn3.Thiết kế và lắp đặt:-Loại: Ống nối căng bọc cách điện là loại 1 ống dùng cho các lõi riêng lẽ của cáp nhôm vặn xoắn hạ áp có 2 lõi, 4 lõi, cách điện XLPE 0.6/1kV ký hiệu [LV-ABC], loại cáp tự treo, kẹp làm bằng nhôm hoặc hợp kim nhôm bọc cách điện-Cách điện: làm bằng nhựa cách điện, bền với tia tử ngoại, chống rạn nứt, lão hóa và ăn mòn, phù hợp để vận hành tốt ở vùng nhiệt đới, vùng biển, vùng ô nhiễm công nghiệp… Lớp cách điện không bị hư hỏng khi ép nối. Bên trong ống nhôm phải bơm sẵn keo điện chống oxy hóa-Loại đai ép: Đai ép hình lục giác-Chống thấm nước: Sau khi lắp đặt, ống nối phải ngăn chặn sự thâm nhập hơi ẩm vào trong ruột dẫn của cáp thông qua bất kỳ phần nào của mối nối dưới các điều kiện mang tải điện và cơ.-Tiết diện mỗi ruột cáp danh định: 120 mm2-Đường kính trong danh định của mỗi ống nối: 13.70 mm-Độ bền cơ của mỗi ống nối trong 1 phút (theo AS 3766): 14.28 kN-Dòng định mức liên tục của mỗi ống nối: Lớn hơn hoặc bằng dòng định mức của cáp tương ứng (A): 320 (A)-Độ bền điện áp giữa các phần mang điện trong 1 phút: 4 kVrms-Nhiệt độ môi trường cực đại: 45 độ C-Độ ẩm môi trường tương đối cực đại: 100%-Ghi nhãn: Ống nối phải được ghi nhãn theo tiểu chuẩn AS 3766 với các nội dung sau:+Nhãn hiệu/tên nhà sản xuất+Tiết diện cáp+Vị trí ép+Kích thước của đai ép…(Việc ghi nhãn phải đảm bảo rõ và bền)4.Yêu cầu về thử nghiệm:a.Thử nghiệm xuất xưởng-Phải có biên bản thử nghiệm thường xuyên thực hiện bởi nhà sản xuất trên sản phẩm cung cấp tại nhà máy của nhà sản xuất để chứng minh sản phẩm phù hợp với đặc tính kỹ thuật của hợp đồng. Biên bản này thực theo tiêu chuẩn AS 3766 hoặc tiêu chuẩn tương đương, bao gồm các hạng mục:+Kiểm tra ngoại quan (trơn nhẵn và không có khuyết tật)+Đo kích thước+Kiểm tra việc ghi nhãn b.Thử nghiệm điển hình-Phải có biên bản thử nghiệm điển hình thực hiện bởi phòng thử nghiệm độc lập trên sản phẩm tương tự để chứng minh sản phẩm phù hợp với đặc tính kỹ thuật của hồ sơ mời thầu. Biên bản này thực hiện theo tiêu chuẩn AS 3766 hoặc tiêu chuẩn tương đương, bao gồm các hạng mục:+Thử nghiệm chu kỳ nhiệt+Thử nghiệm dòng ngắn mạch+Thử nghiệm độ bền cơ+Thử nghiệm độ bền cách điện+Độ tăng nhiệt khi mang dòng định mức-Trong trường hợp biên bản thử nghiệm điển hình được thực hiện bởi nhà sản xuất, kết quả thử nghiệm phải được chứng kiến/chứng nhận bởi đại diện của một đơn vị thử nghiệm độc lập quốc tế (như KEMA, CESI, SGS…) hoặc phòng thử nghiệm của nhà sản xuất được chứng nhận bởi đơn vị chứng nhận quốc tế phù hợp với tiêu chuẩn ISO/IEC 17025. Biên bản thử nghiệm điển hình phải trình bày các thông tin sau: (i) Tên, địa chỉ, chữ ký/con dấu của phòng thí nghiệm; (ii) Sản phẩm thử nghiệm, hạng mục thử nghiệm, tiêu chuẩn áp dụng, khách hàng, ngày thử nghiệm, ngày phát hành, nơi thử nghiệm, chi tiết thử nghiệm, phương pháp thử nghiệm, kết quả thử nghiệm,...; (iii) Loại, nhà sản xuất, nước sản xuất của sản phẩm thử nghiệm. Bảng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật:Nêu cụ thể nhà sản xuất,mã hiệu sản phẩm,nước sản xuất,tiêu chuẩn quản lý chất lượng, kiểm tra và thử nghiệm.Tiêu chuẩn áp dụng: AS 3766, AS 1154.1, HN 33- S-.Catalogue / Bảng vẽ của nhà sản xuất thể hiện các kích thước và thông số kỹ thuật: Có.Bao gói: Kẹp phải được đóng gói để dễ rõ và bền dàng và thuận tiện cho việc bảo quản trong kho cũng như vận chuyển. Nêu cụ thể Thí nghiệm điểm hình,thí nghiệm xuất xưởng,thí nghiệm nghiệm thu | Kho công ty/ Kho nhà thầu/ Công trình thuộc địa bàn khu vực Hà Nội | 05 ngày | 30 ngày | Kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa: Đối với vật tư thiết bị (VTTB) sản xuất trong nước: - Kiểm tra có đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo. Kiểm tra sự phù hợp của các thông số kỹ thuật trên nhãn mác VTTB với tài liệu kỹ thuật và cam kết kỹ thuật trong hợp đồng. Kiểm tra bằng mắt, bằng các phương tiện đo đơn giản như thước kẹp, thước dây, cân...đảm bảo VTTB mới 100% (chưa qua sử dụng) đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng. - Kiểm tra sự đầy đủ các phụ kiện kèm theo (nếu có); - Kiểm tra đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), có thể kiểm tra CO của các vật liệu, linh kiện nhập ngoại. Đối với VTTB nhập ngoại: - khi nghiệm thu cần kiểm tra có đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo. Kiểm tra sự phù hợp của các thông số kỹ thuật trên nhãn mác VTTB với tài liệu kỹ thuật và cam kết kỹ thuật trong hợp đồng (hoặc trong HSMT, HSDT). Kiểm tra bằng mắt, bằng các phương tiện đo đơn giản như thước kẹp, thước dây, cân... đảm bảo VTTB mới 100% (chưa qua sử dụng) đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng. - Kiểm tra sự đầy đủ các phụ kiện kèm theo (nếu có); -Kiểm tra đầy đủ chứng chỉ xuất xứ hàng hóa; chứng chỉ chất lượng do nhà chế tạo phát hành của hàng hóa trong hợp đồng; - Biên bản thử nghiệm xuất xưởng của NSX. Thời hạn bảo hành là: tối thiểu 24 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng. Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính kể từ ngày Bên A chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó; Khi nhà thầu trúng thầu, NT thực hiện khảo sát, trình duyệt bản vẽ gia công, chế tạo chi tiết tủ. |
| 7 | Ống co ngót hạ thế D30 | Mét | 665 | Nhà thầu đề xuất | Nhà thầu đề xuất | Nhà thầu đề xuất | Nhà thầu đề xuất | 2026 | Ống co ngót Thông số kỹ thuật ống co ngót nhiệt. Đường kính: 30mm Chiều dài: 1m Độ dày: 0,25 ± 0.1mm Sau khi co hoàn toàn đường kính bên trong: ≤2.00mm, độ dày: 0,46 ± 0.08mm) Nhiệt làm việc: -550 ~ 125 độ C Nhiệt độ co: 1250 độ C; Tỉ lệ co theo chiều ngang: ≥50%, Tỉ lệ có theo chiều dọc: ≤8%; Điện áp cách điện: 600V Màu sắc: Tùy theo yêu cầu. Tính năng: Ống co ngót nhiệt có khả năng chống cháy rất tốt, bảo vệ môi trường, máy móc khỏi nguy cơ cháy nổ. Dây gen co mềm, ổn định, nhiệt độ co thấp, thời gian xảy ra hiện tượng co nhanh. Ứng dụng: Ống co ngót nhiệt được sử dụng chủ yếu trong việc bảo vệ, che chắn các mối hàn nối dây, các đầu dây cần bịt kín, đầu nối dây với các chân cắm, bảo vệ các chi tiết kim loại hở chống rỉ sét, ăn mòn… | Kho công ty/ Kho nhà thầu/ Công trình thuộc địa bàn khu vực Hà Nội | 05 ngày | 30 ngày | Kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa: Đối với vật tư thiết bị (VTTB) sản xuất trong nước: - Kiểm tra có đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo. Kiểm tra sự phù hợp của các thông số kỹ thuật trên nhãn mác VTTB với tài liệu kỹ thuật và cam kết kỹ thuật trong hợp đồng. Kiểm tra bằng mắt, bằng các phương tiện đo đơn giản như thước kẹp, thước dây, cân...đảm bảo VTTB mới 100% (chưa qua sử dụng) đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng. - Kiểm tra sự đầy đủ các phụ kiện kèm theo (nếu có); - Kiểm tra đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), có thể kiểm tra CO của các vật liệu, linh kiện nhập ngoại. Đối với VTTB nhập ngoại: - khi nghiệm thu cần kiểm tra có đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo. Kiểm tra sự phù hợp của các thông số kỹ thuật trên nhãn mác VTTB với tài liệu kỹ thuật và cam kết kỹ thuật trong hợp đồng (hoặc trong HSMT, HSDT). Kiểm tra bằng mắt, bằng các phương tiện đo đơn giản như thước kẹp, thước dây, cân... đảm bảo VTTB mới 100% (chưa qua sử dụng) đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng. - Kiểm tra sự đầy đủ các phụ kiện kèm theo (nếu có); -Kiểm tra đầy đủ chứng chỉ xuất xứ hàng hóa; chứng chỉ chất lượng do nhà chế tạo phát hành của hàng hóa trong hợp đồng; - Biên bản thử nghiệm xuất xưởng của NSX. Thời hạn bảo hành là: tối thiểu 24 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng. Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính kể từ ngày Bên A chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó; Khi nhà thầu trúng thầu, NT thực hiện khảo sát, trình duyệt bản vẽ gia công, chế tạo chi tiết tủ. |
| 8 | Kẹp néo (ngừng) cáp LV-ABC tự treo 4x(50-120)mm2 | Bộ | 665 | Nhà thầu đề xuất | Nhà thầu đề xuất | Nhà thầu đề xuất | Nhà thầu đề xuất | 2026 | Áp dụng QĐ3446/QĐ-EVNHANOI ngày01/06/2021 của Tổng công ty điện lực TP.Hà Nội.Yêu cầu chung:Tiêu chuẩn kỹ thuật này áp dụng cho kẹp néo (ngừng) cáp nhôm vặn xoắn hạ áp có 2 lõi,4 lõi, cáchđiện XLPE0.6/1kV,loại cáp tự treo,ký hiệu [LV-ABC] có tiếtdiện 4x50÷4x150mm,lắp đặt ngoài trời trên đường dây phân phối hạ áp trên không.Các kẹp này sẽ được móc vào bulông đuôi neo hoặc bulông mốc hoặc bulông mắc cố định trên trụ bêtông để ngừng cáp LV-ABC.Tiêu chuẩn ápdụng:TCVN 5408:Bảo vệ chống ăn mòn,lớp phủ mạ kẽm nóng,yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử-AS 3766:Phụ kiện cơkhí cho cáp bó trên không điện áp thấp.Và các tiêu chuẩn liên quan;các tiêu chuẩn tương đương hoặc cao hơn.Thiết kế và lắp đặt:-Loại:Kẹp néo(ngừng)cáp phải là loại bulông,có khả năng kẹp chặt cáp nhôm vặn xoắn hạ áp có 2 lõi,4 lõi,cách điện XLPE 0.6/1kV,loại cáp tự treo,ký hiệu [LV-ABC],kẹp bao gồm-Ngàm kẹp:làm bằng nhựa có tăng cường sợithuỷtinh,bền với tia tử ngoại, chống rạn nứt,lãohóa và ănmòn,phùhợp để vậnhành tốt ở vùng nhiệt đới,vùng biển,vùng ô nhiễm công nghiệp,đảm bảo không làm hư hỏng cách điện cáp-Thân kẹp bên ngoài:gồm 2 thanh thép;một đầu có 1 bulông và chốt gài bằng thép không gỉ hoặc 1 bulông và đai ốc khóa dùng để ngừng kẹp;đầu còn lại có 2 bulông bao gồm đai ốc và vòng đệm vênh dùng để ép chặt các.Các chi tiết kim loại làm bằng thép không gỉ hoặc làm bằng thép mạ kẽm nhúng nóng có bề dày lớp mạ kẽm tối thiểu 55µm-Các cạnh của các thanh kim loại phải được bo tròn nhằm giảm thiểu khả năng hư hỏng cáp-Giữa các ngàm kẹp phải có lò xo để tự mở ra khi mở bulông siết nhằm dễdàng đặt cáp-Tiết diện cáp danh định+LV-ABC4x120:4x120 mm2-Lực phá hủy tối thiểu của kẹp trong 1 phút(theo AS 3766):LV-ABC 4x120:57.1kN-Độ bền điện áp giữa các phần mang điện trong 1 phút:4 kVrms-Nhiệt độ môi trường cực đại:45độC-Độ ẩm môi trường tương đối cực đại:100%-Ghi nhãn:Kẹp phải được ghi nhãn theo tiểu chuẩn AS 3766 với các nội dung sau(việc ghi nhãn phải đảm bảo rõ và bền):+Nhãn hiệu/tên nhà sản xuất+Số lõi,tiết diện mỗi lõi-Bao gói:Kẹp phải được đóng gói để dễ dàng và thuận tiện cho việc bảo quản trong kho cũng như vậnchuyển.Yêu cầu về thử nghiệm:Thử nghiệm xuất xưởng-Phải có biênbản thử nghiệm thường xuyên thực hiện bởi nhà sản xuất trên sản phẩm cung cấp tại nhà máy của nhà sản xuất để chứng minh sản phẩm phù hợp với đặc tính kỹ thuật của hợp đồng.Biên bản này thực theo tiêu chuẩn AS 3766 hoặc tiêu chuẩn tương đương,bao gồm các hạng mục:+Kiểm tra ngoại quan(trơn nhẵn và không có khuyết tật)+Đo kích thước+Kiểm tra việc ghi nhãn Thử nghiệm điển hình-Phải có biênbản thửnghiệm điển hình thực hiện bởi phòng thử nghiệm độc lập trên sản phẩm tương tự sản phẩm chào để chứng minh sản phẩm chào phùhợp với đặc tính kỹthuật của HSMT.Biên bản này thực hiện theo tiêu chuẩn AS 3766 hoặc tiêu chuẩn tương đương,bao gồm các hạng mục+Thử nghiệm tĩnh,động+Thử nghiệm chukỳ nhiệt+Thử nghiệm lực phá hủy theo AS 3766+Định danh nhựa cách điện và hàm lượng sợi thủy tinh+Thử nghiệm chiều dày lớp mạ+Thử nghiệm độ bền điện của cách điện-Trong trường hợp biênbản thử nghiệm điển hình được thực hiện bởi nhà sản xuất,kết quả thử nghiệm phải được chứng kiến/chứng nhận bởi đại diện của một đơn vị thử nghiệm độc lập quốc tế(nhưKEMA,CESI,SGS..)hoặc phòng thử nghiệm của nhà sản xuất được chứng nhận bởi đơn vị chứng nhận quốc tế phù hợp với tiêu chuẩn ISO/IEC17025-Biên bản thử nghiệm điển hình phải trình bày các thông tin sau:(i)Tên,địa chỉ,chữ ký/con dấu của phòng thí nghiệm(ii)Sản phẩm thử nghiệm,hạng mục thử nghiệm,tiêu chuẩn áp dụng,khách hàng,ngày thử nghiệm,ngày phát hành,nơi thử nghiệm,chitiết thửnghiệm,phương pháp thử nghiệm,kết quả thử nghiệm..(iii)Loại,nhà sản xuất, nước sản xuất của sản phẩm thử nghiệm.Bảng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật:Nêu cụ thể:Nhà sản xuất,Mã hiệu sản phẩm,Nước sản xuất,Tiêu chuẩn quản lý chất lượng,Kiểm tra và thử nghiệm;Cung cấp catalogue/Bảng vẽ của nhà sản xuất thể hiện các kích thước và thông số kỹ thuật,thí nghiệm điển hình,thí nghiệm xuất xưởng,thí nghiệm nghiệm thu | Kho công ty/ Kho nhà thầu/ Công trình thuộc địa bàn khu vực Hà Nội | 05 ngày | 30 ngày | Kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa: Đối với vật tư thiết bị (VTTB) sản xuất trong nước: - Kiểm tra có đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo. Kiểm tra sự phù hợp của các thông số kỹ thuật trên nhãn mác VTTB với tài liệu kỹ thuật và cam kết kỹ thuật trong hợp đồng. Kiểm tra bằng mắt, bằng các phương tiện đo đơn giản như thước kẹp, thước dây, cân...đảm bảo VTTB mới 100% (chưa qua sử dụng) đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng. - Kiểm tra sự đầy đủ các phụ kiện kèm theo (nếu có);- Kiểm tra đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), có thể kiểm tra CO của các vật liệu, linh kiện nhập ngoại. Đối với VTTB nhập ngoại:- khi nghiệm thu cần kiểm tra có đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo. Kiểm tra sự phù hợp của các thông số kỹ thuật trên nhãn mác VTTB với tài liệu kỹ thuật và cam kết kỹ thuật trong hợp đồng (hoặc trong HSMT, HSDT). Kiểm tra bằng mắt, bằng các phương tiện đo đơn giản như thước kẹp, thước dây, cân... đảm bảo VTTB mới 100% (chưa qua sử dụng) đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng.- Kiểm tra sự đầy đủ các phụ kiện kèm theo (nếu có)-Kiểm tra đầy đủ chứng chỉ xuất xứ hàng hóa; chứng chỉ chất lượng do nhà chế tạo phát hành của hàng hóa trong hợp đồng;- Biên bản thử nghiệm xuất xưởng của NSX. Thời hạn bảo hành là: tối thiểu 24 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng. Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính kể từ ngày Bên A chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó; Khi nhà thầu trúng thầu, NT thực hiện khảo sát, trình duyệt bản vẽ gia công, chế tạo chi tiết tủ. |
| 9 | Đai thép + khóa đai | Bộ | 595 | Nhà thầu đề xuất | Nhà thầu đề xuất | Nhà thầu đề xuất | Nhà thầu đề xuất | 2026 | Áp dụng QĐ 9871/QĐ-EVNHANOI ngày 27/11/2020 của Tổng công ty điện lực TP. Hà Nội 1. Yêu cầu chung Tiêu chuẩn kỹ thuật này áp dụng cho Đai thép, khóa đai làm bằng thép không gỉ dùng để cố định hộp công tơ, hộp phấn phối, ống uPVC lên trụ bê tông . 2. Tiêu chuẩn áp dụng - TCVN 197-2014 và các tiêu chuẩn tương đương 3. Yêu cầu khác • Yêu cầu thử nghiêm - Thử nghiệm xuất xưởng: Phải có biên bản thử nghiệm thường xuyên thực hiện bởi nhà sản xuất trên sản phẩm cung cấp tại nhà máy của nhà sản xuất để chứng minh sản phẩm giao phù hợp với đặc tính kỹ thuật của hợp đồng. Biên bản này thực theo tiêu chuẩn TCVN 197-2014 hoặc tương đương, bao gồm các hạng mục: - Kiểm tra ngoại quan (trơn nhẵn và không có khuyết tật) - Đo kích thước - Kiểm tra việc ghi nhãn Thử nghiệm thường xuyên của nhà sản xuất (thử nghiệm xuất xưởng): Đo chiều dày và chiều rộng của đai… thực hiện bởi nhà sản xuất. - Thử nghiệm điển hình Phải có biên bản thử nghiệm điển hình thực hiện bởi phòng thử nghiệm độc lập trên sản phẩm tương tự sản phẩm chào để chứng minh sản phẩm chào phù hợp với đặc tính kỹ thuật của hồ sơ mời thầu. Biên bản này thực hiện theo tiêu chuẩn TCVN 197-2014 hoặc tương đương, bao gồm các hạng mục: - Kiểm tra kích thước (Dimensions) - Suất kéo đứt (Tensile strengh) Trong trường hợp biên bản thử nghiệm điển hình được thực hiện bởi nhà sản xuất, kết quả thử nghiệm phải được chứng kiến/chứng nhận bởi đại diện của một đơn vị thử nghiệm độc lập quốc tế (như KEMA, CESI, SGS…) hoặc phòng thử nghiệm của nhà sản xuất được chứng nhận bởi đơn vị chứng nhận quốc tế phù hợp với tiêu chuẩn ISO/IEC 17025. • Yêu cầu về bao gói - Đai thép được cuộn tròn và cố định trên khung nhựa. - Khóa đai được đóng trong hộp để dễ dàng cho việc bảo quản trong kho cũng như vận chuyển. 4. Bảng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật: 1. Nhà sản xuất: Nêu rõ 2. Mã hiệu sản phẩm: Nêu rõ 3. Nước sản xuất: Nêu rõ 4. Tiêu chuẩn quản lý chất lượng: ISO 9001 5. Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 197-2014 hoặc 2. Đai thép 2.1. Mã hiệu: Nêu cụ thể Đai thép 20 x 0.4 Đai thép 20 x 0.7 2.2. Loại: Đai thép làm bằng thép không gỉ dùng để cố định hộp công tơ, hộp phân phối, ống uPVC lên trụ bê tông 2.3. Chiều rộng Đai thép 20 x 0.4: 20 mm Đai thép 20 x 0.7: 20 mm 2.4. Chiều dày Đai thép 20 x 0.4: 0.4 mm Đai thép 20 x 0.7: 0.7 mm 2.5. Suất kéo đứt Đai thép 20 x 0.4: 700 N/mm2 Đai thép 20 x 0.7: 700 N/mm2 2.6. Chiều dài mỗi cuộn Đai thép 20 x 0.4: 50 m Đai thép 20 x 0.7: 25 m 3. Khóa đai 3.1. Mã hiệu: Nêu cụ thể 3.2. Khóa đai cho đai 20 x 0.4 3.3. Khóa đai cho đai 20 x 0.7 3.4. Loại: Làm bằng thép không gỉ dùng để khóa đai thép 3.5. Kích thước: Kích thước của khóa đai phải phù hợp cho đai thép tương ứng 3.6. Bao gói: Đai thép được cuộn tròn và cố định trên khung nhựa, khóa đai được đóng trong hộp để dễ dàng cho 3.7. Catalog: Có 3.8. Mẫu đai thép và khóa đai thép: Có 3.9. Mẫu hàng chào: Có | Kho công ty/ Kho nhà thầu/ Công trình thuộc địa bàn khu vực Hà Nội | 05 ngày | 30 ngày | Kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa: Đối với vật tư thiết bị (VTTB) sản xuất trong nước: - Kiểm tra có đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo. Kiểm tra sự phù hợp của các thông số kỹ thuật trên nhãn mác VTTB với tài liệu kỹ thuật và cam kết kỹ thuật trong hợp đồng. Kiểm tra bằng mắt, bằng các phương tiện đo đơn giản như thước kẹp, thước dây, cân...đảm bảo VTTB mới 100% (chưa qua sử dụng) đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng. - Kiểm tra sự đầy đủ các phụ kiện kèm theo (nếu có); - Kiểm tra đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), có thể kiểm tra CO của các vật liệu, linh kiện nhập ngoại. Đối với VTTB nhập ngoại: - khi nghiệm thu cần kiểm tra có đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo. Kiểm tra sự phù hợp của các thông số kỹ thuật trên nhãn mác VTTB với tài liệu kỹ thuật và cam kết kỹ thuật trong hợp đồng (hoặc trong HSMT, HSDT). Kiểm tra bằng mắt, bằng các phương tiện đo đơn giản như thước kẹp, thước dây, cân... đảm bảo VTTB mới 100% (chưa qua sử dụng) đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng. - Kiểm tra sự đầy đủ các phụ kiện kèm theo (nếu có); -Kiểm tra đầy đủ chứng chỉ xuất xứ hàng hóa; chứng chỉ chất lượng do nhà chế tạo phát hành của hàng hóa trong hợp đồng; - Biên bản thử nghiệm xuất xưởng của NSX. Thời hạn bảo hành là: tối thiểu 24 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng. Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính kể từ ngày Bên A chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó; Khi nhà thầu trúng thầu, NT thực hiện khảo sát, trình duyệt bản vẽ gia công, chế tạo chi tiết tủ. |
| 10 | Biển tên lộ | Cái | 444 | Nhà thầu đề xuất | Nhà thầu đề xuất | Nhà thầu đề xuất | Nhà thầu đề xuất | 2026 | Theo quy định mẫu biển báo Thông tư 41/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025; Nhà thầu sẽ được cung cấp bản vẽ thiết kế chi tiết khi hoàn thiện hợp đồng. | Kho công ty/ Kho nhà thầu/ Công trình thuộc địa bàn khu vực Hà Nội | 05 ngày | 30 ngày | Kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa: Đối với vật tư thiết bị (VTTB) sản xuất trong nước: - Kiểm tra có đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo. Kiểm tra sự phù hợp của các thông số kỹ thuật trên nhãn mác VTTB với tài liệu kỹ thuật và cam kết kỹ thuật trong hợp đồng. Kiểm tra bằng mắt, bằng các phương tiện đo đơn giản như thước kẹp, thước dây, cân...đảm bảo VTTB mới 100% (chưa qua sử dụng) đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng. - Kiểm tra sự đầy đủ các phụ kiện kèm theo (nếu có); - Kiểm tra đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), có thể kiểm tra CO của các vật liệu, linh kiện nhập ngoại. Đối với VTTB nhập ngoại: - khi nghiệm thu cần kiểm tra có đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo. Kiểm tra sự phù hợp của các thông số kỹ thuật trên nhãn mác VTTB với tài liệu kỹ thuật và cam kết kỹ thuật trong hợp đồng (hoặc trong HSMT, HSDT). Kiểm tra bằng mắt, bằng các phương tiện đo đơn giản như thước kẹp, thước dây, cân... đảm bảo VTTB mới 100% (chưa qua sử dụng) đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng. - Kiểm tra sự đầy đủ các phụ kiện kèm theo (nếu có); -Kiểm tra đầy đủ chứng chỉ xuất xứ hàng hóa; chứng chỉ chất lượng do nhà chế tạo phát hành của hàng hóa trong hợp đồng; - Biên bản thử nghiệm xuất xưởng của NSX. Thời hạn bảo hành là: tối thiểu 24 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng. Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính kể từ ngày Bên A chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó; Khi nhà thầu trúng thầu, NT thực hiện khảo sát, trình duyệt bản vẽ gia công, chế tạo chi tiết tủ. |
| 11 | Biển tên cột | Cái | 18 | Nhà thầu đề xuất | Nhà thầu đề xuất | Nhà thầu đề xuất | Nhà thầu đề xuất | 2026 | Theo quy định mẫu biển báo Thông tư 41/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025; Nhà thầu sẽ được cung cấp bản vẽ thiết kế chi tiết khi hoàn thiện hợp đồng. | Kho công ty/ Kho nhà thầu/ Công trình thuộc địa bàn khu vực Hà Nội | 05 ngày | 30 ngày | Kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa: Đối với vật tư thiết bị (VTTB) sản xuất trong nước: - Kiểm tra có đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo. Kiểm tra sự phù hợp của các thông số kỹ thuật trên nhãn mác VTTB với tài liệu kỹ thuật và cam kết kỹ thuật trong hợp đồng. Kiểm tra bằng mắt, bằng các phương tiện đo đơn giản như thước kẹp, thước dây, cân...đảm bảo VTTB mới 100% (chưa qua sử dụng) đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng. - Kiểm tra sự đầy đủ các phụ kiện kèm theo (nếu có); - Kiểm tra đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), có thể kiểm tra CO của các vật liệu, linh kiện nhập ngoại. Đối với VTTB nhập ngoại: - khi nghiệm thu cần kiểm tra có đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo. Kiểm tra sự phù hợp của các thông số kỹ thuật trên nhãn mác VTTB với tài liệu kỹ thuật và cam kết kỹ thuật trong hợp đồng (hoặc trong HSMT, HSDT). Kiểm tra bằng mắt, bằng các phương tiện đo đơn giản như thước kẹp, thước dây, cân... đảm bảo VTTB mới 100% (chưa qua sử dụng) đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng. - Kiểm tra sự đầy đủ các phụ kiện kèm theo (nếu có); -Kiểm tra đầy đủ chứng chỉ xuất xứ hàng hóa; chứng chỉ chất lượng do nhà chế tạo phát hành của hàng hóa trong hợp đồng; - Biên bản thử nghiệm xuất xưởng của NSX. Thời hạn bảo hành là: tối thiểu 24 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng. Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính kể từ ngày Bên A chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó; Khi nhà thầu trúng thầu, NT thực hiện khảo sát, trình duyệt bản vẽ gia công, chế tạo chi tiết tủ. |
| 12 | Ghíp LV-IPC 120mm2-70mm2 (2 bulông thép) | Bộ | 875 | Nhà thầu đề xuất | Nhà thầu đề xuất | Nhà thầu đề xuất | Nhà thầu đề xuất | 2026 | QĐ số 3446/QĐ-EVNHANOI ngày 01/06/2021 5. Bảng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật: 4 Tiêu chuẩn quản lý chất lượng Nhà thầu nêu rõ 5 Tiêu chuẩn áp dụng HN 33-S-63, IEC 61284 hoặc tương đương 6 Loại:Kẹp IPC là loại kẹp 1 hoặc 2 bulông,bọc cách điện,chống thấm nước,dùng để đấu nối rẽ hoặc đấu nối lèo từ cáp nhôm vặn xoắn 0.6/1kV LV- ABC đến cáp nhôm vặn xoắn 0.6/1kV LV-ABC,vận hành tốt ở vùng nhiệt đới,vùng biển,vùng ô nhiễm công nghiệp. 7 Thân kẹp:Làm bằng nhựa có tăng cường sợi thủy tinh,có độ bền cơ học và thời tiết cao,bền với tia tử ngoại,chống rạn nứt,lão hóa và ăn mòn 8 Bulông Bulông,vòng đệm làm bằng vật liệu chống ăn mòn kèm đai ốc siết bứt đầu làm bằng vật liệu chống ăn mòn đảm bảo lưỡi ngàm kẹp chặt vào dây dẫn bọc cách điện mà không làm tróc lớp bọc cách điện cũng như không làm hư hỏng các tao dây trong ruột dẫn điện 9 Lưỡi ngàm làm bằng hợp kim đồng dẫn điện cao,được mạ thiếc,Bao bọc bởi 1 lớp Polymer đàn hồi đúc ôm chặt vào lưỡi ngàm và mỡ silicon chuyên dung chống thấm nước và chống ăn mòn 10 Lực xiết bứt đầu bulông:+IPC 120 – 120: 18 ± 10% Nm 11 Tiết diện danh định của dây dẫn: Trục chính cáp nhôm LV-ABC/Nhánh rẽ cáp nhôm LV-ABC (mm2)+IPC 120–120: 35–120/6–120mm2 12 Dòng định mức liên tục của kẹp:Phải lớn hơn hoặc bằng dòng định mức của dây nhôm vặn xoắn LV-ABC tương ứng+IPC 120 – 120:≥ 350A 13 Độ bền điện môi và chống thấm nước ở 50Hz trong 1 phút,trong nước (kẹp IPC phải được ngâm trong nước 30 phút trước khi thử nghiệm):6KV 14 Nắp bịt đầu cáp:Làm bằng vật liệu cao su đàn hồi.Kẹp IPC kèm theo nắp bịt đầu cáp để bảo vệ cáp chống thấm nước.Các nắp bịt đầu cáp này không được rời khỏi thân của nối bọc cách điện ngay cả khi không sử dụng. 15 Nhiệt độ môi trường cực đại:45độC 16 Độ ẩm môi trường tương đối cực đại:100% 17 Ghi nhãn:Kẹp phải được ghi nhãn với các nội dung sau+Nhãn hiệu/tên nhà sản xuất+Tiết diện lớn nhất/nhỏ nhất của dây chính và dây rẽ…(việc ghi nhãn phải đảm bảo rõ và bền) 18 Kiểm tra và thử nghiệm: Nhà thầu nêu rõ 19 Catalogue/Bản vẽ của nhà sản xuất thể hiện các kích thước và thông sô kỹ thuật: Có 20 Bao gói: Kẹp phải được đóng gói để dễ dàng và thuận tiện cho việc bảo quản trong kho cũng như vận chuyển. 21 Thí nghiệm điểm hình: Có 22 Thí nghiệm xuất xưởng: Có 22 Thí nghiệm nghiệm thu: Có | Kho công ty/ Kho nhà thầu/ Công trình thuộc địa bàn khu vực Hà Nội | 05 ngày | 30 ngày | Kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa: Đối với vật tư thiết bị (VTTB) sản xuất trong nước: - Kiểm tra có đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo. Kiểm tra sự phù hợp của các thông số kỹ thuật trên nhãn mác VTTB với tài liệu kỹ thuật và cam kết kỹ thuật trong hợp đồng. Kiểm tra bằng mắt, bằng các phương tiện đo đơn giản như thước kẹp, thước dây, cân...đảm bảo VTTB mới 100% (chưa qua sử dụng) đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng. - Kiểm tra sự đầy đủ các phụ kiện kèm theo (nếu có); - Kiểm tra đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), có thể kiểm tra CO của các vật liệu, linh kiện nhập ngoại. Đối với VTTB nhập ngoại: - khi nghiệm thu cần kiểm tra có đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo. Kiểm tra sự phù hợp của các thông số kỹ thuật trên nhãn mác VTTB với tài liệu kỹ thuật và cam kết kỹ thuật trong hợp đồng (hoặc trong HSMT, HSDT). Kiểm tra bằng mắt, bằng các phương tiện đo đơn giản như thước kẹp, thước dây, cân... đảm bảo VTTB mới 100% (chưa qua sử dụng) đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng. - Kiểm tra sự đầy đủ các phụ kiện kèm theo (nếu có); -Kiểm tra đầy đủ chứng chỉ xuất xứ hàng hóa; chứng chỉ chất lượng do nhà chế tạo phát hành của hàng hóa trong hợp đồng; - Biên bản thử nghiệm xuất xưởng của NSX. Thời hạn bảo hành là: tối thiểu 24 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng. Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính kể từ ngày Bên A chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó; Khi nhà thầu trúng thầu, NT thực hiện khảo sát, trình duyệt bản vẽ gia công, chế tạo chi tiết tủ. |
| 13 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Cái | 18 | Nhà thầu đề xuất | Nhà thầu đề xuất | Tân Phát. | Nhà thầu đề xuất | 2026 | Áp dụng TCVN 5847:2016 1. Yêu cầu về vật liệu:- Xi măng:+ Xi măng dùng để sản xuất cột điện bê tông cốt thép ly tâm có thể sử dụng xi măng poóc lăng phù hợp với TCVN 2682:2020 hoặc xi măng poóc lăng hỗn hợp phù hợp với TCVN 6260:2020.+ Đối với vùng có môi trường xâm thực có thể dùng xi măng poóc lăng bền sun phát (PCSR) phù hợp với TCVN 6067:2004 hoặc xi măng poóc lăng hỗn hợp bền sun phát (PCBMSR, PCBHSR) phù hợp với TCVN 7711:2013. Cũng có thể sử dụng các loại xi măng poóc lăng khác kết hợp với phụ gia hoạt tính đáp ứng yêu cầu về khả năng chống xâm thực.- Cốt liệu: Các loại cốt liệu dùng để sản xuất cột điện bê tông cốt thép ly tâm có kích thước hạt cốt liệu lớn nhất không quá 25 mm và không lớn hơn 4/5 khoảng cách nhỏ nhất của cốt thép ứng lực trước (PC) và cốt thép dọc; các chỉ tiêu khác phải phù hợp với TCVN 7570:2006. Ngoài ra còn phải thoả mãn các quy định của thiết kế.- Nước: Nước trộn bê tông phù hợp với TCVN 4506:2012.- Phụ gia: Phụ gia bê tông dùng để sản xuất cột điện bê tông cốt thép ly tâm phù hợp với TCVN 8826:2011, TCVN 8827:2011 và TCVN 10302:2014.- Cốt thép: Cốt thép ứng lực trước (PC) phù hợp TCVN 6284-1:1997; TCVN 6284-2:1997; TCVN 6284-3:1997 hoặc theo tiêu chuẩn tương đương. Cốt thép thường phù hợp với TCVN 1651-1:2008; TCVN 1651-2:2008 hoặc theo tiêu chuẩn tương đương. Thép kết cấu phù hợp TCVN 5709:2009 hoặc theo tiêu chuẩn tương đương.- Bê tông: Cường độ chịu nén ở tuổi 28 ngày của bê tông chế tạo cột điện bê tông cốt thép ly tâm không nhỏ hơn 30MPa đối với cột điện bê tông cốt thép ly tâm không ứng lực trước và không nhỏ hơn 40 MPa đối với cột điện bê tông cốt thép ly tâm ứng lực trước với mẫu thử hình trụ (150 × 300) mm. Cũng có thể sử dụng mẫu lập phương (150 × 150 × 150) mm nhưng phải nhân hệ số chuyển đổi theo TCVN 3118:1993.- Chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép: Chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép tại:+ Bề mặt thân cột: không nhỏ hơn 15 mm và không nhỏ hơn đường kính cốt thép dự ứng lực và cốt thép thường;+ Bề mặt đỉnh cột: trát vữa xi măng, chiều dày không nhỏ hơn 25 mm;+ Bề mặt đáy cột: trát vữa xi măng, chiều dày không nhỏ hơn 35 mm.- Yêu cầu ngoại quan và các khuyết tật cho phép:+ Độ nhẵn bề mặt: Bề mặt ngoài cột điện bê tông phải nhẵn đều. Cho phép có lỗ rỗ ở vị trí mép khuôn với chiều sâu không lớn hơn 2 mm, dài không quá 15 mm+ Nứt bề mặt: Cho phép có các vết nứt bề mặt bê tông do biến dạng mềm nhưng chiều rộng của các vết nứt không được quá 0,05 mm. Các vết nứt không được nối tiếp nhau vòng quanh thân cột.2. Yêu cầu khi giao hàngTrên cột ly tâm phải có nhãn mác ghi rõ nhà sản xuất, kiểu loại, các kích thước của cột điện. Lô cột phải có hồ sơ kỹ thuật bao gồm: tên và địa chỉ cơ sở sản xuất, số lý lịch và ngày thành lập, ký hiệu cột, số lượng, ngày sản xuất, biên kiểm tra chất lượng cột.3. Đặc tính kỹ thuật và cam kết1. Cột điện bê tông ly tâm1.1. Vật liệu: Bê tông cốt thép1.2. Đường kính ngọn cộtNPC.I-8,5-190-4.3 thân liền: 190 (mm)1.3. Đường kính gốc cộtNPC.I-8,5-190-4.3 thân liền: 303 (mm)1.4. Chiều dài của cộtNPC.I-8,5-190-4.3 thân liền: 8,5 (m)1.5. Lực đầu cộtNPC.I-8,5-190-4.3 thân liền: 4.3 (kN)1.6. Mác bê tông: 4001.7. Cốt thép chính: ф16-CT51.8. Thép vòng liên kết: ф 5-kéo nguội1.9. Thép phụ: CT31.10. Kết cấu: 2 đoạn nối mặt bíchNPC.I-8,5-190-4.3 thân liền: Không1.11. Dung saiDài: +25 đến -10mmĐộ thẳng: nhỏ hơn hoặc bằng 0.15% | Kho công ty/ Kho nhà thầu/ Công trình thuộc địa bàn khu vực Hà Nội | 05 ngày | 30 ngày | Kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa: Đối với vật tư thiết bị (VTTB) sản xuất trong nước: - Kiểm tra có đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo. Kiểm tra sự phù hợp của các thông số kỹ thuật trên nhãn mác VTTB với tài liệu kỹ thuật và cam kết kỹ thuật trong hợp đồng. Kiểm tra bằng mắt, bằng các phương tiện đo đơn giản như thước kẹp, thước dây, cân...đảm bảo VTTB mới 100% (chưa qua sử dụng) đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng. - Kiểm tra sự đầy đủ các phụ kiện kèm theo (nếu có); - Kiểm tra đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), có thể kiểm tra CO của các vật liệu, linh kiện nhập ngoại. Đối với VTTB nhập ngoại: - khi nghiệm thu cần kiểm tra có đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo. Kiểm tra sự phù hợp của các thông số kỹ thuật trên nhãn mác VTTB với tài liệu kỹ thuật và cam kết kỹ thuật trong hợp đồng (hoặc trong HSMT, HSDT). Kiểm tra bằng mắt, bằng các phương tiện đo đơn giản như thước kẹp, thước dây, cân... đảm bảo VTTB mới 100% (chưa qua sử dụng) đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng. - Kiểm tra sự đầy đủ các phụ kiện kèm theo (nếu có); -Kiểm tra đầy đủ chứng chỉ xuất xứ hàng hóa; chứng chỉ chất lượng do nhà chế tạo phát hành của hàng hóa trong hợp đồng; - Biên bản thử nghiệm xuất xưởng của NSX. Thời hạn bảo hành là: tối thiểu 24 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng. Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính kể từ ngày Bên A chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó; Khi nhà thầu trúng thầu, NT thực hiện khảo sát, trình duyệt bản vẽ gia công, chế tạo chi tiết tủ. |
| 14 | Giẻ lau | Cái | 15 | Nhà thầu đề xuất | Nhà thầu đề xuất | Nhà thầu đề xuất | Nhà thầu đề xuất | 2026 | Giẻ lau sử dụng trong công tác vệ sinh, lau chùi vật tư, thiết bị và bề mặt thi công. Giẻ lau phải sạch, mềm, có khả năng thấm hút tốt, không lẫn tạp chất cứng, dầu mỡ hoặc các chất gây ảnh hưởng đến bề mặt vật tư, thiết bị. Giẻ lau phải được bảo quản tại nơi khô ráo, sạch sẽ, thuận tiện cho quá trình vận chuyển và sử dụng. | Kho công ty/ Kho nhà thầu/ Công trình thuộc địa bàn khu vực Hà Nội | 05 ngày | 30 ngày | Kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa: Đối với vật tư thiết bị (VTTB) sản xuất trong nước: - Kiểm tra có đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo. Kiểm tra sự phù hợp của các thông số kỹ thuật trên nhãn mác VTTB với tài liệu kỹ thuật và cam kết kỹ thuật trong hợp đồng. Kiểm tra bằng mắt, bằng các phương tiện đo đơn giản như thước kẹp, thước dây, cân...đảm bảo VTTB mới 100% (chưa qua sử dụng) đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng. - Kiểm tra sự đầy đủ các phụ kiện kèm theo (nếu có); - Kiểm tra đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), có thể kiểm tra CO của các vật liệu, linh kiện nhập ngoại. Đối với VTTB nhập ngoại: - khi nghiệm thu cần kiểm tra có đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo. Kiểm tra sự phù hợp của các thông số kỹ thuật trên nhãn mác VTTB với tài liệu kỹ thuật và cam kết kỹ thuật trong hợp đồng (hoặc trong HSMT, HSDT). Kiểm tra bằng mắt, bằng các phương tiện đo đơn giản như thước kẹp, thước dây, cân... đảm bảo VTTB mới 100% (chưa qua sử dụng) đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng. - Kiểm tra sự đầy đủ các phụ kiện kèm theo (nếu có); -Kiểm tra đầy đủ chứng chỉ xuất xứ hàng hóa; chứng chỉ chất lượng do nhà chế tạo phát hành của hàng hóa trong hợp đồng; - Biên bản thử nghiệm xuất xưởng của NSX. Thời hạn bảo hành là: tối thiểu 24 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng. Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính kể từ ngày Bên A chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó; Khi nhà thầu trúng thầu, NT thực hiện khảo sát, trình duyệt bản vẽ gia công, chế tạo chi tiết tủ. |
| 15 | Sơn | Kg | 1.9 | Nhà thầu đề xuất | Nhà thầu đề xuất | Nhà thầu đề xuất | Nhà thầu đề xuất | 2026 | Sơn sử dụng trong công tác thi công, bảo dưỡng công trình. Sơn phải phù hợp với vật liệu và bề mặt cần sơn, có độ bám dính tốt, tạo lớp phủ đồng đều, không bong tróc trong điều kiện sử dụng theo thiết kế. Sơn phải còn hạn sử dụng, được đóng gói nguyên vẹn, có nhãn mác thể hiện nhà sản xuất, chủng loại và hướng dẫn sử dụng. Sơn phải được bảo quản theo hướng dẫn của nhà sản xuất, tránh ánh nắng trực tiếp và các nguồn nhiệt. | Kho công ty/ Kho nhà thầu/ Công trình thuộc địa bàn khu vực Hà Nội | 05 ngày | 30 ngày | Kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa: Đối với vật tư thiết bị (VTTB) sản xuất trong nước: - Kiểm tra có đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo. Kiểm tra sự phù hợp của các thông số kỹ thuật trên nhãn mác VTTB với tài liệu kỹ thuật và cam kết kỹ thuật trong hợp đồng. Kiểm tra bằng mắt, bằng các phương tiện đo đơn giản như thước kẹp, thước dây, cân...đảm bảo VTTB mới 100% (chưa qua sử dụng) đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng. - Kiểm tra sự đầy đủ các phụ kiện kèm theo (nếu có); - Kiểm tra đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), có thể kiểm tra CO của các vật liệu, linh kiện nhập ngoại. Đối với VTTB nhập ngoại: - khi nghiệm thu cần kiểm tra có đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo. Kiểm tra sự phù hợp của các thông số kỹ thuật trên nhãn mác VTTB với tài liệu kỹ thuật và cam kết kỹ thuật trong hợp đồng (hoặc trong HSMT, HSDT). Kiểm tra bằng mắt, bằng các phương tiện đo đơn giản như thước kẹp, thước dây, cân... đảm bảo VTTB mới 100% (chưa qua sử dụng) đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng. - Kiểm tra sự đầy đủ các phụ kiện kèm theo (nếu có); -Kiểm tra đầy đủ chứng chỉ xuất xứ hàng hóa; chứng chỉ chất lượng do nhà chế tạo phát hành của hàng hóa trong hợp đồng; - Biên bản thử nghiệm xuất xưởng của NSX. Thời hạn bảo hành là: tối thiểu 24 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng. Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính kể từ ngày Bên A chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó; Khi nhà thầu trúng thầu, NT thực hiện khảo sát, trình duyệt bản vẽ gia công, chế tạo chi tiết tủ. |
| 16 | Xi măng PC30 | Kg | 3736 | Nhà thầu đề xuất | Nhà thầu đề xuất | Nhà thầu đề xuất | Nhà thầu đề xuất | 2026 | Áp dụng Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2682:2020: Xi măng poóc lăng Xi măng phải được bảo quản trong kho kín, đảm bảo không để đóng cục hay ẩm ướt trong suốt quá trình vận chuyển và lưu kho. | Kho công ty/ Kho nhà thầu/ Công trình thuộc địa bàn khu vực Hà Nội | 05 ngày | 30 ngày | Kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa: Đối với vật tư thiết bị (VTTB) sản xuất trong nước: - Kiểm tra có đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo. Kiểm tra sự phù hợp của các thông số kỹ thuật trên nhãn mác VTTB với tài liệu kỹ thuật và cam kết kỹ thuật trong hợp đồng. Kiểm tra bằng mắt, bằng các phương tiện đo đơn giản như thước kẹp, thước dây, cân...đảm bảo VTTB mới 100% (chưa qua sử dụng) đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng. - Kiểm tra sự đầy đủ các phụ kiện kèm theo (nếu có); - Kiểm tra đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), có thể kiểm tra CO của các vật liệu, linh kiện nhập ngoại. Đối với VTTB nhập ngoại: - khi nghiệm thu cần kiểm tra có đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo. Kiểm tra sự phù hợp của các thông số kỹ thuật trên nhãn mác VTTB với tài liệu kỹ thuật và cam kết kỹ thuật trong hợp đồng (hoặc trong HSMT, HSDT). Kiểm tra bằng mắt, bằng các phương tiện đo đơn giản như thước kẹp, thước dây, cân... đảm bảo VTTB mới 100% (chưa qua sử dụng) đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng. - Kiểm tra sự đầy đủ các phụ kiện kèm theo (nếu có); -Kiểm tra đầy đủ chứng chỉ xuất xứ hàng hóa; chứng chỉ chất lượng do nhà chế tạo phát hành của hàng hóa trong hợp đồng; - Biên bản thử nghiệm xuất xưởng của NSX. Thời hạn bảo hành là: tối thiểu 24 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng. Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính kể từ ngày Bên A chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó; Khi nhà thầu trúng thầu, NT thực hiện khảo sát, trình duyệt bản vẽ gia công, chế tạo chi tiết tủ. |
| 17 | Cát vàng | M3 | 8.55 | Nhà thầu đề xuất | Nhà thầu đề xuất | Nhà thầu đề xuất | Nhà thầu đề xuất | 2026 | Áp dụng TCVN 7570:2006; Cát vàng đổ bê tông Cát phải được lấy từ nơi có khả năng cung cấp cát có phẩm chất đều đặn và đủ khối lượng theo tiến độ trong suốt quá trình thi công công trình. | Kho công ty/ Kho nhà thầu/ Công trình thuộc địa bàn khu vực Hà Nội | 05 ngày | 30 ngày | Kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa: Đối với vật tư thiết bị (VTTB) sản xuất trong nước: - Kiểm tra có đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo. Kiểm tra sự phù hợp của các thông số kỹ thuật trên nhãn mác VTTB với tài liệu kỹ thuật và cam kết kỹ thuật trong hợp đồng. Kiểm tra bằng mắt, bằng các phương tiện đo đơn giản như thước kẹp, thước dây, cân...đảm bảo VTTB mới 100% (chưa qua sử dụng) đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng. - Kiểm tra sự đầy đủ các phụ kiện kèm theo (nếu có); - Kiểm tra đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), có thể kiểm tra CO của các vật liệu, linh kiện nhập ngoại. Đối với VTTB nhập ngoại: - khi nghiệm thu cần kiểm tra có đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo. Kiểm tra sự phù hợp của các thông số kỹ thuật trên nhãn mác VTTB với tài liệu kỹ thuật và cam kết kỹ thuật trong hợp đồng (hoặc trong HSMT, HSDT). Kiểm tra bằng mắt, bằng các phương tiện đo đơn giản như thước kẹp, thước dây, cân... đảm bảo VTTB mới 100% (chưa qua sử dụng) đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng. - Kiểm tra sự đầy đủ các phụ kiện kèm theo (nếu có); -Kiểm tra đầy đủ chứng chỉ xuất xứ hàng hóa; chứng chỉ chất lượng do nhà chế tạo phát hành của hàng hóa trong hợp đồng; - Biên bản thử nghiệm xuất xưởng của NSX. Thời hạn bảo hành là: tối thiểu 24 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng. Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính kể từ ngày Bên A chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó; Khi nhà thầu trúng thầu, NT thực hiện khảo sát, trình duyệt bản vẽ gia công, chế tạo chi tiết tủ. |
| 18 | Đá dăm 2x4 | M3 | 13.86 | Nhà thầu đề xuất | Nhà thầu đề xuất | Nhà thầu đề xuất | Nhà thầu đề xuất | 2026 | TCVN 7570:2006; Đá dăm kích thước 2x4mm2 Đá dăm, sỏi dăm phải được lấy từ nơi có khả năng cung cấp có phẩm chất đều đặn, đủ khối lượng theo tiến độ trong suốt quá trình thi công công trình. Đối với kết cấu bê tông cốt thép, kích thước hạt đá dăm, sỏi dăm lớn nhất không được vượt quá khoảng cách thông thủy nhỏ nhất giữa các thanh cốt thép. Đá, sỏi phải được rửa sạch, phân loại. Sân bãi để đá, sỏi phải sạch không để đất cũng như các loại rác, tạp chất khác lẫn vào | Kho công ty/ Kho nhà thầu/ Công trình thuộc địa bàn khu vực Hà Nội | 05 ngày | 30 ngày | Kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa: Đối với vật tư thiết bị (VTTB) sản xuất trong nước: - Kiểm tra có đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo. Kiểm tra sự phù hợp của các thông số kỹ thuật trên nhãn mác VTTB với tài liệu kỹ thuật và cam kết kỹ thuật trong hợp đồng. Kiểm tra bằng mắt, bằng các phương tiện đo đơn giản như thước kẹp, thước dây, cân...đảm bảo VTTB mới 100% (chưa qua sử dụng) đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng. - Kiểm tra sự đầy đủ các phụ kiện kèm theo (nếu có); - Kiểm tra đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), có thể kiểm tra CO của các vật liệu, linh kiện nhập ngoại. Đối với VTTB nhập ngoại: - khi nghiệm thu cần kiểm tra có đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo. Kiểm tra sự phù hợp của các thông số kỹ thuật trên nhãn mác VTTB với tài liệu kỹ thuật và cam kết kỹ thuật trong hợp đồng (hoặc trong HSMT, HSDT). Kiểm tra bằng mắt, bằng các phương tiện đo đơn giản như thước kẹp, thước dây, cân... đảm bảo VTTB mới 100% (chưa qua sử dụng) đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng. - Kiểm tra sự đầy đủ các phụ kiện kèm theo (nếu có); -Kiểm tra đầy đủ chứng chỉ xuất xứ hàng hóa; chứng chỉ chất lượng do nhà chế tạo phát hành của hàng hóa trong hợp đồng; - Biên bản thử nghiệm xuất xưởng của NSX. Thời hạn bảo hành là: tối thiểu 24 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng. Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính kể từ ngày Bên A chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó; Khi nhà thầu trúng thầu, NT thực hiện khảo sát, trình duyệt bản vẽ gia công, chế tạo chi tiết tủ. |
| 19 | Lưỡi cắt D356 | Cái | 1 | Nhà thầu đề xuất | Nhà thầu đề xuất | Nhà thầu đề xuất | Nhà thầu đề xuất | 2026 | Lưỡi cắt D356 sử dụng trong công tác thi công công trình. Đường kính danh định của lưỡi cắt: 356 mm. Lưỡi cắt phải phù hợp với loại máy cắt và vật liệu cần cắt, bảo đảm độ bền cơ học và an toàn trong quá trình sử dụng. Sản phẩm phải còn nguyên vẹn, không nứt, vỡ, cong vênh hoặc có các khuyết tật ảnh hưởng đến khả năng sử dụng. Lưỡi cắt phải được bảo quản tại nơi khô ráo, tránh va đập và các tác động gây hư hỏng. | Kho công ty/ Kho nhà thầu/ Công trình thuộc địa bàn khu vực Hà Nội | 05 ngày | 30 ngày | Kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa: Đối với vật tư thiết bị (VTTB) sản xuất trong nước: - Kiểm tra có đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo. Kiểm tra sự phù hợp của các thông số kỹ thuật trên nhãn mác VTTB với tài liệu kỹ thuật và cam kết kỹ thuật trong hợp đồng. Kiểm tra bằng mắt, bằng các phương tiện đo đơn giản như thước kẹp, thước dây, cân...đảm bảo VTTB mới 100% (chưa qua sử dụng) đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng. - Kiểm tra sự đầy đủ các phụ kiện kèm theo (nếu có); - Kiểm tra đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), có thể kiểm tra CO của các vật liệu, linh kiện nhập ngoại. Đối với VTTB nhập ngoại: - khi nghiệm thu cần kiểm tra có đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo. Kiểm tra sự phù hợp của các thông số kỹ thuật trên nhãn mác VTTB với tài liệu kỹ thuật và cam kết kỹ thuật trong hợp đồng (hoặc trong HSMT, HSDT). Kiểm tra bằng mắt, bằng các phương tiện đo đơn giản như thước kẹp, thước dây, cân... đảm bảo VTTB mới 100% (chưa qua sử dụng) đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong hợp đồng. - Kiểm tra sự đầy đủ các phụ kiện kèm theo (nếu có); -Kiểm tra đầy đủ chứng chỉ xuất xứ hàng hóa; chứng chỉ chất lượng do nhà chế tạo phát hành của hàng hóa trong hợp đồng; - Biên bản thử nghiệm xuất xưởng của NSX. Thời hạn bảo hành là: tối thiểu 24 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng. Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính kể từ ngày Bên A chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó; Khi nhà thầu trúng thầu, NT thực hiện khảo sát, trình duyệt bản vẽ gia công, chế tạo chi tiết tủ. |
Thời điểm đóng thầu
09:00
03/11/2026
Còn lại: 2 ngày 17 giờ 23 phút
Khuyến nghị việc tham dự thầu:
Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.