Gói thầu số 27/2026: Mua sắm thuốc (đợt 3)
| STT | Mã lô | Tên lô | Giá trần (VND) | Bước giá (VND) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600471139 | Paracetamol (acetaminophen) 500mg, Nhóm 3 | 216.186.000 | 216.186 |
| 2 | PP2600471140 | Cefalexin 750mg, Nhóm 2 | 1.543.500.000 | 1.543.500 |
| STT | Mã phần (lô) | Tên phần (lô) | Danh mục hàng hóa | Đơn vị tính | Khối lượng | Ký mã hiệu | Nhãn hiệu | Hãng sản suất | Xuất xứ cửa hàng hóa | Năm sản xuất | Thông số kỹ thuật | Địa điểm dự án | Ngày giao hàng sớm nhất | Ngày giao hàng muộn nhất | Yêu cầu khác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600471139 | Paracetamol (acetaminophen) 500mg, Nhóm 3 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế Tây Hòa | 01 ngày làm việc | 05 ngày làm việc | — |
| 1.1 | — | — | Paracetamol (acetaminophen) 500mg | Viên | 822000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Năm 2026 trở về sau | Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 3 theo Điều 4, Thông tư số 40/2025/TT-BYT | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng số 1 và được đề nghị trúng thầu, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhà thầu xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu phải cung cấp thêm các thông tin về sản phẩm theo mẫu số 05-Bảng giá dự thầu Thông tư số 40/2025/TT-BYT kèm theo: Giấy đăng ký lưu hành/ Giấy phép nhập khẩu và các thông tin khác chứng minh thông số kỹ thuật, nhóm thuốc cho Chủ đầu tư (bao gồm cả các tài liệu liên quan nếu có thay đổi/đính chính chưa được đăng tải trên trang web Cục QLD), giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược kèm giấy chứng nhận thực hành tốt phân phối thuốc GDP còn hiệu lực có chứng thực, bản cứng gửi về Khoa Dược, Trung tâm Y tế Tây Hòa (Địa chỉ: Thôn Phú Thứ, xã Tây Hòa, tỉnh Đắk Lắk), bản mềm gửi về email: phuongle9001@gmail.com Sau khi rà soát thông tin sản phẩm, nếu sản phẩm không đáp ứng yêu cầu thì Chủ đầu tư có quyền loại sản phẩm. |
| 2 | PP2600471140 | Cefalexin 750mg, Nhóm 2 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | Trung tâm Y tế Tây Hòa | 01 ngày làm việc | 05 ngày làm việc | — |
| 2.1 | — | — | Cefalexin 750mg | Viên | 490000 | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Không yêu cầu | Năm 2026 trở về sau | Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang; Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 2 theo Điều 4, Thông tư số 40/2025/TT-BYT | — | — | — | Sau khi có kết quả chào giá, nếu nhà thầu xếp hạng số 1 và được đề nghị trúng thầu, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhà thầu xác nhận về việc chấp thuận được trao hợp đồng trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu phải cung cấp thêm các thông tin về sản phẩm theo mẫu số 05-Bảng giá dự thầu Thông tư số 40/2025/TT-BYT kèm theo: Giấy đăng ký lưu hành/ Giấy phép nhập khẩu và các thông tin khác chứng minh thông số kỹ thuật, nhóm thuốc cho Chủ đầu tư (bao gồm cả các tài liệu liên quan nếu có thay đổi/đính chính chưa được đăng tải trên trang web Cục QLD), giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược kèm giấy chứng nhận thực hành tốt phân phối thuốc GDP còn hiệu lực có chứng thực, bản cứng gửi về Khoa Dược, Trung tâm Y tế Tây Hòa (Địa chỉ: Thôn Phú Thứ, xã Tây Hòa, tỉnh Đắk Lắk), bản mềm gửi về email: phuongle9001@gmail.com Sau khi rà soát thông tin sản phẩm, nếu sản phẩm không đáp ứng yêu cầu thì Chủ đầu tư có quyền loại sản phẩm. |
Thời điểm đóng thầu
08:30
05/11/2026
Còn lại: 3 ngày 12 giờ 15 phút
Khuyến nghị việc tham dự thầu:
Khuyến nghị nhà thầu cần nộp thầu sớm để có thời gian khắc phục, hỗ trợ trong trường hợp lỗi kỹ thuật hoặc sự cố gần thời điểm đóng thầu.